1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Học Kỳ 2 Năm 2020-2021

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 784,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TOÁN 10 GIỮA HỌC KỲ II I ĐẠI SỐ Câu 1 Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu A B C D Câu 2 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình A B C D Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số A B C D Câu 4 Cho bảng xét dấu 3 0 Hỏi bảng xét dấu trên là bảng xét dấu của biểu thức nào? A B C D Câu 5 Giải bất phương trình A B C D Câu 6 Cho biểu thức f(x) = x2 – 4x + 3 và a là số thức nhỏ hơn 1 Khẳng định nào sau đây đúng? A B C D Câu 7 Tập[.]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TOÁN 10 GIỮA HỌC KỲ II

I ĐẠI SỐ

Câu 1: Tìm m để phương trình

(m−1) x2−2(m−2)x m+ − =3 0

có hai nghiệm trái dấu

A

1, 3

m< m>

B

2, 3

m< m>

C 1< <m 3

D m<3

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 3 4

0

2

x

A

( ; 4] [1 ; 2 )

S = −∞ − ∪

B

( ; 4] [1 ; 2 ]

S = −∞ − ∪

C

[ 4 ; 1] [2 ; )

D

[ 4 ; 1] (2 ; )

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số

2

y= − x + x

A

1

; 1 3

=  ÷

B

1

; 1 3

=  

C

1

3

D

1

3

Câu 4: Cho bảng xét dấu

3 +∞

( )

f x

0 − Hỏi bảng xét dấu trên là bảng xét dấu của biểu thức nào?

A

( ) 3

f x = +x

B

( ) 2 6 9

f x = − +x x

C

( ) 3

f x = − +x

D

( ) 6 2 9

f x = − + +x x

Câu 5: Giải bất phương trình

2

5x− <3 2x

A S = ∅

B

3 1;

2

S=  ÷ 

C

( ; 3) (1; )

S= −∞ − ∪ +∞

D.

( ; 3) 1;1 3;

S= −∞ − ∪  ∪ +∞

Câu 6: Cho biểu thức f(x) = x 2 – 4x + 3 và a là số thức nhỏ hơn 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A

( ) 0

f a >

B

( ) 0

f a =

( ) 0

f a

D

( ) 0

f a <

Câu 7: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

2

1 0?

5 6

x

− +

A

[ ] [1; 2 ∪ +∞3; )

B

[1;2) (∪ 3;+∞)

C

(−∞ ∪;1] [ ]2;3

D

(−∞ ∪;1] ( )2;3

Trang 2

Câu 8: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2

8 2

1

x x

− <

− +

A

5

2

S = −∞ − ∪ − ∪ + ∞

B

5

2

S = −∞ − ∪ + ∞

C

5

; 2 2

D

( ; 2) ( 1 ; 1) 3 ;

2

S = −∞ − ∪ − ∪ + ∞

Câu 9: Tập xác định của hàm số f(x) =

2

2x −7x−15

là:

A

3

2

−∞ ∪ +∞

B

3

2

−∞ − ∪ +∞

C

( )

3

2

−∞ − ∪ +∞

D

3

2

−∞ − ∪ +∞

Câu 10: Tập nào là tập xác định của hàm số

2 2017?

1

x y

x

A

(−1;0]∪ +∞(1; )

B

(−∞ − ∪; 1] [ ]0;1

C

(−∞;0] [∪ +∞1; )

D

(−∞ − ∪; 1) ( )0;1

Câu 12: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

2

1 1

x

 ≥



A

1

;1 2

S = − 

B

{ }

3 1; \ 0 2

S= − 

C

( ]

1

2

S = − ∪

÷

 

D

3 1;

2

S= − 

Câu 13: Cho

( ) 2 7 2 6

25

f x

x

=

Tìm mệnh đề sai.

A

f x > ⇔ − < <x < <x

thì

( ) 0

f x <

C Nếu x< −5

thì

( ) 0

f x <

f x < ⇔ < −x x>

Câu 14: Giải bất phương trình

2 2 3

0

3 2

x

A

( ; 1] 2;3

3

S = −∞ − ∪  

2

3

÷

 

C

( )

2

3

D

( )

2

3

.

