1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Thi Toán Vào 10 TPHCM Năm 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết (Bộ 1)

50 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Toán Vào 10 TPHCM Năm 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết (Bộ 1)
Trường học Sở GD & ĐT TP. HCM
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề tham khảo
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố TP. HCM
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính s hàng mà công ty ườ ố đã giao cho khách... SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINHPHÒNG GĐ&ĐT HUYEN BÌNH... SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINHPHÒNG GĐ&ĐT HUY N BÌNH Ệ.

Trang 1

Đê thi g m 8 câu h i t lu n ồ ỏ ự ậ

Th i gian: 120 phút (không k th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề

Câu 1. (1,5 đi m) ể Cho và đ ng th ng ườ ẳ

a) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ

b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ và b ng phép tính.ằ

Câu 2. (1 đi m) ể Cho ph ng trình ươ có nghi m là ệ , Không gi i ph ngả ươ

trình, hãy tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ

Câu 3. (0,75 đi m) ể B n An d đ nh đem v a đ s ti n đ mua ạ ự ị ừ ủ ố ề ể quy n t p t i nhà sáchể ậ ạ

Nguy n Văn Cễ ừ Tuy nhiên, hôm nay nhà sách có ch ng trình khuy n mãi đ u nămươ ế ầ

gi m giá ả m i quy n t p H i v i s ti n b n An đem có th mua đ c t t c baoỗ ể ậ ỏ ớ ố ề ạ ể ượ ấ ảnhiêu quy n t p?ể ậ

Câu 4. (0,75 đi m) ể Hi n t i b n Bình đã đ dành đ c m t s ti n là ệ ạ ạ ể ượ ộ ố ề đ ng B nồ ạ

Bình đang có ý đ nh mua m t căn chung c là ị ộ ư đ ng Nên hàng tháng b nồ ạBình có m c l ng ứ ươ tri u đ ng m t tháng, sau khi tr chi phí ăn u ng, ti n thuê nhà,ệ ồ ộ ừ ố ềcho ba m … t ng c ng h t là 30 tri u đ ng, s ti n còn l i b n đ u đ dành đ mua nhà.ẹ ổ ộ ế ệ ồ ố ề ạ ạ ề ể ể

G i ọ (tri u đ ng) là s ti n b n Bình ti t ki m đ c sau ệ ồ ố ề ạ ế ệ ượ (tháng) (tính luôn c ảtri u đã ti t ki m tr c đó).ệ ế ệ ướ

đ ng Tính s ti n m i h c sinh bán trú và không bán trú c n ph i đóng (làm tròn đ nồ ố ề ỗ ọ ầ ả ế

ch s hàng nghìn).ữ ố

Câu 6. (1 đi m) ể Nhà b n An có m t xô đ ng n c có hình d ng hìnhạ ộ ự ướ ạ

nón c t Đáy xô có đ ng kính là ụ ườ , mi ng xô là đáy l nệ ớ

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

c a hình nó c t có đ ng kính là ủ ụ ườ H i n u c n ỏ ế ầ lít n c thì b n An ph i xách t iướ ạ ả ốthi u là bao nhiêu l n n u chi u cao c a xô là ể ầ ế ề ủ ?

Câu 7. (1 đi m) ể Nhu c u mua hàng online hi n nay r t l n Đ v n chuy n các món hàng đóầ ệ ấ ớ ể ậ ể

đ n tay khách hàng không ai khác chính là các shipper Ngày ế công ty c nầ

nh các shipper v n chuy n m t s hàng Theo d đ nh m i shipper s v n chuy n ờ ậ ể ộ ố ự ị ỗ ẽ ậ ểmón hàng thì s ch h t s hàng trên Nh ng th c t m i shipper v n chuy n ẽ ở ế ố ư ự ế ỗ ậ ể mónhàng Do đó s shipper v n chuy n hàng đó gi m đi ố ậ ể ả ng i Tính s hàng mà công ty ườ ố

