1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải

139 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình
Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 5,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com BAÁT ÑAÚNG THÖÙC BAÁT PHÖÔNG TRÌNH BAØI 1 BẤT ĐẲNG THỨC I – ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC 1 Khái niệm bất đẳng thức Các mệnh đề dạng hoặc được gọi là bất đẳng thức 2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương Nếu mệnh đề đúng thì ta nói bất đẳng thức là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức và cũng viết là Nếu bất đẳng thức là hệ quả của bất đẳng thức và ngược lại thì ta nói hai bất đẳng thức tương đương với nhau và viết là 3 Tính chất của bất đẳng th[.]

Trang 1

Các mệnh đề dạng ''a b< '' hoặc ''a b> '' được gọi là bất đẳng thức.

2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương

Nếu mệnh đề ''a b< Þ c d< '' đúng thì ta nói bất đẳng thức c d< là bất đẳngthức hệ quả của bất đẳng thức a b< và cũng viết là a b< Þ c d< .

Nếu bất đẳng thức là hệ quả của bất đẳng thức và ngược lại thì

ta nói hai bất đẳng thức tương đương với nhau và viết là

3 Tính chất của bất đẳng thức

Như vậy để chứng minh bất đẳng thức ta chỉ cần chứng minh

Tổng quát hơn, khi so sánh hai số, hai biểu thức hoặc chứng minh một bấtđẳng thức, ta có thể sử dụng các tính chất của bất đẳng thức được tóm tắttrong bảng sau

Tính chất

Tên gọi

Cộng hai vế của bất đẳng thứcvới một số

Nhân hai vế của bất đẳng thứcvới một số

và Cộng hai bất đẳng thức cùng

chiều

và Nhân hai bất đẳng thức cùng

chiềuNâng hai vế của bất đẳng thứclên một lũy thừa

Trang 2

III – BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

hoặc

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 3

a a

> a> a. a3>a2

,

a b

Trang 4

a + ³

1

a a

2

x >

Trang 5

x

f x

x

=+

Trang 7

Câu 35 Cho hai số thực dương thỏa mãn Giá trị nhỏ

nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức lần lượt là:

A và B và C và D và

Câu 36 Cho hai số thực thuộc khoảng và thỏa mãn

Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng:

13

1,

x y [ ]0;1 x y+ =4 xy

P=xy

0; 4

x y x y xy+ + ³ 7

2

S= +x y

Trang 8

Câu 46 Cho là các số thực thỏa mãn và

với mọi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

íï =ïî

2 2.1000

Trang 9

Bất phương trình ẩn là mệnh đề chứa biến có dạng

trong đó và là những biểu thức của

Ta gọi và lần lượt là vế trái của bất phương trình Số thực

92

Trang 10

Bất phương trình cũng có thể viết lại dưới dạng sau:

2 Điều kiện của một bất phương trình

Tương tự đối với phương trình, ta gọi các điều kiện của ẩn số để và

có nghĩa là điều kiện xác định (hay gọi tắt là điều kiện) của bất phươngtrình

3 Bất phương trình chứa tham số

Trong một bất phương trình, ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể cócác chữ khác được xem như những hằng số và được gọi là tham số Giải vàbiện luận bất phương trình chứa tham số là xét xem với các giá trị nào củatham số bất phương trình vô nghiệm, bất phương trình có nghiệm và tìm cácnghiệm đó

II – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

Hệ bất phương trình ẩn gồm một số bất phương trình ẩn mà ta phảitìm nghiệm chung của chúng

Mỗi giá trị của đồng thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình của

hệ được gọi là một nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

Giải hệ bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó

Để giải một hệ bất phương trình ta giải từng bất phương trình rồi lấy giaocủa các tập nghiệm

III – MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 Bất phương trình tương đương

Ta đã biết hai bất phương trình có cùng tập nghiệm (có thể rỗng) là hai bấtphương trình tương đương và dùng kí hiệu để chỉ sự tương đương của haibất phương trình đó

Tương tự, khi hai hệ bất phương trình có cùng một tập nghiệm ta cũng nóichúng tương đương với nhau và dùng kí hiệu để chỉ sự tương đương đó

