1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

240 Câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Chương Đạo Hàm Có Đáp Án

57 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 240 Câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Chương Đạo Hàm Có Đáp Án
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.thuvienhoclieu .com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG V ĐẠO HÀMCâu 1... www.thuvienhoclieu .comChọn đáp án C... Tiếp tuyến với đồ thị hàm số... www.thuvienhoclieu .comChọn đáp án A..

Trang 1

www.thuvienhoclieu com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG V ĐẠO HÀM

Câu 1 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x( ) =sinx, x∈[0; 2π ] song song với đường thẳng y = 2 x

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến

Câu 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

3cos

)(x = x

= x

y

π +

Trang 2

www.thuvienhoclieu comCâu 4 Số gia của hàm số y x = −2 1 tại điểm x0 = 2 ứng với số gia ∆ = x 0,1 bằng bao nhiêu?

Trang 4

− 

71;

Trang 5

x >

8 7

x <

8 7

Tọa độ tiếp điểm: x0 = − ⇒ 1 y0 = − 5 Tiếp điểm M(− −1; 5)

Hệ số góc của tiếp tuyến: y′=3x2−4x+ ⇒1 y′( )− =1 8

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 = − 1 có phương trình: y=8(x+ − ⇔ =1) 5 y 8x+3.

Câu 23 Tiếp tuyến với đồ thị y x = − +3 x2 1 tại điểm có hoành độ x0 = 1 có phương trình là:

Hệ số góc của tiếp tuyến: y′=3x2 −2xy′( )1 =1

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 = 1 có phương trình: y=(x− + ⇔ =1 1) y x.

Câu 24 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y = 2 x3− 3 x2+ 2 tại điểm có hoành độ x0 = 2 là:

Hướng dẫn giải:

Trang 6

www.thuvienhoclieu com

Chọn đáp án C

Hệ số góc của tiếp tuyến: y′=6x2−6xy′( )2 =12

Câu 25 Tiếp tuyến với đồ thị y x = −3 x2 tại điểm có hoành độ x0 = − 2 có phương trình là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Tọa độ tiếp điểm: x0 = − ⇒ 2 y0 = − 12 Tiếp điểm M(− −2; 12).

Hệ số góc của tiếp tuyến: y′=3x2−2xy′( )− =2 16

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 = − 2 có phương trình: y=16(x+ − ⇔ =2) 12 y 16x+20.

Câu 26 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy = 2 x3− 3 x2+ 5 tại điểm có hoành độ − 2 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Hệ số góc của tiếp tuyến: y′=6x2−6xy′( )− =2 36

Câu 27 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy x = 4+ − x3 2 x2+ 1 tại điểm có hoành độ − 1 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Hệ số góc của tiếp tuyến: y′=4x3+3x2−4xy′( )− =1 3

Câu 28 Tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy x = − +3 x2 1 tại điểm có hoành độ x0 = − 1 có hệ số góc bằng:

Trang 7

www.thuvienhoclieu com

Câu 31 Cho hàm số

3

1 ( )

x = − là nghiệm của bất phương trình f x ′ ( ) 2 < ⇒ f′( )1 < ⇔ − < ⇔ <2 m 1 2 m 3.

Câu 32 Cho hàm số f x ( ) 2 = mx mx − 3 Với giá trị nào của m thì x = 1 là nghiệm của bất phương trình( ) 1

1( )

nhận giá trị âm khi x thuộc tập hợp nào dưới

Trang 8

2 2 3

x x

3

2 3

x x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Trang 10

www.thuvienhoclieu com

Ta có

( ) ( )2

− −

=

2 1

x y x

x y x

thì f'( ) x =

1 sin

1 sin

1 cos

1 sin

Trang 11

www.thuvienhoclieu com

Câu 51 Tính đạo hàm của hàm số

1 sin 2

x

′ = −

2 sin 2

x y

x

′ = −

1 2cos 2

Trang 12

Giả sử M x y( 0; 0) là tiếp điểm của tiếp tuyến với parabol y x = 2+ + x 3

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng

4 3

y = − x

nên y x ′ ( )0 = − ⇔ 1 2x0+ = − ⇔ 1 1 x0 = − 1; ( 1) 3 y − =

Phương trình tiếp tuyến là y= −1(x+ +1) 3 hay y = − 2 x

Câu 58 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số

Trang 13

x x

f x

x x

Trang 14

f x

x x

Trang 15

www.thuvienhoclieu com

Chọn đáp án A

Câu 65 Đạo hàm của hàm số 2

1 ( )

1

f x

x

= + bằng biểu thức nào sau đây?

x

x +

2 1

x x

− +

2 1

1 ( )

x x

= +

Chọn đáp án C

Câu 66 Đạo hàm của hàm số 2

1 ( )

x x

1 1

1 ( )

x x

1( )

x

x

2 1

x x

x x

= +

Trang 16

2 ( )

x x

= +

Câu 68 Đạo hàm của hàm số 2

1 ( ) 2

x x

2 ( )

x x

12

x y

x x

x x

2 1

x x

= +

Câu 70 Đạo hàm của hàm số 2

1 1

y

x x

= + − bằng biểu thức nào sau đây?

