1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Ôn Tập Toán 8 Giữa Học Kỳ 2 Năm 2021-2022

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 127,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TỔ TOÁN – LÝ MÔN TOÁN 8 Bài 1 Cho biểu thức P = và x 3; x 3; x 7 1) Rút gọn P 2) Tính P khi x là nghiệm của phương trình 3) Tìm x để P = Bài 2 Cho biểu thức 1) Rút gọn biểu thức P 2) Tính giá trị của P khi x thỏa mãn = 2 3)Tìm x để P < 1 Bài 3 Cho hai biểu thức và với 1) Tính giá trị của biểu thức A biểt 2) Chứng minh 3) Tìm P = B A 4) Chứng minh rằng P > 0 với mọi Bài 4 Cho biểu thức với 1) Rút gọn biểu thứ[.]

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II

TỔ TOÁN – LÝ MÔN: TOÁN 8

Bài 1. Cho biểu thức :

P =

2 2

1) Rút gọn P

2) Tính P khi x là nghiệm của phương trình x2 2x 3 0 

3) Tìm x để P =

5 6

x 

Bài 2 Cho biểu thức

:

P

 

1) Rút gọn biểu thức P

2) Tính giá trị của P khi x thỏa mãn x = 2 2 x

3)Tìm x để P < 1

Bài 3 Cho hai biểu thức

1 2

x

2

B

1) Tính giá trị của biểu thức A biểt x 5

2) Chứng minh

x A

với x2,x3

1) Rút gọn biểu thức A

2) Tìm x để A > 1

2

1 1

x B

x x

Trang 2

3) Tìm giá trị của x để biểu thức A luôn có giá trị dương.

4) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên dương

Bài 5 Giải các phương trình sau.

1) (2x 3)(x1) 3(2 x1) 2( x2)2 2) 9x2 3 (3 x1)(2x 3)

3)(x4)(2x1) x216 0 4) (5x)2 (2x 3)2

5) (x 2)2 (x3)2 2(x 5) 6)x2 x 56

7) (2x1)(3x2 2) (1 2 )(  x x2 4) 0 8)

7

9)

5

x

10)

3

x

 

3

1

0

   14) 2

4 8 8 2 ( 2) 8 16

15) x x( 1)(x1)(x2) 24

16)

5

Bài 6 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

1) 1 3  x 5x 3 2)

0

xx

3)

1

  

4) x2 4x 3> 0 5)

1 5

1 1

x x

Bài 7 Một người đi từ A đến B với vận tốc 45km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 40km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 8. Một người đi xe máy khởi hành từ nhà lúc 6 giờ 30 phút với vận tốc 45 km/h Đến nơi làm việc trong thời gian 8 giờ rồi trở về nhà với vận tốc 40 km/h Về đến nhà lúc 17 giờ 20 phút Hỏi quãng đường từ nhà đến nơi làm việc là bao nhiêu km

Bài 9 Một người đi từ A đến B dài 32 km trong một thời gian và vận tốc dự định Khi

từ B về A người đó đi quãng đường dài hơn lúc đi là 13 km, do vậy mặc dù đã tăng vận tốc thêm mỗi giờ 1 km nhưng lúc về vẫn chậm hơn lúc đi 1 giờ Hỏi vận tốc và thời gian của người đó lúc đi là bao nhiêu

Bài 10. Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi giờ phải làm 30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi giờ tổ chỉ sản xuất được 27 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành lô hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút Hỏi số sản phẩm mà tổ sản xuất theo

kế hoạch là bao nhiêu?

Trang 3

Bài 11 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng

chục là 5 Khi chia chữ số hàng đơn vị cho chữ số hàng chục thì được thương là 2 và số dư

là 2

Bài 12 Hai giá sách có tất cả 350 cuốn Nếu chuyển 45 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ

hai thì số sách ở giá thứ nhất bằng

3

2 số sách ở giá thứ hai Tính số sách ban đầu ở mỗi giá

Bài 13 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 124 m2 Nếu tăng chiều dài 5 m và chiều rộng 3 m thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 255 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của

mảnh vườn

Bài 14 Cho ABCcó D thuộc AB Đường thẳng qua D và song song với BC cắt AC tại E, cắt đường thẳng qua C và song song với AB tại G Gọi H là giao của BG và AC Qua H kẻ đường thẳng song song với AB, cắt BC tại I

1) Tìm các tam giác đồng dạng với tam giác ABC.

2) Chứng minh HC2 HA HE.

3) Chứng minh

IHAB CG

Bài 15 Cho ABCvuông tại A, AB = 12 cm, BC = 20 cm Vẽ tia phân giác BM của ABC, (MAC) Qua M kẻ MN // BC (NAB), qua N kẻ NHBM H( BM), NH cắt BC tại E

và cắt tia CA tai K

1) Tính AC, AM, MC

2) Chứng minh ABM đồng dạng HBE 3) Chứng minh MA MK = MH MB

4) Tính tỉ số diện tích ABC và BKC

Bài 16 Cho ABCnhọn ( AC < AB) Hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H

( D CB E AC ,  )

1) Chứng minh CDA đồng dạng CEB

Trang 4

2) Chứng minh EDA HBA 3) Kẻ CNDE tại N Chứng minhCEH đồng dạng CND 4) Đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt BH tại K Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt CH tại I Gọi M, N thứ tự là trung điểm của CK và BI Chứng minh ba điểm M, H, N thẳng hàng

Bài 17 Bóng một tòa nhà cao 25 m, cùng thời điểm đó một cọc sắt cao 4 m cắm vuông

góc với mặt đất có bóng 2 m Tính chiều cao tòa nhà

*Một số bài toán nâng cao.

1) Giải và biện luận phương trình sau

2 ( 1) 2 1

2) Chứng minh

3(a2b2c2) ( a b c  )2 3(ab bc ca  )

3)Tìm m để hai phương trình sau tương đương với nhau

x2 8x 15 0  và (2x 6)(mx 3m1) 0

Ngày đăng: 24/05/2022, 15:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w