đã giao cho khách

Câu 8. (3 đi m) ể Cho và đi m ể n m ngoài ằ k hai ti p tuy n ẻ ế ế , ( , là

hai ti p đi m) K đ ng kính ế ể ẻ ườ , c t ắ t i ạ , c t ắ t i ạ

a) Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p và ộ ế

b) Ch ng minh r ng ứ ằ

c) c t ắ t i ạ Ch ng minh ứ đi m ể th ng hàng.ẳ

H T - Ế

Trang 3

Câu 1. (1,5 đi m) ể Cho và đ ng th ng ườ ẳ

Ph ng trình hoành đ giao đi m c a ươ ộ ể ủ và :

V y ậ , là hai giao đi m c n tìm.ể ầ

Câu 2. (1 đi m) ể Cho ph ng trình ươ có nghi m là ệ , Không gi i ph ngả ươ

trình, hãy tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ

Trang 4

Câu 3. (0,75 đi m) ể B n An d đ nh đem v a đ s ti n đ mua 20ạ ự ị ừ ủ ố ề ể quy n t p t i nhà sáchể ậ ạ

Nguy n Văn Cễ ừ Tuy nhiên, hôm nay nhà sách có ch ng trình khuy n mãi đ u nămươ ế ầ

gi m giá 20% m i quy n t p H i v i s ti n b n An đem có th mua đ c t t c baoả ỗ ể ậ ỏ ớ ố ề ạ ể ượ ấ ảnhiêu quy n t p?ể ậ

L i gi i ờ ả

G i ọ (đ ng) là s ti n b n An d đ nh đem v a đ đ mua ồ ố ề ạ ự ị ừ ủ ể quy n t p ể ậ Giá m t quy n t p ban đ u là: ộ ể ậ ầ (đ ng).ồ

Giá m t quy n t p sau khi đ c gi m giá ộ ể ậ ượ ả là: (đ ng).ồ

B n An có th mua đ c t t c s quy n t p là: ạ ể ượ ấ ả ố ể ậ (quy n t p).ể ậ

Câu 4. (0,75 đi m) ể Hi n t i b n Bình đã đ dành đ c m t s ti n là 800 000 000 đ ng B n Bìnhệ ạ ạ ể ượ ộ ố ề ồ ạ

đang có ý đ nh mua m t căn chung c là 2 000 000 000 đ ng Nên hàng tháng b n Bình cóị ộ ư ồ ạ

m c l ng 50 tri u đ ng m t tháng, sau khi tr chi phí ăn u ng, ti n thuê nhà, cho baứ ươ ệ ồ ộ ừ ố ề

m … t ng c ng h t là 30 tri u đ ng, s ti n còn l i b n đ u đ dành đ mua nhà G i ẹ ổ ộ ế ệ ồ ố ề ạ ạ ề ể ể ọ(tri u đ ng) là s ti n b n Bình ti t ki m đ c sau ệ ồ ố ề ạ ế ệ ượ (tháng) (tính luôn c 800 tri u đã ti tả ệ ế

ki m tr c đó).ệ ướ

Trang 5

b) H i sau bao nhiêu năm k t ngày b t đ u ti t ki m thì Bình có th mua đ c cănỏ ể ừ ắ ầ ế ệ ể ượchung c đó?ư

L i gi i ờ ả

G i ọ , (đ ng) l n l t là s ti n m i h c sinh bán trú và không bán trú c n ph i đóngồ ầ ượ ố ề ỗ ọ ầ ả

Có h c sinh bán trú và ọ h c sinh không bán trú, c l p s d ng h t ọ ả ớ ử ụ ế h t ế

