www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 HÓA HỌC LỚP 12 Thời gian 45 phút MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU) Câu 1 Sắt không tan được trong dung dịch A HCl đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C HNO3 đặc, nóng D HNO3 loãng, nguội Câu 2 Muốn khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+, ta phải thêm một lượng dư kim loại A Zn B Na C Cu D Ag Câu 3 Hợp chất của Fe vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa là A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO3)3 Câu 4 Phản ứng t[.]
Trang 1ĐỀ 1 HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 45 phút
MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Sắt không tan được trong dung dịch
A HCl đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C HNO3 đặc, nóng D HNO3 loãng, nguội
Câu 2: Muốn khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+, ta phải thêm một lượng dư kim loại
Câu 3: Hợp chất của Fe vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa là
Câu 4: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
Câu 5: Crom là kim loại
A có tính khử mạnh hơn sắt B chỉ tạo được oxit bazơ.
Câu 6: Hai chất đều có tính lưỡng tính là
A CrO, Al2O3 B CrO, CrO3 C Cr2O3, Al2O3 D Al2O3, CrO3
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất có tính lưỡng tính
C Dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 và K2Cr2O7 oxi hóa được FeSO4
D Crom không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
MỨC ĐỘ HIỂU (7 CÂU)
Câu 8: Sắt phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
Câu 9: Sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên là một phản ứng) X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2,NaOH
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Phần trăm khối lượng cacbon trong gang nhiều hơn thép.
B Nguyên liệu để luyện ra thép là gang.
C Chất khử dùng để luyện gang là cacbon monooxit.
D Các loại thép đều không phản ứng với các dung dịch axit
Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr2+ là
.
Câu 12: Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A Fe + Sto FeS. B 2Cr + 6HCl → 2CrCl +3H
C 3Fe + 2O2to Fe3O4 D 2Cr+ 3Cl2to 2CrCl3
Câu 13: Phản ứng sau đây xảy ra ở 25oC: Zn + 2Cr3+ → Zn2+ + 2Cr2+ Nhận định đúng là
A Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Zn2+
B Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá yếu hơn Zn2+
C Zn có tính oxi hoá mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+
D Zn có tính oxi hoá yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+
Câu 14: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là màu của dung dịch chuyển từ
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (8 CÂU)
Câu 15: Cho 2,52 gam một kim loại R tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat R
là (O=16, S=32, Fe=56, Cr=52, Mg=24, Mn=55)
Trang 2Câu 16: Hòa tan m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Giá trị của m là (Fe=56, Al=27)
Câu 17: Để khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là (O=16, C=12, Fe=56, Cr=52, Cu=64)
Câu 18: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đktc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (O=16, K=39, Cr=52)
Câu 19: Cho 18,9 gam hỗn hợp X gồm Cr(OH)2 và Cr(OH)3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Y Để hòa tan Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 1M Thành phần phần trăm khối lượng Cr(OH)3 trong X là (O=16, H=1, Cr=52)
Câu 20: Tiến hành thí nghiệm theo thứ tự sau:
- Cho vào ống nghiệm 20 ml dung dịch FeSO4, sau đó cho thêm vài giọt dung dịch H2SO4 loãng
- Tiếp tục nhỏ vào ống nghiệm trên 5ml dung dịch KMnO4 loãng
Quan sát thấy hiện tượng
A mất màu nâu đỏ của dung dịch FeSO4 B có kết tủa nâu đỏ.
C dung dịch sau phản ứng có màu xanh D mất màu tím của dung dịch KMnO4
Câu 21: Khi cho 100 gam hợp kim gồm có Fe, Cr và Al tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư thu được
6,72 lít khí Lấy phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư (không có không khí) thu được 38,08 lít khí Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích khí đo ở đktc Phần trăm khối lượng của Cr trong hợp kim là (O=16, Cl=35.5, Al=27, Fe=56, Cu=64)
Câu 22: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là (O=16, N=14, Ag=108, Fe=56, Cu=64)
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 58 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,15 mol NO, 0,05 mol N2O (không có sản phẩm khử khác) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn Y là (O=16, N=14, Ag=108, Fe=56, Cu=64)
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là (O=16, Fe=56, Cl=35,5, Ag=108)
Câu 25: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là (O=16, Al=27, Cr=52)
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Trang 3ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 45 phút
MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Cr(OH)3 không tan trong dung dịch
Câu 2: Dãy gồm các kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là: +2, +3, +6.
C CrO3 là oxit axit
D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
Câu 4: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là
Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên liệu sản xuất gang gồm quặng sắt, than cốc và chất chảy.
B Trong sản xuất thép,để chuyển hóa gang thành thép có thể dùng bột nhôm để khử oxit sắt.
C Thép là hợp kim của sắt, chứa t0,01-2% khối lượng cacbon, ngoài ra còn có một số nguyên tố khác.
D Chất khử trong quá trình sản xuất gang là cacbomono oxit.
Câu 7: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?
MỨC ĐỘ HIỂU (7CÂU)
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cr2O3 phản ứng với ancol etylic khi đun nóng
B Cr(OH)2 đóng vai trò chất khử khi tác dụng với dung dịch HCl
C Cr(OH)3 đóng vai trò chất oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HCl
D Cr(OH)3 là hợp chất lưỡng tính.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn bột Cr trong oxi thu được 15,2 gam Cr2O3 Khối lượng Cr bị đốt cháy là
Câu 10: Có thể phân biệt 5 dung dịch: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, CrCl3 bằng dung dịch
Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng?
A Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.
B Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
C Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
D Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất.
Câu 12: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
Câu 13: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 14: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (8 CÂU)
Câu 15: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng?
A Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ vàng sang da cam
B Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch từ vàng sang da cam
C Thêm từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaCrO2 có kết tủa màu lục xám, sau đó kết tủa tan
D Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 có kết tủa màu lục xám, sau đó kết tủa tan
Câu 16: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào các ống nghiệm chứa dung dịch mỗi chất sau: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2SO4, Al(NO3)3 Sau phản ứng số ống nghiệm có kết tủa là
Trang 4A 5 B 2 C 4 D 3.
Câu 17: Cho 18,9 gam hỗn hợp X gồm Cr(OH)2 và Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y
Để hòa tan Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 1M Phần trăm khối lượng Cr(OH)3 trong X là
Câu 18: Cho 5,6 gam sắt vào 350 ml dung dịch AgNO3 1M Kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn thu được là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sắt có 3 loại oxit là FeO, Fe3O4, Fe2O3
B FeO chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa.
C Sắt có 2 loại hiđroxit thường gặp là Fe(OH)2 và Fe(OH)3
D Nhiệt phân Fe(OH)2 không có O2 thu được FeO
Câu 20: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,48 lít khí CO (đktc) Khối lượng sắt thu được là
Câu 21: Dẫn luồng khí CO dư đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp đầu là
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho, cacbon đều phản ứng với CrO3;
(2) Bột nhôm dễ phản ứng với khí Cl2;
(3) Phèn chua có công thức là KAl(SO4)2.12H2O;
(4) Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm loãng
Số phát biểu đúng là
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 23: Hòa tan 1,56 gam bột crom bằng 500 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch X Sục khí Cl2 vừa đủ vào X thu được dung dịch Y Thêm V ml dung dịch NaOH 0,5M vào Y thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là
Câu 24 : Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với 48 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao (giả sử Fe3+ chỉ bị khử thành Fe) Toàn bộ chất rắn sau phản ứng cho vào dung dịch KOH dư thu được phần không tan có khối lượng là
Câu 25: Nung nóng hỗn hợp bột X gồm Al và Fe3O4 thu được 31,30 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 18,40 gam hỗn hợp rắn Z và có 3,36 lít khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Trang 5ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 45 phút
MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của Fe?
A Kim loại nặng, khó nóng chảy B Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Câu 2: Phèn crom - kali có công thức nào sau đây?
A K2SO4.CrSO4.24H2O B KCr(SO4)2.24H2O
C K2SO4.Cr2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
Câu 3: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 loãng sinh ra khí NO?
Câu 4: Trong phản ứng nào sau đây Fe2+ thể hiện tính khử ?
A Fe(OH)2 → FeO + H2O B FeCl2 dpdd Fe + Cl2
C Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe D 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Câu 5: Quặng sắt có hàm lượng sắt lớn nhất là
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Crom có tính khử mạnh hơn sắt
B Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C Hợp chất sắt (II) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D Hợp chất sắt (III) chỉ có tính khử
Câu 7: Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là:
MỨC ĐỘ HIỂU (7 CÂU)
Câu 8 Hòa tan Fe trong dung dịch HCl Cấu hình electron của cation kim loại trong dung dịch thu được là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2
Câu 9: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dung
dịch HCl để hòa tan hết chất rắn Dung dịch thu được
A chỉ có FeCl2 B chỉ có FeCl3 C có FeCl2 và FeCl3 D có FeCl2 và HCl
Câu 10: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A Fe2O3, CrCl3, CuO B FeO, CrCl3, FeCl2
C CuO, K2Cr2O7, FeCl2 D Fe3O4, K2CrO4, CrCl3
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước
B H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
C Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử
D Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và có tính khử
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không đúng?
