www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II Năm Học 2020 2021 MÔN TOÁN LỚP 12 Câu 1 Cho hàm số f (x) xác định trên R và có 1 nguyên hàm là F(x) Cho các mệnh đề sau 1) Nếu thì 2) 3) Trong số các mệnh đề trên , số mệnh đề là mệnh đề SAI là A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 2 Nguyên hàm của hàm số f (x) = là A B C D Câu 3 Hàm số F(x) = lnx là nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên ( 0 ; +∞) ? A f(x) = B f(x) = C f(x) = D f(x) = Câu 4 Giá trị tham số m để hàm số F (x) = mx3 + (3m + 2 )x2 –[.]
Trang 1ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II Năm Học 2020-2021 MÔN: TOÁN LỚP 12 Câu 1: Cho hàm số f (x) xác định trên R và có 1 nguyên hàm là F(x) Cho các mệnh đề sau :
1) Nếu ∫ f(x)dx F x= ( )+C thì ∫ f t dx F t( ) = ( )+C
2) ∫ f(x)dx =/ f x( )
3) ∫ f(x)dx= f x/( )+C
Trong số các mệnh đề trên , số mệnh đề là mệnh đề SAI là :
A.0 B 1 C 2 D 3
Câu 2 Nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 3
2
x
A
3
3 4 3ln
x
+ − + B
3
3 4 3ln
x
3lnx
x
x C
3ln
x
Câu 3.Hàm số F(x) = lnx là nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên ( 0 ; +∞) ?
A.f(x) =1
x B f(x) = 1
x
− C f(x) = xlnx x C− + D f(x) = 12
x
−
Câu 4 Giá trị tham số m để hàm số F (x) = mx3 + (3m + 2 )x2 – 4x + 3 là 1 nguyên hàm của hàm
số f (x) = 3x2 + 10 x – 4 là :
A.Không có giá trị m B m = 0 C m = 1 D m = 2
Câu 5 Biết F (x) là một nguyên hàm của f(x) =(2x -3 )lnx và F(1) =0 Khi đó phương trình
2F(x) + x2 -6x + 5 =0 có bao nhiêu nghiệm ?
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 6 Cho F (x) là một nguyên hàm của f(x) = 2
cos
x
x thỏa F (0) = 0 Tính F ( )
A F( )π = −1 B F( ) 1π = C F(π =) 0 D F(π ) = 1
2
Câu 7: Cho 0;
2
π
0
29 x cos
a
x
A 1 tan
29
J = a B J =29cota C J=29 tana D J = −29 tana
Câu 8: Tính
1 2 0 d
=∫ x
I e x
A 1
2
+
2
e −
Câu 9: Tính tích phân
2 2
1
4 d
x x
x
+
2
I = −
2
2
I = −
D.11
2
Trang 2Câu 10: Tính 2 6
0 sin cos d
π
A.11
7
I = − . C 1
6
I = − . D 1
6
I = .
2 1
2ln
e
x
x a b e x
−
= − +
A a b+ =3 B a b+ =6 C a+b=-7 D a b+ = −6
Câu 12: Cho
5
1 (x) dx 5
f
−
=
5
4 (t) dt 2
f = −
4
1
1 g(u) du
3
−
=
4
1
( (x) g(x)) dxf
−
+
A 8
3 B 10
3 C.22
3 D 20
3
−
Câu 13:Tính tích phân:
5
1
d
3 1
x I
x x
=
+
∫ được kết quả I =aln 3+bln 5 Tổng a b+ là.
Câu 14: Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) ( liên tục trên
[ ]a b; ) , trục hoành Ox và hai đường thẳng x = a , x = b (a < b ) Khi đó S được tính theo công thức nào sau đây ?
A S = ( )
b
a
f x dx
b
a
f x dx
b
a
f x dx
b
a
f x dx
π∫
Câu 15: Cho hình ( D) giới hạn bởi các đường y = f(x) , y = 0 , x = , x = e Quay (D) quanh
trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V Khi đó V được xác định bằng công thức nào sau đây ?