Trang 3

Câu 15: Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau

2 2

4 4

0 16

x

− + >

A

( ;0) (16; )

( ; 4) ( )2; 4

S = −∞ − ∪

C

( 4;2) (4; )

( ; 4) (4; )

S = −∞ − ∪ +∞

Câu 16: Tìm giá trị m để bất phương trình

x + m+ x+ m+ >

có nghiệm với mọi x

A

3 9

m

m

< −

 >

B − < <3 m 9

3 9

m m

≤ −

 ≥

Câu 17: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A

( ) 3 3 2 1

f x = x + x

là tam thức bậc hai B

( ) 4 2 1

f x =x − +x

là tam thức bậc hai

C

( ) 3 2 2 5

f x = x + x

là tam thức bậc hai D

f x = x

là tam thức bậc hai

Câu 18: Tìm giá trị của tham số m để phương trình

( )

xmx m+ − m=

có hai nghiệm trái dấu

A m<2.

B 0< <m 4.

C m>2.

D m<0

hoặc m>4.

Câu 19: Tìm giá trị của tham số m để phương trình

xmx+ =

có hai nghiệm phân biệt

A m< −1

hoặc m>1

C m≤ −2

hoặc m≥2

hoặc m>2

Câu 20: Giải bất phương trình

2

3x − + ≥x 1 x+2

A

1

3

S = − − ∪ +∞

B

1

3

S= −∞ − ∪ +∞

.

C S = ∅

D

3 1;

2

S=  ÷ 

Câu 21: Cho

( ) 2

f x =ax + +bx c

Tìm điều kiện của a và

2 4

b ac

∆ = −

để

( ) 0

f x > ∀ ∈x ¡

A

0, 0

a> ∆ =

B

0, 0

a> ∆ <

0, 0

a< ∆ <

D

0, 0

a> ∆ >

Câu 22: Tìm m để

(m+4)x2−2(m−1)x− −1 2m=0

vô nghiệm

Trang 4

A

(− +∞4; )

B ¡

C

D

(−∞ −; 4)

Câu 23: Giải bất phương trình

0 2

x x+ >

A

(2; )

x∈ +∞

( ;0) (2; )

x∈ −∞ ∪ +∞

C

4

; 3

x∈ +∞

( )

4

3

 

Câu 24: Tìm tập xác định D của hàm số

2

1

x y

=

− +

A D

{ }

\ 3

D

(3; )

D= +∞

{ }

\ 1;3

D

Câu 25: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình

(x−2) (x2−(m+2)x+8m+ =1) 0

có ba nghiệm phân biệt

A

0; 32

17

2

m

< >

 ≠



B 2≤ ≤m 6

0; 28

m< m>

D

0; 28 17

2

m

< >

 ≠



Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình

3 2

x+ < x

A

[1;+∞)

B

3

4

−∞ − ∪ +∞

C

3

4

− − ∪ +∞

D

[ ]0;1

Câu 27: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

(x2−1 2) ( −x2) >0?

A

(−2;1) ( )∪ 1; 2

B

(−∞ − ∪ −; 2) ( 1;1) (∪ 2;+∞)

C (− 2;1) ( )∪ 1; 2

D (−∞ −; 2)∪ −( 1;1)∪( 2;+∞)

Câu 28: Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau:

2

2x 4x 9 0

− + + <

A S =R

C S = ∅

2 22 2 22

;

Câu 29: Cho tam thức bậc hai

2

f x = x x− −

Tìm x để

( ) 0

f x

Trang 5

A

( ; 2] [3; )

B

[ ]2;3

x

C x∈ −∞( ; 2) (∪ 3;+∞)

D x∈( )2;3

Câu 30: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

1

x x

x x

+ − > −

A

1

( ; ) 1;

2

B

1 ( ;1) 2

1 ( 1; ) 2

1 ( ; )

2 +∞

Câu 31: Tìm tập nghiệm S của bất phương t rình

2x+ > +1 x 1

A

( )

2

3

S= − − ∪ +∞

( )

2

3

S= −∞ − ∪ +∞

C

2

;0 3

(0; )

S= +∞

Câu 32: Cho hàm số

f x =mxx

Tìm m đễ f(x) < 0 ∀ ∈x R

A m<0

1 0

m m

< −

 >

D − < <1 m 0

Câu 33: Cho hàm số

( ) 2 ( )

