1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

150 Câu Trắc Nghiệm Giới Hạn Của Hàm Số Có Đáp Án

62 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Hạn Của Hàm Số
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN HÀM SỐ A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT Giới hạn hữu hạn Giới hạn vô cực, giới hạn ở vô cực 1 Giới hạn đặc biệt ; (c hằng số) 2 Định lí a) Nếu và thì (nếu M 0) b) Nếu f(x) 0 và thì L 0 và c) Nếu thì 3 Giới hạn một bên 1 Giới hạn đặc biệt ; ; ; 2 Định lí Nếu 0 và thì * Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô định , , – , 0 thì phải tìm cách khử dạng vô định B – BÀI TẬP DẠNG 1 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM Phương pháp + S[.]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN HÀM SỐ

  

0

1lim

x  x

 

1lim

nếu L và g x cùng dấu

f x g x nếu L vàg x trái dấu

+ Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số

+ Nếu ( )f x là hàm số cho bởi một cơng thức thì giá trị giới hạn bằng f x( 0)

Trang 2

hạn trái bằng giới hạn phải).

5 1

2 1lim

4 1lim

11

4 . D 

1lim

3lim

4 3( )

Trang 3

Câu 12 Tìm giới hạn hàm số 2

3 1lim

bằng định nghĩa

2 2

3lim

4lim

1lim

D 1

3 0)

2 1lim

7 1 1lim

x bằng định nghĩa

1lim

x x bằng định nghĩa.

16

D 1

Trang 4

x bằng định nghĩa.

16

1 khi 2( )

5 3 2 1 0)( )

5 3 2 1 0)( )

1 khi 1( )

D 1

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

0)0)

Trang 5

0 ) = Q(x 0 ) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu.

2 1lim

3 2lim

5 4lim

Trang 6

Câu 6 Tìm giới hạn x 0) x :

16

D 6

1lim ( , *)

ax A

2 5 2lim

3 2lim

D 1

3 4 0)

1 1lim

E

Trang 7

A  B   C

827

D 1

(2 1)(3 1)(4 1) 1lim

1 4 1 6lim

2 5 2lim

3 2lim

D 0)

2 3 3lim

Trang 8

A  B   C 6 D 0)

3 0)

1 1lim

1 4 1 6lim

1 1 1lim

4 1 2 1lim

3 4

Trang 9

1 2 1 3lim

Trang 10

với P(x), Q(x) là các đa thức hoặc các biểu thức chứa căn.

– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x

– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x hoặcnhân lượng liên hợp

Tương tự như cách khử dạng vô định ở dãy số Ta cần tìm cách đưa về các giới hạn:

x

x

.+ ( )

7lim

D 0)

Câu 4.

2 2

Trang 11

Câu 7 Tìm giới hạn

1lim1

3lim

Trang 12

D 0)

2 2

3 5 1lim

D 0)

2 2

D 0)

Trang 13

Câu 28 Tìm giới hạn

1lim1

Trang 14

Câu 38 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của x 0) nxlà:

Trang 15

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC

Phương pháp:

1 Giới hạn một bên : Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương

2 Dạng  – : Giới hạn này thường có chứa căn

Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìm cách biến đổiđưa về dạng

3 Dạng 0.:

Ta cũng thường sử dụng các phương pháp như các dạng ở trên

1 2lim

1lim

1)( 3

x f

Trang 17

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC

32sin2

tan 2lim

x :

2 0)

x A

Trang 18

A  B   C 2 D 1

1lim sin ( 0))

1 1 2sin 2lim

49

4 4 0)

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 19

1 1 2sin 2lim

49

4 4 0)

sin 2limsin 3

x

x D

1 3 1 2lim

D 0)

Câu 28.

2 2

Trang 20

 

0

1lim

nếu L và g x cùng dấu

f x g x nếu L vàg x trái dấu

+ Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số

+ Nếu f x( ) là hàm số cho bởi một cơng thức thì giá trị giới hạn bằng f x( )0

Trang 21

+ Nếu f x( ) cho bởi nhiều công thức, khi đó ta sử dụng điều kiện để hàm số có giới hạn ( Giới hạn trái bằng giới hạn phải).

