www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG ĐỊNH LUẬT GAY – LUYXAC; PHƯƠNG TRÌNH CLA PE RON Câu 1 Ở C thì thể tích của một lượng khí là 3 Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ khi áp suất không đổi là ? A 6 ( l ) B 4 ( l ) C 8 ( l ) D 2 ( l ) Câu 2 Người ta nén 6lít khí ở nhiệt độ 270C để cho thể tích của khí chỉ còn 1lít, vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đến 770C Khi đó áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần ?[.]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG
ĐỊNH LUẬT GAY – LUYXAC; PHƯƠNG TRÌNH CLA-PE-RON Câu 1 Ở 270 C thì thể tích của một lượng khí là 3l Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127 C0 khi áp suất không đổi là ?
Câu 2 Người ta nén 6lít khí ở nhiệt độ 270C để cho thể tích của khí chỉ còn 1lít, vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đến 770C Khi đó áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần ?
Câu 3 Một quả cầu có thể tích 4 l , chứa khí ở 270C có áp suất 2atm Người ta nung nóng quả cầu đến nhiệt độ 570 C đồng thời giảm thể tích còn lại 2l Áp suất khí trong quả bóng lúc này là?
Câu 4 Phương trình nào sau đây là phương trình Clapêrôn-Menđêlêep?
A.pV
const
R T
pV m
R
Câu 5 Ở nhiệt độ T1 , áp suất p1 , khối lượng riêng của khí là D1 Biểu thức khối lượng riêng của khí trên ở nhiệt độ T2 áp suất p2 là?
A 2 1 2 1
2 1
p T
1 2
p T
p T
C 2 1 1 1
2 2
p T
1 2
p T
p T
Câu 6 Một bình đựng 2g khí hêli có thể tích 5 l và nhiệt độ ở 270 C Áp suất khí trong bình là?
A 2,2.104N m / 2 B 22.105N m / 2
C.2,5.105N m / 2 D 2,5.104N m / 2
Câu 7 Một lượng khí hidro đựng trong bình có thể tích 4 l ở áp suất 3atm, nhiệt
độ 270C Đun nóng khí đến 1270C Do bình hở nên 1 nửa lượng khí thoát ra Áp suất khí trong bình bây giờ là?
Câu 8 Có 14g chất khí nào đó đựng trong bình kín có thể tích 1 lít Đun nóng đến 0
127 C áp suất khí trong bình là 16,62.105N m / 2 Khí đó là khí gì?
Trang 2P
T
*Hai quá trình biến đổi khí liên tiếp được cho trên hình Dùng thông tin này để trả lời câu 9, 10
Câu 9 Mô tả nào sau đây về 2 quá trình đó là đúng?
A.Nung nóng đẳng tích sau đó dãn đẳng áp
B Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp
C Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt
D Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt
Câu 11 Thực hiện quá trình duy nhất nào để về từ trạng thái
ba về trạng thái một?
A Nén đẳng nhiệt B Dãn đẳng nhiệt
C Nén đẳng áp D Dãn nở đẳng áp
* Một bình kín chứa 1 mol khí nitơ ở áp suất 105N m / 2 ở 270 C Dùng thông tin này trả lời các câu 12; 13; 14
Câu 12 Thể tích của bình xấp xỉ bằng bao nhiêu?
Câu 13 Nung bình đến khi áp suất khí là 5.105N m / 2 Nhiệt độ khí bây giờ là?
C.1350C D.12270C
Câu 14 Khi đó van điều áp mở ra và 1 lượng khí thoát ra ngoài , nhiệt độ vẫn giữ
không đổi Sau đó áp suất giảm còn 4.104N m / 2 lượng khí đã thoát ra là bao nhiêu?
Câu 15.Công thức nào sau đây không phù hợp với định luật Guy-Lussac?
A.V
const
1 1 273
V V t
V
T
1 2
Câu 16.Công thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí
lí tưởng?
A.PT
const
1 1 2 2
const
T
Câu 17.Trong hiện tượng nào sau đây, cả 3 thông số trạng thái của 1 lượng khí
xác định đều thay đổi?
A.Không khí trong xi lanh được nung nóng, dãn nở và đầy pitong chuyển động
Trang 3B.Không khí trong 1 quả bóng bàn bị 1 học sing dùng tay bóp bẹp
C.Không khí bị nung nóng trong 1 bình đậy kín
D.Trong cả 3 trường hợp trên
Câu 18: Ở 170C thể tích của một lượng khí là 2,5 lít Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2170C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?
C.2,361 l D.3,824 l
Câu 19: Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 lít hỗn hợp khí áp dưới áp
suất 2 atm và nhiệt độ 270C Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn bằng 0,2 lít và áp suất tăng lên tới 25 atm Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén
Câu 20: Có 24g khí chiếm thể tích 6 lít ở 270C Sau khi nung nóng đẳng áp khối lượng riêng của khí là 1,2g/l tìm nhiệt độ khí sau khi nung
Đáp án và lời giải trắc nghiệm
Câu 1 Đáp án B
Câu 2 Đáp án A
Áp dụng công thức
1 1 2 2 2 2 1
273 77 4
7
p V p V p T V
Câu 3 Đáp án A.
273 57 4
2 273 27
Câu 4 Đáp án C
Câu 5 Đáp án B
Ta có: mp
D
V RT ở 2 trạng thái ta có:
Câu 6 Đáp án C
pV RT p 2,5.10 N / m
V
Câu 7 Đáp án A
2 1
m T
Trang 4Mà
273 127
273 27
Câu 8 Đáp án B Ta có:
pV
Câu 10 Đáp án B
Câu 11 Đáp án A
Câu 12 Đáp án C
Ta có:
p
Câu 13 Đáp án D
Ta có: 1 2 2 2 1 0
T T 1500K 1227 C
Câu 14 Đáp án B
Do V,T không đổi nên ta có: 3 3 1
2
p 0,8 mol
p , khí thoát ra 0,2 mol
Câu 15 Đáp án C Câu 16 Đáp án A
Câu 17 Đáp án A
Câu 18: Đáp án A
Trạng thái 1 1
1
2,5
17 273 290
2
?
273 217 490
V
Áp dụng: 1 2 2 2 1
4, 224 290
V
Câu 19: Đáp án B
Ta có
Trạng thái 1
1 1 1
2 2
27 273 300
V l
p atm
Trạng thái 2
2 2 2
0, 2 25
?
p atm T
25.0, 2.300
2.2
Câu 20 Đáp án C
Trạng thái 1 1
1
24
27 273 300
Trạng thái 2 2 2
2 ?
m V T
Áp dụng định luật Gay – Luyxắc
2 1
0 1
2
1 2
300.24
6.1, 2
T m
0