Câu 13: Cấu hình electron của Cr3+ là
Câu 14: Dung dịch X có màu đỏ cam Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ cam của dung dịch dần
dần chuyển sang màu vàng tươi Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại đỏ cam Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (8 CÂU)
Câu 15: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeS, FeS2, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
Trang 62 3
Câu 16 Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 17: Xét phương trình phản ứng: FeCl X Fe YFeCl X, Y lần lượt là
A AgNO3 dư, Cl2 B FeCl3, Cl2 C HCl, FeCl2 D Cl2, HCl
Câu 18: Có thể dùng một thuốc thử để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Thuốc thử này là
Câu 19: Dùng CO dư để khử m gam FeO, Fe3O4, Fe2O3 (các oxit có số mol bằng nhau) rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thu được 39,4 gam kết tủa Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng với m gam hỗn hợp các oxit trên là
Câu 20: Cho m gam Fe tan hết trong dung dịch HCl thu được m1 gam muối và 3,36 lít H2 (ở đktc) Cũng cho m gam Fe cháy hết trong Cl2 dư thu được m2 gam muối Giá trị của m, m1, m2 lần lượt là:
Câu 21: Thổi khí NH3 dư qua CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng chất rắn giảm 2,4 gam Khối lượng CrO3 đã phản ứng là
Câu 22: Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95,96%?
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 23: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với không khí, sau thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác
dụng với HNO3 loãng dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một muối Y Nung muối Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 24: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng sinh ra SO2 là sản phẩm khử duy nhất Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
A 0,12 mol FeSO4 B 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
C 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư D 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) ở đktc có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối nitrat và axit dư) Giá trị của V là
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
Trang 72 3
www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 45 phút
MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
Câu 2: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4→ cFe + dAl2O3(a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
Câu 3: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
Câu 4: Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả 2 quá trình luyện gang và thép?
C FeO + Mn t
o Fe + MnO D S + O2 to SO 2
Câu 5: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
Câu 6: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam
MỨC ĐỘ HIỂU (7 CÂU)
Câu 8: Cho dãy chuyển hóa: FeCl X Fe Y FeCl Hai chất X, Y lần lượt là
A AgNO3 dư, Cl2 B.FeCl3 , Cl2 C HCl, FeCl3 D Cl2 , FeCl3.
Câu 9: Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư ) thu được dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4,vừa hòa tan được Cu FexOy là
Câu 10: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I), Zn –Fe (II), Fe-C (III), Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
Câu 11: Phát biểu nào không đúng?
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt B Cr2O3 là oxít axit
C Kim loại Crom có thể cắt được thuỷ tinh D Crom không phản ứng với nước
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A Cr + 6HNO to Cr(NO ) + 3NO + 3H O B 2Cr + 3S to Cr S
C 4Cr + 3O to 2Cr O D 2Cr + 6HCl to 2CrCl + 3H
Câu 13: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là:
A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 14: Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo Hiện tượng xảy ra là:
A Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình
B Không thấy hiện tượng phản ứng
C.Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
D Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (8 CÂU)
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 16: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí
NO và NO2, tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là
Trang 8A 0,56 B 1,12 C 11,2 D 5,6.
Câu 17: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 18: Khối lượng K2Cr2O7 vừa đủ để oxi hóa 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng là
Câu 19: Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau: cho Fe vào dung dịch HCl, đốt dây sắt trong khí clo, cho Fe dư vào
dung dịch HNO3 loãng, cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, cho Fe vào dung dịch KHSO4 Số thí nghiệm tạo
ra muối sắt (II) là
Câu 21: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí) thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 22:Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng clo trong môi trường KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 23: Thể tích dung dịch HNO3 1M tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe
và 0,15 mol Cu ứng tạo sản phẩm khử duy nhất NO là
Câu 24: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25:Cho 200 ml dung dịch KOH vào 400 ml dung dịch CrCl3 0,2M thu được 6,18 gam kết tủa Nồng
độ mol của dung dịch KOH ban đầu là
A 0,6M hoặc 1,1M B 0,9M hoặc 1,2M C 0,8M hoặc 1,4M D 0,9M hoặc 1,3M
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Trang 93 3 3 2 2
www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 5
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 45 phút
MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của Fe?
A Kim loại nặng, khó nóng chảy B Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
B FeO + COt
o Fe + CO2
C Fe3 O 4 + 8HNO 3 → Fe(NO 3 ) 2 + 2Fe(NO 3 ) 3 + 4H 2 O.
D 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
Câu 3: Phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các chất nào sau đây không tạo ra Fe(NO3)2?
A FeCO3 + HNO3 B FeSO4 + Ba(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Fe dư + AgNO3
Câu 4: Gang là hợp kim của
A sắt với cacbon B sắt với photpho C sắt với lưu huỳnh D sắt với nhôm Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chukỳ 4, nhóm VIB.
B Crom là kim loại có khối lượng riêng nhỏ.
C Cấu hình electron nguyêntử Cr ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d54s1
D Crom là kim loại rất cứng có ánh bạc.