2 Phép biến đổi tương đương

Để giải một bất phương trình (hệ bất phương trình) ta liên tiếp biến đổi nóthành những bất phương trình (hệ bất phương trình) tương đương cho đến khiđược bất phương trình (hệ bất phương trình) đơn giản nhất mà ta có thể viếtngay tập nghiệm Các phép biến đổi như vậy được gọi là các phép biến đổitương đương

3 Cộng (trừ)

Cộng (trừ) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức mà khônglàm thay đổi điều kiện của bất phương trình ta được một bất phương trìnhtương đương

4 Nhân (chia)

( )1( ) ( ) ( ( ) ( ) )

g x >f x g x ³ f x

x f x( ) ( )

Trang 11

Nhân (chia) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức luơn nhậngiá trị dương (mà khơng làm thay đổi điều kiện của bất phương trình) ta đượcmột bất phương trình tương đương Nhân (chia) hai vế của bất phương trìnhvới cùng một biểu thức luơn nhận giá trị âm (mà khơng làm thay đổi điều kiệncủa bất phương trình) và đổi chiều bất phương trình ta được một bất phươngtrình tương đương

5 Bình phương

Bình phương hai vế của một bất phương trình cĩ hai vế khơng âm màkhơng làm thay đổi điều kiện của nĩ ta được một bất phương trình tươngđương

và là nghiệm của bất phương trình mới

2) Khi nhân (chia) hai vế của bất phương trình với biểu thức tacần lưu ý đến điều kiện về dấu của Nếu nhận cả giá trị dương lẫn

giá trị âm thì ta phải lần lượt xét từng trường hợp Mỗi trường hợp dẫn đến hệbất phương trình

3) Khi giải bất phương trình mà phải bình phương hai vế thì ta lầnlượt xét hai trường hợp

a) cùng cĩ giá trị khơng âm, ta bình phương hai vế bất phương trình

b) cùng cĩ giá trị âm ta viết

rồi bình phương hai vế bất phương trình mới

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Trang 12

Vấn đề 2 CẶP BẤT PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG

Câu 6 Bất phương trình tương đương với

+

< +-

Trang 14

a b

a b

ì =ïï

íï ¹ïî

0.0

a b

ì =ïï

íï £ïî

a b

a b

ì =ïï

íï ¹ïî

0.0

a b

ì =ïï

íï £ïî0

ax b+ £0

a b

a b

ì =ïï

íï ¹ïî

0.0

a b

ì =ïï

íï £ïî

S = ¡ S = Æ

S 5(x+ -1) x(7 - x)>- 2x

Trang 16

Câu 34 Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương

Trang 17

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình

nghiệm đúng với mọi

Câu 49 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình

mÎ - ¥æçççè ùúúû1

Trang 18

-( ; 3 )

S = - ¥ - S = - ¥( ;2 ) S = -( 3;2 ) S = -( 3;+¥)

13

íï

-ï < ïïïî

-42;

5 23

2

x x

x x

ì

-ïï <- +ïïï

-ï + >

ïïïî1

2

x x

ì - <- +ïï

S=æçççè +¥ ÷ö÷÷ø3

x x

ì - >

ïï

íï ³ ïî

.1

x x

ì - <

ïï

íï £ ïî

.1

x x

ì - <

ïï

íï £ ïî

Trang 19

Câu 60 Cho bất phương trình Tổng nghiệm

nguyên lớn nhất và nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình bằng:

x x x x

x x

ì - < ïï

ïï

-íïïï

47.10

x

ìïï + > +ïïï

íï < +ïî

( ) ( )

x

x m

ìï - ïïï

ïïïî

Trang 20

x m

ìï - £ïí

Trang 22

Giả sử là một tích của những nhị thức bậc nhất Áp dụng định lí về dấu

của nhị thức bậc nhất có thể xét dấu từng nhân tử Lập bảng xét dấu chungcho tất cả các nhị thức bậc nhất có mặt trong ta suy ra được dấu của Trường hợp là một thương cũng được xét tương tự

III – ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Giải bất phương trình thực chất là xét xem biểu thức nhận giátrị dương với những giá trị nào của (do đó cũng biết nhận giá trị âmvới những giá trị nào của ), làm như vậy ta nói đã xét dấu biểu thức

1 Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Trang 23

Ta suy ra nghiệm của bất phương trình đã cho là

2 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

Ví dụ Giải bất phương trình

Giải.