1 1

x x y

Trang 17

www.thuvienhoclieu com

Chọn đáp án A

Câu 71 Đạo hàm của hàm số

2 2

11

2 1

Câu 72 Đạo hàm của hàm số

2 2

31

2 1

1

− + +

Trang 18

x x y

Trang 19

− + + . D 22 32x−+1x÷.

Trang 20

′ +

=

x x

=+ .

22.1 2

Trang 21

sincos

x x

u

′ =

Trang 22

x x

sin2cos 2

cossin

Trang 23

10sin 5 cos 5

x x

5sin 5 cos 5

Câu 95 Hàm số nào sau đây có đạo hàm y ′ = x sin x?

Hướng dẫn giải::

(x.cosx)′ =x′.cosx x+ cos( x)′=cosx x− sinx

loại đáp án A(sinx x− cosx)′ =cosx−(cosx x− sinx)=xsinx

Trang 24

Câu 99 Đạo hàm số của hàm số y = 2sin 2 x + cos 2 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 4cos 2 x − 2sin 2 x. B 4cos 2 x + 2sin 2 x. C 2cos 2 x − 2sin 2 x. D − 4 cos 2 x − 2sin 2 x

Hướng dẫn giải::

Ta có: (2sin 2x+cos 2x)′ =2 sin 2( x) (′+ cos 2x)′ =4cos 2x−2sin 2x

Chọn đáp án A

Câu 100 Đạo hàm số của hàm số y = sin 3 x + 4 cos 2 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos3 x + 4sin 2 x. B 3cos3 x − 4sin 2 x. C 3cos 3 x − 8sin 2 x. D 3cos3 x + 8sin 2 x.

5cos 5sin 5

Trang 25

2cos4cos 4

x x

2sin4cos 4

x

x .

Hướng dẫn giải :

Chọn đáp án A

Ta có: ( ) (cos 4 ) sin 4 (4 ) 4sin 4 2sin 4

Ta có: f x′( ) =2cosx(cosx)′−2sinx(sinx)′

2cos sin x x 2sin cos x x 4sin cos x x 2sin 2 x

f

π π

Câu 105 Đạo hàm số của hàm số y = cos 43 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

Hướng dẫn giải :

Chọn đáp án C

Ta có: y ′ = 3cos 4 (cos 4 )2 x x ′ = − 3cos 4 sin 4 (4 )2 x x x ′ = − 12cos 4 sin 4 2 x x

Câu 106. Đạo hàm số của hàm số y = sin 32 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

Hướng dẫn giải :

Chọn đáp án B

Ta có: y ′ = 2sin 3 (sin 3 ) x x ′ = 2sin 3 cos3 (3 ) x x x ′ = 6sin 3 cos 3 x x = 3sin 6 x

Câu 107 Đạo hàm số của hàm số f x ( ) sin 3 = x + cos 2 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

Hướng dẫn giải :

Trang 26

www.thuvienhoclieu com

Chọn đáp án C

Ta có: f x ′ ( ) cos3 (3 ) sin 2 (2 ) = x x ′ − x x ′ = 3cos3 x − 2sin 2 x

Câu 108 Cho f x ( ) tan 4 = x Giá trị f ′ (0)bằng số nào sau đây?

Hướng dẫn giải :

Chọn đáp án D

Ta có: f x′( )=(tan 4x)′ = +(1 tan 4 (4 )2 x) x ′=4 1 tan 4( + 2 x)⇒ f′(0) 4.=

Câu 109 Đạo hàm của hàm số y = cot 2 x bằng biểu thức nào sau đây?

3 6

8cos 2sin 2

x x

3 2

8cos 2sin 2

x x

3 5

4cos 2sin 2

x x

Trang 29

www.thuvienhoclieu com

Câu 122 Cho hàm số f xác định trên ¡ \ 2 { }

bởi ( )

1lim

(I) f có đạo hàm tại x0 thì f liên tục tại x0

(II) f liên tục tại x0 thì f có đạo hàm tại x0

Câu 126 Cho hàm f xác định trên [ 0; +∞ )

bởi f x ( ) = x x Đạo hàm của hàm số này là:

x nên chọn B

Trang 30

www.thuvienhoclieu com

Câu 127 Cho hàm số f x ( ) = k x3 + x ( k ∈ ¡ )

Để /( ) 3

1 2

=+

=+

f x

x

Hướng dẫn giải:

Trang 31

2 1

x Để tính đạo hàm của hàm số này, hai

học sinh lập luận theo hai cách:

là đồ thị hàm số y = 2 x2− + x 3 Phương trình tiếp tuyến với ( )P

tại giao điểm của ( )P

với trục tung là:

Trang 32

tiếp xúc với (H)

2 2

42

Trang 33

Sử dụng công thức đạo hàm của thương.

Hoặc ghi nhớ kết quả: Hàm số y ax b ( ad bc 0; c 0 )

cx d

′ = +

Trang 34

− −

=

2 1

x y x

x y x

2 2

Trang 35

www.thuvienhoclieu com

Câu 148 Nếu 3 1

2 ) (

thì f x′( ) là biểu thức nào dưới đây?

