1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án

30 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
Trường học Trường Thpt Lấ Quí ĐễN
Chuyên ngành Toán - Tin
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2016 - 2017
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TỔ TOÁN TIN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III Thời gian làm bài 45 phút (không tính thời gian phát đề) Mã đề thi 209 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên Lớp I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Đường thẳng có véc tơ chỉ phương , véc tơ pháp tuyến của đường thẳng là A B C D Câu 2 Cho ABC bất kỳ với BC=a, CA=b, AB=c Khẳng định nào sau đây là đúng ? A B C D Câu 3 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; 1) và B(1;[.]

Trang 1

www.thuvienhoclieu com

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)

Mã đề thi 209

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

k 

Câu 6: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1; -2) và nhận n  ( 1; 2)

làm véc-tơpháp tuyến có phương trình là

A x2y 4 0 B x 2y 4 0 C x2y0 D x 2y 5 0

Câu 7: ChoABC có các cạnh BC=a, CA=b, AB=c Diện tích của ABC là

A

1sin2

ABC

S  bc B

B

1sin2

ABC

S  bc C

C

1sin2

ABC

S  ac B

D

1sin2

Trang 2

www.thuvienhoclieu com

II TỰ LUẬN:

Câu 1 : Cho ABC có các cạnh AB= 6cm; AC= 7cm; A  30o Tính diện tích ABC

Câu 2: Lập phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A(1; -3) và song song với đường

-TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

Trang 3

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho tam giác ABCA(- 1; 2 ,- ) ( ) (B 0;2 ,C - 2;1)

Đường trung tuyến BM có phương trình là

Câu 4: Cho tam giác ABCA( ) (1;3 ,B - 1; 5 ,- ) (C - 4; 1- )

Đường cao AH của tam giác có phươngtrình là

A 3x+4y- 15=0. B 4x+3y- 13=0. C 4x- 3y+ =5 0. D 3x- 4y+ =9 0.

Câu 5: Hệ số góc k của đường thẳng

1:

3 2

ìï = ï

k =

- D k = - 2

Câu 6: Cho 3 điểm A( ) (2;2 ,B - 3;4 ,) (C 0; 1- )

Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm C vàsong song với AB

Trang 4

www.thuvienhoclieu com

Câu 8: Cho tam giác ABCA(4; 2- )

Đường cao BH : 2x+ -y 4=0 và đường cao

Câu 10: Cho tam giác ABCA( ) ( ) (0;1 ,B 2;0 ,C - 2; 5- )

Tính diện tích S của tam giác ABC

ï =

2 23

ìï = ïí

m =

12

m =

32

m =

32

a b+ =

52

a b+ =

32

a b+ =

92

ï = +

ïî Khẳng định nào dưới đây làđúng?

Trang 5

a b+ =

178

a b+ =

198

a b+ =

52

Câu 5: Cho tam giác ABCA(4; 2 ,- ) ( ) (B 0;3 ,C - 4;5)

Đường cao AH của tam giác có phươngtrình là

A 2x y- - 10=0 B 2x+ -y 6=0 C x- 2y=0 D x- 2y- 8=0

Câu 6: Cho tam giác ABCA( ) (5;1 ,B 2; 1 ,- ) (C - 2; 5- )

Tính diện tích S của tam giác ABC

A S = 2 B

32

S =

Câu 7: Cho tam giác ABCA(4; 2- )

Đường cao BH : 2x+ -y 3=0 và đường cao

: 2 1 0

CK x y- - = Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A.

A 4x- 3y- 22=0 B x+ + =y 2 0 C 4x+3y- 10=0 D x+ -y 2=0

Trang 6

www.thuvienhoclieu com

Câu 8: Hệ số góc k của đường thẳng

2 3:

1

ìï = ï

-D íï = - +

A k = - 2 B

13

k =

12

m =

52

m =

52

m =

32

ìï = ïí

Câu 14: Cho 3 điểm A( ) (2;1 ,B - 3;4 ,) ( )C 0;1

Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm C vàsong song với AB

Câu 16: Cho tam giác ABCA(- 1; 2 ,- ) ( ) (B 0;2 ,C 2; 1- )

Đường trung tuyến BM có phương trìnhlà

2

Hæççç- - ö÷÷÷÷

31;

2

Hæççç- ö÷÷÷÷

31;

Trang 7

C

D

TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 10

k 

C

13

k 

D k 2

Câu 4: Vectơ nào sau đây là pháp tuyến của đường thẳng

1 3:

Trang 8

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG

Trang 9

Câu 2: Cho DABC có AB = 3 cm, AC = 5 cm, µ 0

A=30 Khi đó độ dài cạnh BC là:

Trang 10

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng D c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng D sao cho BM = 2.

d) Tìm tọa độ điểm N trên đường thẳng D sao cho NA+NB nhỏ nhất.

