www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (Đề gồm có 02 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 2020 Môn TOÁN – Lớp 10 Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ 106 A TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 Trên đường tròn lượng giác gốc (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây là điểm cuối của cung có số đo ? A Điểm B Điểm C Điểm D Điểm Câu 2 Cho tam giác có các cạnh Diện tích của tam giác được tính bởi công thức nào dưới đây ? A B C D Câu 3 Cho góc tùy ý Mệnh đề nào[.]
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 106
A TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào
dưới đây là điểm cuối của cung có số đo
4
?
A Điểm P
B Điểm Q
C Điểm M
D Điểm N
Câu 2: Cho tam giác ABC có các cạnh BCa AC b AB c, ,
Diện tích S của tam giác ABC được tính bởi công thức nào dưới
đây ?
A 1 cos
2
S ab C B 1 sin
2
S bc C C 1 sin
2
S bc B D 1 sin
2
S ab C
Câu 3: Cho góc a tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A cos2 1 cos
2
a
a
2
a
a
C cos2 1 cos 2
2
a
a
2
a
a
Câu 4: Giá trị x1 là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?
A 4x 5 0 B 5x 4 0 C 5x 4 0 D 4x 5 0
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1 2
2
đây là một vectơ chỉ phương của d ?
A ur 1;2 B ur 2;1 C ur2; 1 D ur 1;2
Câu 6: Cho hai cung , thỏa mãn
2
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A cos cos B cos sin C cos sin D cos cos
Câu 7: Cho tam thức bậc hai f x x2 bx c b c, ¡ Điều kiện cần và đủ để
0,
f x ¡x là
A 0 B 0 C 0 D 0
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : x2y Đường thẳng nào dưới1 0 đây song song với ?
A d3: x2y 1 0 B d2: 2x4y 2 0
C d4: 2x y 1 0 D d1: x 2y 1 0
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip : 2 2 1
25 9
E Độ dài trục bé của E bằng
Câu 10: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau ?
Trang 2
A f x x 4. B f x x 4. C f x 4 x. D f x 4x.
Câu 11: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình x 3 3
A x3 B x3 C x3 D x3
Câu 12: Cho góc thỏa mãn tan 1
5
Tính cot
A cot 5 B cot 5 C cot 5 D cot 1
5
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : x y Điểm nào dưới đây1 0
không thuộc ?
A P 3;4 . B N 0;1 . C M 1;0 . D Q 2;3 .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x3 2 y22 Tâm của4
C có tọa độ là
A 3; 2 . B 3;2. C 3;2 . D 3; 2 .
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường
tròn ?
A x2y2 3 B x22y2 3 C x2y2 3 D x2 y2 0
B TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Lập bảng xét dấu biểu thức f x x2 3x 4
b) Cho phương trình 1m x 2mx3m 1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu
Câu 2 (1,0 điểm) Cho sin 1
3
, với 0
2
Tính cos và tan
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I 2; 1 và đường thẳng
d x y
a) Viết phương trình đường tròn C có tâm I và đường kính bằng 4 5 Tìm tọa độ các giao
điểm của d và C
b) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với d và cắt C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3
HẾT
-Họ và tên:……… ……… SBD: …… ………….
Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM MÔN TOÁN 10 – NĂM HỌC 2019-2020 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trang 3A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)
B Phần tự luận (5,0 điểm)
MÃ ĐỀ 106.
1a
Lập bảng xét dấu biểu thức f x x2 3x 4 (1,0 đ)
4
x
x
Bảng xét dấu:
x 1 4
f x 0 0 0,5
1b
Cho phương trình 1m x 2mx3m 1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các
giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu (1,0 đ)
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu a c trái dấu.,
1 m 3m 1 0
0,25 0,25
Lập bảng xét biểu thức f m 1 m 3m1 ta thu được kết quả:
1 3
m hoặc m 1
0,25 0,25
2
Cho sin 1
3
, với 0
2
Tính cos và tan (1,0 đ)
Ta có: sin2 cos2 1 cos2 1 sin2 1 1 8
Suy ra cos 2 2
3
Vì 0
2
nên cos 2 2
3
sin tan
cos
g
1
2 3
4
2 2 3
0,25
tan tan
4
3a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I 2; 1 và đường thẳng
d x y
a) Viết phương trình đường tròn C có tâm I và đường kính bằng 4 5
Tìm tọa độ các giao điểm của d và C
(1,5 đ)
Trang 4 Viết phương trình đường tròn C :
C có đường kính bằng 4 5 , suy ra bán kính R2 5
Suy ra C : x2 2 y12 20
0,5 0,5
Tìm tọa độ các giao điểm của d và C :
d x y y x
Thay vào C : x2 2 3x42 2010x220x0
Vậy d cắt C tại hai điểm P 2;1 , Q0; 5
0,25 0,25
3b
Viết phương trình đường thẳng vuông góc với d và cắt C tại hai điểm
phân biệt , A B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3 (0,5 đ)
Vì d: 3x y 5 0 nên có dạng x3y C 0 C ¡
IAB
S IA IB AIB R AIB
·
5 3 10.sin AIB
2
AIB
Suy ra ·AIB120o (vì IAB tù) Suy ra , cos60 2 5.1 5
2
2 3
5 10
C
5 5 2
C C
Kết luận: Có hai đường thẳng cần tìm
1:x 3y 5 5 2 0
; 2:x3y 5 5 2 0
0,25
0,25
Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó
- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm