1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Kì 2 Có Đáp Án

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Kì 2 Có Đáp Án
Trường học Trường Đại học Th uvienhoclieu
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề cương trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TOÁN 10 GIỮA HỌC KỲ II CÓ ĐÁP ÁN Câu 1 Cho các số thực thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A với mọi B với mọi C với mọi D với mọi Câu 2 Cho các số thực thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi ? A B C D Câu 3 Với các số thực không âm tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ? A B C D Câu 4 Với các số thực không âm tùy ý thỏa mệnh đề nào dưới đây đúng ? A B C D Câu 5 Tìm mệnh đề đúng A B C D Câu 6 Bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TOÁN 10 GIỮA HỌC KỲ II CÓ ĐÁP ÁN Câu 1 Cho các số thực ,a b thỏa mãn a b Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 2 Cho các số thực ,a b thỏa mãn a b Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi c ?

Câu 3 Với các số thực không âm ,a b tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 4 Với các số thực không âm ,a b tùy ý thỏa 36 a b mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 5 Tìm mệnh đề đúng.

a b

ac bd

Câu 6 Bất đẳng thức Côsi cho hai số , a b không âm có dạng nào trong các dạng được cho dưới

đây?

a b

a b

a b

ab

a b

ab

a b

ab

Câu 7 Điều kiện xác định của bất phương trình

0 2

x x

Câu 8 Điều kiện xác định của bất phương trình

2

x

Câu 9 Bất phương trình

x  x có điều kiện xác định là

A. x1; x 2 B. x1; x 2 C. x1; x 2 D. x1; x 2

Câu 10 Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình x2 4 ?x

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x có dạng a b;  với a b  , Giá trị của a b là

Câu 12 Cho f x  2x 4, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. f x   0  x2;  B. f x   0 x    ; 2

C. f x   0  x  2;  D. f x   0  x2.

Câu 13 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 0

x x

 

 

A. S     ; 2  4;  B. S   2;4

Trang 2

C. S 2;4

D. S     ; 2  4; 

Câu 14 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4x16 0 ?

A. S 4;   B. S 4;   C. S    ;4. D. S     ; 4 .

Câu 15 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 0

x x

 

 

A. 1; 2  B. 1; 2  C. 1;2  D. 1;2 

Câu 16 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

x

 

   

A ( 1; ) B (  ; 1) C. 1;2  D.  ;2 

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 6 là

A.   ; 3 

B. 3;

C. 3;

D.   ; 3 

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4 0 là

A.   ; 2  B. 2; C. 2; D.  ;2 

Câu 19 Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau

A. f x  2x 4 B. f x  2x4 C. f x   x 2 D. f x   x 2

Câu 20 Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau

A. f x  2x 4

B. f x  2x 2

C. f x   x 1

D. f x   x 1

Câu 21 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

 

A. f x   x 2

.B. f x   2 4x

B. f x 16 8 x

C. f x   x 2

Câu 22 Cho bảng xét dấu

 

Hỏi bảng xét dấu trên của tam thức nào sau đây:

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 3 x x  2  là0

A. 3;2  B. 2;3  C. 3;2  D. 2;3 

Câu 24 Với x thuộc tập nào dưới đây thì biểu thức   2

2 1

x

f x

x

 không âm?

Trang 3

A.

1

; 2 2

S   

1

;2 2

S   

 

2

S       

2

S       

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình

1 1 3

x x

 là

A. 3;   B  C.  ;3 D.  ;3  3; 

Câu 26 Cặp số x y; 

nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2x y  3 0 ?

A. 1;0 

B. 2;2 

C. 2; 1   D. 0;2 

Câu 27 Cặp số 1; 1 

là nghiệm của bất phương trình

Câu 28 Cặp số x y; 

nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình y 3x 5 0 ?

A. 1;0 

B. 2;2 

C. 2; 1   D. 0;2 

Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ ,

?

x y

x y

 

A. P  1;0 

B. N1;1 

C. M1; 1   D. Q0;1 

Câu 30 Miền nghiệm của hệ bất phương trình

5 0

1 0

x y

x y x

Là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?

A. M1; 3 

B. N4;3

C. P  1;5

D.Q   2; 3

Câu 31 Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0 3

4 3 6

x

x y

x y

 

  

 chứa bao nhiêu điểm trong 3 điểm

1;2 , 0;2 , 3; 4

?

Câu 32 Cho tam thức bậc hai f x 2x2 x 2 Giá trị f  1

bằng

Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình x2x6 0 là

A.   ; 2 3;

C. 2;3

 D.   ; 1   6;

Câu 34 Cho tam thức bậc hai f x ax2bx c có a 0 và  0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. f x     0, . B. f x     0, C. f x     0, . D. f x     0, .

Câu 35 Cho tam thức bậc hai f x  9 x2

Khi đó f x   0

khi và chỉ khi

Trang 4

A. x    ;3. B. x   3;3

Câu 36 Cho tam thức bậc hai f x x2 4x4 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. f x  0,  x

B. f x     0, x

C. f x  0,  x

D. f x     0, x

Câu 37 Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x

A. x 2 – 4x + 1 B. x 2 – 4x + 4 C. 4x 2 – x – 1. D. 4x 2 – x + 1

Câu 38 Cho tam thức bậc hai f x  có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. f x      0 1 x 3 B. f x  0 x3

C. f x   0 x3

D. f x  0 x 1

Câu 39 Cho tam thức bậc hai f  xa x2b x c

có bảng xét dấu nhự sau

 

Tập nghiệm của bất phương trình f x   0 là

A. 2;3

C. 2;3

Câu 40 Xét tam giác ABC tùy ý có BC a AC b AB c ,  ,  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. a2 b2c22 cos bc A B. a2 b2c2  2 cos bc A

C. a2 b2c2 bccos A D. a2 b2c2bccos A

Câu 41 Xét tam giác ABC tùy ý có BC a AC b AB c ,  ,  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

2

a b c A

ab

 

B.

2

a c b A

ac

 

C.

2

b c a A

bc

 

D.

2

b c a A

ab

 

Câu 42 Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  Gọi m là độ dài đường a trung tuyến kẻ từ đỉnh A , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác

đó Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

2

a

b c a

m   

B. a2 b2c22 cosbc A

abc

S

R

R

Câu 43 Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính ,R BC a Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a

R

a R

a

R

a

R

Trang 5

thuvienhoclieu.com Câu 44 Cho ABCb6,c8,A600 Độ dài cạnh a là:

Câu 45 Cho ABCBC a AC b AB c ,  ,  , p là nửa chu viABC, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R Công thức tính diện tích của tam giác ABC nào sau đây sai?

A.

1

sin

abc R

C. p p a p b p c(  )(  )(  ). D.

1 sinA

2bc

Câu 46 Xét tam giác ABC tùy ý có BC a AC b AB c ,  ,  Diện tích của tam giác ABC bằng

A.

1

cos

2ab C B. 2absin C C.

1 sin

2ab C D. abcos C

Câu 47 Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A.

1

sin 2

B.

1 sin 2

C.

1 sin 2

D.

1 sin 2

Câu 48 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ,

1 2

3 5

d

 

 

 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?d

A. u 2 2;5  B. u  1  2;5 

C. u 3 1;3 

D. u  4  1;3 

Câu 49 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 2x y 1 0, d    Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?d

A. u 2 2;1 

B. u 1 1;2 

C. u 3 2; 1  

D. u  4 1; 2 

Câu 50 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 4, d x y   Vectơ nào dưới đây là một vectơ1 0 pháp tuyến của ?d

A. n 1 4; 1 

B. n 2 4;1

C. n  3  1;4

D. n 4 1;4

Câu 51 Cho đường thẳng : 7d x3y  Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường1 0

thẳng d?

A. u  7;3. B. u  3;7. C. u    3;7. D. u  2;3.

Câu 52 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 3 2 1 0., d xy  Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?d

A. n 1 3; 2   B. n 2 3; 2  C. n  3  2;3  D. n 4 2;3 

Câu 53 Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A   3;2 , B   3;3 có một vectơ pháp

tuyến là:

A. n  1 6;5

B. n  2 0;1

C. n  3  3;5. D. n  4  1;0 .

Câu 54 Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng nào dưới đây đi qua gốc tọa độ ?,

A. d y  4: 1 0 B. d x y2:   2 0. C. d3:2x  3 0 D. d1:2x y 0

Trang 6

Câu 55 Trong mặt phẳng Oxy phương trình tham số của đường thẳng đi qua , A1;3 và có vectơ chỉ phương u 2; 5 

A.

2

5 3

 

 

1 2

3 5

 

 

1 2

3 5

 

 

3 5

1 2

 

 

Câu 56 Trong mặt phẳng Oxy phương trình tham số của đường thẳng qua , M1; 2 

, N4;3

A.

4

3 2

 

 

1 5

2 3

 

 

3 3

4 5

 

 

1 3

2 5

 

 

Câu 57 Đường thẳng d đi qua điểm A  4;5 và có vectơ pháp tuyến n  3;2 có phương trình

tham số là:

A.