Câu 2 (1 điểm) Tam giác ABC có AC =6,CB = trung tuyến 4,

14.2

Trang 11

-www.thuvienhoclieu com

ĐÁP ÁN mã 168 Phần 1 Trắc nghiệm

và nhận AB =uuur (5; 1)- làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số:

3 51

ìï = - +ïí

ï =

0,5

0,250,25

0,25c

ê =ê

(0,5đ) + chỉ ra điểm A, B nằm về hai phía đường thẳng

Trang 12

A 12trùng nhau. B 12song song với nhau.

C 12cắt nhau nhưng không vuông góc. D 12 vuông góc nhau.

Câu 7: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(–2;3) và có một vecto chỉ phương u

Trang 13

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1 (2 điểm ) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua

a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB, AC?

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách C một khoảng bằng 3

c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho MA  MB  MC

-Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 10

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (ĐỀ 567)

Các bài toán dưới đây đều cho trong mặt phẳng 0xy.

Trang 14

7 Đường thẳng có phương trình là

2,

8 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(4;7) và B(1;3) là:

b) Tính diện tích S của tam giác, độ dài đường cao hạ từ đỉnh C (h ) (1.5 điểm) c

Chú ý: Các kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến phút.

Câu 12: Cho ABC có A1;3 , B1;2 , C6;1

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh BC (1,5điểm)

b) Viết phương trình đường thẳng  đi qua A và song song với đường thẳng (d) có phương trình

Trang 15

Vì     / / d nên có dạng4x y m  0

 ( 1;3)

A    nên 4 3  m 0 m1

Vậy   : 4x y  1 0

0.750.50.25

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 1

Họ, tên thí sinh: Lớp: 10A

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 1: Cho hai điểm A( )2;3 và B(4; 5- ) Phương trình đường thẳng AB

A x- 4y- 10=0 B. 4x+ -y 11 0= C 4x+ +y 11 0= D x- 4y+10=0.

Trang 16

www.thuvienhoclieu comCâu 2: Cho hai đthẳng d: 2x y- + =3 0 và

3' :

ï =

2 23

ìï = ïí

ï =

Câu 4: Hệ số góc k của đthẳng

1:

3 2

ìï = ï

-D íï = +

ïî là

A k =3 B

13

k =

C

12

a b+ =

B

52

a b+ =

C

32

a b+ =

92

S =

B S =5 C. S =7 D

72

m =

12

m =

32

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 2

Họ, tên thí sinh: Lớp: 10A

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

102

52

Trang 18

www.thuvienhoclieu com

Câu 1: Gọi I a b( ); là giao điểm của hai đthẳng d x y: - + =4 0 và d' : 3x y+ - 5=0 Tính

a b- A a b- =4 B. a b- = - 4 C

32

a b- =

92

ï =

2 23

ìï = ïí

ï =

Câu 9: Hệ số góc k của đthẳng

1 2:

3

ìï = +ï

D íï =

-ïî là

A k =3 B

13

k =

C

12

Trang 19

www.thuvienhoclieu comCâu 12: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  : x 2y0 và đường tròn (C) :

S =

B S =5 C

72

m =

12

m =

12

m =

32

xyy

Trang 20

www.thuvienhoclieu com

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 3

Họ, tên thí sinh: Lớp: 10A

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 1: Cho tam giác ABCA( ) ( ) (0;1 ,B 2;0 ,C - 2; 5- ) Tính diện tích S của tam giác

ABC là: A. S =7 B S =5 C

52

S =

D

72

m =

12

m =

32

m =

32

ï =

2 23

ìï = ïí

-ï = - +

Câu 9: Hệ số góc k của đthẳng

1:

3 2

ìï = +ï

D íï = +

ïî là

A k =2 B

13

k =

C

12

102

xyy

Trang 21

a b+ =

B.

92

a b+ =

C

32

a b+ =

D

52

Trang 22

www.thuvienhoclieu com

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 4

Họ, tên thí sinh: Lớp: 10A

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 1: Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : và (C2) :

Trang 23

www.thuvienhoclieu comCâu 8: Cho tam giác ABCA( ) ( ) (0;1 ,B 2;0 ,C - 2; 5- ) Tính diện tích S của tam giác

ABC là: A

52

S =

B S =7 C

72

m =

12

m =

32

m =

12

ï =

2 23

ìï = ïí

ï =

Câu 16: Hệ số góc k của đthẳng

1 2:

3

ìï = +ï

D íï =

-ïî là

A k =3 B.

12

k =

- C-

13

a b- =

92

a b- =

.

52

102

xyy

Trang 24

www.thuvienhoclieu comCâu 19: Cho đường tròn (C) tâm I (2; 3- ) , bán kính R=2 Để đường tròn (C) tiếp xúc với: 3x 4y m 0

Câu 3 Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0?

Trang 25

C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Vuông góc nhau

Câu 14 Cho ph.trình tham số của đường thẳng (d):

 Trong các phương trình sau đây,

ph trình nào là ph trình tổng quát của (d)?