đi n, m i ệ ỗ đi n giá ệ đ ng, nên ta có ph ng trình: ồ ươ

H c sinh bán trú đóng ti n đi n ọ ề ệ , còn không bán trú đóng ti n đi n nên ta cóề ệ

ph ng trình: ươ

Từ và ta có h ph ng trình:ệ ươ

Làm tròn đ n ch s hàng nghìn nên ta có: ế ữ ố

Trang 6

Câu 6. (1 đi m) ể Nhà b n An có m t xô đ ng n c có hình d ng hình nón c t Đáy xô có đ ngạ ộ ự ướ ạ ụ ườ

kính là 28 cm, mi ng xô là đáy l n c a hình nó c t có đ ng kính là 36 cm H i n u c n 78ệ ớ ủ ụ ườ ỏ ế ầlít n c thì b n An ph i xách t i thi u là bao nhiêu l n n u chi u cao c a xô là 32 cm?ướ ạ ả ố ể ầ ế ề ủ

Câu 7. (1 đi m) ể Nhu c u mua hàng online hi n nay r t l n Đ v n chuy n các món hàng đóầ ệ ấ ớ ể ậ ể

đ n tay khách hàng không ai khác chính là các shipper Ngày 5/01/2022 công ty ế c nầ

nh các shipper v n chuy n m t s hàng Theo d đ nh m i shipper s v n chuy n 30ờ ậ ể ộ ố ự ị ỗ ẽ ậ ểmón hàng thì s ch h t s hàng trên Nh ng th c t m i shipper v n chuy n 36 mónẽ ở ế ố ư ự ế ỗ ậ ểhàng Do đó s shipper v n chuy n hàng đó gi m đi 3 ng i Tính s hàng mà công ty ố ậ ể ả ườ ố

đã giao cho khách

L i gi i ờ ả

G i ọ là s hàng mà công ty ố đã giao cho khách

S shipper theo d đ nh là: ố ự ị (ng i).ườ

S shipper theo th c t là: ố ự ế (ng i)ườ

Vì s shipper theo th c t gi m đi ố ự ế ả ng i nên ta có: ườ

V y công ty ậ đã giao món hàng cho khách

Câu 8. (3 đi m) ể Cho và đi m ể n m ngoài ằ k hai tiêp tuy n ẻ ế , ( , là hai

ti p đi m) K đ ng kính ế ể ẻ ườ , c t ắ t i ạ , c t ắ t i ạ

a) Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p và ộ ế

b) Ch ng minh r ng ứ ằ

Trang 7

Suy ra t giác ứ n i ti p (t ng hai góc đ i bù nhau).ộ ế ổ ố

Ta có:

(vì , góc n i ti p ch n n a đ ng tròn)ộ ế ắ ữ ườ (vì là đ ng trung tr c c a ườ ự ủ )

(so le trong)

Mà (góc t o b i ti p tuy n và góc n i ti p cùng ch n cung ạ ở ế ế ộ ế ắ )

(g-g)

.b) Ch ng minh r ng ứ ằ

Ta có: vuông t i ạ , có đ ng cao ườ

(công th c h th c l ng) ứ ệ ứ ượ

Trang 8

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH

PHÒNG GĐ&ĐT HUYEN BÌNH

Trang 9

Câu 10. (1 đi m) ể G i ọ , là các nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ Không gi i ph ngả ươ

trình, tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ

Câu 11. (0,75 đi m) ể Đ bi t đ c ngày ể ế ượ tháng năm là ngày th m t trong tu n Đ uứ ấ ầ ầ

tiên, đi tính giá tr bi u th c ị ể ứ , đây ở đ c xác đ nh nh sau:ượ ị ư

N u ế thì ngày đó là ngày th Sáuứ

a) Hãy s d ng quy t c trên đ xác đ nh ngày ử ụ ắ ể ị là ngày th m y?ứ ấ

b) Bé An sinh vào tháng Bi t r ng ngày sinh c a bé An là m t b i s c a ế ằ ủ ộ ộ ố ủ và là

