1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Thi Vật Lý 11 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ 1 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn VẬT LÍ 11 Thời gian 45 phút I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Khi dòng điện qua ống dây giảm 3 lần thì năng lượng từ trường của ống dây sẽ A giảm 9 lần B giảm 2 lần C giảm 6 lần D giảm 3 lần Câu 2 Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì A không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần B có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần C hiện tượng phản xạ toàn phần[.]

Trang 1

www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com

Thời gian: 45 phỳt

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Cõu 1: Khi dũng điện qua ống dõy giảm 3 lần thỡ năng lượng từ trường của ống dõy sẽ

Cõu 2: Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết suất lớn sang mụi trường cú chiết suất nhỏ hơn

thỡ

A khụng thể cú hiện tượng phản xạ toàn phần.

B cú thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

C hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi gúc tới lớn nhất.

D luụn luụn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

Cõu 3: Suất điện động tự cảm cú giỏ trị lớn khi

C dũng điện cú giỏ trị nhỏ D dũng điện cú giỏ trị lớn.

Cõu 4: Cuộn dõy cú N = 200 vũng, mỗi vũng cú diện tớch S = 300 cm2 Đặt trong từ trường đều

cú cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dõy song song với cỏc đường sức từ Quay đềucuộn dõy để sau t = 0,5 s trục của nú vuụng gúc với cỏc đường sức từ thỡ suất điện động cảmứng trung bỡnh trong cuộn dõy là

Cõu 5: Khi một electron bay vào vựng từ trường theo quỹ đạo vuụng gúc với cỏc đường sức từ,

thỡ

A Chuyển động của electron tiếp tục khụng bị thay đổi.

B Độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi.

C Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

D Năng lượng của electron bị thay đổi.

Cõu 6: Chọn câu đúng nhất.

Khi tia sỏng đi từ mụi trường trong suốt n1 tới mặt phõn cỏch với mụi trường trong suốt n2 (với n2

> n1), tia sỏng khụng vuụng gúc với mặt phõn cỏch thỡ

A một phần tia sỏng bị khỳc xạ, một phần bị phản xạ.

B tất cả cỏc tia sỏng đều bị khỳc xạ và đi vào mụi trường n2

C tia sỏng bị góy khỳc khi đi qua mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường

D tất cả cỏc tia sỏng đều phản xạ trở lại mụi trường n1

Cõu 7: Qua thấu kớnh, nếu vật thật cho ảnh ngược chiều với vật thỡ thấu kớnh

A khụng tồn tại.

B chỉ là thấu kớnh phõn kỡ.

C chỉ là thấu kớnh hội tụ.

D cú thể là thấu kớnh hội tụ hoặc phõn kỡ đều được.

Cõu 8: Một hạt mang điện tớch q = 1,6.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,0 T,với vận tốc v = 105 m/s theo phương vuụng gúc với cỏc đường sức từ Lực Lorenxơ tỏc dụng lờnhạt là

Trang 2

Câu 12: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.ng s c c a cùng m t t trức của cùng một từ trường có thể cắt nhau ủa cùng một từ trường có thể cắt nhau ột từ trường có thể cắt nhau ừ trường có thể cắt nhau ường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.ng có th c t nhau.ể cắt nhau ắt nhau

B Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.ng s c là các đức của cùng một từ trường có thể cắt nhau ường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.ng cong khép kín ho c vô h n hai đ u;ặc vô hạn ở hai đầu; ạn ở hai đầu; ở hai đầu; ầu;

C Chi u c a các đều của các đường sức là chiều của từ trường; ủa cùng một từ trường có thể cắt nhau ường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.ng s c là chi u c a t trức của cùng một từ trường có thể cắt nhau ều của các đường sức là chiều của từ trường; ủa cùng một từ trường có thể cắt nhau ừ trường có thể cắt nhau ường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.ng;

D Qua m i đi m trong không gian ch vẽ đỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức; ể cắt nhau ỉ vẽ được một đường sức; ược một đường sức;c m t đột từ trường có thể cắt nhau ường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.ng s c;ức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

Câu 13: Lăng kính là một khối chất trong suốt

A có dạng trụ tam giác B có dạng hình trụ tròn.

Câu 14: Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc

xạ vuông góc với tia phản xạ Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thức

A sini = n

1

B tani = n C sini = n D tani = n

1

Câu 15: Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 3 Nếu góc tới i là 600 thìgóc khúc xạ r (lấy tròn) là

Câu 16: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện Khi điểm ta xét gần dây hơn 3 lần và cường độ

dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

Câu 17: Một mạch kín (C) không biến dạng đặt trong từ trường đều, trong trường hợp nào thì

trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

A mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẵng (C).

B mạch chuyển động tịnh tiến.

C mạch chuyển động trong mặt phẵng vuông góc với từ trường.

D mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẵng (C).

Câu 18: Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy, có các dòng điện

I1 = 3 A, I2 = 6 A chạy qua cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ Cảm ứng từ tại điểm

A có toạ độ x = 2 cm, y = 4 cm là

A 10-5 T B 9 10-5 T C 2 10-5 T D 4,5 10-5 T

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

1) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 15 cm Qua

thấu kính cho một ảnh ngược chiều với vật và cao gấp 2 lần vật

a/ Xác định loại thấu kính Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính Vẽ hình

b/ Tìm vị trí mà vật qua thấu kính vẫn cao gấp 2 lần vật

2) Một hòn đá nhỏ có thể phát sáng nằm dưới đáy của một bể nước nhỏ, sâu 25 cm Tính góc

khúc xạ khi ánh sáng hòn đá truyền lên mặt nước với góc 500 so với mặt thoáng Chiết suất của nước là 4/3 (Vẽ hình đường đi tia sáng)

Tính bán kính của tấm gỗ để che vừa vặn không có tia sáng nào của hòn đá lọt ra mặt thoáng của nước và không khí (Vẽ hình đường đi tia sáng)

-ĐÁP ÁN

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Trang 3

1a/ Ảnh ngược chiều với vật nên là ảnh thật Vật thật cho ảnh thật nên đó là

0,5

0,25 0,25

HV 0,5 1.b/ Ảnh cùng chiều với vật

 R = SO.tanigh = 25.tan490 = 28,76 cm

0,25

0,5

Trang 4

Thời gian: 45 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

D cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 2: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

B Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;

C Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

D Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

Câu 3: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

A lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó.

B lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.

C lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.

D sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

Câu 4: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

A sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

B sự chuyển động của nam châm với mạch.

C sự chuyển động của mạch với nam châm.

D sự biến thiên từ trường Trái Đất.

Câu 5: Lực Lo – ren – xơ là

A lực điện tác dụng lên điện tích.

B lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

C lực từ tác dụng lên dòng điện.

D lực Trái Đất tác dụng lên vật.

Câu 6: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

A hoàn toàn ngẫu nhiên.

B sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

C sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

Câu 7: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.

Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

A nhiệt năng B hóa năng C quang năng D cơ năng.

Câu 8: Mắt nhìn được xa nhất khi

A thủy tinh thể điều tiết cực đại B thủy tinh thể không điều tiết.

C đường kính con ngươi lớn nhất D đường kính con ngươi nhỏ nhất.

Câu 9: Có thể dùng kính lúp để quan sát nào dưới đây cho hợp lí?

A chuyển động các hành tinh B một con vi khuẩn rất nhỏ.

Trang 5

C cả một bức tranh phong cảnh lớn D các bộ phận trên cơ thể con ruồi.

Câu 10: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A hai mặt bên của lăng kính B tia tới và pháp tuyến.

C tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính D tia ló và pháp tuyến.

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1.(1,0 điểm)

Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết diện tích của hạt proton là +1,6.10‒19 C Tính độ lớn lực Lozent tác dụng lên hạt

Câu 2.(1,0 điểm)

Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6 Wb đến 1,6

Wb Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong khung có độ lớn bằng bao nhiêu?

_ Hết _

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN PHẦN THI TRẮC NGHIỆM

Trang 6

Từ công thức tính độ tụ ta có:

0,05 520

OC c  

G f

0,500,50

6(1,5đ)

+ Hai dây dẫn cách nhau 6 cm, điểm M cách mỗi dây 5 cm  M nằm trên trung trực

của I I1 2 và cách trung điểm O của I I1 2 một đoạn 4 cm.