4 2

5 3

y t

 

 

B.

2

1 3

x t

y t



 

1 2 3

x t

y t

 

5 2

4 3

x t

 

 

Câu 58 Trong mặt phẳng Oxy xét hai đường thẳng tùy ý , d a x b y c1: 1  1  1 và0

d a x b y c   Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng 1 d khi và chỉ khi2

A. a a1 2 b b1 2 0 B. a a1 2b b1 20 C. a b1 2a b2 10 D. a b1 2 a b2 10

Câu 59 Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng :d x 2y  song song với đường thẳng có1 0 phương trình nào sau đây?

A. x2y  1 0 B 2x y  0 C.  x 2y  1 0 D 2x4y  1 0

Câu 60 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ,

1 2

3

d

 

 

 Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d ?

A. A1;3 

B. B  1;4 

C. C3; 2 

D. D5;2 

Câu 61 Với các số thực ,a b tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. a2b2 4a b 2

B. a2b2 a b 2

C.

 2

2

a b

ab  

D. a2b2 2a b 2

Câu 62 Suy luận nào sau đây đúng:

A.

1

1 1

x

xy y

1

1 1

1

0 1

x

x y y

1 1

x

xy y

 

Câu 63 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  2x 3

x

với x  0 là

Câu 64 Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 40, gọi H là hình có diện tích lớn nhất.

Diện tích của H bằng

Câu 65 Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 20, gọi H là hình có diện tích lớn nhất.

Diện tích của H bằng

Trang 7

thuvienhoclieu.com Câu 66 Bất đẳng thức Côsi cho hai số , a b không âm có dạng nào trong các dạng được cho dưới

đây?

a b

a b

a b

ab

a b

ab

a b

ab

Câu 67 Bất phương trình nào dưới đây tương đương với bất phương trình 2x x  2?

A.

   

B. 2x2x x  2 

Câu 68 Giá trị x 2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A.

x

x

 

  

4 1 0

x

 

 

x x

 

2 3 1

x

  

 

Câu 69 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình (x5) x0?

A. x x ( 5)2 0. B. (x5)2 x0 C. (x5)2 x0 D. (x5) x0

Câu 70 Tìm tập nghiệm của bất phương trình: (x21) x1 0

Câu 71 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x là2

Câu 72 Tập nghiệm của bất phương trình 3x  1 2

3

S      

C.

1 1;

3

S   

1

; 3

S  

Câu 73 Bất phương trình

1 4

x x

 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Câu 74 Cho nhị thức bậc nhất f x  ax b a  0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nhị thức f x 

có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng

; b

a

  

B Nhị thức f x 

có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng

;

b a

 

C Nhị thức f x 

có giá trị trái dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng

;b

a

 

D Nhị thức f x  có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng b;

a



Câu 75 Cho nhị thức f x  2x  Tập hợp tất cả các giá trị x để 1 f x   0

A.

1

;

2

 

1

; 2

 

1

2



1

2



Câu 76 Cho nhị thức f x  2x m

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để f x   0

với mọi x 1

Trang 8

A. m 2. B. m 1. C. m 2. D. m 1.

Câu 77 Tìm m để ( ) (f xm2)x m  là nhị thức bậc nhất.1

Câu 78 Cho biểu thức f x   x 2 x1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. f x   0 x  1;2 B. f x  0 x  1;2

C. f x   0 x  1;2 D. f x  0 x    ; 1  2; 

Câu 79 Trong mặt phẳng Oxy phần nửa mặt phẳng gạch chéo (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là, biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ?

Câu 80 Trong mặt phẳng Oxy phần nửa mặt phẳng gạch chéo (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là, biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ?

A. 2x+ -y 2 0.£ B. 2x+ -y 2 0.> C. 2x y+ - 1 0.> D. 2x+ + £y 2 0

Câu 81 Miền nghiệm (phần gạch sọc) của bất phương trình 3x2y là:6

Câu 82 Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 5 0 là

A. S   1;5 

B. S   1;5 

C. S      ; 1 5;

D. S     ; 1  5;

Câu 83 Tập nghiệm của bất phương trình: x2 9 6x

A. 3;

B. \ 3  C  D. – ;3 

Trang 9

thuvienhoclieu.com Câu 84 Tập nghiệm của bất phương trình x 2022 2022 x

A.  , 2022 B. 2022

C. 2022, 

Câu 85 Xét tam thức bậc hai f x  ax2bx c có  b2 4 ac Khi đó f x 0,   khi vàx

chỉ khi

A.