Ch Nh t H i ngày sinh c a bé An là ngày m y?ủ ậ ỏ ủ ấ

Câu 12. (0,75 đi m) ể Cu i h c kì I năm h c 2018-2019 l p ố ọ ọ ớ có s h c sinh gi i chi m ố ọ ỏ ế h cọ

sinh c l p, ả ớ s h c sinh c l p là h c sinh khá, còn l i ố ọ ả ớ ọ ạ em h c sinh trung bình H iọ ỏ

cu i h c kì I l p ố ọ ớ có bao nhiêu h c sinh ? ọ

Câu 13. (1 đi m) ể Ng i ta nh n chìm hoàn toàn m t t ng đá nh vào m t l th y tinh có n cườ ấ ộ ượ ỏ ộ ọ ủ ướ

d ng hình tr ; di n tích đáy c a l th y tinh là ạ ụ ệ ủ ọ ủ khi đó n c trong l dâng cao ướ ọ Tính th tích t ng đá.ể ượ

Trang 10

Câu 14. (1 đi m) ể Tính chi u cao c a m t ng nề ủ ộ ọ

núi (làm tròn đ n mét), cho bi t t i haiế ế ạ

đi m cách nhau ể , ng i ta nhìnườ

th y đ nh núi v i góc nâng l n l t làấ ỉ ớ ầ ượ

Câu 15. (1 đi m) ể M t v t r i t do t đ cao so v i m t đ t là ộ ậ ơ ự ừ ộ ớ ặ ấ mét B qua s c c n không khí,ỏ ứ ả

quãng đ ng chuy n đ ng ườ ể ộ (mét) c a v t r i sau th i gian ủ ậ ơ ờ đ c bi u di n g n đúngượ ể ễ ầ

b i công th c: ở ứ , trong đó là th i gian tính b ng giây.ờ ằ

a) Sau giây v t này cách m t đ t bao nhiêu mét ? ậ ặ ấ

b) Sau bao lâu k t khi b t đ u r i thì v t này ch m m t đ t ? ể ừ ắ ầ ơ ậ ạ ặ ấ (Làm tròn k t qu đ n ch ế ả ế ữ

s hàng đ n v ) ố ơ ị

Câu 16. (3 đi m) ể Cho đ ng tròn ườ và đi m ể n m ngoài đ ng tròn ằ ườ , V hai ti pẽ ế

tuy n ế c a ủ ( , ti p đi m).V cát tuy n ế ể ẽ ế c a ủ ( , thu c ộ ;

n m gi a ằ ữ và ; Tia n m gi a hai tia ằ ữ và

b) G i ọ là giao đi m c a ể ủ và Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p.ộ ế

c) Đ ng th ng ườ ẳ c t đ ng tròn ắ ườ t i ạ và ( n m gi a ằ ữ và ) Ch ngứminh:

H T - Ế

37 0

33 0550m

D

C B

A

Trang 11

Câu 1.(1,5 đi m) ể Cho hàm s ố có đ th là parabol ồ ị và hàm s ố có đ th làồ ị

V y: T a đ các giao đi m c a ậ ọ ộ ể ủ và là: ; .

Câu 2.(1 đi m) ể G i ọ , là các nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ Không gi i ph ngả ươ

trình, tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ

L i gi i ờ ả

Trang 12

Nên ph ng trình có hai nghi m phân bi t ươ ệ ệ

Theo đ nh lí Vi-et, ta có: ị

Câu 3. (0,75 đi m) ể Đ bi t đ c ngày ể ế ượ tháng năm là ngày th m t trong tu n Đ u tiên,ứ ấ ầ ầ

đi tính giá tr bi u th c ị ể ứ , đây ở đ c xác đ nh nh sau:ượ ị ư

N u ế thì ngày đó là ngày th Sáuứ

a) Hãy s d ng quy t c trên đ xác đ nh ngày ử ụ ắ ể ị là ngày th m y?ứ ấ

b) Bé An sinh vào tháng Bi t r ng ngày sinh c a bé An là m t b i s c a ế ằ ủ ộ ộ ố ủ và

là Ch Nh t H i ngày sinh c a bé An là ngày m y?ủ ậ ỏ ủ ấ

Mà (ngày sinh là ngày ch nh t) ủ ậ

Trang 13

chia d ư

V y ngày sinh c a bé An là ngày ậ ủ

Cách khác: g i ọ là ngày sinh c a bé An.ủ

Ta có:

Vì ngày sinh là ch nh t nên ủ ậ có s d ố ư

Hay

Mà ngày sinh c a An là b i c a ủ ộ ủ nên

Câu 4. (0,75 đi m) ể Cu i h c kì I năm h c 2018-2019 l p ố ọ ọ ớ có s h c sinh gi i chi m ố ọ ỏ ế h cọ

sinh c l p, ả ớ s h c sinh c l p là h c sinh khá, còn l i ố ọ ả ớ ọ ạ em h c sinh trung bình H iọ ỏ

cu i h c kì I l p ố ọ ớ có bao nhiêu h c sinh? ọ

L i gi i ờ ả

G i ọ ( h c sinh) là s h c sinh l p ọ ố ọ ớ cu i h c kì I ố ọ

S h c sinh gi i chi m ố ọ ỏ ế h c sinh c l p nên s h c sinh gi i là ọ ả ớ ố ọ ỏ

s h c sinh c l p là h c sinh kháố ọ ả ớ ọ nên s h c sinh khá là ố ọ

T đó s h c sinh trung bình là ừ ố ọ

Theo đ bài ta có ph ng trình ề ươ (h c sinh) ọ

V y ậ cu i h c kì I l p ố ọ ớ có h c sinhọ .

Cách khác:

Trang 14

Câu 5. (1 đi m) ể Ng i ta nh n chìm hoàn toàn m t t ng đá nh vào m t l th y tinh có n cườ ấ ộ ượ ỏ ộ ọ ủ ướ

d ng hình tr ; di n tích đáy c a l th y tinh là ạ ụ ệ ủ ọ ủ khi đó n c trong l dâng cao ướ ọ Tính th tích t ng đá.ể ượ

L i gi i ờ ả

Do ng i ta nh n chìm hoàn toàn m t t ng đá nh vào m t l th y tinh có n c d ngườ ấ ộ ượ ỏ ộ ọ ủ ướ ạhình tr nên l ng n c dâng lên s là th tích c a t ng đá L ng n c dâng lên theoụ ượ ướ ẽ ể ủ ượ ượ ướhình d ng c a l nên ạ ủ ọ

Câu 6.(1 đi m) ể Tính chi u cao c a m t ng n núiề ủ ộ ọ

(làm tròn đ n mét), cho bi t t i hai đi mế ế ạ ể

cách nhau , ng i ta nhìn th y đ nhườ ấ ỉ

núi v i góc nâng l n l t là ớ ầ ượ và

L i gi i ờ ả

Xét tam giác vuông C ta có: ở

Xét tam giác vuông C ta có: ở

Ta có:

V y: Chi u cao ng n núi x p x ậ ề ọ ấ ỉ

Câu 7.(1 đi m ể ) M t v t r i t do t đ cao so v i m t đ t là ộ ậ ơ ự ừ ộ ớ ặ ấ mét B qua s c c n không khí,ỏ ứ ả

quãng đ ng chuy n đ ng ườ ể ộ (mét) c a v t r i sau th i gian ủ ậ ơ ờ đ c bi u di n g n đúngượ ể ễ ầ

b i công th c: ở ứ , trong đó là th i gian tính b ng giây.ờ ằ

a) Sau giây v t này cách m t đ t bao nhiêu mét ? ậ ặ ấ

b) Sau bao lâu k t khi b t đ u r i thì v t này ch m m t đ t ? ể ừ ắ ầ ơ ậ ạ ặ ấ (Làm tròn k t qu đ n ế ả ế

ch s hàng đ n v ) ữ ố ơ ị

L i gi i ờ ả

37 0

33 0550m

D

C B

A

Trang 15

a) Sau giây quãng đ ng v t đi đ c là: ườ ậ ượ

Khi đó v t cách m t đ t là ậ ặ ấ

b) Th i gian v t ch m đ t là:ờ ậ ạ ấ

(giây)