A.V = ( )
e
f x dx
π
e
f dx
π
e
V f dx
π
e
π
π
= ∫
Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = -2x3 + x2 + x + 5 và y = x2 –x +
5 bằng :
A.S =0 B.S = 1 C.S = D.S = 1
2
Câu 17: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
4
x , trục hoành , đường thẳng x =1 , x = 4 quanh Ox
A.V = ln256 B V = 12π C S = 12 D S = 6π
Câu 18: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với vận tốc thay đổi theo thời gian v (t) = 3t2 – 6t ( m/s) Tính quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = 4 (s)
A 16 m B 1536
5 m C 96 m D 24m Câu 19: Số phức liên hợp của số phức z = -1 + 2i là số phức :
A A z = 2-i B.z = -2 + i C z = 1-2i D z = -1-2i
Câu 20: Cho hai số phức z1= 6 + 8i , z2 = 4 + 3i Khi đó giá trị | z1 – z2| là:
A.5 B 29 C.10 D.2
Câu 21: Điểm biểu diễn của số phức z = m + mi với m nằm trên đường thẳng có phương trình là :
A y= 2x B.y = 3x C.y =4 x D.y= x
Câu 22: Thu gọn z= ( 2-3i)(2 +3i) ta được:
Trang 3A.z=4 B.z=13 C.z= 9i D.z=4 –9i
Câu 23:Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện | z –i|= 1
là :
A.Một đường thẳng B.Một đường tròn C Một đoạn thẳng D.Một hình vuông
Câu 24 : Tìm số phức z biết |z| = 20 và phần thực gấp đôi phần ảo
A.z1=4+3i,z2=3+4i B z1 = 2—i,z2= -2 +i
C.z1= -2+i ,z2= -2 –i D.z1=4+2i,z2= -4 –2i
Câu 25:Cho x,y là các số thực Hai số phức z =3+i và z =( x +2y ) –yi bằng nhau khi:
Câu 26 :Cho x,y là các số thực.Số phức z= 1 + xi +y +2i bằng 0 khi :
A.x=2 ,y=1 B.x=-2,y=-1 C x= 0,y=0 D.x=-2,y= -2
Câu 27: Có bao nhiêu số phức z thỏa : z2+ =z 0
A.0 B.1 C 2 D 3
Câu 28:Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa điều kiện : |z +1-i|=|z+3-2i| là:
A Đường thẳng B.Elip C.Đoạn thẳng D.Đường tròn
Câu 29 : Trên mặt phẳng phức ,gọi A,B lần lượt là các điểm biểu diễn 2 nghiệm phương trình:z2
-4z +13 =0.Diện tích tam giác OAB là:
A.16 B.8 C.6 D.2
Câu 30 :Phần thực của số phức (1+i)30 bằng :
A 0 B.1 C.215 D.-215
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(0;0; 2− ) và đường thẳng
:
∆ = = Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng ∆
A 4x+ 3y z+ + = 7 0. B 4x+ 3y z+ + = 2 0.
C 3x y+ − 2z− = 13 0. D 3x y+ − 2z− = 4 0.
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P song song với hai đường thẳng 1
:
2
1
z t
= +
∆ = +
= −
Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ( )P ?
A nr = −( 5;6; 7− ) B nr = − −( 5; 6;7) C nr=(5; 6;7− ) D nr= −( 5;6;7)
Câu 33: Mặt phẳng ( )P đi qua ba điểm A(0;1;0 ,) (B −2;0;0 ,) (C 0;0;3) Phương trình của mặt
phẳng ( )P là:
A.( )P : 3x 6 y 2 z 0− + + = . B.( )P : 6x−3y+2z=0.
C.( )P : 3− +x 6y+2z=6. D.( )P : 6x−3y+2z=6.
Câu 34: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 1 3
vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
A.ur(2;1;2)
B.ur(1; 1; 3− − ) C.ur(− − −2; 1; 2) D.ur(−2;1; 2− )
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1;3; 2 ,) B(2;0;5 ,)
(0; 2;1)
C − Viết phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC
Trang 4A. : 1 3 2
AM + = − = −
:
AM − = + = +
AM − = + = +
:
AM − = − = +
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho d là đường thẳng đi qua A(1; 2;3− ) và vuông
góc với mặt phẳng ( )P : 3x−4y− + =5z 1 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d
x− = y+ = z−
x− = y+ = z−
x+ = y− = z+
x− = y+ = z−
Câu 37:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1;3− ) và hai đường thẳng.
vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2
B : 1 1 3
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;1;1) và B(0; 1;1 − ) Viết phương
trình mặt cầu đường kính AB
A ( )2 2 ( )2
C ( )2 2 ( )2
Câu 39: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+ −z2 4x+2y+6z− =2 0 Mặt cầu ( )S có tâm I và bán kính R là.
A I( 2;1;3),− R=2 3 B I(2; 1; 3),− − R= 12
C I(2; 1; 3), − − R= 4. D I( 2;1;3), − R= 4.
Câu 40: Mặt cầu ( )S có tâm I(−1; 2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : x− 2y− 2z− = 2 0 .