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối, ta có

Do đó, ta xét phương trình trong hai khoảng

Kết luận Bất phương trình đã cho có nghiệm là

Bằng cách áp dụng tính chất của giá trị tuyệt đối ta có thể dễ dàng giải các

Ta có

11

x

x x

ìïï £ïïí

ïï - + + - <

ïïî

1.27

x x

ìïï £ïí

x x

Trang 24

hoặc

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT Câu 1 Cho biểu thức Tập hợp tất cả các giá trị của để

Trang 27

Câu 15 Cho biểu thức Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên âm của thỏa mãn bất phương trình ?

Vấn đề 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình có dạng Khi

Trang 28

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình

A Một khoảng B Hợp của hai khoảng

C Hợp của ba khoảng D Toàn trục số.

Câu 25 Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình

-³+

S= -éê ùú

1;2 2

S= -æçççè ùúúû S=æ öçççè12;2 ÷÷÷ø

(3 ) ( 2)

0 1

x x x

-£+

2 x- <

Trang 29

S = - ¥ - È - È +¥ S = -[ 12; 4- ) (È - 3;0 ) ( ; 12) [ 4;3] (0; ).

S = - ¥ - È - È +¥ S = -( 12; 4- ) (È - 3;0 )

Trang 30

Vấn đề 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu 36 Tất cả các giá trị của thoả mãn

Trang 31

x x

-<

+

Trang 32

Câu 54 Tập nghiệm của bất phương trình

A một khoảng B hai khoảng C ba khoảng D toàn trục số Câu 55 Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2

x x x

x x

-£+

,

x y

Trang 33

Trong mặt phẳng tọa độ tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bấtphương trình được gọi là miền nghiệm của nó.

Từ đó ta có quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễnmiền nghiệm) của bất phương trình như sau (tương tự cho bất

Bước 1 Trên mặt phẳng tọa độ vẽ đường thẳng :

Bước 2 Lấy một điểm không thuộc (ta thường lấy gốc tọa độ)

Bước 3 Tính và so sánh với

Bước 4 Kết luận

Nếu thì nửa mặt phẳng bờ chứa là miền nghiệm của

của

Chú ý:

Miền nghiệm của bất phương trình bỏ đi đường thẳng

là miền nghiệm của bất phương trình

Ví dụ Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình

Trang 34

có nên nửa mặt phẳng bờ

chứa gốc tọa độ là miền nghiệm của

bất phương trình đã cho (miền không bị tô

Cũng như bất phương trình bậc nhất hai ẩn, ta có thể biểu diễn hình học tậpnghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ 2 Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình

Giải.

Vẽ các đường thẳng

Vì điểm có tọa độ thỏa mãn tất cả

các bất phương trình trong hệ trên nên ta tô

IV – ÁP DỤNG VÀO BÀI TOÁN KINH TẾ

Giải một số bài toán kinh tế thường dẫn đến việc xét những hệ bất phươngtrình bậc nhất hai ẩn và giải chúng Loại bài toán này được nghiên cứu trong

x y

x y x y

ì + £ïï

ïï + £ïïí

ï ³ïï

ï ³ïïî

( ) ( )

Trang 35

một ngành tốn học cĩ tên gọi là Quy hoạch tuyến tính

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

A Bất phương trình chỉ cĩ một nghiệm duy nhất

B Bất phương trình vơ nghiệm

C Bất phương trình luơn cĩ vơ số nghiệm

Trang 36

Câu 8 Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

Câu 9 Miền nghiệm của bất phương trình là phần tô đậm trong hình

vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?

Câu 10 Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương

trình nào trong các bất phương trình sau?