Câu 8. (3 đi m) ể Cho đ ng tròn ườ và đi m ể n m ngoài đ ng tròn ằ ườ , V hai ti p tuy nẽ ế ế

c a ủ ( , ti p đi m) V cát tuy n ế ể ẽ ế c a ủ ( , thu c ộ ; n mằ

gi a ữ và ; Tia n m gi a hai tia ằ ữ và

b) G i ọ là giao đi m c a ể ủ và Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p.ộ ế

c) Đ ng th ng ườ ẳ c t đ ng tròn ắ ườ t i ạ và ( n m gi a ằ ữ và ) Ch ngứminh:

L i gi i ờ ả

Xét và , ta có:

và là góc chung

Trang 16

b) G i ọ là giao đi m c a ể ủ và Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p.ộ ế

Ta có:

(cmt) ( hệ thức lượng trong tam giác vuông ở có đường cao )

là góc chung ( chứng minh trên)

(2 góc tương ứng) Xét tứ giác ta có:

Tứ giác nội tiếp ( có góc ngoài bằng góc đối trong không kề với nó)

c) Đ ng th ng ườ ẳ c t đ ng tròn ắ ườ t i ạ và ( n m gi a ằ ữ và ) Ch ngứminh:

Trang 17

Từ (1) và (2) nhân vế theo vế suy ra

H T - Ế

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH

PHÒNG GĐ&ĐT QUẬN

Câu 19. (1 đi m) ể Ở ườ tr ng , đ u năm h c s h c sinh nam và n b ng nhau Cu i h c kỳ ầ ọ ố ọ ữ ằ ố ọ ,

tr ng nh n thêm 15 h c ườ ậ ọ n và ữ h c sinh nam nên s h c sinh n lúc này ọ ố ọ ữ chi m ế t ng s h c sinh H i đ u năm h c tr ng đĩ cĩ bao nhiêu h c sinh? ổ ố ọ ỏ ầ ọ ườ ọ

Câu 20. (0,75 đi m) ể Giá bán cái tivi gi m giá ả l n, m i l n ầ ỗ ầ so v i giá đang bán, sau ớ

khi gi m giá ả l n đĩ thì giá cịn l i là ầ ạ đ ng H i n u ngay t đ u cũng ồ ỏ ế ừ ầ

gi m giá ả l n, m i l n ch gi m giá ầ ỗ ầ ỉ ả so v i giá đang bán thì sau khi gi m giá ớ ả

l n đĩ thì giá tivi này cịn l i bao nhiêu ti n? ầ ạ ề

Câu 21. (1 đi m) ể Cơng ty th c hi n m t cu c kh o sát đ tìm hi u v m i liên h gi a ự ệ ộ ộ ả ể ể ề ố ệ ữ

(s n ph m) là s l ng s n ph m ả ẩ ố ượ ả ẩ bán ra v i ớ (đ ng) là giá bán ra c a m i s n ồ ủ ỗ ả

ph m ẩ và nh n th y r ng ậ ấ ằ là h ng s ) Bi t v i giá bán là ằ ố ế ớ

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 18

đ ng)/s n ph m thì s l ng s n ph m bán ra là ồ ả ẩ ố ượ ả ẩ (s n ph m); v i giá bán là ả ẩ ớ

(đ ng)/s n ph m thì s l ng s n ph m bán ra là ồ ả ẩ ố ượ ả ẩ (s n ph m) ả ẩ a) Xác đ nh ị

b) B ng phép tính, hãy tính s l ng s n ph m bán ra v i giá bán là ằ ố ượ ả ẩ ớ đ ng ồ