1 sin

1 sin

1 cos

1 sin

2 cos

Ta có: ( ) sin 2 1 ( sin 22 ) cos 2 22( ) 2cos 22

x

x x

x

x x

cos 2 sin

x

x x

sin 2

Câu 152 Nếu k ( x ) = 2 sin3 x thì k x′( )

là biểu thức nào sau đây?

A

x x

xsin cos

Trang 36

www.thuvienhoclieu com

C

x x

Trang 37

x x

Trang 38

f x

x

= + bằng biểu thức nào sau đây?

x

x +

2 1

x x

− +

2 1

x x

1 1

Trang 39

www.thuvienhoclieu com

Câu 166 Đạo hàm của hàm số

2 2

1( )

x

x

2 1

x x

x x

12

x y

x x

y

x x

= + − bằng biểu thức nào sau đây?

11

Hướng dẫn giải:

Trang 40

1

− + +

Trang 41

− +

Trang 42

2

x y

cos 2

x y

2cos 2

x y

cot 2

x y

cot 2

x y

Trang 43

nên câu B là đúng và2

3 ' 2sin 2 y y + x = 0 nên câu D là đúng

Trang 44

www.thuvienhoclieu comCâu 187 Cho hàm số y= f x( ) =sinx Hãy chọn câu sai:

y x

Trang 46

′ +

− +

Chọn đáp án B

Câu 196 Cho hàm số y= f x( )−cos2 x với f x( )

là hàm số liên tục trên ¡ Nếu y ' 1 = và f 4 0

π

  =

 ÷

  thì( )

f x

Trang 47

* f x ( ) liên tục tại xo = 0 ⇒ “Hàm số f không liên tục tại x0 = 0”: là đúng

* f x ( ) không tồn tại đạo hàm tại điểm xo = 0 ⇒ “Hàm số f không có đạo hàm tại x0 = 0”: là đúng

Trang 48

www.thuvienhoclieu com

cos cos sin

Trang 49

2 3

1

3 1 1

Câu 204 Cho hàm số f x( ) =x2 có đồ thị (P) và hàm số g x( ) =x3 có đồ thị (C) Xét hai câu sau:

(I) Những điểm khác nhau M ∈ ( ) PN ∈ ( ) C sao cho tại những điểm đó, tiếp tuyến song song với nhau là

Trang 50

x x

Trang 51

www.thuvienhoclieu com

Câu 208. Nếu ( ) 3

2sin ''

' , : '

2cos 2 1 cos 2 2

2sin 2 1 sin 2 2

2sin 2 1 sin 2 2

f x( ) =cos 2x nên v x( ) phải là hàm chứa sin 2x, do đó, loại đáp án A, B

Kiểm tra hai đáp án còn lại bằng cách đạo hàm v v( ), ta có 1 sin 2 1 ( ) 2 cos 2 cos 2

Hơn nữa, chúng ta có thể áp dụng công thức đạo hàm (cosu)′ = −u′sinu

để kiểm tra ý còn lại, tức là( ) ( )2 sin 2 2sin 2

Trang 52

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.

Hướng dẫn giải:

• Kiểm tra mệnh đề (I): Ta có 1 4 1 ( 4 ) 1 ( ) 3 3

Trang 53

www.thuvienhoclieu com

• Kiểm tra mệnh đề (I): Biến đổi

sin

u u

Trang 54

0

x

f x f x

2 lim

Trang 55

www.thuvienhoclieu com

• Kiểm tra phép lập luận (I):

• Kiểm tra phép lập luận (II):

( ) cossin cossin cossin cos2 sin2 1 1 sin 22

sin 22

Trang 56

www.thuvienhoclieu comCâu 217 Tính đạo hàm của hàm số y= f x( ) =sin6x+cos6x+3sin2xcos2x theo 4 bước sau đây Biết rằng

cách tính cho kết quả sai, hỏi cách tính sai ở bước nào?

A y= f x( ) =sin6 x+cos6 x+3sin2xcos2 x(sin2x+cos2x)

Kiểm tra từng bước, ta có

• Bước A đúng vì sin2x + cos2 x = 1 nên 3sin2 xcos2x=3sin2xcos2 x(sin2x+cos2x)

• Áp dụng hằng đẳng thức ( )3 3 3 ( )

3

a b+ =a + +b ab a b+ nên bước B đúng.

• Lại áp dụng sin2 x + cos2x = 1 nên bước C đúng.

• Sử dụng sai công thức đạo hàm lẽ ra ( )c ′ =0 nên D sai.

Chọn đáp án D

Câu 218 Xét hàm số y= f x( ) với 0 < x y , < π 2

cho bởi: sin y = cos2x (1) Để tính đạo hàm f ' của f , ta

lập luận qua hai bước:

(I) Lấy vi phân hai vế của (1):

• Kiểm tra bước (I):

Áp dụng công thức vi phân dy= f x dx′( ) (với y= f x( ) ) cho hai vế của (1), ta có

Ngày đăng: 24/05/2022, 14:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w