1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án

43 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Vấn đề 1 XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT Câu 1 Cho biểu thức Tập hợp tất cả các giá trị của để là A B C D Câu 2 Cho biểu thức Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình là A B C D Câu 3 Cho biểu thức Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình là A B C D Câu 4 Cho biểu thức Tập hợp tất cả các giá trị của để là A B C D Câu 5 Cho biểu thức Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phư[.]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤTVấn đề 1 XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Câu 1 Cho biểu thức f x( ) =2x−4

Câu 2 Cho biểu thức f x( ) (= +x 5 3) ( −x)

Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏamãn bất phương trình f x( ) ≤0

Câu 3 Cho biểu thức f x( ) (=x x−2 3) ( −x)

Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏamãn bất phương trình f x( ) <0

Trang 2

A

1

;1 2

Trang 4

A

2

;1 3

Trang 6

Câu 22 Hỏi bất phương trình (2−x x) ( +1 3) ( − ≤x) 0

có tất cả bao nhiêu nghiệmnguyên dương ?

C Hợp của ba khoảng D Toàn trục số.

Câu 25 Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình ( x−1) (x x+2) ≥0là

có tập nghiệm là

A

1

;2 2

x x x

+

Trang 7

314

Trang 8

Vấn đề 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu 36 Tất cả các giá trị của x thoả mãn

1 1

x− <

Trang 9

x− ≥+

?

Trang 11

Câu 49 Tập nghiệm của bất phương trình

112

x x

Trang 12

Câu 55 Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3

11

x x

≤+

Trang 19

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng 1− f x( ) > ⇔ ∈ − − ∪ +∞0 x ( 5; 1) (1; ).

Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên âm của m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn C.

Trang 20

1 x− +

+

0

− ( ) f x

0 +

0

− Từ bảng xét dấu ta có f x( ) > ⇔ − < < ⇔ ∈ −0 4 x 1 x ( 4;1 ) Khi đó 1, 4 5 b= a= − ⇒ − =b a Chọn B Câu 17 Phương trình 4 0 4 x+ = ⇔ = −x và 5 0 5 x+ = ⇔ = −x Phương trình x− = ⇔ =4 0 x 4 và 5x−25 0= ⇔ − = ⇔ =x 5 0 x 5. Ta có bảng xét dấu x −∞ −5

−4

4

5 +∞

5 x+ −

0 +

+

+

+ 4 x+ −

0 +

+

+ 4 x− −

0 +

+ 5 x− − − − −

0 +

( x+4) (x+5) +

0 −

0 +

+

+ ( x+4) (x−5) +

+

0 −

Trang 21

+

( x−4) (x−5) +

+

+

0 −

0 +

Từ bảng xét dấu ta thấy tập nghiệm S = −( 4;5) là nghiệm của bất phương trình ( x+4 5) ( x−25) <0 Chọn B Câu 18 Đặt f x( ) (= +x 3) (x−1) Phương trình 3 0 3 x+ = ⇔ = −xx− = ⇔ =1 0 x 1. Ta có bảng xét dấu x −∞

3 − 1

+∞ 3 x+ −

0 +

+ 1 x− −

0

+ ( ) f x +

0 −

0 +

Từ bảng xét dấu ta có ( x+3) (x− ≤ ⇔ − ≤ ≤ ⇔ ∈ −1) 0 3 x 1 x [ 3;1 ]

Suy ra các nghiệm nguyên của bất phương trình là

3, 2, 1,0,1

− − −

Suy ra tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng

5

Chọn C.

Trang 23

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f x( ) > ⇔ ∈ −0 x ( 1;0) (∪ 2;+∞).

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là 3. Chọn B.

−( x+3) ( x−5 14 2) ( − x) +

0 −

0 +

+

0 −( x−3) ( x−5 14 2) ( − x) + + 0 − 0 +

0 −

Trang 24

Từ bảng xét dấu ta thấy tập nghiệm S = −∞( ;3) ( )∪ 5;7

là tập nghiệm của bất phương trình ( x−3) (x−5 14 2) ( − x) >0

Chọn B

Câu 22 Đặt f x( ) (= −2 x x) ( +1 3) ( −x)

Phương trình

2− = ⇔ =x 0 x 2; x+ = ⇔ = −1 0 x 1

và 3− = ⇔ =x 0 x 3.