5 1

2 1lim

Câu 2

3 2 2

4 1lim

11

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Trang 22

x x

2 3

4 3( )

9

4 3lim

Trang 23

Câu 10 Tìm giới hạn hàm số 0)

4 2lim

4 3lim

n

x x

3 1lim

n

x x

2 1

3lim

Trang 24

Đáp số:

2 2

4lim

1lim

1 1 1 1 1lim

Trang 25

Chọn C.

Ta có:

3

3 0)

1lim

x x bằng định nghĩa.

16

x bằng định nghĩa.

16

Trang 26

1 khi 2( )

a

là giá trị cần tìm

2 2

5 3 2 1 0)( )

5 3 2 1 0)( )

1 khi 1( )

D 1

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Trang 28

0 ) = Q(x 0 ) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu.

2 1lim

2 1lim

1lim

Trang 29

Câu 2 Tìm giới hạn

2 1

3 2lim

2 2 3lim

5 4lim

33

Trang 30

ax A

Hướng dẫn giải:

Trang 31

Áp dụng bài toán trên ta có:

2 3 2

2 5 2lim

3 2lim

Trang 34

2 5 2lim

3 2lim

3 0)

1 1lim

Trang 35

3 0)

2 0)

1 1 1lim

Trang 36

Ta có: x1(1 x)(3 x2 3 x1) (n x n1  1) n!.

3 0)

Trang 37

Câu 34 Tìm giới hạn 2 3

2lim

2( 1) ( 1)

2( 1) ( 1)

Trang 39

với P(x), Q(x) là các đa thức hoặc các biểu thức chứa căn.

– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x

– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x hoặcnhân lượng liên hợp

Tương tự như cách khử dạng vô định ở dãy số Ta cần tìm cách đưa về các giới hạn:

x

x

.+ ( )

3x2x10) và so đáp án.

4 4

7lim

Trang 40

Câu 4.

2 2

2

2

12

31

2 13

Trang 41

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Cách 1:

2 2

2

13

23

3lim

Trang 44

3 5 1lim

1 1

0) 1

1 1

Trang 45

* Nếu m n

1 1

163

4 3 4 2lim

Trang 46

x x

2 2

Trang 47

Câu 31 Tìm giới hạn lim3 3 2 1 2 1

2

2

11

Trang 48

Câu 33.Tìm giới hạn x  :

14

1 1

0) 1

1 1

Trang 49

Câu 35 Tìm giới hạn

3

4 4

2lim cos

2lim cos 0)

Trang 51

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC

Phương pháp:

1 Giới hạn một bên : Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương

2 Dạng  – : Giới hạn này thường có chứa căn

Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìm cách biến đổiđưa về dạng

3 Dạng 0.:

Ta cũng thường sử dụng các phương pháp như các dạng ở trên

1lim

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Trang 52

Vậy không tồn tại giới hạn trên.

1)( 3

x f

Trang 53

3 2

Trang 55

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC

1 sin coslim

Trang 56

2 2 2

lim lim cos cos 2 lim cos 3

32sin2

tan 2lim

3

2 0)

2lim( ) ( ) (1 cos 2 cos 2 )

Trang 57

Ta có:

0)

2

1lim

sin( )

m n x

x A

Trang 58

1 1 2sin 2lim

49

4 4 0)

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 59

Câu 16.Tìm giới hạn 0)

1 sin( cos )

2lim

x x

3sin 2coslim

2

cos 1 1 coslim

1

2 2

aa

Trang 60

Câu 20.Tìm giới hạn x 0)cos5x cos 6x :

1 1 2sin 2lim

49

4 4 0)

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 61

Ta có:

0)

1 sin cos

2tanlim

sin(tan )tan

x x

sin22sin

2

2

sin2sin

2

3 1 2 1 1

12lim

x

Câu 27.

2 2

Ngày đăng: 24/05/2022, 13:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w