1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Có Đáp Án (Đề 4)

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Có Đáp Án (Đề 4)
Trường học Trường Đại Học Thuvienhoclieu
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 393,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020 2021 Môn TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề) A TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1 Cho dãy số thỏa mãn Giá trị của bằng A B C D Câu 2 Cho hình lập phương Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A không đồng phẳng B đồng phẳng C đồng phẳng D đồng phẳng Câu 3 Cho hai dãy số thỏa mãn Giá trị của bằng A B C 0 D Câu 4 bằng A B C D Câu 5 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt Mệ[.]

Trang 1

www.thuvienhoclieu.com

A TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1: Cho dãy số ( )u n thỏa mãn limu n 4 Giá trị của limu2n bằng:

Câu 2: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ' ', ' ', ' 'uuuur uuuuur uuuurA B A C A D

không đồng phẳng B BC BC BBuuur uuuur uuur, ', '

đồng phẳng

C uuur uuuur uuurAB AC AD, ',

đồng phẳng D uuur uuur uuurAB AC AA, , '

đồng phẳng

Câu 3: Cho hai dãy số ( ), ( )u n v n thỏa mãn limu n 1,limv n 4 Giá trị của lim(u nv n) bằng:

Câu 4:

3 2

8 lim

x

x

x



 bằng:

Câu 5: Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt , ,a b c Mệnh đề nào sau đây SAI?

A Nếu u r

và vr

lần lượt là các vecto chỉ phương của hai đường thẳng a và b thì a b   u v r r  0

B Nếu a b/ / , ca thì cb

C Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau hoặc chéo nhau.

D Tất cả đều sai

Câu 6: Ta nói dãy số  v n

có giới hạn là 1 (hay  v n

dần tới 1) khi n  nếu lim n 1

n v

bằng:

Câu 7: Cho ba vectơ , ,a b c

r r r không đồng phẳng Xét các vectơx ar r 2 ;b yr ur2ar4 ;b zr r 3ar 3br.Chọn

khẳng định đúng?

A Hai vectơ ;x z

r r cùng phương B Hai vectơ ;x y

r ur cùng phương

C Ba vectơ ; ;x y z

r ur r đồng phẳng D Hai vectơ ;y z

ur r cùng phương

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     Hình chiếu song song của điểm A trên mặt phẳng

(A B C D    theo phương của đường thẳng CC’ là:)

Câu 9:

2

1

9 lim

3

x

x

x

 bằng

A 4

B 

C -2

D 

Câu 10:

2 lim

5

n n

có giá trị là bao nhiêu?

Câu 11: Cho hình hộpABCD A B C D 1 1 1 1 M là trung điểm AB Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1

2

uuur uuur

B uuuur uuurAMAD. C MA MBuuur uuur r  0 D DA DBuuur uuur 2DMuuuur

Câu 12: Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K và x0K Hàm số f(x) liên tục tại x0 khi và chỉ khi:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

A lim ( )0 ( )0

x x f x f x

B 0

lim ( ) 0

x x f x

C f x( ) f x( )0 D lim ( )0 0

x x f x x

Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     Khi đó BA BC BBuuur uuur uuur  ' bằng:

A BD uuur

B uuuurAC'

C uuuurAD'

D BD uuuur '

Câu 14: Giá trị của 4

1 lim

n bằng:

Câu 15: Cho hàm số



2

2 2 khi 1 ( )

4 khi 1

f x

x

Chọn khẳng định đúng:

A Hàm số liên tục trên tập số thực ¡

B Hàm số không liên tục tại  0.x

C Hàm số không liên tục trên khoảng (0;1)

D Hàm số không liên tục tại  1x

Câu 16: Cho hình lập phươngABCD A B C D     Tính góc giữa hai đường thẳng AC và AB :

Câu 17: Giá trị của lim(2n bằng:1)

Câu 18:

2 3 1

lim

5

x

x

 bằng:

3

Câu 19: Tính tổng

1

n

 

      

 

2

3.

3 2

Câu 20: Giá trị của

2 2

(2 1) lim

n

  bằng:

4

Câu 21: Cho hàm số

( ) ( 3)( 2)

x

f x

x x Khẳng định nào sau đây đúng nhất:

A Hàm số gián đoạn tại x 3,x2 B Hàm số liên tục tại x 3,x2

Câu 22: Cho hình lập phương ABCD EFGH. có cạnh bằng a Tính EF EBuuur uuu. r

2 2 2

a

Câu 23: Cho hàm số f x( ) 2 x4 Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A lim  

x f x

x f x

 không tồn tại

C lim  

x f x

x f x

Câu 24: Hàm số nào dưới đây liên tục trên toàn bộ tập số thực?

