1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
Trường học Trường Thpt Chuyên Thái Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 02 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN THI TOÁN Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ Số nghiệm của phương trình là A B C D Câu 3 Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A B C D Câu 4 Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 02

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x   1 0 là

11

x y x

11

x y x

Câu 4. Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất

là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10

x

y     

Trang 2

Câu 6. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác S AB và , M N

lần lượt là trung điểm của SC SD Biết thể tích khối chóp , S ABCD là V , tính thể tích khối chóp

x y x

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3 a Tính thể tích V

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A

3

32

Trang 3

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x    x3 3x 1 trên đoạn  1;3 là

69

612

Câu 19. Tập nghiệm S của bất phương trình

2 15

25

x x

13

16

14

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy, AB a , AD a 3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng:

A

3

32

Trang 4

Câu 27. Cho hàm số y ax 3bx2  có đồ thị như hình bên dưới cx d

Trong các số , , ,a b c d có bao nhiêu số dương

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D.     cạnh a Gọi M là trung điểm của C D  , Glà trọng tâm

của tam giác ABD Tính khoảng cách từ Cđến mặt phẳng B MG 

A

66

a

63

a

62

a

64

a

Câu 29. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

Câu 30. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại

Câu 31. Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên nhóm này thành một hàng

dọc Tính xác suất sao cho không có học sinh nam nào đứng cạnh nhau

  , x 0

Trang 5

Câu 35. Cho hình nón  N

đỉnh S có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh S xq 2a2 Tính thể

tích V của khối chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N

3

2 33

a

V

Câu 36. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ống để trống một ô có

diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể Biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, bể có thể chứa tối đa 10m nước và giá thuê nhân công là 3 500000 đồng/m Số tiền ít nhất 2

mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?

A 14 triệu đồng B 13 triệu đồng C 16 triệu đồng D 15 triệu đồng

Câu 37. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0.

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  . D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

Câu 38. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x 14 4

Câu 40. Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.    mà mặt bên ABB A  có diện tích bằng 4 Khoảng cách

giữa cạnh CC và AB bằng 7 Thể tích khối lăng trụ bằng

3x 2

y x

có đồ thị  C

Có tất cả bao nhiêu đường thẳng cắt  C

tại hai điểm phân biệt mà hoành độ và tung độ của hai giao điểm này đếu là các số nguyên?

Trang 6

 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; .

B Hàm số đồng biến trên ¡ \ 1 .

C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; .

D Hàm số nghịch biến trên ¡ \ 1

Câu 45 Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là 1 và 4 Xét hình chóp S A A A A A A có đỉnh 1 2 3 4 5 6

S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh A i i, 1,6 thuộc mặt cầu lớn Tìm giá trị lớn nhất của thể tích

Câu 47. Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt bên BB C C   là hình thoi và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa CC và mặt phẳng ABB A  bằng

a

3

38

a

3 217

a

Câu 48. Cho hàm số đa thức bậc năm yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trang 7

Số nghiệm của phương trình f xf x ( ) 9x f x2 2( ) là

a

3 38

a

3 36

a

3 33

a

- HẾT -

Trang 8

ĐK: x327 0  x 3 Vậy tập xác định của hàm số yx3273

D3;

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x   1 0

Lời giải Chọn D

Phương trình f x   1 0 f x  1

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng y1

Từ bảng biến thiên suy ra số nghiệm thực của phương trình f x   1 0

11

x y x

11

x y x

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng và ngang nên loại đáp án C

Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số có x là đường tiệm cận đứng và 1 y là đường tiệm cận 1ngang, do đó loại đáp án A và D

Trang 9

Câu 4. Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất

là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10

Lời giải Chọn D

Nhìn vào đồ thị suy ra đây là đồ thị của hàm số lôgarit với cơ số lớn hơn 1

Câu 6. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác S AB và , M N

lần lượt là trung điểm của SC SD Biết thể tích khối chóp , S ABCD là V , tính thể tích khối chóp

Trang 10

Gọi E là trung điểm của AB

Ta có:

.

12

x y x

Lời giải Chọn C

Ta có hàm số y  3x 1 và hàm số y2x x31 không có điểm cực trị.

Hàm số y x 43x21 có a1,b suy ra 3 ab 3 0 nên hàm số có 1 điểm cực trị.

Hàm số y x 3 3x2 có 1 y 3x26 x Xét

00

2

x y

Vậy hàm số y x 3 3x2  có nhiều điểm cực trị nhất.1

Câu 8. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số ym2 1x3m1x2x

nghịch biến trên ¡ là

Lời giải Chọn A

Trang 11

m m

Vậy m0 hoặc m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 9 Với hai số thực dương ,a b tùy ý thỏa mãn

6 3

6

log 2 log 2 log log 2 log log 36

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số yf x  có bảng xét dấu của f x '   như sau:

Trang 12

Theo quy tắc tính logarit ta được phương án C, D đúng

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3 a Tính thể tích V

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A.

3

32

a

V  

Lời giải Chọn C

+ Gọi O là giao điểm của hai đường chéo, M là trung điểm của SB Trong mặt phẳng . SBD

Trang 13

+ Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là

Ta có độ dài đường sinh lh2r2  202252 5 41cm.

Diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl.25.5 41 125  41cm2.

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x    x3 3x 1 trên đoạn  1;3

Lời giải Chọn A

Ta có f x    x3 3x 1 liên tục trên đoạn  1;3

Số cách chọn 2 từ 10 học sinh trong tổ để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là chỉnh hợp

chập 2 của 10 Nên ta có số cách chọn là A 102

Câu 17. Cho biểu thức P4 x2 3. x , x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

8 12

P x . B. P x 127 . C P x 129 . D P x 126

Lời giải Chọn B

1 4

Trang 14

A.

49

69

612

Lời giải Chọn D

Gọi bán kính và chiều cao của khối trụ lần lượt là ,r h

Theo giả thiết bài toán thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên ABCD là hình

25

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 2;.

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 13

1 2log x 0

T  

Lời giải Chọn A

Trang 15

Ta có:

1 3

10

1 2

20

x x

x x

x x

Câu 21. Khối lăng trụ có chiều cao h , diện tích đáy bằng B có thể tích là

A

12

13

16

Lời giải Chọn C

Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h , diện tích đáy B là VBh.

Câu 22. Công thức diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h , bán kính đáy R

xq

S  Rh. D S xq4Rh.

Lời giải Chọn A

Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h , bán kính RS xq 2Rh.

Câu 23. Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9x13.6x9.4x  0

A.

134

14

Lời giải Chọn D

Trang 16

Lời giải Chọn C

Chiều cao khối chóp: h a

Diện tích đáy khối chóp:

2 34

ABC

a

.Thể tích khối chóp:

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy, AB a , AD a 3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng:

A

3

32

Gọi H là trung điểm đoạn AB

32

a SH

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C

Trang 17

m m

Câu 27. Cho hàm số y ax 3bx2  có đồ thị như hình bên dưới cx d

Trong các số , , ,a b c d có bao nhiêu số dương

Lời giải Chọn C

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D.     cạnh a Gọi M là trung điểm của C D  , Glà trọng tâm

của tam giác ABD Tính khoảng cách từ Cđến mặt phẳng B MG 

A

66

a

63

a

62

a

64

a

Lời giải Chọn B

Trang 18

2 2 2

Mặt phẳng B MG  đi qua B0;0;a và có VTPT nur1  2;1; 1  nên có phương trình:

Hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng là các mặt phẳng chứa một cạnh và đi qua trung điểm của cạnh đối diện (hình vẽ minh họa)

Trang 19

Câu 30. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại

Lời giải Chọn C

Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1

Câu 31. Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên nhóm này thành một hàng

dọc Tính xác suất sao cho không có học sinh nam nào đứng cạnh nhau

Gọi A là biến cố: “không có học sinh nam nào đứng cạnh nhau”.

Xếp 8 học sinh nữ có 8! cách

Xếp 4 học sinh nam vào 9 vị trí xen kẽ do các bạn nữ tạo ra, có A94

Xác suất của biến cố P A  n A    1455

log x 2x  2 1 log x 6x 5 m log 3 x 2x 2 log x 6x 5 m

bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x 1;3 khi

Trang 20

 

 

phương trình trên nghiệm đúng với mọi x 1;3 .

Câu 33. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y(m29)x42x2 có đúng một điểm cực trị là 1

Lời giải Chọn D

m

      ta có hàm số y 2x2 có đúng 1 cực trị nên tm.1Xét m2  , để hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị thì9 0

Kết hợp hai t/h ta có   3 m 3 Vậy các giá trị m nguyên t/m là m    3; 2; 1;0;1; 2;3

Câu 34. Tìm hệ số của số hạng chứa x3trong khai triển Newton của

6

2

x x

Số hạng tổng quát trong khai triển Newton của

6

2

x x

Câu 35. Cho hình nón  N

đỉnh S có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh S xq 2a2 Tính thể

tích V của khối chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N

Trang 21

A V 2 3a3. B.

3

2 33

a

V

Lời giải Chọn B

Do khối chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N

nên AC2a

Khi đó hình vuông ABCD có độ dài cạnh là

22

AC

AB a

.Hình nón  N

có diện tích xung quanh là

xq

Trong SOC vuông tại O ta có: SOSC2OC2  4a2a2 a 3.

Vậy thể tích khối chóp S ABCD. là

3 2

Câu 36. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ống để trống một ô có

diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể Biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, bể có thể chứa tối đa 10m nước và giá thuê nhân công là 3 500000 đồng/m Số tiền ít nhất 2

mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?

A 14 triệu đồng B 13 triệu đồng C 16 triệu đồng D 15 triệu đồng

Lời giải Chọn A

Gọi x0 là chiều rộng đáy của bể nước Suy ra chiều dài đáy của bể nước là 2x

Gọi h0 là chiều cao của bể nước.

Diện tích đáy của bể nước là S12x2 Suy ra diện tích mặt trên của bể là 2

2 80% 1 1,6

SSx .

Do bể có thể tích tối đa là 10m nước nên suy ra 3

Trang 22

Số tiền ít nhất mà ông phải trả cho nhân công là 27,96.500000 14000000 (đồng)

Câu 37. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0.

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  . D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1, 1;  và hàm số

nghịch biến trên khoảng 1;1 .

Vậy các đáp án A, B, C đúng

Câu 38. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x 14 4

A. y 0 B y và 0 y 2 C x và 1 x  1 D y 3

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy lim   3

Trang 23

là 1.

Câu 40. Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.    mà mặt bên ABB A  có diện tích bằng 4 Khoảng cách

giữa cạnh CC và AB bằng 7 Thể tích khối lăng trụ bằng

Lời giải Chọn D

Lăng trụ tam giác ABC A B C.   CC//ABB A  d CC ;ABB A   d CC AB ; 7

12

ABC A B C ABCD A B C D

V     V    

Xem khối hộp ABCD A B C D.     là khối lăng trụ có hai đáy là ABB A  và CDD C 

Trang 24

có đồ thị  C

Có tất cả bao nhiêu đường thẳng cắt  C

tại hai điểm phân biệt mà hoành độ và tung độ của hai giao điểm này đếu là các số nguyên?

Lời giải Chọn C

3

x y

có 4 điểm có tọa độ là các số nguyên

Cứ hai điểm xác định duy nhất một đường thẳng, vậy số đường thẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài là

12

1 0

m m

m m

và ABCD

bằng

Lời giải Chọn A

Trang 25

Ta có: SAB SADSB SD  SBD cân tại SSOBD (1).

 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; .

Tập xác định D¡ \ 1

 2

10,1

x

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; .

Câu 45 Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là 1 và 4 Xét hình chóp S A A A A A A có đỉnh 1 2 3 4 5 6

S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh A i i, 1,6 thuộc mặt cầu lớn Tìm giá trị lớn nhất của thể tích

khối chóp S A A A A A A 1 2 3 4 5 6

A 24 B 18 C 24 3 D. 18 3

Lời giải Chọn D

Trang 26

Trước hết ta chứng minh các Bổ đề sau:

Khi đó đa giác A A A A A A nội tiếp đường tròn giao tuyến của mặt phẳng 1 2 3 4 5 6   với mặt cầu  S2

Trang 27

Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng   , S0 OH S1 sao cho d S 0;   d O ;  

Ta có: 4x4y 32y32x48 4x32x32y 4y 48

x nguyên dương nên: 32y 4y 48 4 x32x364y18y   3 y 3

+) Với y suy ra: 4 32 803  xx  ( thỏa mãn x y x 2  )

+) Với y suy ra: 4 32 962  x x không thỏa mãn với x1 vì xy

Vậy có duy nhất một cặp x y;    2;3 thỏa mãn.

Câu 47. Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt bên BB C C   là hình thoi và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa CC và mặt phẳng ABB A  bằng

a

3

38

a

3 217

a

Lời giải Chọn B

Trang 28

Câu 48. Cho hàm số đa thức bậc năm yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm của phương trình f xf x ( ) 9x f x2 2( ) là

Trang 29

A.13. B.14. C.15. D 8.

Lời giải Chọn B

f x

x c

Trang 30

Dựa vào đồ thị thì phương trình (2) có bốn nghiệm phân biệt

Tương tự thì phương trình (3), (4) mỗi phương trình cũng có tám nghiệm phân biệt khác nhau Vậyphương trình có tất cả 14 nghiệm phân biệt

Câu 49. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên ¡ và ( )f x bảng biến thiên như sau

Hàm số g x( ) f e 2x2x2

có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

2 2

2 2

x x

Trang 31

Dễ thấy phương trình    1 , 2

vô nghiệm, phương trình  3

có 4 nghiệm phân biệt, phương trình

a

3 38

a

3 36

a

3 33

a

Lời giải Chọn B

.Theo bài ·SA ABC,  ·SAH 450,suy ra tam giác SAH vuông cân tại H Suy ra SHAH.

3 2

Ngày đăng: 24/05/2022, 09:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 2. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 1)
Câu 18. Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 18. Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình (Trang 3)
Câu 27. Cho hàm số y ax  3 bx  cx d có đồ thị như hình bên dưới - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 27. Cho hàm số y ax  3 bx  cx d có đồ thị như hình bên dưới (Trang 4)
Câu 35. Cho hình nón N - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 35. Cho hình nón N (Trang 5)
Câu 43. Cho hình chóp S ABCD. có SA vuông góc với mặt phẳng  ABCD  - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 43. Cho hình chóp S ABCD. có SA vuông góc với mặt phẳng  ABCD  (Trang 6)
Mô hình ng viên Ni ti - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
h ình ng viên Ni ti (Trang 8)
Câu 5. Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ? - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 5. Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ? (Trang 9)
Câu 11. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 11. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: (Trang 11)
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2 a, cạnh bên bằng a 3. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp  .S ABCD - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 13. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2 a, cạnh bên bằng a 3. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD (Trang 12)
+ Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
h ể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là (Trang 13)
Theo giả thiết bài toán thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên ABCD là hình vuông  h2r - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
heo giả thiết bài toán thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên ABCD là hình vuông  h2r (Trang 14)
Câu 22. Công thức diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy R là - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 22. Công thức diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy R là (Trang 15)
Câu 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, AB a, AD a3 - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, AB a, AD a3 (Trang 16)
Câu 29. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
u 29. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (Trang 18)
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ sao cho gốc tọa độ OB . - Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021 Chuyên Thái Bình Lần 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
h ọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ sao cho gốc tọa độ OB (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w