1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Toán 8 THCS Nam Dương 2021-2022 Có Đáp Án

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 116,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II TRƯỜNG THCS NAM DƯƠNG MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2021 2022 Thời gian làm bài 120 phút Phần I Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy bài làm Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ? A 0x + 2 = 0 B C x + y = 0 D Câu 2 Tập nghiệm của phương trình (x + 2)(x 3) = 0 là ? A S = B S = C S = D S = Câu 3 Điều kiện xác định của phương trình là A x 1 B x1[.]

Trang 1

thuvienhoclieu.com PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II TRƯỜNG THCS NAM DƯƠNG MÔN: TOÁN 8

NĂM HỌC 2021 - 2022

Thời gian làm bài: 120 phút

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy bài làm

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x + 2 = 0 B

2x 1  C x + y = 0 D 2x 1 0 

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình: (x + 2)(x - 3) = 0 là ?

A S =  2 ; 3 B S = 2 ; 3 C S =  2;3 D S = 2;3

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x+

1

x+1:

x−2 ( x−1)( x +1)=0

là:

A x ¿ -1 B x ¿ ± 1 C x ¿ ± 1 và x ¿ 2 D x ¿

0; x ± 1và x ¿ -2

Câu 4 : Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm :

A 8+x = 4 B 2 – x = x – 4 C 1 +x = x D 5+2x = 0

Câu 5: Phương trình k + 2x = x - 1nhận x= 2 là nghiệm khi:

A k= 3 B k= -3 C k= 0 D k= 1

Câu 6: Cạnh của hình vuông thứ nhất là đường chéo của hình vuông thứ hai Tỉ số diện tích của

hình vuông thứ hai với hình vuông thứ nhất là:

A 0,5 B √ 2 ; C 2 D 2 √ 2

Câu 7 Δ ABC đồng dạng Δ MNP theo tỉ số đồng dạng k1 , Δ ABC đồng dạng Δ HIK

theo tỉ số k2 thì Δ MNP đồng dạng Δ HIK theo tỉ số đồng dạng:

A k1k2 B

1

k1k2 C

k1

k2 D

k2

k1

Câu 8: Nếu tam giác ABC có MN//BC, ( M∈ AB ,N ∈ AC) theo định lý Talet ta có:

A

AM

MB=

AN

AM

AB =

AN

NC C

AM

MB=

AN

AC D

AB

MB=

AN NC

Phần II: Tự luận (8 điểm)

Bài 1 ( 2,25 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 7 + 2x = 32 b) (3 x−2) (4 x +5)=0

c)

2

x+1

1

x−3=

3 x−11

x2−2 x−3 d)

2

x +1

1

x−3=

3 x−11

x2−2 x−3

Bài 2 (1,25 điểm) Cho biểu thức: P = (x−1 x+1+

x−1 x+1+

4 x2

1−x2): 2 x2−2

x2

2 x+1 với x ¿ ± 1 a) Chứng minh: P =

1−x x+1 b) Tính giá trị của P tại x =

1 2

Bài 3 (1,5 điểm) Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó đi với

vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đường AB

Bài 4 : (2,25 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH cắt đường phân giác BD tại I

(H Δ BC, D Δ AC)

a) Chứng minh Δ và AB2 = BH BC

Trang 2

b) Chứng minh ; Δ c) Chứng minh Δ AID cân

Bài 5: (0,75điểm) Tìm x; y thỏa mãn phương trình sau: x2 - 4x + y2 - 6y + 15 = 2

-Hết -PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL GIỮA KỲ II

TRƯỜNG THCS NAM DƯƠNG MÔN: TOÁN 8

NĂM HỌC 2021 - 2022 Phần I Trắc nghiệm (2 điểm)Đúng mỗi câu cho 0,25đ

Phần II Tự luận (8 điểm)

điểm

Bài 1 (2,25 đ)

