1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi HSG Môn Toán Lớp 10 Tỉnh Vĩnh Phúc Năm 2014 Có Đáp Án

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HSG Môn Toán Lớp 10 Tỉnh Vĩnh Phúc Năm 2014 Có Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Vĩnh Phúc (https://vinhphuc.edu.vn)
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013 2014 ĐỀ THI MÔN TOÁN (Dành cho học sinh THPT không chuyên) Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 (3,0 điểm) a) Cho phương trình bậc hai , trong đó là ẩn, là tham số Tìm tất cả các giá trị của để phương trình đã cho có hai nghiệm và đạt giá trị nhỏ nhất b) Cho tam thức bậc hai Chứng minh rằng nếu với mọi thì Câu 2 (2,0 điểm) a) Giải phương trình b) Giải hệ[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014

ĐỀ THI MÔN:TOÁN (Dành cho học sinh THPT không chuyên)

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Cho phương trình bậc hai: x2 2mx3m 2 0 , trong đó x là ẩn, m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m

để phương trình đã cho có hai nghiệm x x và 1, 2 2 2

xx đạt giá trị nhỏ nhất

b) Cho tam thức bậc hai f x  ax2bx c a ,  Chứng minh rằng nếu 0 f x   0 với mọi x   thì,

4a c 2b

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: x 2 3x 1 2x3 x 

b) Giải hệ phương trình:

2

x y

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c   Chứng minh rằng1

b) Giải bất phương trình: 33 x 1 x 2 x 

Câu 4 (3,0 điểm)

a) Cho tam giác ABC , dựng về phía ngoài tam giác ABC hai tam giác vuông ABE và ACF với

BAE CAF  , sao cho tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF Gọi M là trung điểm BC , chứng minh rằng AM vuông góc với EF

b) Cho tam giác ABC không vuông với a BC b CA c ,  , AB Chứng minh rằng nếu a2b2 2c2 và tanAtanB2 tanC thì ABC là một tam giác cân.

c) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy,cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp

và trọng tâm lần lượt có tọa độ là 4;0 , 11 1;

3 3

 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC biết rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng  d : 2x y 1 0 và điểm M4; 2 nằm trên đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….…… …….…….… ; Số báo danh………

Trang 2

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014

ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN (Dành cho học sinh THPT không chuyên)

I LƯU Ý CHUNG:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó

II ĐÁP ÁN:

1

(3,0 điểm) 1a (2,0 điểm)

Phương trình đã cho có hai nghiệm x x 1, 2 2

2

1

m

m

       

Với điều kiện trên, theo định lí Viét ta có: x1x2 2 ,m x x1 2 3m 2 0,25

2

xxmm  m     m D    

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

Vậy biểu thức x12x22 đạt giá trị nhỏ nhất bằng

7

4 khi và chỉ khi

3 4

m 

0,75

1b (1,0 điểm)

Do f x   0

với mọi x   nên f  0  0 c 0 Mặt khác f x   0 với mọi x   2 2

Theo bất đẳng thức Cosi ta có: 4a c 2 4ac 2 b2 2b 2b (ĐPCM) 0,5

2

(2,0 điểm) 2a (1,0 điểm)

ĐKXĐ

2

x

x

 Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với:

0,5

x 2 2  x 3 3x

0,25

(Đáp án có 04 trang)

Trang 3

1

3

x

x



 Kết hợp với ĐKXĐ ta được x  Vậy tập nghiệm của phương trình là 3 S  3 0,25

2b (1,0 điểm)

Đkxđ: x6,y3.

Từ phương trình đầu của hệ ta có:

0,5

Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được:

2

2

So sánh với Đkxđ ta được nghiệm của hệ phương trình x y ,  3,1

0,5

3

(2,0 điểm) 3a (1,0 điểm)

2

3

(*)

Bất đẳng thức (*) luôn đúng do 0a b c, , 1

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

1 3

a b c  

Vậy BĐT được chứng minh

0,25

3b (1,0 điểm)

Đkxđ x  Đặt 2 tx 2,t0 suy ra x t 2 2, thay vào bất phương trình ta được: 0,25

31 t2    1 t 1 t2 1 tt3 4t23t 0 t t 1 t 30 0,25

Kết hợp với đkxđ ta được tập nghiệm là S 2;3 11; 0,25

Trang 4

www.thuvienhoclieu.com 4a (1,0 điểm)

A

M

E

F

Ta có 2AMAB AC EF ; AF AE

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

0,25

Ta có 2AM EF AB AC AF AE     AB AF AC AE  (doAB AEAC AF 0)

0,25

Do ABEACFAB AF. AC AE. và BAF CAE  900BAC. 0,25

Vậy AM EFAMEF.

0,25 4b (1,0 điểm)

Ta có

2

tan

cos

2

S

A

bc

tanB S , tanC S

0,5

Theo giả thiết

0,25

2

2

2

Hay tam giác ABC cân

N

(d)

M

H

C B

A

0,25

4c (1,0 điểm)

Gọi B a ;1 2 ad

Trang 5

Gọi N là trung điểm AC suy ra

3

(1) 2

BNxa yaBG  a a 

Theo (1) suy ra

3 11

11

2 3

2

N

N N N

x

suy ra

11

; 2

a

N  a

2

a

IN   a BM   a a

k

a k a

0,25

AC đi qua N5;1 và có VTPT n IN  1;1

suy ra AC có phương trình x y  6 0. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I4;0

, bán kính R IB  10 nên có phương trình: x 42y2 10

Suy ra tọa độ A, C là nghiệm của hệ phương trình:

6

3

7

x

x

 

0,25

Vậy A3;3 , B1; 1 ,  C7; 1 

hoặc A7; 1 ,  B1; 1 ,  C3;3 0,25

Ngày đăng: 24/05/2022, 14:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. - Đề Thi HSG Môn Toán Lớp 10 Tỉnh Vĩnh Phúc Năm 2014 Có Đáp Án
i bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w