1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề KT Toán 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án (Đề 3)

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO MÃ ĐỀ 001 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC 2020 2021 Thời gian làm bài 60 phút; (21 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh SBD I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng? A Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại B Hàm số liên tục tại C Hàm số không liên tục tại D Hàm số liên tục trên Câu 2 Tính giới hạn A B C D Câu 3 Mệ[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

MÃ ĐỀ: 001

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC 2020-2021

Thời gian làm bài: 60 phút;

(21 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm):

2 khi 4 4

( )

1 khi 4 4

x

x x

f x

x



Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x 4

B Hàm số liên tục tại x 4

C Hàm số không liên tục tại x 4

D Hàm số liên tục trên 

2

2 3 lim

2 

x

x

A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại

D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

A lim 3 3

2n 1 2

  B lim1

2 lim 3

n n

  D lim 2 n1  

mặt phẳng sau đây?

A BCAB BC D  C A C C   D BDA

A      '

BA BC BB BC B     

BA BC BB BD

C      '

BA BC BB BD D      '

BA BC BB BA

 500

ASD Tính số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng BCSD.

A 50 0 B 20 0 C 30 0 D 40 0.

và song song với  P ?

Trang 2

Câu 9: Cho hàm số

6 5

1 )

2

x x

x x

f Khi đó hàm số yf x  liên tục trên các khoảng nào sau đây?

A   ; 2 B  ;3 C 2; D 3;2

2

f x



 Chọn kết quả đúng của lim2  

0

3 1 1 lim

x

 

 , trong đó a, b là các số nguyên dương và phân số a

b tối giản Tính giá trị biểu thức P a 2 b2

A P 40 B P 5 C P 0 D P 13

Câu 13:

4

4

lim

bằng

A  

 

lim

x

x f x g x a b

   

C lim    

      D lim    

     

A u v  | | u v cos u v    , B u v  u v cos u v    ,

C u v  | | sin ,u v   u v  D u v  u v sin u v    ,

2

lim

n b (với a b, là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản) Tính T  a b

A T 21 B T 7 C T 9 D T 13

đây?

A D C ' '

4

x

x A

x x

 

6

A limu nc (u nclà hằng số ) B limq  n 0  q 1

C lim1 0

n  k 1

Trang 3

Câu 20: Cho lim 3 2

3

x

x

a x

 

 là một số thực Khi đó giá trị của a2 bằng

2 1

1 1

x

x

 

neáu neáu liên tục tại điểm

1

x 

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):

Bài 1: Cho hàm số  

2

1 1

x x

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm

số liên tục tạix 2

Bài 2: Tính giới hạn sau: lim2 3

n n

-+

Bài 3: Cho tứ diệnABCDAB AC AD BC BD a   và CD a 3 Gọi I là trung điểm

BD Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AIBC

HẾT

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

MÃ ĐỀ: 002

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC 2020-2021

Thời gian làm bài: 60 phút;

(21 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm):

A 2

2

0

lim

 

x

x b, trong đó a, b là các số nguyên dương và phân số a

b tối giản Tính giá trị biểu thức P a 2 b2

A P 26 B P 6 C P 0 D P 29

2



f x

x x Chọn kết quả đúng của limx3 f x 

4

lim

3

 

n

nD lim 5 n1 

Trang 4

Câu 5: Giá trị của m sao cho hàm số  

2 4

2 2

2

 

x

x

neáu neáu liên tục tại điểm

2

x

song với  P ?

4

 

x

x a

x là một số thực Khi đó giá trị của 2

a bằng

A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại

A limq  n 0  q 1 B lim1 0

n

C lim 1k 

nk 1 D limu nc (u nclà hằng số )

3 khi 9 9

( ) 1 khi 9 9



x

x x

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định

B Hàm số gián đoạn tại x 9

C Hàm số liên tục tại x 9

D Hàm số liên tục trên 

2

5 2 lim

2

x

x x

 

 200

ASD Tính số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng BCSD.

A 600 B 700 C 500 D 200.

là vectơ nào dưới đây?

A BA B CD

Trang 5

Câu 15: Trong các công thức sau, công thức nào đúng ?

A u v  u v cos u v    , B u v  | | sin ,u v   u v 

C u v  u v sin u v    , D u v  | | u v cos u v    ,

   và lim  

   Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim    

x f x g x a b

   

C lim    

 

lim

x

  

các mặt phẳng sau đây?

A A C C   B AB D  C BDAD BCA

4

 

x

x A

A 3

A AB AA  ' AD AD ' B AB AA  ' AD AC

C    '  '

AB AA AD AC

2

lim

n b (với a b, là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản) Tính T a b 

A T  17 B T 21 C T  13 D T  11

x

f x

x x Khi đó hàm số yf x  liên tục trên các khoảng nào sau đây?