Câu 6: Công thức phèn crom - kali là
A K2SO4.CrSO4.24H2O B KCr(SO4)2.24H2O
C K2SO4.Cr2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều chứa các chất lưỡng tính?
A Cr2O3 và Cr(OH)3 B CrO3 và Cr2O3
C CrO3 và Cr(OH)3 D K2Cr2O7 và Na2CrO4
MỨC ĐỘ HIỂU (7 CÂU)
Câu 8: Để điều chế sắt trong công nghiệp, dùng phương pháp sau đây?
A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử Fe2O3 bằng CO
C Cho Mg tác dụngvới FeCl2 D Khử Fe2O3 bằng Al
Câu 9: Cho từng chất: Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeS, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 10: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A Oxi hóa sắt trong oxit bằng khí CO ở nhiệt độ cao.
B Khử sắt trong oxit bằng khí CO ở nhiệt độ cao.
C Khử sắt trong oxit bằng khí H2 ở nhiệt độ cao
D Khử sắt trong oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A Cr + 6HNO to Cr(NO ) + 3NO + 3H O B 2Cr + 3S to Cr2S3
C 4Cr + 3O2 to
2Cr2O3 D 2Cr + 6HCl to 2CrCl3
Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử crom tham gia liên kết bằng electron của phân lớp 4s và 3d.
B Crom là kim loại nên các oxit của crom đều là các oxit bazơ.
C Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
D Trong hợp chất, nguyên tố crom có các mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Câu 13: Có các phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16 NaOH 2Na2CrO4 + 12NaCl + 8H2O, 2CrCl3 + Zn 2CrCl2 + ZnCl2 Các phản ứng trên chứng tỏ:
A Muối crom (III) chỉ có tính oxi hóa.
B Muối crom (II) chỉ có tính khử.
Trang 10C Muối crom (III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D Muối crom(III) có tính lưỡng tính.
Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng?
A Cho dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 loãng vào dung dịch FeSO4, sau phản ứng thu được dung dung dịch màu đỏ nâu
B Thêm dư dung dịch NaOH và nước brom vào dung dịch CrCl3 thì dung dich chuyển từ màu xanh tím sang màu vàng nhạt
C Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thì thấy xuất hiện màu xanh lục xám và kết tủa này tan trong dung dịch NaOH dư
D Thêm từ từ dung dịch H2SO4 loãng đến dư vào dung dịch NaCrO2 thấy xuất hiện kết tủa màu xanh lục xám, sau đó tan lại
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (8 CÂU)
Câu 15: Cho 6,72 lít NH3 (đktc) tác dụng với 20 gam CrO3 thu được V lít khí N2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Câu 16: Trong dung dịch, giữa hai ion Cr2O72- và CrO42- tồn tại cân bằng sau: Cr2O72- + H2O ⇌ CrO42- + 2H+ Thêm dung dịch X vào dung dịch muối cromat thì dung dịch sẽ chuyển từ vàng màu sang màu da cam Dung dịch X phù hợp là
Câu 17: Nước brom và dung dịch natri cromat loãng đều có màu vàng Thuốc thử không thể phân biệt
được hai dung dịch này là
A H2SO4 loãng B Na2SO4 C FeSO4 và H2SO4 loãng D H2SO3
Câu18: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,3 mol khí H2 Cho 5,2 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Khối lượng Z thay đổi so với dung dịch H2SO4 ban đầu là
Câu 19: Hòa tan hỗn hợp gồm 4,64 gam Fe3O4 và 6,4 gam Cu bằng 60 ml dung dịch HCl 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn chưa bị hòa tan là
Câu 20: FeO điều chế được từ phản ứng nào sau đây?
A Nung hoàn toàn Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao B Nung hoàn toàn Fe(NO3)2 ở nhiệt độ cao
C Nung FeCl2 ở nhiệt độ cao trong chân không D Nung FeCO3 ở nhiệt độ cao trong chân không
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng HNO3 đặc, nóng (dư), sau phản ứng thu được V lít khí
NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 22: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4, phản ứng kết thúc thấy khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 gam Biết toàn bộ đồng sinh ra bám hết vào lá sắt Khối lượng đồng đã bám lên lá sắt là
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 23: Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2, khuấy đều đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 32,4 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 24: Một miếng Fe có khối lượng m gam, để ngoài không khí bị oxi hóa thành hỗn hợp X gồm Fe,
FeO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng 12 gam Cho X vào dung dịch HNO3 loãng, dư 10% so với lượng phản ứng, thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Số mol HNO3 đã dùng là
Câu 25: Cho m gam một kim loại X tan hoàn toàn trong 175 gam dung dịch H2SO4 30,8% thu được dung dịch Z và khí H2 Khối lượng dung dịch Z tăng so với dung dịch H2SO4 ban đầu là 25 gam X là
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ 5