Ta có bảng xét dấu

1 − 2

3

+∞ 2 x− +

+

0 −

− 1 x+ −

0 +

+

+ 3 x− +

+

+

− ( ) f x

0 +

0 −

0

+

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x( ) ≤ ⇔ ∈ −∞ − ∪0 x ( ; 1] [ ]2;3

Vậy bất phương trình đã cho có 2

nghiệm nguyên dương Chọn D.

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (2 ) ( )

3x−6 x−2 x+2 x− > ⇔1 0 3 x−2 x+2 x− >1 0

Vì ( )2

x− > ∀ ≠x

nên bất phương trình trở thành ( ) ( )

2

x

 + − >

Trang 25

f x

+

0 −

0 +

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x( ) >0⇔ ∈ −∞ − ∪ +∞x ( ; 2) (1; )

Kết hợp với điều kiện x≠2,

Trang 26

2x

0 +

+

+ 3 x− −

0 +

+ 4 x− −

0

+ ( ) f x +

0 −

0 +

0 −

0

+

Từ bảng xét dấu ta có

4

3

x

x

>

> ⇔  < < ⇔ ∈ −∞ − ∪ ∪ + ∞

 < −

Suy ra tập nghiệm bất phương trình là hợp của ba khoảng

Chọn C.

Câu 25 Bất phương trình

( 1) ( 2) 0 ( 1 0) ( 1 )

Đặt f x( ) (=x x+2 )

Phương trình x=0

x+ = ⇔ = −x

Bảng xét dấu

2

( )

Trang 27

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng

Trang 31

111

Trang 32

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

Trang 35

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=¡ .

a

a b b

⇔ ≤ ⇔ − < ≤+

Giải ( )2 ,

ta có bất phương trình ( )2 ⇔ − ≤ < −4 x 1

Trang 36

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là S = − − ∪ −[ 4; 1) ( 1;0 ]

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là S = −[ 2;1] [ ]∪ 3;6

Vậy số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình là 8. Chọn D.

Trang 37

Kết hợp với điều kiện

12

Trang 38

Câu 49 Điều kiện:

Trang 39

Kết hợp với điều kiện

x

khi đó ( )∗ ⇔ + − − + ≤ + ⇔x 2 ( 2x 1) x 1 2x≤ ⇔ ≤0 x 0

Kết hợp với điều kiện

1,2

Trang 41

x x

Trang 42

Kết hợp với điều kiện

Trang 43

Vậy số nghiệm nguyên x cần tìm là 1 ( x=1 )

Chọn A.

Ngày đăng: 24/05/2022, 13:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
Bảng x ét dấu (Trang 12)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng () &lt; )( 0;2 ∪ 3; +∞ ). - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng () &lt; )( 0;2 ∪ 3; +∞ ) (Trang 13)
Dựa vào bảng xét dấu, suy ra - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a vào bảng xét dấu, suy ra (Trang 14)
Bảng xét dấu - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
Bảng x ét dấu (Trang 14)
Bảng xét dấu - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
Bảng x ét dấu (Trang 15)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng ∈∈ −∞ x( ;2] [ 2;4 ) - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng ∈∈ −∞ x( ;2] [ 2;4 ) (Trang 15)
Bảng xét dấu - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
Bảng x ét dấu (Trang 17)
Bảng xét dấu - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
Bảng x ét dấu (Trang 18)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng (Trang 18)
Bảng xét dấu - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
Bảng x ét dấu (Trang 19)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng 1− () &gt; −∪ +∞ x( 5; 1) ( 1; ). Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên âm của m thỏa mãn yêu cầu bài toán - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng 1− () &gt; −∪ +∞ x( 5; 1) ( 1; ). Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên âm của m thỏa mãn yêu cầu bài toán (Trang 19)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng [] 0;5 −≤ 5) 0. - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng [] 0;5 −≤ 5) 0 (Trang 22)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy () &gt; x( 1;0 (∪ 2; +∞ ). - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a vào bảng xét dấu, ta thấy () &gt; x( 1;0 (∪ 2; +∞ ) (Trang 23)
Ta có bảng xét dấu - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a có bảng xét dấu (Trang 25)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng () &gt; 0⇔ ∈ −∞ −∪ +∞ x( ;2 )( 1; ). Kết hợp với điều kiện x≠2, - Trắc Nghiệm Xét Dấu Nhị Thức Bậc Nhất Có Đáp Án
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng () &gt; 0⇔ ∈ −∞ −∪ +∞ x( ;2 )( 1; ). Kết hợp với điều kiện x≠2, (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w