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):

Bài 1: Cho hàm số  

3

1 2

x x

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số

liên tục tạix 3

Bài 2: Tính giới hạn sau: lim5 3

n n

-+

Bài 3: Cho hình chópS ABC. có SA SB SC  ABAC a và BC a 3 Gọi I là trung điểm

AB Tính góc giữa hai đường thẳng SIAC

HẾT

Trang 6

-ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án

Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án

Trang 7

Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án

Trang 8

005 1 A 006 1 D

Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án

Trang 9

Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án

II TỰ LUẬN: ĐỀ LẺ

Bài 1: Cho hàm số  

2

1 1

x x

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số liên

tục tạix  2

Bài 2: Tính giới hạn sau: 2 3

lim

n n

-+

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD BC BD a và    CD a 3 Gọi Ilà trung điểmBD Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AI và BC

- HẾT

Bài 1: Cho hàm số  

2

1 1

x x

Tìm tất cả các giá trị của tham số a

để hàm số liên tục tạix  2

(2) 4

2

lim ( ) 4

2 2

f x

0,25

2

Trang 10

Bài 2: Tính giới hạn sau: 2 3

lim

n n

-+

3 2

5

n

n

2

3

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD BC BD a và    CD a 3 Gọi I

trung điểmBD Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AI và BC

HÌNH VẼ

Gọi M là trung điểm CD Góc giữa hai đường thẳng AI và BC là góc giữa AI và IM

0,25

Tính

3; ;

0,25

cos

AIM

AI IM

0,25

Góc giữa hai đường thẳng AI và BC là góc giữa AI và IM

bằng 0

30

0,25

Học sinh giải cách khác đúng giáo viên căn cứ theo biểu điểm để chấm

Trang 11

II TỰ LUẬN: ĐỀ CHẴN

Bài 1: Cho hàm số  

3

1 2

x x

 

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số liên

tục tạix 3

Bài 2: Tính giới hạn sau: 5 3

lim

n n

-+

Bài 3: Cho hình chópS ABC. có SA SB SC  ABAC a và BC a 3 Gọi I là trung điểmAB Tính góc giữa hai đường thẳng SIAC

PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Cho hàm số  

3

1 2

x x

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để

hàm số liên tục tạix 3

(3) 9

3

lim ( ) 9

2 2

f x

0,25

3

Bài 2: Tính giới hạn sau: 5 3

lim

n n

-+

3 5

7

n

n

0,5

5

2

Bài 3: Cho hình chópS ABC. có SA SB SC  ABAC a và BC a 3 Gọi I

trung điểmAB Tính góc giữa hai đường thẳng SIAC

Trang 12

Gọi M là trung điểm BC Góc giữa SIAC là góc giữa SI và IM 0,25 Tính

3; ;

0,25

cos

SIM

SI IM

Góc giữa hai đường thẳng SIACbằng SIM ˆ 300

Ngày đăng: 24/05/2022, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 17: Cho hình lập phương ABCD ABCD. '. Khi đó, vectơ bằng vectơ AB uuur là vectơ nào dưới đây? - Đề KT Toán 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án (Đề 3)
u 17: Cho hình lập phương ABCD ABCD. '. Khi đó, vectơ bằng vectơ AB uuur là vectơ nào dưới đây? (Trang 2)
Câu 12: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SAD vuông tạ iA và - Đề KT Toán 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án (Đề 3)
u 12: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SAD vuông tạ iA và (Trang 4)
Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. '. Khi đó, vectơ bằng vectơ DC uuuuur '' là vectơ nào dưới đây? - Đề KT Toán 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án (Đề 3)
u 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. '. Khi đó, vectơ bằng vectơ DC uuuuur '' là vectơ nào dưới đây? (Trang 4)
Câu 17: Cho hình hộp ABCD ABCD. . Mặt phẳng  BCD  song song với mặt phẳng nào trong - Đề KT Toán 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án (Đề 3)
u 17: Cho hình hộp ABCD ABCD. . Mặt phẳng  BCD  song song với mặt phẳng nào trong (Trang 5)
HÌNH VẼ - Đề KT Toán 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án (Đề 3)
HÌNH VẼ (Trang 10)
Bài 3: Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC  AB AC  và BC 3. Gọi I là trung điểm A B. Tính góc giữa hai đường thẳng SIvà AC. - Đề KT Toán 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án (Đề 3)
i 3: Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC  AB AC  và BC 3. Gọi I là trung điểm A B. Tính góc giữa hai đường thẳng SIvà AC (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w