thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ 1 Thuvienhoclieu com ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 –2022 MÔN VẬT LÍ 9 PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Ghi lại vào bài làm của em chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1 Dụng cụ đo cường độ dòng điện xoay chiều là A Ampe kế xoay chiều C Ampe kế một chiều B Vôn kế xoay chiều D Vôn kế một chiều Câu 2 Máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay hoạt động dựa trên A Tác dụng quang của dòng điện C Tác dụng nhiệ[.]
Trang 1ĐỀ 1 Thuvienhoclieu.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022
MÔN VẬT LÍ 9
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Ghi lại vào bài làm của em chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 8).
Câu 1 Dụng cụ đo cường độ dòng điện xoay chiều là:
A Ampe kế xoay chiều.
C Ampe kế một chiều.
B Vôn kế xoay chiều.
D Vôn kế một chiều.
Câu 2 Máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay hoạt
động dựa trên:
A Tác dụng quang của dòng điện.
C Tác dụng nhiệt của dòng điện.
B Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D Tác dụng sinh lí của dòng điện.
Câu 3 Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn khi nào:
A Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.
B Khi nam châm và cuộn dây đứng yên.
C Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi
D Khi cuộn dây đứng yên trong từ trường của nam châm.
Câu 4 Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?
A Tác dụng từ.
C Tác dụng quang.
B Tác dụng sinh lý.
D Tác dụng nhiệt.
Câu 5 Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:
A Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.
B Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.
C Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.
D Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.
Câu 6 Máy biến thế có tác dụng:
A Giữ hiệu điện thế không đổi.
B Giữ cường độ dòng điện không đổi.
C Tăng hoặc giảm hiệu điện thế xoay chiều.
D Biến đổi công suất truyền tải điện.
Câu 7 Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A Chùm tia phản xạ.
B Chùm tia ló hội tụ.
C Chùm tia ló phân kỳ.
D Chùm tia ló song song khác.
Câu 8 Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:
A phần rìa dày hơn phần giữa.
B hình dạng bất kì.
C phần rìa và phần giữa bằng nhau.
D phần rìa mỏng hơn phần giữa.
PHẦN II TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm)
a) Nêu các bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều?
b) Giải thích tại sao khi quay núm của đi na mô thì đèn xe đạp lại sáng.
Câu 10 (3,0 điểm)
a) Viết công thức tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện (Nêu rõ
ý nghĩa, đơn vị của các đại lượng trong công thức).
b) Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 2500 vòng, cuộn thứ cấp là
1000 vòng Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở?
Câu 11 (1,0 điểm)
thuvienhoclieu.com Trang 1
Trang 2Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Câu 12 (2,0 điểm)
Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm (A nằm trên trục chính), vật cách thấu kính 15cm a) Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính.
b) Bằng kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
Hết
ĐÁP ÁN Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
9
(2,0
điểm)
a
Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam châm
và cuộn dây dẫn Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọi là stato, bộ phận còn lại có thể quay được gọi là rôto.
1
b
Khi quay núm của đinamô, nam châm quay theo Khi một cực của nam châm lại gần (hoặc ra xa) cuộn dây, số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây tăng (giảm), lúc đó xuất hiện dòng điện cảm ứng Dòng diện này chạy qua bóng đèn làm đèn sáng
1
10
(3,0
điểm)
a
Công thức tính công suất hao phí trên đường dây tải điện:
2
R U
P
P
P: công suất truyền tải (W) U: hiệu điện giữa hai đầu đường dây tải điện (V) R: điện trở của đường dây tải điện(Ω)
Php : công suất tỏa nhiệt (hao phí) (W)
1
b
Ta có:
2
U n U n 110.1000
U n n 2500
(V)
2
11
(1,0
điểm)
Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
1
12
(2,0
điểm)
a
1
b Vận dụng kiến thức hình học tính được OA’ = 30 cm 1
Trang 3Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.
Hết
ĐỀ 2 Thuvienhoclieu.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022
MÔN VẬT LÍ 9
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A Biến đổi điện năng thành cơ năng
B Biến đổi cơ năng thành điện năng
C Biến đổi nhiệt năng thành điện năng
D Biến đổi quang năng thành điện năng
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm
ứng
A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín không đổi
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín thay đổi
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh
Câu 3 Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn
10V, cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?
A 200 vòng B 600 vòng C 400 vòng D 800 vòng
Câu 4 Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn phần giữa
B Thấu kính phân kì có rìa dày hơn phần giữa
C Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 5 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng là
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính
C Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng
D Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính
Câu 6 Đặt một vật sáng PQ hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và
nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ qua thấu kính?
thuvienhoclieu.com Trang 3
P '
Q '
' Q'
Trang 4B TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1 ( 2 điểm)
Nêu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ?
