thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com §➌ CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP Chương 1 Tóm tắt lý thuyết Ⓐ ➊ Giao của hai tập hợp A B = {x/ x A và x B} x A B Mở rộng cho giao của nhiều tập hợp ➋ Hợp của hai tập hợp A B = {x/ x A hoặc x B} x A B Mở rộng cho hợp của nhiều tập hợp ➌ Hiệu và phần bù của hai tập hợp A B = {x/ x A và x B} x A B Khi B A thì A B đgl phần bù của B trong A, Kí hiệu CAB Phân dạng bài tập Ⓑ ① Dạng 1 Xác định tập hợp bằng cách liệt kê Giải phương trình hoặc bất phương trình sau đó so[.]
Trang 1 Bài tập minh họa:
Câu 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp X x ¡ 2x27x 5 0
A.
51;
2
X
B X 1 . C X 1;52. D X
Lời giải Chọn A.
Mở rộng cho hợp của nhiều tập hợp.
➌ Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Trang 2Cách 2: Nhập vào máy tính 2X27X 5 0 sau đó ấn Calc lần lượt các đáp
án, đáp án câu nào làm phương trình bằng 0 thì chọn đáp án đó
Câu 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp X x ¥ 3x 5 x
A. X 1; 2;3 . B X 1, 2 . C X 0;1;2 . D X
Lời giải Chọn C.
Trang 3Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần
tử ở các đáp án thế vào bất phương trình, tất cả các phần tử của đáp án nàothỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọn
Bài tập minh họa:
Câu 1: Tính chất đặc trưng của tập hợp X 1; 2;3; 4;5
A x¥ x5 B x¥* x5 C x¢ x5 D x¡ x5
Lời giải Chọn B.
Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn
Câu 2: Tính chất đặc trưng của tập hợp X 3; 2; 1;0;1; 2;3
Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn
Câu 3: Tính chất đặc trưng của tập hợp
Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn
Câu 4: Tính chất đặc trưng của tập hợp
Trang 4Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.
Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hai tập hợp A 7;0;5;7 , B 3;5;7;13 khi đó tập AB là
A 5;7 B 7; 3;0;5;7;13 C 7;0 D 13
Lời giải Chọn A.
Ta tìm phần chung của cả hai tập hợp
Câu 2: Cho hai tập hợp A x ¢ 2x23x 1 0 , B x ¥ 3x 2 9
khi đó:
A A B 2;5;7 B A B 1
C
10;1; 2; 2
A B
Lời giải Chọn B.
Trang 5A X B X 3;7 .
C X 1;0;1 D X 1;0;1;3;7 .
Lời giải Chọn C.
Cách 1: Giải phương trình
2 3
37
10 21 0
1
x x
Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hai tập hợp A 7;0;5;7 , B 3;5;7;8 khi đó tập AB là
A 5;7 B 7; 3;0;5;7;8 C 7;0 D 8
④ Dạng 4: Tìm giao của các tập hợp
Trang 6Lời giải Chọn B.
Ta tìm tất cả các phần tử của cả hai tập hợp
Câu 2: Cho hai tập hợp A x ¡ 2x23x 1 0 , B x ¥ 3x 2 10
khi đó:
A
10;1; ; 2 2
A B
C A B 0;1; 2 D A B 0;2
Lời giải Chọn A.
Cách 1: Giải phương trình
2 3
37
10 21 0
1
x x
Trang 7Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của
A 1; 4 B 1;0;1; 4 C 0;1 D 1
Lời giải Chọn B.
Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hai tập hợp A 4; 2;5;6 , B 3;5;7;8 khi đó tập \A B là
A 3;7;8 B 4; 2;6 C 5 D 2;6;7;8
Lời giải Chọn B.
A 1; 4 B 1;0;1; 4 C 0;1 D 4
Lời giải Chọn D.
⑤ Dạng 5: Tìm hiệu, phần bù của các tập hợp
Trang 8Giải bất phương trình 3x 2 10 mà x¥ nên chọn x 4 A5;6;7;8;9;10;
Khi đóC A¥ ¥\A0;1;2;3; 4
Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hai tập hợp A1;3;5;7 , B 5;7 Tìm mệnh đề sai
A B A. B AB C AA D BB
Lời giải Chọn B.
Trang 9Lời giải Chọn B.
Liệt kê các tập con của tập A là, a , b , c , ; , , , , , , ,a b a c b c a b c do đó chọn
Liệt kê các tập con của tập A có 3 phần tử là 1; 2;3 , 1; 2;4 , 1;3;4 , 2;3;4 do đó chọn C
Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho tập hợp A 1;3 ,B0;1;3 , C x ¡ x24x 3 0
Tập mệnh đề đúng
A A B . B A C C B C D A B C
Lời giải Chọn B.