A ( ) (2 ) (2 )2
x+ + y− + +z = B ( ) (2 ) (2 )2
C ( ) (2 ) (2 )2
x+ + y− + −z = D ( ) (2 ) (2 )2
Câu 41: Cho ba điểmA(2; 1;5 ,− ) (B 5; 5;7− ) vàM x y( ; ;1) Với giá trị nào của ,x y thì A, B, M
thẳng hàng?
A x=4;y=7 B x=4;y= −7. C x= −4;y= −7 D x= −4;y=7.
Câu 42:Cho bốn điểmA a( ; 1; 6− ) ,B(− − −3; 1; 4) ,C(5; 1; 0− ) vàD(1; 2;1) thể tích của tứ diện
ABCD bằng 30.Giá trị của a là.
A 2 hoặc 32 B.32 C.1 D 2
Câu 43:Tìm m để góc giữa hai vectơ ur =(1;log 5;log 2 ,3 m ) vr =(3;log 3;45 )là góc nhọn
2
m
< < B.m>1hoặc0 1
2
m
< < C. 1, 1
2
m> m≠ D.m>1
Trang 5Câu 44:Trong không gian với hệ tọa độOxyz ,cho hai đường thẳng
2 3
4 2
= +
= − +
= −
và
' :
− .Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng
chứa d và ' d ,đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.
Câu 45:Trong không gian với hệ tọa độOxyz cho hai đường thẳng , 1: 1 2 3
2
1
1 2
= +
=
= − +
Tìm giá trị của k để d cắt 1 d 2
2
Câu 46:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng có, phương trình lần lượt là 2x y z− + +2021 0= và x y z+ − + =5 0.Tính số đo độ góc giữa đường
thẳng d và trục Oz
Câu 47:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng( )P : 3x+4y+2z+ =4 0 và hai điểm
(1; 2; 3 ,)
A − B(1;1; 2).Gọid d lần lượt là khoảng cách từ điểm Avà B đến mặt phẳng 1, 2 ( )P Trong
các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.d2 =2d1 B.d2 =3d1 C.d2 =d1 D.d2 =4d1
Câu 48:Trong không gian với hệ tọa độOxyz ,cho mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 2x−4y−6z− =2 0 Viết phương trình mặt phẳng( )α chứaOy cắt mặt cầu( )S theo thiết diện là đường tròn có chu vi
bằng 8π
C.( )α : 3x z+ =0 D.( )α : 3x z− =0
Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng ( ): 2 2α x+ y z− − =4 0 và
− Tam giác ABC có ( 1;2;1) A − , các điểm B ,C nằm trên( )α
và trọng tâm G nằm trên đường thẳng d Tọa độ trung điểm M của BC là.
A.M(0;1; 2)− B.M(2;1;2) C.M(1; 1; 4)− − D.M(2; 1; 2)− −
Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng
( )α :x y z+ + − =3 0 đồng thời đi qua điểmM(1;2;0) và cắt đường thẳng : 2 2 3
Một vectơ chỉ phương của ∆ là
Trang 6A.u= − −(1; 1; 2) B.u=(1;0; 1− ) C.u= −(1; 2;1) D.u=(1;1; 2− )
……….HẾT………
ĐÁP ÁN
Hướng dẫn giải Câu 1 Đáp án : C ( 1 và 3 sai )
Câu 2 : Đáp án : A Vì
x
Câu 3 : Đáp án : A Vì ( lnx)/ = 1
x
Câu 4 Đáp án : C Ta có F/(x) = f (x)nên ta có 3m = 3 và 2 (3m + 2) = 10 Suy ra m = 1
Câu 5 Đáp án : D Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần ta tính được :
F (x) = ( x2 -3x) lnx
Phương trình đã cho trở thành ( x2 -3x )lnx =0 nên có nghiệm x = 1, x= 3 ( do x = 0 không thỏa mãn )
Câu 6 Đáp án C Lời giải: F(x) = cos2
xdx x
∫ ;Đặt u = x , dv = , ta có du = dx , v = tanx
cos
d x xdx x x
x
−∫ = −∫ =xtanx+ln cosx C+
Từ F (0)= 0 , ta có C = 0 Vây F (x) = xtanx + ln cos x Do đó F( ) = 0
Câu 7: Chọn C Ta có 2
0
29
x = 29tan 29 tan
0 cos
x
Câu 8: Chọn D
1
0 0
d
−
=∫ x = x =e
Câu 9: Chọn D
d ( 4)d
2
x x
x
+
0
sin cos d sin d sin
x
π
1
1
1
e e
x
v x
x
Câu 12: Chọn C
(x) dx (x) dx (x) dx (x) dx (x) dx (x) dx 7
Trang 74 4 4
1 22 ( (x) g(x)) dx (x) dx g(x) dx 7
3 3
Câu 13: Chọn B Đặt u= 3x+1 2 1
3
u
→ = Đổi cận : x= → = 1 u 2 x= → = 5 u 4
2
2
ln ln ln 2ln 3 ln 5
1
u
−
Do đó a=2; b= −1 → + =a b 1
Câu 14 ( Mức độ 1 ) Đáp án : C
b
a
f x dx
∫ chỉ đúng khi phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a ; b) hoặc nghiệm thuộc khoảng (a ;b ) là nghiệm bội chẵn Hay nói cách khác , chỉ áp dụng công thức này khi f(x) chỉ mang một dấu trên đoạn
Câu 15 ( Mức độ 1 ), Đáp án D Vì e < nên ta có 2( )
e
V f x dx
π
π
= ∫
Câu 16 Đáp án : B Phương trình hoành độ giao điểm : -2x3 +x2 + x + 5 = x2 – x + 5
Có các nghiệm x = -1 , x =0 , x =1 S =
1 3 0
2x 2x dx 1
∫
Câu 17 ( Mức độ 2 ) Đáp án : B Vì
4 2 1
16
12
dx V
x
Câu 18 Đáp án : A Lời giải : Áp dụng công thức S =
2
1
4 2 0 ( ) (3 6 ) 16
t
t
v t dt= t − t dt=
Câu 19:( NB) Phương án đúng là D Giải: số phức z =a + bi=> số phức liên hợp là a bi
Câu 20: (NB) Phương án đúng là B.HD: Tính hiệu và sử dụng công thức tính mô đun
Câu 21: (NB) Phương án D HD: vì số phức z được biểu diễn là điểm có tọa độ (m;m)
Câu 22: (NB).Phương án đúng là B HD :áp dụng công thức tìm tích 2 số phức
Câu 23 Phương án B HD: số phức z =a + bi ,thay vào vế trái và sử dụng công thức mô đun Câu 24 : (TH) Phương án đúng là D HD:Ap dụng công thức tính mô đun của z
Câu 25(TH):Phương án đúng là A HD :Sử dụng tính chất 2 số phức bằng nhau
Câu 26(TH) : Phương án B HD: số phức=0 khi phần thực bằng 0 và phần ảo bằng 0
Câu 27(VD):Phương án đúng là D.
Câu 28(VD):Phương án A HD:Thay z= a+bi vào 2 vế và sử dụng công thức tính độ dài
Câu 29 (VD) Phương án đúng là C HD:Tìm nghiệm pt và biểu diễ n hệ trục tọa độ
Câu 30(VD):Phương án đúng là A HD:tách (1+i)30=[(1+i)2]15
Câu 31.Chọn D.Bán kính mặt cầu là ( ,( ) ) 1 4 2 2 3
3
R d A P − − − −
Phương trình của mặt cầu ( )S là ( ) (2 ) (2 )2
x 1 + + − y 2 + − z 1 = 9
Câu 32.Chọn B.Đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là ur =(4;3;1)
Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(0;0; 2− ) và vuông góc với ∆ nên nhận ur =(4;3;1) làm vectơ pháp tuyến có phương trình:4(x− + 0 3) ( y− + 0 1) (z+ = ⇔ 2) 0 4x+ + + = 3y z 2 0.
Câu 33.Chọn C.Phương trình theo đoạn chắn:( ): 1 ( ): 3 6 2 6
2 1 3
P + + = ⇔ P − +x y+ z=
Trang 8Câu 34.Chọn D
Câu 35.Chọn A.Ta có M là trung điểm của BC nên M(1; 1;3− ).
(2; 4;1)
AM = −
uuuur
.Đường thẳng AM đi qua A(−1;3; 2 ,) và có một vectơ chỉ phương là (2; 4;1)
AM = −
uuuur
AM + = − = −
Câu 36.Chọn D.d ⊥( )P ⇒VTCP urd =(3; 4; 5)− − : 1 2 3.
Câu 37.Chọn D.Giả sử d∩d2 =M ⇒M(2+ − −t; 1 ;1t +t) .
(1 ; ; 2)
AM = + − −t t t
uuuur
d1 có VTCP uur1 =(1;4; 2− )
d ⊥ ⇔d uuuur urAM u = ⇔ + − −t t t− = ⇔ − + = ⇔ =t t ⇒uuuurAM =(2; 1; 1− − ) .
Đường thẳng d đi qua A(1; 1;3− ) có VTCP uuuurAM =(2; 1; 1− − ) có phương trình là:
Câu 38.Chọn C.Theo đề ta có mặt cầu đường kính AB có tâm là trung điểm I(−1;0;1) của AB và
2
AB
Câu 39 Chọn C.Mặt cầu ( ) :S x2+y2+ +z2 2ax+2by+2cz d+ =0 (với a= − 2;b= 1;c= 3,d = − 2).có tâm I = − − − = ( a b c; ; ) (2; 1; 3) − − , bán kính R= a2 + + − =b2 c2 d 4
Câu 40.Chọn D.Bán kính mặt cầu là ( ,( ) ) 1 4 2 2 3
3
R d A P − − − −
Phương trình của mặt cầu ( )S là ( ) (2 ) (2 )2
x 1 + + − y 2 + − z 1 = 9
Câu 41: Chọn D.Tacó:uuurAB=(3; 4;2 ,− ) uuuurAM =(x−2;y+ −1; 4)
, ,
A B M thẳnghàng
4
7
y
x
y
=
+ + − =
uuur uuuur r
Câu 42: Chọn A.TacóuuurBA=(a+3; 0; 10),uuurBC=(8; 0; 4),BDuuur=(4; 3; 5)
Suy raBC BDuuur uuur, = − ( 12; 24; 24− ).Do đó 30 1 , 30
6
ABCD
V = ⇔ BC BD BAuuur uuur uuur = .
2
a a
=
Câu 43: Chọn B.Để( )· o ( )·
3 5
m
u v
1 2
m m
>
⇔
<
0
2
m m
m
>
> ⇒
< <
Câu 44: Chọn A.Ta nhận thấy đường thẳng∆cần tìm và d , ' d cùng thuộc mặt phẳng
Tacó:∆cách đều , 'd d nên∆nằm giữa , 'd d Do đó: Gọi (2; 3;4) A − ∈d B; (4; 1;0)− ∈d'
⇒Trung điểm AB là (3; 2;2) I − sẽ thuộc đường thẳng∆cầntìm
Ta thế (3; 2;2)I − lần lượt vào các đáp án nhận thấy đáp án A thỏa
Trang 9Câu 45: Chọn D.Giảsử
1 2
( )
1 2
*
M d
∈
( ) ( )
*
m kt
m t
+ = +
→ − =
+ = − +
( ) ( ) 0 ( ) 1
2
m
k t
=
Câu 46: Chọn A Hai mặt phẳng vuông góc với d lần lượt có các vectơ pháp tuyến là
nr = − và nr2 =(1;1; 1− ) nên đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: ur=[n nr r1, 2] =(0;3;3)
Trục Oz có vectơ chỉ phương là kr=(0;0;1 )
cos ,
2
u k
u k
u k
+
r r r
r
r
Đây là góc nhọn nên góc giữa d và trụcOz cũng bằng 45 O
, 29
29
Câu 48: Chọn D.( )S có tâm I(1;2;3) ,bán kính R=4.Đường tròn thiết diện có bán kính r = ⇒4 mặt phẳng( )α qua tâm I ( )α chứaOy ⇒( )α :ax cz+ =0
I∈ α ⇒ +a c= ⇒ = −a c.Chọnc= − ⇒ = ⇒1 a 3 ( )α : 3x z− =0
Câu 49: Chọn D.VìG d∈ ⇒G(2+t;2 2 ; 2+ t − −t) Giả sử B x y z ,( 1; ;1 1) C x y z ( 2; ;2 2)
Vì G là trọng tâm ABC nên ta có:
1 2
3
3 7 1
2 3
t
t
+ −
+ = +
+ +
= + ⇔ + = +
+ + + = − −
= − −
Do B ,C nằm trên( )α nênM∈( )α ⇒ = − ⇒t 1 M(2; 1; 2− − )
Câu 50: Chọn D
Cách1: GọiA(2 2 ; 2+ t +t; 3+ ∈t) dlà giao điểm của∆vàd
(1 2 ; ; 3 )
MA= + t t +t
uuur
,VTPTcủa( )α lànr( ) α =(1;1;1).
Tacó:∆ ⊂( )α ⇒MA nuuur⊥r( ) α ⇒MA nuuur r ( )α = ⇔ + + + + = ⇔ = −0 1 2t t 3 t 0 t 1
( 1; 1; 2) 1 1; 1; 2( )
MA
⇒uuur − − = − − .Vậyuuurd =(1; 1; 2− ).
Cách2:Gọi
( )
B d= ∩ α
(2 2 ; 2 ; 3 )
B d∈ ⇒B + t +t +t
Trang 10
( ) 2 2 2 3 3 0 1 (0;1;2)
B∈ α ⇒ + + + + + − = ⇔ = − ⇒t t t t B BM(1;1; 2− ⇒) u d(1;1; 2− )