Câu 2 ( 2 điểm)
So sánh tính chất của ảnh ảo tạo bởi các loại thấu kính?
Câu 3: ( 3 điểm)
Đặt một vật sáng AB có chiều cao 2cm có dạng đoạn thẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ ( điểm A nằm trên trục chính ) và cách thấu kính một khoảng 12cm, thấu kính có tiêu cự f = 8cm
a/ Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB theo đúng tỉ lệ
b/ Vận dụng kiến thức hình học, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồn 1 trang)
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
Câ
u
1
Nêu đúng đặc điểm của ảnh của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ 2
2
So sánh đúng
+ Giống nhau
+ Khác nhau
1 1
3
- Vẽ hình
- Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
- Chiều cao ảnh
1 1 1
Trang 5
ĐỀ 3 Thuvienhoclieu.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022
MÔN VẬT LÍ 9
I TR C NGHI M Ắ Ệ : (3,0 ĐI M) Ể Ch n và đi n đáp án vào b ng sau: ọ ề ả
ĐA
Câu 1: Dòng đi n xoay chi u là:ệ ề
A dòng đi n luân phiên đ i chi u.ệ ổ ề B dòng đi n không đ i.ệ ổ
C dòng đi n có chi u t trái qua ph iệ ề ừ ả D dòng đi n có m t chi u cệ ộ ề ố
đ nh.ị
Câu 2: Th u kính phân kì là lo i th u kính:ấ ạ ấ
A có ph n rìa dày h n ph n gi a.ầ ơ ầ ữ
B có ph n rìa m ng h n ph n gi a.ầ ỏ ơ ầ ữ
C bi n chùm tia t i song song thành chùm tia ló hế ớ ội t ụ
D có th làm b ng ch t r n trong su t.ể ằ ấ ắ ố
Câu 3: Máy phát đi n xoay chi u b t bu c ph i g m các b ph n chính nào đ cóệ ề ắ ộ ả ồ ộ ậ ể
th t o ra dòng đi n?ể ạ ệ
A Nam châm vĩnh c u và s i dây d n n i hai c c nam châm.ử ợ ẫ ố ự
B Nam châm đi n và s i dây d n n i nam châm v i đèn.ệ ợ ẫ ố ớ
C Cu n dây d n và nam châm.ộ ẫ D Cu n dây d n và lõi s t.ộ ẫ ắ
Câu 4: Thi t b nào sau đây có th ho t đ ng t t đ i v i dòng đi n m t chi u l nế ị ể ạ ộ ố ố ớ ệ ộ ề ẫ dòng đi n xoay chi u?ệ ề
A Đèn đi nệ B Máy s y tócấ
C T l nhủ ạ D Đ ng h treo tồ ồ ường ch yạ
b ng pinằ
Câu 5: Th u kính h i t là lo i th u kính cóấ ộ ụ ạ ấ
A ph n rìa dày h n ph n gi a.ầ ơ ầ ữ B ph n rìa m ng h n ph nầ ỏ ơ ầ
gi a.ữ
C ph n rìa và ph n gi a b ng nhau.ầ ầ ữ ằ D hình d ng b t kì.ạ ấ
Câu 6: Dùng th u kính phân kì quan sát dòng ch , ta th y:ấ ữ ấ
A Dòng ch l n h n so v i khi nhìn bình thữ ớ ơ ớ ường
B Dòng ch nh khi nhìn bình thữ ư ường
C Dòng ch nh h n so v i khi nhìn bình thữ ỏ ơ ớ ường
D Không nhìn được dòng ch ữ
Câu 7: Phương án làm gi m hao phí h u hi u nh t là:ả ữ ệ ấ
A Tăng ti t di n dây d nế ệ ẫ B Ch n dây d n có đi n tr su t nhọ ẫ ệ ở ấ ỏ
C Tăng hi u đi n thệ ệ ế D Gi m ti t di n dây d nả ế ệ ẫ
Câu 8: Các b ph n chính c a máy bi n th g m:ộ ậ ủ ế ế ồ
A Hai cu n dây d n có s vòng dây khác nhau và nam châm đi n.ộ ẫ ố ệ