Câu 22. (1 đi m) ể Đ ch a xăng ho c d u, ng i ta ch t o ra các thùng phuy b ng s t (hình ể ứ ặ ầ ườ ế ạ ằ ắ

v ) d ng hình tr có ẽ ạ ụ đáy là hình tròn có đ ng kính ườ

a) Tính di n tích c a m t m t đáy c a thùng phuy?(Làm tròn k t qu đ n ệ ủ ộ ặ ủ ế ả ế ) b) Bi t thùng phuy ch a đ c kho ng ế ứ ượ ả lít d u Tính chi u cao ầ ề c a thùng phuy ủ

và di n tích s t đ làm thùng phuy, gi thi t di n tích các ch hàn không đáng ệ ắ ể ả ế ệ ỗ

Câu 24. (3 đi m) ể Cho n i ti p trong đ ng tròn ộ ế ườ (dùng sai dấu ngoặc ) Ba

đ ng cao ườ c t nhau t i ắ ạ

Trang 19

Câu 1. (1,5 đi m) ể Cho và đ ng th ng ườ ẳ

a) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ

b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ và b ng phép tính ằ

L i gi i ờ ả

c) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ

d) Ph ng trình hoành đ giao đi m c a ươ ộ ể ủ và :

V y ậ tọa độ giao điểm của và là

Câu 2. (1 đi m) ể Cho ph ng trình ươ có nghi m là ệ Không gi i ph ng ả ươ

Trang 20

Theo đ nh lí Vi-et, ta có: ị

Ta có:

Câu 3. (1 đi m) ể Ở ườ tr ng , đ u năm h c s h c sinh nam và n b ng nhau Cu i h c kỳ ầ ọ ố ọ ữ ằ ố ọ ,

tr ng nh n thêm ườ ậ h c ọ n và ữ h c sinh nam nên s h c sinh n lúc này ọ ố ọ ữ chi m ế t ng s h c sinh H i đ u năm h c tr ng đó có bao nhiêu h c sinh? ổ ố ọ ỏ ầ ọ ườ ọ

L i gi i ờ ả

Gọi số học sinh nữ là (học sinh)

số học sinh nam là (học sinh)

Đầu năm số hs nữ và nam bằng nhau 

Cuối học kì , trường nhận thêm học sinh nữ và học sinh nam nên số học sinh nữ lúc này

Vậy số học sinh nam và nữ lúc đầu là học sinh.

Câu 4. (0,75 đi m) ể Giá bán cái tivi gi m giá ả l n, m i l n ầ ỗ ầ so v i giá đang bán, sau ớ

khi gi m giá ả l n đó thì giá còn l i là ầ ạ đ ng H i n u ngay t đ u cũng ồ ỏ ế ừ ầ

gi m giá ả l n, m i l n ch gi m giá ầ ỗ ầ ỉ ả so v i giá đang bán thì sau khi gi m giá ớ ả

l n đó thì giá tivi này còn l i bao nhiêu ti n? ầ ạ ề

Trang 21

(đ ng)/s n ph m thì s l ng s n ph m bán ra là ồ ả ẩ ố ượ ả ẩ (s n ph m); v i giá bán là ả ẩ ớ

(đ ng)/s n ph m thì s l ng s n ph m bán ra là ồ ả ẩ ố ượ ả ẩ (s n ph m) ả ẩ a) Xác đ nh ị

b) B ng phép tính, hãy tính s l ng s n ph m bán ra v i giá bán là ằ ố ượ ả ẩ ớ đ ng ồ

và di n tích s t đ làm thùng phuy, gi thi t di n tích các ch hàn không đáng ệ ắ ể ả ế ệ ỗ

k ? (Làm tròn k t qu đ n ể ế ả ế )

L i gi i ờ ả

Đ i đ n v : ổ ơ ị ; lít =

a) Di n tích m t m t đáy c a thùng phi: ệ ộ ặ ủ

b) Chi u cao c a thùng phi: ề ủ

Câu 7. (1 đi m) ể Gi s cách tính ti n n c sinh ho t cho ả ử ề ướ ạ ng i TP H Chí Minh nh ườ ở ồ ư

sau:

Trang 22

S ố n c mà gia đình cô B y tiêu th : ướ ả ụ

Câu 8. (3 đi m) ể Cho n i ti p trong đ ng tròn ộ ế ườ Ba đ ng cao ườ c t ắ

nhau t i ạ

a) Ch ng minh các t giác ứ ứ n i ti p ộ ế

Xét tg có:

Trang 23

 Tg n i ti p (t ng 2 góc đ i b ng 180°) ộ ế ổ ố ằ Xét tg có:

n i ti p và ộ ế Xét tg có:

 Tg n i ti p (t ng 2 góc đ i b ng 180°) ộ ế ổ ố ằ

Trang 24

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH

PHÒNG GĐ&ĐT HUY N BÌNH Ệ

Trang 25

Câu 27. (0,75 đi m) ể Cách đây h n ơ th k , nhà khoa h c ng i Hà Lan Hendrich Lorentz đ a ế ỷ ọ ườ ư

ra công th c tính s cân n ng lí t ng c a con ng i theo chi u cao nh sau ứ ố ặ ưở ủ ườ ề ư

(công th c Lorentz) ứ Trong đó : là s cân n ng lí t ng ( ố ặ ưở ), là chi u cao (cm), ề v i nam và ớ

c a m t ng i bình th ng ( ủ ộ ườ ườ ) s là bao nhiêu ẽ ?

Câu 29. ( 1 đi m ) ể C n th trong h c sinh ngày càng tăng L p ậ ị ọ ớ có h c sinh , trong đó ch ọ ỉ

có s h c sinh nam và ố ọ s h c sinh n không b c n th Bi t t ng s h c sinh nam ố ọ ữ ị ậ ị ế ổ ố ọ

và h c sinh n không b cân th là ọ ữ ị ị Tính s h c sinh n không b c n th ? ố ọ ữ ị ậ ị

Câu 30. ( 1 đi m) ể M t ng i mua ộ ườ đôi giày v i hình th c khuy n mãi nh sau : N u b n ớ ứ ế ư ế ạ

Ngày đăng: 24/05/2022, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. (1 điểm). Nhà bạn An cĩ một xơ đựng nước cĩ hình dạng - Bộ Đề Thi Toán Vào 10 TPHCM Năm 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết (Bộ 1)
u 6. (1 điểm). Nhà bạn An cĩ một xơ đựng nước cĩ hình dạng (Trang 5)
GV: yêu cầu học sinh làm gọi lên bảng trình bày        Bài 3:          Tìm x và y biết - Bộ Đề Thi Toán Vào 10 TPHCM Năm 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết (Bộ 1)
y êu cầu học sinh làm gọi lên bảng trình bày Bài 3: Tìm x và y biết (Trang 8)
Vậy An nên chọn hình thức khuyến mãi thứ nhất. - Bộ Đề Thi Toán Vào 10 TPHCM Năm 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết (Bộ 1)
y An nên chọn hình thức khuyến mãi thứ nhất (Trang 31)
Câu 7. (1,0 điểm) Trong hình vẽ dưới đây, hai địa điểm A và B cách nhau 100k m. Một xe otơ khởi hành từ B đến A với vận tốc  40km h/ - Bộ Đề Thi Toán Vào 10 TPHCM Năm 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết (Bộ 1)
u 7. (1,0 điểm) Trong hình vẽ dưới đây, hai địa điểm A và B cách nhau 100k m. Một xe otơ khởi hành từ B đến A với vận tốc 40km h/ (Trang 41)
Câu 1.(0,75 điểm) Một xe tải đơng lạnh chở hàng cĩ thùng xe dạng hình hộp chữ - Bộ Đề Thi Toán Vào 10 TPHCM Năm 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết (Bộ 1)
u 1.(0,75 điểm) Một xe tải đơng lạnh chở hàng cĩ thùng xe dạng hình hộp chữ (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w