Trang 37

Vấn đề 2 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu 11 Cho hệ bất phương trình Trong các điểm sau, điểm nào

thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

Câu 12 Cho hệ bất phương trình Trong các điểm sau, điểm

nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

Câu 13 Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào

trong các điểm sau đây?

Câu 14 Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào trong

các điểm sau đây?

íï + + £ïî

1 3

2

x y x

y x

ìïï + - ³ïï

ïïï ³íïïï

ïï ³ ïïí

-ï ³ ïï

-ï £ïïî(0;0 )

-íï + ³ +ïî

íï - + >

ïî

Trang 38

nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

Câu 17 Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần không tô

đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?

Câu 18 Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần không tô

đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?

>-ïï - <

ïî

1 02

x y y

x y

ì + - >

ïï

ïï ³íï

ïï - + >

ïî

Trang 39

Câu 19 Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu

diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trìnhsau?

Câu 20 Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu

diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trìnhsau?

Vấn đề 3 BÀI TOÁN TỐI ƯU Bài toán: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức với nghiệm đúng một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn cho trước

Bước 1: Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho Kết quả

0

íï + £ ïî

>-( , )

T x y =ax by+

(x y; )

Trang 40

thường được miền nghiệm là đa giác

Bước 2: Tính giá trị của tương ứng với là tọa độ của các đỉnh của

đa giác

Bước 3: Kết luận:

Giá trị lớn nhất của là số lớn nhất trong các giá trị tìm được

Giá trị nhỏ nhất của là số nhỏ nhất trong các giá trị tìm được

Câu 21 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền xác định

Câu 22 Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện

tại điểm có toạ độ là:

x y

x y x

ì - ³ïï

ïï - £ïïí

ï + £ïï

ï ³ïïî

0

x y

ì + - £ïï

ïï + - £ïïí

ï ³ïï

ï ³ïïî

Trang 41

Câu 26 Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g

hương liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo

● Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu;

● Để pha chế 1 lít nước táo cần 10 g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu.Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80điểm thưởng Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được

số điểm thưởng cao nhất?

A lít nước cam và lít nước táo B lít nước cam và lít nước táo.

C lít nước cam và lít nước táo D lít nước cam và lít nước táo Câu 27 Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm

● Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lời 40nghìn;

● Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ, đem lại mức lời 30nghìn

Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc Nên sản xuất mỗi loại sảnphẩm bao nhiêu để có mức lời cao nhất?

A kg loại I và kg loại II B kg loại I và kg loại II

C kg loại I và kg loại II D kg loại I và kg loại II

Câu 28 Một nhà khoa học đã nghiên cứu về tác động phối hợp của hai loại

Vitamin và đã thu được kết quả như sau: Trong một ngày, mỗi ngườicần từ 400 đến 1000 đơn vị Vitamin cả lẫn và có thể tiếp nhận khôngquá 600 đơn vị vitamin và không quá 500 đơn vị vitamin Do tác độngphối hợp của hai loại vitamin trên nên mỗi ngày một người sử dụng số đơn

vị vitamin không ít hơn một nửa số đơn vị vitamin và không nhiều hơn

ba lần số đơn vị vitamin Tính số đơn vị vitamin mỗi loại ở trên để mộtngười dùng mỗi ngày sao cho chi phí rẻ nhất, biết rằng mỗi đơn vị vitamin

có giá 9 đồng và mỗi đơn vị vitamin có giá 7,5 đồng

A đơn vị Vitamin , đơn vị Vitamin

ì £ £ïï

ïï £ £ïïí

ï + ³ïï

ï + ³ïïî

Trang 42

B đơn vị Vitamin , đơn vị Vitamin

C đơn vị Vitamin , đơn vị Vitamin

D đơn vị Vitamin , đơn vị Vitamin

Câu 29 Công ty Bao bì Dược cần sản xuất 3 loại hộp giấy: đựng thuốc B1,đựng cao Sao vàng và đựng "Quy sâm đại bổ hoàn" Để sản xuất các loạihộp này, công ty dùng các tấm bìa có kích thước giống nhau Mỗi tấm bìa

A Cắt theo cách một tấm, cắt theo cách hai tấm

B Cắt theo cách một tấm, cắt theo cách hai tấm

C Cắt theo cách một tấm, cắt theo cách hai tấm

D Cắt theo cách một tấm, cắt theo cách hai tấm

Câu 30 Một nhà máy sản xuất, sử dụng ba loại máy đặc chủng để sản xuất

sản phẩm và sản phẩm trong một chu trình sản xuất Để sản xuấtmột tấn sản phẩm lãi triệu đồng người ta sử dụng máy trong giờ,máy trong giờ và máy trong giờ Để sản xuất ra một tấn sảnphẩm lãi được triệu đồng người ta sử dụng máy trong giờ, máy trong giờ và máy trong giờ Biết rằng máy chỉ hoạt độngkhông quá giờ, máy hai hoạt động không quá giờ và máy hoạtđộng không quá giờ Hãy lập kế hoạch sản xuất cho nhà máy để tiền lãiđược nhiều nhất

A Sản xuất tấn sản phẩm và không sản xuất sản phẩm

B Sản xuất tấn sản phẩm và tấn sản phẩm

C Sản xuất tấn sản phẩm và tấn sản phẩm

D Sản xuất tấn sản phẩm và không sản xuất sản phẩm

A 499

B

Trang 43

www.thuvienhoclieu.com 5.

I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1 Tam thức bậc hai

Tam thức bậc hai đối với là biểu thức có dạng

trong đó là những hệ số,

2 Dấu của tam thức bậc hai

Người ta đã chứng minh được định lí về dấu tam thức bậc hai sau đây

Định lý

Cho

Nếu thì luôn cùng dấu với hệ số với mọi

Nếu thì luôn cùng dấu với hệ số trừ khi

Nếu thì luôn cùng dấu với hệ số khi hoặc trái

Ngày đăng: 24/05/2022, 13:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thức ngặt. Các tính chất nêu trong bảng trên cũng đúng cho bất đẳng thức - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
th ức ngặt. Các tính chất nêu trong bảng trên cũng đúng cho bất đẳng thức (Trang 2)
của nhị thức bậc nhất cĩ thể xét dấu từng nhân tử. Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất cĩ mặt trong    ta suy ra được dấu của - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
c ủa nhị thức bậc nhất cĩ thể xét dấu từng nhân tử. Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất cĩ mặt trong ta suy ra được dấu của (Trang 22)
Từ đĩ ta cĩ quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn miền   nghiệm)   của   bất   phương   trình     như   sau   (tương   tự   cho   bất phương trình ) - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
ta cĩ quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn miền nghiệm) của bất phương trình như sau (tương tự cho bất phương trình ) (Trang 33)
Câu 9. Miền nghiệm của bất phương trình là phần tơ đậm trong hình - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
u 9. Miền nghiệm của bất phương trình là phần tơ đậm trong hình (Trang 36)
Câu 20. Phần khơng tơ đậm trong hình vẽ dưới đây (khơng chứa biên), biểu - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
u 20. Phần khơng tơ đậm trong hình vẽ dưới đây (khơng chứa biên), biểu (Trang 39)
Minh họa hình học - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
inh họa hình học (Trang 43)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x( ) &lt; Û 0x Ỵ( 0;2) (È 3; +¥ ). Chọn A. - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x( ) &lt; Û 0x Ỵ( 0;2) (È 3; +¥ ). Chọn A (Trang 85)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x( ) &gt; Û 0x -( ;3) (È 1;2 .) Chọn D. - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x( ) &gt; Û 0x -( ;3) (È 1;2 .) Chọn D (Trang 86)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x( ) &lt; Û 0x -( 4;1. -) Chọn C. - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x( ) &lt; Û 0x -( 4;1. -) Chọn C (Trang 87)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng Chọn A. - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng Chọn A (Trang 88)
Ta cĩ bảng xét dấu - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
a cĩ bảng xét dấu (Trang 89)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng Chọn B. - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng Chọn B (Trang 90)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng (Trang 91)
Từ bảng xét dấu ta cĩ - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
b ảng xét dấu ta cĩ (Trang 92)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng - 640 Câu Trắc Nghiệm Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Có Đáp Án Và Lời Giải
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng (Trang 92)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w