1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tập Trắc Nghiệm Phương Trình Đường Thẳng Lớp 10 Có Đáp Án Và Lời Giải

53 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Phương Trình Đường Thẳng Lớp 10 Có Đáp Án Và Lời Giải
Trường học Thư Viện Học Liệu
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG OXY Vấn đề 1 VECTƠ CHỈ PHƯƠNG – VECTƠ PHÁP TUYẾN Câu 1 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục A B C D Câu 2 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục A B C D Câu 3 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm và A B C D Câu 4 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi[.]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT

PHẲNG OXY

Vấn đề 1 VECTƠ CHỈ PHƯƠNG – VECTƠ PHÁP TUYẾN

Câu 1 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?

Trang 2

Câu 9 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A2;3 và

Câu 13 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  2; 1  Trong các vectơ sau, vectơ nào là

một vectơ pháp tuyến của d ?

A n 11;2

B n  2 1; 2  C n   3  3;6

D n 4 3;6 

Câu 14 Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n  4; 2 

Trong các vectơ sau, vectơ nào là

một vectơ chỉ phương của d ?

Trang 3

Câu 18 Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n     2; 5 Đường thẳng  song song với

Vấn đề 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Câu 19 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

2 3

x d

2

x d

2

d y

1 6

x d

Trang 4

A.u   1  1;6 

B. 2

1

;32

Câu 30 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A2;0¸ B0;3 và C   3; 1 Đường

thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:

A

5

.3

Câu 31 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A3;2¸ P4;0 và Q0; 2  Đường

thẳng đi qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:

Trang 5

Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có đỉnh A–2;1 và

phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là

1 43

Câu 33 Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M  3;5 và song song với

đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

A

35

Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;4 , B3;2 và C7;3 

Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác

Câu 36 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2;4, B5;0 và C2;1

Trung tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:

25.2

27.2

Trang 7

A 4x5y17 0 B 4x 5y17 0

C 4x5y 17 0 D 4x 5y 17 0

Câu 48 Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng

15:

6 7

x d

k 

D d song song với đường thẳng : 3x5y 0

Câu 52 Đường thẳng d đi qua điểm M1;2 và song song với đường thẳng : 2 x3y 12 0 cóphương trình tổng quát là:

Trang 8

Câu 55 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A4; 3  và song song với đường thẳng

Câu 56 Cho tam giác ABC có A2;0 , 0;3 ,  B  C–3;1 Đường thẳng d đi qua B và song song

với AC có phương trình tổng quát là:

Câu 61 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M   2; 5 và song song với

đường phân giác góc phần tư thứ nhất

Trang 9

A x y  3 0 B x y  3 0 C x y   D 23 0 x y  1 0

Câu 62 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M3; 1  và vuông góc vớiđường phân giác góc phần tư thứ hai

A x y  4 0 B x y  4 0 C x y  D 4 0 x y   4 0

Câu 63 Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M  4;0 và vuông góc với

đường phân giác góc phần tư thứ hai

10

d y

10

x d

Trang 10

Câu 70 Cho tam giác ABC có A 1;1 , 0; 2 , B(  ) C4;2  Lập phương trình đường trung tuyến của

tam giác ABC kẻ từ A

Câu 75 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2; 1 , 4;5  B  và C  3;2

Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

Vấn đề 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Câu 78 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

Trang 11

1: 2 1 0

d xy  và d2: 3 x6y 10 0

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 79 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1: 3 2 6 0

d xy  và d2: 6x 2y 8 0

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 80 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1:3 4 1

d2: 3x4y 10 0

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 81 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

1:

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 82 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

3 4:

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 83 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

332:

413

183

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 84 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

Trang 12

A Trùng nhau B Song song.

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 85 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

4 2:

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 86 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

4 2:

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 87 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1

2 3:

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 88 Cho hai đường thẳng

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A d song song 1 d 2 B d và 1 d cắt nhau tại 2 M1; –3.

C d trùng với 1 d 2 D d và 1 d cắt nhau tại 2 M3; –1 .

Câu 89 Cho hai đường thẳng

A d song song 1 d 2 B d song song với trục Ox 2

C d cắt trục Oy tại 2

10;

Trang 13

Câu 90 Cho bốn điểm A4; 3 , B5;1, C2;3 và D  2; 2 Xác định vị trí tương đối của hai

đường thẳng AB và CD

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 91 Cho bốn điểm A1;2, B4;0, C1; 3  và D7; 7  Xác định vị trí tương đối của hai

đường thẳng AB và CD

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 92 Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?

Trang 14

Câu 97 Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng

m 

1.2

m 

D

1.2

Trang 15

A m  3 B m  1 C

43

A 1m10 B m  1 C Không có m D Với mọi m

Câu 106 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

1:mx y 19 0

và 2:m 1 xm1 y 20 0 vuông góc?

A Với mọi m B m  2 C Không có m D m  1

Câu 107 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

m 

98

m 

54

m 

B

83

m 

43

m 

43

Trang 16

m m

m m

Trang 17

Câu 118 Cho hai đường thẳng : 2d1 x3y 19 0 và 2

22 2 :

Câu 122 Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y   , 5 0 d2: 2x4 – 7 0y  , d3: 3x4 –1 0y  Phương

trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d và 1 d , và song song với 2 d là:3

A

1

.5

m 

1.5

m 

D m  5.

Trang 18

Câu 125 Nếu ba đường thẳng

1 : 2d x y – 4 0 , d2: 5 – 2x y   và 3 0 d mx3: 3 – 2 0y

đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?

M   

41; 3

N  

31; 4

P  

 D

31; 4

P 

171;

Vấn đề 4 GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Câu 132 Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

Trang 19

34

Câu 134 Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1: 2x2 3y  và 5 0 d2: y  6 0.

Trang 20

Câu 140 Cho đường thẳng d1: 3x4y  và 1 0 2

15 12:

3

1.2

Câu 142 Cho hai đường thẳng d1: 3x4y12 0 và 2: 1

22

a  hoặc A, B

C a  hoặc 5 a 14 D

27

Câu 144 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A2;0 và

tạo với trục hoành một góc 45 ?

Câu 145 Đường thẳng  tạo với đường thẳng :d x2y 6 0 một góc 45 Tìm hệ số góc k0

của đường thẳng 

1

Trang 21

C

13

k 

hoặc k 3. D

13

k 

hoặc k 3.

Câu 146 Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số k để đường thẳng : d y kx tạo với đường

thẳng : y  một góc x 60 Tổng hai giá trị của k bằng:0

Câu 147 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :ax by c   và hai điểm0

m; m

M x y , N x yn; n

không thuộc  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A M N khác phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc0

B M N cùng phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc 0

C M N khác phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc 0

D M N cùng phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc 0

Câu 148 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3 d x4y 5 0 và hai điểm

1;3

A , B2;m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d

A m  0 B

14

m  

14

m m

Trang 23

Câu 158 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M x y và đường thẳng 0; 0

Câu 161 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;2, B0;3 và C4;0.

Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:

Câu 162 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3; 4 ,  B1;5 và C3;1.

Tính diện tích tam giác ABC

Câu 164 Khoảng cách từ điểm M2;0 đến đường thẳng

1 3:

10

5 D

5.2

Trang 24

Câu 165 Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M 15;1 đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng

16

m m

m m

m m

m m

R 

C R 44 D

713

Trang 25

Câu 173 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2;3 và B1;4 Đường thẳng nào

sau đây cách đều hai điểm A và B ?

100 0

x y  

Câu 174 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A0;1, B12;5 và C  3;0  Đường

thẳng nào sau đây cách đều ba điểm ,A B và C

m m

m m

m m

Trang 26

C

225.4

D Đáp số khác

Câu 182 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A3; 1  và B0;3 Tìm điểm M

thuộc trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1.

;03

M M

;03

M M

M M

M 

1

;0 2

M 

  D M 2;0 

Câu 185 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A  2;2 , B4; 6  và đường thẳng

Trang 27

C C

Trang 28

Câu 7 Đường thẳng song song với Ox: y m 0m  0  VTPT: n0;1  Chọn A.

Câu 8 Đường thẳng song song với Oy: x m 0m  0   VTPT: n1;0  Chọn D.

Câu 12 Góc phần tư (II): x y   0  VTPT n   1;1 Chọn A.

Câu 13 Đường thẳng d có VTCP: u2; 1    VTPT n1;2 hoặc 3n  3;6  Chọn D

Trang 29

1 6

x d

Trang 30

Câu 29 Kiểm tra đường thẳng nào không chứa O0;0   loại A Chọn A.

Nếu cần thì có thể kiểm tra đường thẳng nào không chứa điểm M1; 3  

Câu 30 Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC Ta có

:3

Trang 31

t t BM

Trang 32

t t

; 3

3

35

; 35

d d

d d

|| 2 3 12 0

M M

d d

6.0 4

d d

O O

Trang 33

n d

u d

Trang 34

x d

6

10

.10

t d

Trang 35

Câu 71 Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB Ta có

Trang 36

u u

3 42

1

83

16

5 14

Trang 37

14; 1

1

,4

Trang 38

Để ý rằng một đường thẳng song song với 2x3y 1 0 sẽ có dạng 2x3y c 0c 1.

Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án A thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn

Trang 39

(ii) Tương tự kiểm tra và loại các đáp án B, C, D.

Câu 96 Hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau Như vậy bài toán trở thành tìm

đường thẳng trùng với đường thẳng đã cho lúc đầu Ta có

0; 1:

d u

Trang 40

2 2

32

Trang 41

d m

Trang 42

1

1 2: 3 2

1

3 20

21

1 00

m

m m

Trang 43

A A

3

2:

23

269

Trang 44

1;1 10

0

.0

Trang 45

n d

; 1

2

2

1 3 1 01

Trang 46

cos2

cos

15 12:

1

.65

2

4 12 0

6 42

1co

Trang 47

Câu 144 Chọn B.

Cho đường thẳng d và một điểm A Khi đó.

(i) Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d (ii) Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc 0 90 

1 2 ,

Trang 48

tam giác ABC Chọn D.

Câu 153 Điểm M x y thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi  ;    khi và chỉ khi1; 2

Trang 49

Gọi H là hình chiếu của M lên d 1.

Trang 50

m m

19;5 4641;5 44

Trang 51

19;5 981;5 42

Câu 173 Đường thẳng cách đều hai điểm ,A B thì đường thẳng đó hoặc song song (hoặc trùng) với

AB , hoặc đi qua trung điểm I của đoạn AB

1;1 AB 1;1

A

B

I AB

1

3 01

1

.1

11

2 2

I

m m

Trang 52

Câu 179

.: 4 3 7 0

2

75.4

Ngày đăng: 24/05/2022, 09:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

, cho hình bình hành ABCD cĩ đỉnh A( –2;1)   và - Bài Tập Trắc Nghiệm Phương Trình Đường Thẳng Lớp 10 Có Đáp Án Và Lời Giải
cho hình bình hành ABCD cĩ đỉnh A( –2;1) và (Trang 5)
- Thứ hai: do thời gian xa cỏch đó lõu nờn ngoại hình - Bài Tập Trắc Nghiệm Phương Trình Đường Thẳng Lớp 10 Có Đáp Án Và Lời Giải
h ứ hai: do thời gian xa cỏch đó lõu nờn ngoại hình (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w