+ Cảm ứng từ do mỗi dòng điện gây ra tại I có độ

Từ (3) =>sini1 = cosr = 1 sin r- 2 (2’)

Trang 7

Thời gian: 45 phút

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng

dây giảm một nữa so với ống dây thứ nhất Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ốngdây thứ hai là

Câu 2: Chọn câu sai: Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc vào

A độ lớn của diện tích mặt S B độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S.

Câu 3: Mọi từ trường đều phát sinh từ

A Các nam châm vĩnh cửu B Các điện tích chuyển động.

C Các mômen từ D Các nguyên tử sắt.

Câu 4: Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng

điện I1 = I2 = 10 A chạy qua ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là

C gương cầu D cáp dẫn sáng trong nội soi.

Câu 7: Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách

đó là

A đưa khung dây kín vào trong từ trường đều B quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.

C làm cho từ thông qua khung dây biến thiên D làm thay đổi diện tích của khung dây.

Câu 8: Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

A Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

B Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

C Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

D Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

Câu 9: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

A hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

B luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

C không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

D có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

Câu 10: Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

A Henri (H) B Fara (F) C Vêbe (Wb) D Tesla (T).

Câu 11: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật qua thấu kính là

Câu 12: Lăng kính là một khối chất trong suốt

A giới hạn bởi 2 mặt cầu B hình lục lăng.

C có dạng trụ tam giác D có dạng hình trụ tròn.

Trang 8

www.thuvienhoclieu.com Câu 13: Một khung dây phẵng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T Mặtphẵng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ B một góc  = 300 Từ thông qua diện tích S bằng:

A 3.10-5Wb B 3 3.10-5Wb C 3 3.10-4Wb D 3.10-4Wb

Câu 14: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

A hai mặt cầu lõm B hai mặt phẳng.

C hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng D hai mặt cầu lồi.

Câu 15: Theo định luật khúc xạ thì

A góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

B tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng.

C góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

D góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

Câu 16: Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T.

Đoạn dây đặt hợp với các đường sức từ góc 300 Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

Câu 18: Trong hiện tượng khúc xạ

A góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

B góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

C góc khúc xạ không thể bằng 0.

D góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

II BÀI TẬP TỰ LUẬN (4 điểm)

Bài 1: Một tia sáng được chiếu xiên góc từ một môi trường trong suốt có chiết suất n vào không khí với

góc tới là i thì góc khúc xạ là r

a Khi góc tới 300 thì góc khúc xạ là 450 Tính chiết suất n của ?

b Để tia sáng không ló ra không khí thì góc tới nhỏ nhất phải bằng bao nhiêu?

Bài 2: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 30cm.

Nhìn qua thấu kính ta thấy ảnh A’B’ của AB cùng chiều cao gấp 2 lần AB

a Tính tiêu cự của thấu kính

b Dịch chuyển thấu kính theo chiều nào và bao nhiêu để tại đó ảnh A’B’ vẫn cao gấp 2 lần vật AB

-ĐÁP ÁN VẬT LÝ 11 KHTN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 15 1 6 1 7 1 8

Trang 9

www.thuvienhoclieu.com

ĐỀ 4

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn: VẬT LÍ 11

Thời gian: 45 phút

Câu 1 (2,0 điểm)

a Thế nào là sự điều tiết của mắt?

b Nêu các đặc điểm của mắt cận thị?

a Tính từ thông qua khung dây?

b Cho cảm ứng từ tăng đều lên 0,8T trong 0,5s Tính cường độ dòng điện chạy trong khung dây và vẽ hình minh họa chiều của dòng điện này?

Câu 3 (2,0 điểm)

Chiếu một tia sáng với góc tới i=450 từ trong nước hướng ra ngoài không khí Biết chiết suất nước là 4/3.

a Tính góc hợp bởi tia khúc xạ với tia phản xạ tại mặt phân cách và vẽ minh họa đường đi của tia sáng

b Thay đổi góc tới i sao cho vẫn có tia khúc xạ ra ngoài không khí Tìm điều kiện về góc tới i phải thỏamãn?