3 1

x y

+

=

Tìm giá trị tham số m để hàm số xác định trên ¡

A

( ; 2) (6; )

m∈ −∞ − ∪ +∞

( ; 2] [6; )

m∈ −∞ − ∪ +∞

C

1 1;

2

m∈ − 

÷

 

D

1 1;

2

m∈ − 

Câu 34: Tìm các giá trị của tham số m để biểu thức

f x = mx +mx+

đổi dấu hai lần

A m≠1

B m∈¡

m≠2

D m≠2

Câu 35: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình

( )

xm+ x m+ + <

vô nghiệm

A m=2

B − < <2 m 2

C − ≤ ≤2 m 2

D 2≤ ≤m 6

Câu 36: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình x x(2 2− ≤2) 0?

A

[−1;1 ]

B

(−∞;1 ]

C

[−1;0] [∪ +∞1; )

D

(−∞ − ∪; 1] [ ]0;1

Trang 6

Câu 37: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 0

x + >

A

( 2; )

S = − +∞

( ; 4) (0; )

S = −∞ − ∪ +∞

C

( 4;0)

S = −

Câu 38: Cho tam thức bậc hai

f x =x − +x

và a là số thực lớn hơn 3 Tìm khẳng định đúng trong các

khẳng định sau

A

( ) 0

f a <

B

( ) 0

f a

C

( ) 0

f a =

D

( ) 0

f a >

Câu 39: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình

xmx+ m=

vô nghiệm

A 0< <m 16.

B 0< <m 4.

C 0≤ ≤m 16.

D − < <4 m 4.

Câu 40: Tìm tập xác định của hàm số

2 7 12

y= x + x+

A

(− −4; 3)

B

[− −4; 3]

(−∞ − ∪ − +∞; 4] [ 3; )

D

(−∞ − ∪ − +∞; 4) ( 3; )

Câu 41: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

9x−20<x

A

(0; )

S = +∞

20

; 9

+∞÷

C S = −∞( ;4) (∪ 5;+∞)

( )

20

9

÷

 

Câu 42: Tam thức f(x) =

2 3 4

− − −

nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A -4< x< -1 B x < 1 hoặc x > 4 C x < -4 hoặc x > -1 D x R

Câu 43: Cho bất phương trình : ( 2m + 1)x2 + 3(m + 1)x + m + 1 > 0 (1) Với giá trị nào của m thì bất phương trình trên vô nghiệm

A m ∈ [–5; –1] B m ≠

1 2

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

x x m

− + − >

vô nghiệm

A

1

4

m

B

1 4

m<

C

1 4

m>

D m∈¡ .

Trang 7

Câu 45: Tam thức bậc hai

( ) 2 2 5 2

h x = x − +x

dương trên khoảng

A

1

;2

2

B

( )

1

2

−∞ − ∪ +∞

C

1

;2 2

− ÷

D

( )

1

2

−∞ ∪ +∞

Câu 46: Giải bất phương trình

( ) ( )

0

A

1

; 2 3

B

( )

1

3

S= −∞ − ∪ +∞

C

1

; 2 3

S= − 

D

1

3

S = −∞ − ∪ +∞

Câu 47: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình

(m−1)x2−(m−1)x+ >1 0

nghiệm đúng vọi mọi giá trị của x

A 1< <m 5

3; 1

m< − m

C 1≤ <m 5

3; 1

m< − m>

Câu 48: Giải bất phương trình

2 1 2 3

+ < −

A

S = −∞ −  ∪ 

B

( ;0)

S = −∞

.

C

S = − −  ∪ +∞

S = −  ∪ +∞

Câu 49: Tập nào là tập xác định của hàm số

2

1?

A

( )0;1

B [ ]0;1

C

(−∞;0] [∪ +∞1; )

D

(−∞;0) (∪ +∞1; )

Câu 50: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

2 2

2

0 9

x x x

A

[ 3;0] [ ]2;3

( ; 3] [ ]0;2 [3; )

C

( 3;0] [2;3)

S = − ∪

( ; 3) [ ]0;2 (3 )

S = −∞ − ∪ ∪ + ∞

Câu 51: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau đây đúng ∀ ∈x ¡

:

Trang 8

( )

4

mxmx m+ − ≥

A

(0;1]

m

B

4

;1 5

∈   

C

4

;1 5

∈ ÷

D

4

5

 

 

Câu 52: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

2 2 3 4?

x − ≥ x

A

[ ]1;2

B

(−∞ ∪;1) (2;+∞)

C

(−∞ ∪;1] [2;+∞)

D

( )1;2

Câu 53: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

4 4 2 0

xx <

A S = −( 2;2 \ 0) { }

B S= −( 2;2)

( 2;0) [ )0;2

S = − ∪

D S= −∞ − ∪( ; 2) (0;2)

Câu 54: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 0

x − >

A

( ; 0) (4 ; )

S = −∞ ∪ + ∞

B

( 2 ; 2 )

S = −

C

( ; 2) (2 ; )

D

( ; 2] [2 ; )

S= −∞ − ∪ + ∞

Câu 55: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 2

3 1

x

x x

+ +

A

( 2;5)

S = −

B

4 1;

7

S= − 

[ 2;5]

S = −

D

( ; 1] 4;

7

S = −∞ − ∪ 

+∞÷

 

Câu 56: Tìm m để phương trình

(m−3)x2+(m+3)x−(m+ =1) 0

có hai nghiệm phân biệt

A

{ }

7 4 7 7 4 7

B

( )

3

5

m∈ −∞ − ∪ +∞

C

( ) { }

3

5

m∈ −∞ − ∪ +∞

7 4 7 7 4 7

Câu 57: Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:

(m+1)x2−2(m+1)x+ <3 0

A

( 1;2]

m∈ −

B m∈∅

[ 1; )

m∈ − +∞

[ 1; 2]

m∈ −

Câu 58: Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau:

2

4x 4x 1 0

Trang 9

A S = ∅

2

S=

\ 2

S=R

Câu 59: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

( )2

x− <

A ∅.

B

[ ]0;2

C

(−2;0)

D

( )0; 2

Câu 60: Giải bất phương trình

2

1 x

+

A

( ; 2) ( 1;1)

S = −∞ − ∪ −

B

( ; 2 \ 1] { }

S= −∞

.

C

[ 2;1]

S= −

( ; 2] ( 1;1]

S= −∞ − ∪ −

Câu 61: Giải bất phương trình

xx> −x

A

( ;0) [3; )

S = −∞ ∪ +∞

B

( ;0)

S = −∞

.

C

( ;0) (3; )

S = −∞ ∪ +∞

D

[3; )

S= +∞

Câu 62: Tìm tập xác định D của hàm số

2 3

y= x x

A

( ;0) (3; )

D= −∞ ∪ +∞

( )0;3

D=

C

( ;0] [3; )

[ ]0;3

D=

Câu 63: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 4 0

xx+ >

A

{ }

\ 2

S =¡ −

B

{ }

\ 2

S

C

(2 ; )

S = + ∞

D S=¡.

Câu 64: Tìm giá trị m để bất phương trình

2 2 4 1 15 2 2 7 0

xmx+ mm− >

nghiệm đúng với mọi x R

A

2

4

m

m

 ≥

B 2< <m 4

2 4

m m

<

 >

Câu 65: Cho

( ) 25 2

f x = −x

Tìm bảng xét dấu đúng của

( )

f x

Trang 10

Cho hàm số y= f x( ) =ax2+ +bx c

có đồ thị như hình vẽ Đặt

2 4

b ac

∆ = −

, tìm dấu của a và

A

0, 0

a< ∆ =

B

0, 0

a> ∆ >

C

0, 0

a> ∆ =

D

0, 0

a< ∆ >

Câu 66: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

2 2 0?

A

(−∞ ∪ +∞;0] [2; )

B

[ ]0; 2

C

(−∞;0) (∪ 2;+∞)

D

( )0;2

Câu 67: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

0?

A

(−∞ − ∪ +∞; 1] [1; )

B

(−∞ − ∪ +∞; 1) (1; )

C

[−1;1 ]

D

(−1;1 )

Câu 68: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình sau

2 2

4 0

x

 − ≤

− + >



A

(1; 2]

S=

[ 2;1 )

S= −

C

{ 2;2;1;5}

S = −

D

( ;1 )

S= −∞

Câu 69: Tìm giá trị m để bất phương trình

(m−3)x2+(m+2)x− >4 0

vô nghiệm

A m>3

22 2

m m

< −

 >

D − < <22 m 2

Câu 70: Cho

( ) 2 ( 0)

f x =ax + +bx c a

2 4

b ac

∆ = −

Cho biết dấu của ∆

khi

( )

f x

luôn cùng dấu với

Trang 11

hệ số a với mọi x∈¡

A

> 0 B

< 0 D ∆ ≥

0

Câu 71: Bất phương trình

2 5 3 2 1

x + x+ < x+

có tập nghiệm là :

A

(− −2; 1 )

B

( )

− − ∪ +∞

C

(1;+∞)

D

1

;1 2

− 

II HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC – GIẢI TAM GIÁC

Câu 1: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b + c = 2a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A cosB + cosC = 2cosA B sinB + sinC = 2sinA

C sinB + sinC =

1 sin

D sinB + cosC = 2sinA

Câu 2: Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức b + c = 2a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A cosB + cosC = 2cosA B sin B + sin C = 2 sin A

C sin B + sin C =

1 2

sin A D sin B + cos C = 2 sin A

Câu 3: Cho tam giác ABC Đẳng thức nào sai:

A sin ( A+ B – 2C ) = sin 3C B

+ =

C sin( A+ B = sinC D

2

+ + =

Câu 4: Gọi S = ma + mb + mc là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC Trong các mệnh

đề sau mệnh đề nào đúng ?

A S =

3

4

(a2 + b2 + c2) B S = a2 + b2 + c2

C S =

3

2

(a2 + b2 + c2) D S = 3(a2 + b2 + c2)

Câu 5: Độ dài trung tuyến mc ứng với cạnh c của ∆ABC bằng biểu thức nào sau đây

Trang 12

A

+ −

B

+ +

C

( 2 2) 2

1

2

D

4

+ −

b a c

Câu 6: Tam giác ABC có cosB bằng biểu thức nào sau đây?

A

2

+ −

b c a

bc

B

2

1 sin − B

C cos( A + C D

2

+ −

a c b ac

Câu 7: Cho tam giác ABC có a2 + b2 – c2 > 0 Khi đó :

A Góc C > 900 B Góc C < 900 C Góc C = 900 D Không thể kết luận được gì về góc C

Câu 8: Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :

A Độ dài 3 cạnh B Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ

C Số đo 3 góc D Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ

Câu 9: Cho ∆ABC với a = 17,4; µB

= 440 33 ' ; µC

= 640 Cạnh b bằng bao nhiêu ?

A 16,5 B 12,9 C 15,6 D 22,1

Câu 10: Tam giác ABC có µA

= 680 12 ', µB

= 340 44 ', A B = 117 Tính AC ?

Câu 11: Cho tam giác ABC, biết a = 13, b = 14, c = 15 Tính góc B ?

A 590 49 ' B 530 7 ' C 590 29 ' D 620 22 '

Câu 12: Cho tam giác ABC, biết a = 24; b = 13; c = 15 Tính góc A ?

A 330 34 ' B 1170 49 ' C 280 37 ' D 580 24 '

Câu 13: Tam giác ABC có a = 8, c = 3, µB

= 600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu ?

97

C 7 D 61

Câu 14: Tam giác ABC có a = 16,8; µB

= 560 13 ' ; µC

= 710 Cạnh c bằng bao nhiêu?

A 29,9 B 14,1 C 17,5 D 19,9

Câu 15: Cho tam giác ABC thoả mãn : b2 + c2 – a2 =

3bc

Khi đó :

A A = 300 B A= 450 C A = 600 D A = 750

Câu 16: Cho tam giác đều ABC với trọng tâm G Góc giữa hai vectơ

uuur

GA

uuur

GB

là:

Trang 13

A 300 B 600 C 900 D 1200

Câu 17: Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?

84

168

Câu 18: Cho tam giác ABC có a = 4; b = 6; c = 8 Khi đó diện tích của tam giác là:

A 9

15

B 3

15

C 105 D

2 15 3

Câu 19: Một tam giác có ba cạnh là 26, 28, 30 Bán kính đường tròn nội tiếp là:

Câu 20: Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60 Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:

A

65

8

65 4

Câu 21: Tam giác với ba cạnh là 5; 12, 13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp là ?