Câu a) 0.25 đ

Câu b) 0.5 đ

a) 7 + 2x = 31

⇔ 2x = 31 -7

⇔ 2x = 24

⇔ x= 12 Vậy phương trình có tập nghiệm S = {12}

0,25đ 0,25đ

(3 x−2) (4 x +5)=0

⇔ 3x-2 = 0 hoặc 4x + 5 =0

2

3 ⇔ x = −

5 4 Vậy phương trình có tập nghiệm S = {

2

3 ; −

5

4 }

0,25 0,25 b)

2

x+1

1

x−3=

3 x−11

x2−2 x−3

2

1

3x−11

x2−2x−3

2

x+1

1

x−3=

3 x−11

x2 −2 x−3

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {3}

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 3

I A

B

C H

D

thuvienhoclieu.com

Câu c)0,75 đ

Câu d) 0,75

d)

2

x +1

1

x−3=

3 x−11

x2−2 x−3 ĐKXĐ : x  -1 ; x  3 Quy đồng và khử mẫu hai vế:

2 ( x−3) (x +1) ( x−3)

x+1 ( x+1) ( x−3)=

3 x−11 ( x+ 1)( x−3 )

Suy ra: 2x - 6 - x - 1 = 3x -11

 - 2x = -4

 x = 1 (tmđk) Vậy Phương trình có một nghiệm x = 1

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 2

a P= (x−1 x+1+

x−1 x+1+

4 x2 1−x2): 2 x2−2

x2−2 x+1 với x ¿ ± 1 P= [(x +1)2

x2−1 +

x2−1 −

4 x2

x2−1]:2(x

2−1)

P =

−2(x2−1)

x2−1 .

(x−1)2

2(x2−1)

P =

1−x x+1

b Với x =

1

2 TMĐK nên ta có

P =

1−1 2 1

2+1

=1 3

Vậy x =

1

2 thì P =

1 3

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 14 (1,5

11

30 h Gọi x(km) là quãng đường AB(x>0) Thời gian đi :

x

15 h Thời gian về :

x

12 Theo đầu bài ta có phương trình :

x

12−

x

15=

11 30 Giải ra ta được: x = 22 (tmđk) Đáp số: Quãng đường AB là 22 km

0,25 đ 0,25 đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

(2,25đ) Vẽ hình đúng :

Δ : chung

0,25đ 0,25đ

Trang 4

Câu a) 0.75 đ

Câu b) 0,75 đ

Câu c) 0,75đ

=> Δ

Vậy AB2 = BH BC

0,25đ

c) Ta có Δ ; Δ

Δ Vậy Δ

0,5 đ 0,25 đ

Chứng minh được góc ADI = góc BIH

Mà góc AID = góc BIH (đối đỉnh) Suy ra góc ADI = góc AID

Nên Δ AID cân

0,25 đ 0,25 đ

0,25

Câu16 (0,75

đ)

x2 - 4x + y2 - 6y + 15 = 2 Biến đổi về dạng: (x-2)2 + (y-3)2 = 0 Lập luận dẫn tới x – 2 = 0 và y – 3 = 0 Tìm được x = 2; y = 3

0,25 đ 0,25đ 0,25 đ

Ngày đăng: 24/05/2022, 09:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Cạnh của hình vuông thứ nhất là đường chéo của hình vuông thứ hai. Tỉ số diện tích của hình vuông thứ hai với hình vuông thứ nhất là:                                             - Đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Toán 8 THCS Nam Dương 2021-2022 Có Đáp Án
u 6: Cạnh của hình vuông thứ nhất là đường chéo của hình vuông thứ hai. Tỉ số diện tích của hình vuông thứ hai với hình vuông thứ nhất là: (Trang 1)
(2,25đ) Vẽ hình đún g: - Đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Toán 8 THCS Nam Dương 2021-2022 Có Đáp Án
2 25đ) Vẽ hình đún g: (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w