L

Trang 10

www.thuvienhoclieu.com Câu 4 (3,0 điểm)

1) Đặt vật sáng có dạng một đoạn thẳng vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm.Vật cách thấu kính 45cm

a Xác định vị trí, tính chất, chiều, hệ số phóng đại ảnh

b Tìm vị trí đặt vật để thấu kính tạo ảnh gấp 2 lần vật hiện trên màn

2) Vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh thật bằng 2 lần vật Khi vật di chuyển về gần thấu kính thêm 10

cm, ta có ảnh thật bằng 3 lần vật Tính tiêu cự thấu kính

Câu 5 (1,0 điểm)

Một từ trường đều có B2.10 ( )2 T giới hạn trong khoảng không gian giữa 2 mặt

phẳng P và Q song song và cách nhau d=2(cm) Một electron có vận tốc ban đầu bằng

0 được tăng tốc bởi 1 điện áp U 3,52(kV) rồi sau đó bay vào từ trường nói trên tại

điểm A theo phương vuông góc với mặt phẳng (P) Biết e sẽ chuyển động tròn đều

trong không gian giới hạn bởi hai mặt phẳng P,Q e 1,6.10 ( );19 C m e 9,1.10 (31 Kg)

c

e

t

= Thay số tính được e c=0,16V

Cường độ dòng điện cảm ứng 0,064

c c

ddf  df Thay (2) vào (1) ta được:k f 2 d 30cm

Trang 11

Khi được tăng tốc trong điện trường, vận tốc của electron khi bắt đầu vào từ trường là v

Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:

12

Do R < d nên quĩ đạo chuyển động của electron là nửa đường tròn bán kính R= 1(cm)

Thời gian electron bay trong từ trường là

Câu 2 (2 điểm): Một khung dây dẫn cứng, phẳng hình chữ nhật, có diện tích S=50cm2, điện trở R=5,gồm 10 vòng, được đặt trong từ trường đều, có vecto cảm ứng từ hợp với vecto pháp tuyến của mặt phẳngkhung dây một góc  =600 và có độ lớn giảm đều đặn từ 1,2T xuống 0,2T trong khoảng thời gian 0,2sa) Tính từ thông gửi qua khung tại thời điểm ban đầu?

b) Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng và cường độ dòng điện cảm ứng trong khoảng thời giantrên?

Câu 3 (2 điểm): Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới bằng

0

45 thì góc khúc xạ là 300.

a) Tính chiết suất n của chất lỏng?

b) Nếu chiếu tia sáng trên từ chất lỏng ra không khí dưới góc tới i1 Để không có tia sáng ló ra ngoài khôngkhí thì góc tới i1 cần thỏa mãn điều kiện gì?

Câu 4 (2 điểm):

a) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 24cm, đặt vật thật trước thấu kính thì cho ảnh ảo, cùng chiều lớn gấp 3lần vật Xác định vị trí của vật đối với thấu kính?

b) Vật sáng AB đặt song song và cách màn M một đoạn L=100 (cm) Giữa vật và màn đặt một thấu kính,

ta tìm được 2 vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn Biết ảnh sau cao gấp 2,25 lần ảnh trước Tìmtiêu cự của thấu kính?

Câu 5 (2 điểm): Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm

a) Mắt người này bị tật gì? Để sửa tật cho mắt thì người này phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu? Biếtkính đeo sát mắt

b) Khi đeo kính sửa tật người này quan sát được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

Trang 12

fk= - OCv

0,5

0,250,250,5

2

a  NBScos   0,03 Wb.0

b Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung : e t



 os

 =0,025 A

0,50,50,250,250,250,25

3

a) Áp dụng định luật KXAS ta có: sini n sinr

sin

2sin

i n

r

b) Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì i igh

1sini sini gh

0,250,25

0,250,25

5

a Tật cận thị

vì có khoảng cực viễn hữu hạn

- Tiêu cự của kính fk = -OCV = - 0,5m

0,250,250,25

Ngày đăng: 24/05/2022, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w