0

0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

Câu 86 Xét tam thức bậc hai f x  ax2bx c có  b2 4 ac Khi đó f x     khi và0, x

chỉ khi

A.

0

0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

Câu 87 Cho f x ax2bx c , a 0 và  b2 4ac Cho biết dấu của  khi f x  luôn cùng

dấu với hệ số a với mọi x  

Câu 88 Tập xác định của hàm số y  x22x là:3

A. 1;3

C. 1;3 D.   ; 1  3; 

Câu 89 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x2 3x m 2 m có hai0 nghiệm trái dấu

Câu 90 Phương trình : x2 2(m2)x m   vô nghiệm khi2 0

A với mọi m B. 2m 1 C. 2m1 D.

1 2

m m

 

 

Câu 91 Cho tam giác ABC, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính bằng 25cm,BAC   70 Tính độ dài cạnh BC(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) ?

A. BC 39cm B. BC 23cm C. BC 47 cm D. BC 19cm

Câu 92 Cho tam giác ABC có góc BAC   và cạnh  60 BC  3 Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A. R  4 B. R  1 C. R  2 D. R 3

Câu 93 Trong tam giác ABC có AC = 10, B 30  0 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

10

10

3

Câu 94 Cho tam giác ABC có diện tích bằng 6 và chu vi bằng 12. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng

1

5 2

Câu 95 Cho tam giác ABC có diện tích bằng 9 và chu vi bằng 16. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng

Trang 10

9

1

5 2

Câu 96 Cho ABCa4,c5,B150 0 Diện tích của tam giác là:

Câu 97 Cho tam giác ABCBC5 cm, CA 12 cm,  AB13 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCbằng

Câu 98 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , A  1;1

và đường thẳng :d x 2y  Phương trình1 0

đường thẳng đi qua A và vuông góc với d

A 2x y  1 0 B. x2y 1 0 C 2x y  3 0 D 2x y  1 0

Câu 99 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ABC có A1; 1 , B  1;1

, C3;5

Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

Câu 100 Phương trình tham số của đường thẳng qua M1; 2 

, N4;3 là

A.

4

3 2

 

 

1 5

2 3

 

 

3 3

4 5

 

 

1 3

2 5

 

 

Câu 101 Cho tam giác ABCA2;0 , 0;3 ,  B  C–3;1 Đường thẳng d đi qua B và song

song với AC có phương trình tổng quát là:

A. 5 –x y  3 0. B. 5x y – 3 0 C. x5 –15 0yD. x–15y 15 0

Câu 102. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm M3; 4 

đến đường thẳng : 3x 4y 1 0

   

A.

8

24

12

24 5

Câu 103 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , M1;1

và đường thẳng :3d x4y  Khoảng cách2 0

từ M đến d bằng

A.

9

9

3

3 25

Câu 104 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , M  1;1

và đường thẳng :4 x 3y  Khoảng2 0

cách từ M đến  bằng

1

9

9 25

Câu 105 Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x 3y 4 0 và 2x3y 1 0 đến đường thẳng : 3x y  4 0 bằng:

3 10

5 . C.

10

5 . D. 2.

Câu 106 Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng , d x y1:    và 2 0 d2: 2x   Góc giữa3 0 hai đường thẳng d và 1 d bằng2

Ngày đăng: 24/05/2022, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19. Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau - Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Kì 2 Có Đáp Án
u 19. Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau (Trang 2)
có bảng xét dấu như sau - Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Kì 2 Có Đáp Án
c ó bảng xét dấu như sau (Trang 4)
Câu 39. Cho tam thức bậc hai x ax 2 b xc có bảng xét dấu nhự sau - Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Kì 2 Có Đáp Án
u 39. Cho tam thức bậc hai x ax 2 b xc có bảng xét dấu nhự sau (Trang 4)
Câu 64. Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 40, gọi H là hình có diện tích lớn nhất. - Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Kì 2 Có Đáp Án
u 64. Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 40, gọi H là hình có diện tích lớn nhất (Trang 6)
Câu 80. Trong mặt phẳng Oxy, phần nửa mặt phẳng gạch chéo (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ? - Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Kì 2 Có Đáp Án
u 80. Trong mặt phẳng Oxy, phần nửa mặt phẳng gạch chéo (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ? (Trang 8)
Câu 79. Trong mặt phẳng Oxy, phần nửa mặt phẳng gạch chéo (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ? - Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Kì 2 Có Đáp Án
u 79. Trong mặt phẳng Oxy, phần nửa mặt phẳng gạch chéo (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ? (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w