B Hai cu n dây d n có s vòng dây khác nhau và m t lõi s t.ộ ẫ ố ộ ắ
C Hai cu n dây d n có s vòng dây gi ng nhau và nam châm vĩnh c u.ộ ẫ ố ố ử
thuvienhoclieu.com Trang 5
Trang 6D Hai cu n dây d n có s vòng dây gi ng nhau và nam châm đi n.ộ ẫ ố ố ệ
Câu 9: Máy bi n th là thi t b :ế ế ế ị
A Gi hi u đi n th không đ i.ữ ệ ệ ế ổ B Gi cữ ường đ dòng đi n không đ i.ộ ệ ổ
C Bi n đ i hi u đi n th xoay chi uế ổ ệ ệ ế ề D Bi n đ i cế ổ ường đ dòng đi n khôngộ ệ
đ i.ổ
Câu 10: Hi n tệ ượng khúc x ánh sáng là hi n tạ ệ ượng tia sáng t i khi g p m t phânớ ặ ặ cách gi a hai môi trữ ường:
A b h t tr l i môi trị ắ ở ạ ường cũ
B b h p th hoàn toàn và không truy n đi vào môi trị ấ ụ ề ường trong su t th hai.ố ứ
C ti p t c đi th ng vào môi trế ụ ẳ ường trong su t th hai.ố ứ
D b gãy khúc t i m t phân cách gi a hai môi trị ạ ặ ữ ường và đi vào môi trường trong su t th hai.ố ứ
Câu 11: Các thi t b nào sau đây không s d ng dòng đi n xoay chi u?ế ị ử ụ ệ ề
A Máy thu thanh dùng pin B Bóng đèn dây tóc m c vào đi n nhàắ ệ 220V
C T l nh.ủ ạ D m đun nẤ ước
Câu 12: Trong máy phát đi n xoay chi u, rôto ho t đ ng nh th nào khi máy làmệ ề ạ ộ ư ế
vi c?ệ
A Luôn đ ng yên.ứ
B Chuy n đ ng đi l i nh con thoi.ể ộ ạ ư
C Luôn quay tròn quanh m t tr c theo m t chi u.ộ ụ ộ ề
D Luân phiên đ i chi u quay.ổ ề
II T LU N Ự Ậ (7 ĐI M)Ể
Câu 13: (2,0đ) M t máy bi n th g m cu n s c p có 10000 vòng, cu n th c p cóộ ế ế ồ ộ ơ ấ ộ ứ ấ
20000 vòng đ t đ u m t đặ ở ầ ộ ường dây t i đi n đ truy n đi m t công su t đi n làả ệ ể ề ộ ấ ệ
11000 kW Bi t hi u đi n th hai đ u cu n s c p là 110kV.ế ệ ệ ế ầ ộ ơ ấ
a Tính hi u đi n th đ t vào 2 đ u cu n th c p.ệ ệ ế ặ ầ ộ ứ ấ
b Cho đi n tr c a toàn b đệ ở ủ ộ ường dây là 50 Tính công su t hao phí do t aΩ ấ ỏ nhi t trên đệ ường dây
Câu 14: (2,5đ)Cho th u kính h i t có tiêu c 2 cm, v t sáng AB đ t cách th u kínhấ ộ ụ ự ậ ặ ấ
5 cm (A n m trên tr c chính) và có chi u cao h = 2 cm.ằ ụ ề
a) D ng nh c a v t và nêu nh n xét tính ch t c a nh qua th u kính.ự ả ủ ậ ậ ấ ủ ả ấ
b) Tính kho ng cách t nh đ n th u kính và chi u cao c a nh.ả ừ ả ế ấ ề ủ ả
Câu 15: (2,5đ) Cho th u kính phân kì có tiêu c 3 cm, v t sáng AB đ t cách th uấ ự ậ ặ ấ kính 4 cm (B n m trên tr c chính) và có chi u cao h = 3 cm.ằ ụ ề
a) D ng nh c a v t và nêu nh n xét tính ch t c a nh qua th u kính.ự ả ủ ậ ậ ấ ủ ả ấ
b) Tính kho ng cách t nh đ n th u kính và chi u cao c a nh.ả ừ ả ế ấ ề ủ ả
-H T - Ế
ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M Ể Ể
I TR C NGHI M Ắ Ệ (3 ĐI M)Ể
M i câu tr l i đúng 0.25 đi m ỗ ả ờ ể
Trang 7Đáp án A A C A B C C B C D A D
II T LU N Ự Ậ (7 ĐI M)Ể
Câu 13: (2đ)
Tóm t t: (0,25đ)ắ
U1 = 110000V
n2 = 20000 vòng
n1 = 10000 vòng
-a) U2 = ? ;
b) Php = ?