13 2

D

11 2

Câu 22: Tam giác với ba cạnh là 6; 8; 10 có diện tích là bao nhiêu ?

Câu 23: Tam giác với ba cạnh là 3; 4; 5 có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?

3

D 2

Câu 24: Tam giác với ba cạnh là 5; 12; 13 có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?

3

D 3

Câu 25: Tam giác với ba cạnh là 6; 8; 10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu ?

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?

Câu 2: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?

Câu 3: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A(−3 ; 2) và B(1 ; 4)

A (4 ; 2) B (2 ; −1) C (−1 ; 2) D (1 ; 2)

Câu 4: Tìm vectơ pháp tuyến của đ thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A(a ; 0) và B(0 ; b)

Trang 14

A (b ; a) B (−b ; a) C (b ; −a) D (a ; b).

Câu 5: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox.

A (1 ; 0) B (0 ; 1) C (−1 ; 0) D (1 ; 1)

Câu 6: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy.

A (1 ; 0) B (0 ; 1) C (−1 ; 0) D (1 ; 1)

Câu 7: Tìm vectơ pháp tuyến của đường phân giác của góc xOy.

A (1 ; 0) B (0 ; 1) C (−1 ; 1) D (1 ; 1)

Câu 8: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và điểm (a ; b) (với a, b khác không).

A (1 ; 0) B (a ; b) C (−a ; b) D (b ; −a)

Câu 9: Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB

A 3x + y + 1 = 0 B x + 3y + 1 = 0

C 3x − y + 4 = 0 D x + y − 1 = 0

Câu 10: Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; −4 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB

A x −2 = 0 B x + y −2 = 0 C y + 4 = 0 D y − 4 = 0

Câu 11: Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(1 ; 2 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB

A x −1 = 0 B y + 1 = 0 C y −1 = 0 D x − 4y = 0

Câu 12: Cho 2 điểm A(4 ; 7) , B(7 ; 4 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

A x + y = 0 B x + y = 1 C x − y = 0 D x − y = 1

Câu 13: Cho 2 điểm A(4 ; −1) , B(1 ; −4 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB

A x + y = 0 B x + y = 1 C x − y = 0 D x − y = 1

Câu 14: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)

A 3x − y + 10 = 0 B 3x + y − 8 = 0 C 3x − y + 6 = 0 D −x + 3y + 6 = 0

Câu 15: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; −1) và B(2 ; 5)

A x − 2 = 0 B 2x − 7y + 9 = 0 C x + 2 = 0 D x + y − 1 = 0

Câu 16: Viết phương trình tổng quát của đ thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −7) và B(1 ; −7)

A x + y + 4 = 0 B x + y + 6 = 0 C y − 7 = 0 D y + 7 = 0

Câu 17: Viết phương trình tổng quát của đ thẳng đi qua 2 điểm O(0 ; 0) và M(1 ; −3)

A x − 3y = 0 B 3x + y + 1 = 0 C 3x − y = 0 D 3x + y = 0

Câu 18: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)

A 5x+y3 =1

B −5x+3y=1

C 3x−5y=1

D 5x−3y=1

Câu 19: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(−6 ; 2)

A x + 3y = 0 B 3x − y = 0 C 3x − y + 10 = 0 D x + y − 2 = 0

Câu 20: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng có

phương trình 6x − 4y + 1 = 0

A 4x + 6y = 0 B 3x − 2y = 0 C 3x − y − 1 = 0 D 6x − 4y − 1 = 0

Câu 21: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 1) và song song với đường thẳng  :

0 1 1

2− )x+y+ =

A x+( 2 +1)y−2 2 =0 B. ( 2−1)x+y− 2=0

C ( 2−1)x−y+2 2−1=0 D ( 2−1)x+y=0

Câu 22: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x − y + 4 = 0

A x + 2y = 0 B x −2y + 5 = 0 C x +2y − 3 = 0 D −x +2y − 5 = 0

Ngày đăng: 24/05/2022, 11:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Cho bảng xét dấu - Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Học Kỳ 2 Năm 2020-2021
u 4: Cho bảng xét dấu (Trang 1)
. Tìm bảng xét dấu đúng của ( ) - Trắc Nghiệm Ôn Tập Toán 10 Giữa Học Kỳ 2 Năm 2020-2021
m bảng xét dấu đúng của ( ) (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w