Trang 3

www.thuvienhoclieu.com

2

( )

1

x

f x

2 ( )

2

f x

x

C

2 1

( )

1

x

f x

x D f x( ) 3 x2

Câu 25: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A

4

3

n

 

 

C

5

3

n

 

 

  D

1 3

n

 

 

 

Câu 26: Cho hàm số f x  2xcosx

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số liên tục trên toàn bộ tập số thực.

B Hàm số gián đoạn trên khoảng (0; ).

C Hàm số gián đoạn tại x0.

D Hàm số không liên tục trên khoảng (0; )2

Câu 27: Cho hai vecto ,u vr r

trong không gian có độ dài lần lượt là a và 4a Cosin của góc giữa hai vecto bằng

1

2 Tính tích vô hướng u v r r

:

f x

 , tìm lim2  

xf x

Câu 29: Chọn kết quả đúng của

2

lim

1 5

n

 

A

2

3 B  C

2

5 D

4 5

Câu 30: Cho hàm số

 2 1 ( ) x

f x

x Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

Câu 31: lim1

1

x

x x

  bằng:

Câu 32: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?

A 3

2

2

x

x

x

   

B 3

2

2

x

x

x

C 3

2

2

x

x

x

D Không tồn tại 3

2 lim

2

x

x x

Trang 4

Câu 33: 0 4

1 lim

xx bằng:

lim ( ) 2; lim ( ) 2

x xf x x xf x

thì 0

lim ( )

x x f x

 bằng:

Câu 35: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng ACCC bằng: '

B TỰ LUẬN (3 câu – 3 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Tính

lim

1 3

n A

n

+

=

Câu 2 (1 điểm): Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh a Độ dài các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng hai lần độ dài cạnh hình vuông Gọi MN lần lượt là trung điểm của AB

SB Tính số đo của góc MN AC,  .

Câu 3: (1 điểm)

a) Tính 

 

3 2

1

lim

2

x

A

x x b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình: (x3)3 3m 2 mx luôn có một nghiệm lớn hơn 3.

_ Hết _

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN

Câu 1 (1 điểm): Tính

lim

1 3

n A

n

+

= -1

2

1

A

n

n

+ +

-0,5

Ta lại có

1

n

æ ö÷

ç =÷

ç ÷

-0,25

Câu 2 (1 điểm): Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh a Độ dài các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng hai lần độ dài cạnh hình vuông Gọi MN lần lượt là trung điểm của AD

SD Tính số đo của góc MN AC, .

Trang 5

www.thuvienhoclieu.com

Ta có: AC a 2.

Do MN/ /SAnên

M N AC,  (SA,AC)

0,5

Ta có:

2

cos ,

2

4

SA AC

SA AC

MN SC,  69

0,5

Câu 3: (1 điểm)

a) Tính 

 

3 2

1

lim

2

x

A

x x

Ta có:

 

3 2

( 1)( 1) 7( 1)

7 3 2

A

x

x

x x x x

0,25

 

 

( 1) 7

7 3 2

19

x

x

Do đó:

 19

18

A

0,25

b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình: (x3)3 3m 2 mx luôn có một nghiệm lớn hơn 3.

Đặt tx , điều kiện 3 t0

Khi đó phương trình có dạng:

  3 2

2 0

f t  t mt  

0,25

Trang 6

Xét hàm số yf t  liên tục trên 0;

Ta có:

 0 2 0

f   

 

lim

t f t

, vậy tồn tại c0để f c 0 Suy ra:

   0 0

Vậy phương trình f t  0 luôn có nghiệm t0 0;c , khi đó:

2

x     t x t

Vậy với mọi m phương trình luôn có một nghiệm lớn hơn 3.

0,25

Ngày đăng: 24/05/2022, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Cho hình lập phương ABCD ABCD.  .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: - Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Có Đáp Án (Đề 4)
u 2: Cho hình lập phương ABCD ABCD.  .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (Trang 1)
Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. . Khi đó BA BC BB uuur uuur uuur ' bằng: - Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Có Đáp Án (Đề 4)
u 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. . Khi đó BA BC BB uuur uuur uuur ' bằng: (Trang 2)
Câu 35: Cho hình lập phương ABCD ABCD. . Góc giữa hai đường thẳng AC và CC ' bằng: - Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Có Đáp Án (Đề 4)
u 35: Cho hình lập phương ABCD ABCD. . Góc giữa hai đường thẳng AC và CC ' bằng: (Trang 4)
Câu 2 (1 điểm): Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Độ dài các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng hai lần độ dài cạnh hình vuông - Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Có Đáp Án (Đề 4)
u 2 (1 điểm): Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Độ dài các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng hai lần độ dài cạnh hình vuông (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w