C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Song song

Câu 19 Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0:

Trang 26

Bài 1: (4,5 điểm) Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình 3 x  4 y   1 0.

a Tìm tọa độ 1 vecto pháp tuyến (VTPT) và tọa độ 1 vecto chỉ phương (VTCP) của

b Tính khoảng cách từ điểm N (4; 3)  đến đường thẳng 

c Viết phương trình đường thẳng  ' đi qua M (1; 2)  và vuông góc với đường thẳng .

d Viết phương trình đường thẳng d qua E (5; 2)  và tạo với đường thẳng  một góc 45

Bài 2: (4 điểm) Viết phương trình đường tròn ( ) C trong mỗi trường hợp sau

a ( ) C có tâm I (2; 1)  và đi qua điểm M (3;2).

b ( ) C có tâm I (5;1)và tiếp xúc với đường thẳng  có phương trình x  2 y  2 0 

c ( ) C đi qua 3 điểm A (5;3), (6;2), (3; 1) B C

Bài 3 : (1.5 điểm) Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) C : x2  y2 4 x  4 y   6 0 và đường

thẳng :x my   2 m   3 0, với m là tham số thực

a Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C .

b Tìm m để  cắt ( ) C tại 2 điểm phân biệt sao cho diện tích  IAB đạt giá trị lớn nhất.

Toạ độ 1 vecto pháp tuyến (VTPT) của  là n    (3; 4).

Toạ độ 1 vecto chỉ phương (VTCP) của  là u   (4;3).

Câu c (1điểm) : Vì    ' nên  ' có VTPT là n u     (4;3)

 ' đi qua M (1; 2)  và có VTPT là n u     (4;3)nên có phương trình là

0.50,5

0,5

Trang 27

Bài 2

(4 điểm) Câu a (1điểm) Ta có  IM  (1;3)

, do đó R IM   12  32  10 Vậy phương trình đường tròn ( ) C là ( x  2)2  ( y  1)2  10

0.50.50.5

Câu a (1điểm) Đường tròn ( ) C có tâm I   ( 2; 2)và bán kính R  2

Câu b (1điểm) Diện tích tam giác IAB là

Trang 28

www.thuvienhoclieu com

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC

(20 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho tam giác ABCA(4; 2- )

Đường cao BH : 2x+ -y 4=0 và đường cao

CK x y- - = Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A.

A 4x+5y- 6=0. B 4x- 3y- 22=0. C 4x+3y- 10=0. D 4x- 5y- 26=0.

Câu 2: Cho tam giác ABCA( ) (1;3 ,B - -1; 5 ,) (C - 4; 1- )

Đường cao AH của tam giác có phương

Câu 4: Cho 3 điểm A( ) (2;2 ,B - 3;4 ,) (C 0; 1- )

Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm C

song song với AB.

a b+ =

32

a b+ =

52

a b+ =

72

Câu 9: Cho tam giác ABCA(- -1; 2 ,) ( ) (B 0;2 ,C - 2;1)

Đường trung tuyến BM có phương trình là

Trang 29

m =

32

m =

32

m =

-

Câu 15: Cho tam giác ABCA( ) ( ) (0;1 ,B 2;0 ,C - 2; 5- )

Tính diện tích S của tam giác ABC .

A S = 7 B

52

S =

72

S =

Câu 16: Cho hai đường thẳng d: 2x y- + =3 0 và

3' :

3 2

ìï = ï

-D íï = +

A k =3. B

13

k =

12

Câu 20: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB x: +2y- 2=0, BC : 5x- 4y- 10=0

AC : 3x y- + =1 0 Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh C Tìm tọa độ điểm H .

B

C

D

Trang 30

www.thuvienhoclieu com

Ngày đăng: 24/05/2022, 13:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
10 – CHƯƠNG III (Trang 1)
TỔ TOÁN - TIN ĐÁP ÁN HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
10 – CHƯƠNG III (Trang 2)
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
amp ; ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC (Trang 3)
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
amp ; ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC (Trang 3)
và d :3x -2 y+ =1 0. Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên d. - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
v à d :3x -2 y+ =1 0. Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên d (Trang 4)
BẢNG ĐÁP ÁN - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
amp ; ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC (Trang 5)
và d: 4x -2 y- 1= 0. Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên d. - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
v à d: 4x -2 y- 1= 0. Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên d (Trang 6)
TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3– HÌNH HỌC 10 - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
3 – HÌNH HỌC 10 (Trang 7)
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
7 điểm) (Trang 7)
Môn: Hình học 10- Học kỳ 2, Năm học: 2016-2017. - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
n Hình học 10- Học kỳ 2, Năm học: 2016-2017 (Trang 9)
Câu 2. (1,5 điểm). Tìm tọa độ hình chiếu vuông gó cH của điểm M 1;2  lên đường thẳng x 2 2t - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
u 2. (1,5 điểm). Tìm tọa độ hình chiếu vuông gó cH của điểm M 1;2  lên đường thẳng x 2 2t (Trang 13)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌ C1 - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
1 TIẾT HÌNH HỌ C1 (Trang 15)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌ C1 - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
1 TIẾT HÌNH HỌ C1 (Trang 15)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌ C2 - 10 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 3 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Hình 10 Có Đáp Án
1 TIẾT HÌNH HỌ C2 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w