Trang 10Lời giải Chọn B.
Giải phương trình
2 2
Liệt kê các tập hợpX thỏa 1;3; 4 , 0;1;3; 4 , 1;2;3; 4 , 0;1; 2;3; 4 Do đó chọn C
Câu 4: Cho ba tập hợp 2 2 4
A x ¥ x B C x ¡ x x x
.Khi đó tập hợpX A B C\
A X 0;1; 3 B X 1 C X 2;3 D X 3;0;3
Lời giải Chọn B.
Giải phương trình
2 4
Trang 11Câu 9: Cho tập hợp S x R x22x 15 0 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết
quả sau đây
A S 3;5 . B S3; 5 . C S D S R
Câu 10: Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn
Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏicả hai môn Toán và Văn Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
Trang 13Câu nào sau đây đúng?
A Số tập con của X là 16 B Số tập con của X gồm có 2 phần
Trang 14Câu 40: Cho tập hợp C x R 2 x 7 Tập hợp C được viết dưới dạng nào?
11.C 12.A 13.B 14.C 15.D 16.A 17.A 18.A 19.A 20.A
21.A 22.B 23.C 24.B 25.A 26.A 27.A 28.B 29.A 30.B
31.A 32.A 33.C 34.A 35.B 36.A 37.D 38.A 39.B 40.C
41.B 42.C 43.A 44.A 45.D 46.A 47.D 48.A 49.A 50.C
Trang 15Câu B sai là bpt có 1nghiệm nguyên x 0
Câu C sai là pt có 2 nghiệm hữu tỉ.
Câu D sai là pt có 2 nghiệm 1 và 3.
Câu 2: Cho tập X 2,3, 4 Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
Lời giải
Câu B sai vì thiếu tập hợp rỗng.
Câu C, D vì không liệt kê hết các tập hợp con.
Câu 3: Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
. D X = 0
Lời giải
Câu B, C, D sai do HS không giải đúng phương trình
Câu 5: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
Trang 16x x
x x x x
Trang 17Đáp án D: Lấy trên giả thiết.
Câu 10: Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn
Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏicả hai môn Toán và Văn Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
Câu D sai HS thiếu ] và chỉ tính AB.
Dạng 02: Các phép toán về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
Câu 12: Có bao nhiêu phép toán tập hợp?
Trang 19x ¥
.Đáp án B HS nhầm vì hiểu
23
x ¤
.Đáp án C HS nhầm vì hiểu x trong tập ¥ chứ không thuộc 3 ¡
Đáp án D HS nhầm vì hiểu x trong tập ¥ chứ không thuộc 0 ¢
A 2; 4 B 2 C 4;5 D 3
Lời giải
Câu B, C, D do Hs tính sai phép toán
Câu 22: Cho hai đa thức ( )f x và ( )g x Xét các tập hợp A={xÎ ¡ | f x( )= 0}
,
( )
B= xÎ ¡ x = , C={xÎ ¡ | f x2( )+g x2( )= 0} Trong các mệnh đề sau, mệnh đềnào đúng?
A C= ÈA B. B C= ÇA B. C C=A\ B. D C=B A\
Lời giải Ta có ( ) ( )
( )( )
( )( )
0 0
Trang 20Dạng 03: Tập hợp con của một tập hợp, hai tập hợp bằng nhau
Câu 25: Cho tập X 2,3, 4 Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
x là ước của 8 nên x1; 2; 4;8 x 1;4;16;64
Câu 28: Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
Trang 21Câu 32: Cho tập hợp X 1; 2;3;4 Câu nào sau đây đúng?
A Số tập con của X là 16 B Số tập con của X gồm có 2 phần
Trang 22Câu 34: Số các tập con 2 phần tử của Ba b c d e f, , , , ,
Các tập con 2 phần tử là:
Dạng 01: Viết các tập hợp dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng
Câu 36: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A x ¡ 4 x 9
Trang 23Câu 40: Cho tập hợp C x R 2 x 7 Tập hợp C được viết dưới dạng nào?
Dạng 02: Các phép toán về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
Câu 42: Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 24Đáp án B sai vì học sinh sơ ý 2 A B C
Đáp án C sai vì học sinh không tính được tập C, cho tập
Trang 25Câu 50: Cho A=[0;3 ;] B=( )1;5 ;C=( )0;1 Khẳng định nào sau đây sai?