a) Tính hi u đi n th đ t vào hai đ u cu n s c p:ệ ệ ế ặ ầ ộ ơ ấ
2
110000.20000
220 10000
(0,75đ)
Cu n dây có ít vòng dây m c v i hai đ u máy phát đi n.ộ ắ ớ ầ ệ b) Tính công su t hao phí do t a nhi t trên đấ ỏ ệ ường:
Cường đ dòng đi n qua dây:ộ ệ
I = P/U = 11000/110 = 100A (0,5đ)
Công su t hao phí:ấ
Php = I2.R = 1002.50 = 500000W = 500kW (0,5đ)
Đáp s :ố a) U2 = 220kV b) Php = 500kW
Câu 14: (2,5đ)
a) D ng nh: (1,0đ)ự ả
nh t o b i th u kính là nh th t ng c chi u và nh h n v t (0,5đ)
b)
Kho ng cách t nh t i th u kính là: ả ừ ả ớ ấ
d f
f d d d f
(0,5đ) Chi u cao c a nh là:ề ủ ả
' 2.3,33
h d d
(0,5đ)
Câu 15: (2,5đ)
a) D ng nh (1,0đ)ự ả
nh t o b i th u kính là nh o cùng chi u và nh h n v t (0,5đ)
b)
Kho ng cách t nh t i th u kính là: ả ừ ả ớ ấ
thuvienhoclieu.com Trang 7
Trang 8d f
f d d d f
(0,5đ) Chi u cao c a nh là:ề ủ ả
' 3.1,71
h d d
(0,5đ)
ĐỀ 4 Thuvienhoclieu.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022
MÔN VẬT LÍ 9
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1:Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm
ứng?
A Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn
B Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không đổi
C Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh
Câu 2 Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào
dưới đây?
A Đi qua tiêu điểm B Song song với trục chính
C Đi qua quang tâm D Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Câu 3 Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên
100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ
A Tăng 100 lần B Giảm 100 lần
C Tăng 10000 lần D Giảm 10000 lần
Câu 4 Đặt một vật trước một thấu kính phân kỳ sẽ cho ảnh
A Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
B Là ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
C Là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
D Là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
Câu 5.Ở thiết bị nào dòng điện xoay chiều chỉ gây tác dụng nhiệt?
A Quạt điện B Bóng đèn dây tóc
Câu 6 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng là
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính
C Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng
D Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1.(2 điểm): Phân biệt thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì?
Câu 2 ( 2 điểm)
So sánh tính chất của ảnh ảo tạo bởi các loại thấu kính?
Trang 9B'
I B
Câu 3(3 điểm):Một vật sáng AB = 2cm có dạng mũi tên được đặt vuông góc
với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 16cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính hội tụ, nêu đặc điểm của ảnh
b Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và tính độ cao của ảnh A’B’
-(Hết) -ĐÁP ÁN PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5điểm.
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)
1
(2 Điểm)
Phân biệt đúng
2đ
2
(2 Điểm)
Giồng nhau:
Đều cho ảnh ảo, cùng chiều với vật Khác nhau:
- THHT: Cho ảnh lớn hơn vật, nằm xa thầu kính hơn vật
- THPK: Cho ảnh nhỏ hơn vật, nằm gần thấu kính hơn vật
1đ
1đ
3
(3 điểm)
a - Hình vẽ
- Nhận xét: Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
b * Tóm tắt:
h = AB= 2cm f= OF = OF’= 12cm
d = OA= 16cm h’ = A’B’ =?
d’ = OA’= ?
Ta có: OAB ~ OA’B’
=> ' A'B'
AB OA
OA
( 1)
Ta lại có: F’OI ~ F’A’B’
=> ' ' ' ' ' '
'
B A
AB B
A
OI A F
O F
(2)
0,75đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
thuvienhoclieu.com Trang 9
Trang 10Từ (1) và (2) suy ra: ' '
' ' F A
O F OA
OA
(3)Mà F’A’ = OA’- OF’
(3) =>
' ' ' OF'
OA OA
<=>
' ' 12
OA OA
=> OA’ = 48cm (4) Thay số (4) vào (1) ta được A’B’ = 6 cm
Vậy : khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là 48cm và chiều cao của ảnh là 6cm
0,5đ
ĐỀ 5 Thuvienhoclieu.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022
MÔN VẬT LÍ 9
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1:Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm
ứng?
A Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn
B Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không đổi
C Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh
Câu 2 Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào
dưới đây?
A Đi qua tiêu điểm B Song song với trục chính
C Đi qua quang tâm D Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Câu 3 Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên
100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ
A Tăng 100 lần B Giảm 100 lần
C Tăng 10000 lần D Giảm 10000 lần
Câu 4 Đặt một vật trước một thấu kính phân kỳ sẽ cho ảnh
A Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
B Là ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
C Là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
D Là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
Câu 5.Ở thiết bị nào dòng điện xoay chiều chỉ gây tác dụng nhiệt?
A Quạt điện B Bóng đèn dây tóc
Câu 6 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng là
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính
C Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng
D Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính