1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Thi Thử Toán 10 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ 1 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán lớp 10 Thời gian 90 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1 (NB) Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực dương a? A B C D Câu 2 (TH) Nếu thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A B C D Câu 3 (NB) Tập nghiệm của bất phương trình là A B C D Câu 4(NB) Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A B C D Câu 5 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình là A B C D Câu 6 (NB) N[.]

Trang 1

www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com

ĐỀ 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán lớp 10

Thời gian: 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

Câu 1 (NB): Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực dương a?

A

1

2

a

a

+ ≥

1 2

a a

+ >

1 2

a a

+ ≤

1 1

a a

+ ≤

Câu 2 (TH): Nếu a+2c b> +2c

thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A − > −3a 3b

a >b

C 2a>2b

D

1 1

a <b

Câu 3 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình 2x− >1 0

A

1

2

 

 

 

1

; 2

−∞ 

1

; 2

− + ∞

1

; 2

 + ∞

Câu 4(NB): Cặp số ( ; )x y =( )2;3

là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 4x>3 y

B x– 3y+ <7 0.

C 2 – 3 –1 0.x y >

D x y– <0.

Câu 5 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình

x + − ≤x

A (−3; 2)

B [−3; 2]

C (−∞ − ∪ +∞; 3) (2; )

D (−∞ − ∪; 3] [2;+∞)

Câu 6 (NB): Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau

Năng suất lúa

Giá trị 3

35

x =

có tần số bằng

Câu 7(NB): Độ lệch chuẩn của một dãy số liệu thống kê được tính là giá trị nào sau đây của dãy?

A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai

C Căn bậc hai của phương sai D Hai lần phương sai.

Câu 8(TH): Cho dãy số liệu thống kê: 1,2,3,4,5,6,7,8 Độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê này (làm tròn

đến 1 chữ số thập phân) là:

Câu 9 (TH): 40 học sinh của một lớp kiểm tra chất lượng đầu năm ( thang điểm 10) Kết quả như sau:

Số lượng

Điểm trung bình của lớp là

Câu 10(NB): Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 2

A Đường tròn lượng giác có bán kính R = 4

B Đường tròn lượng giác có bán kính R = 2

C Đường tròn lượng giác có bán kính R =3

D Đường tròn lượng giác có bán kính R = 1

Câu 11(NB): Khi quy đổi

ra đơn vị radian, ta được kết quả là

A π

rad B 360

π

π rad D 180

π rad

Câu 12(TH): Trên đường tròn lượng giác cho cung

3

π

α =

Cung nào trong các cung sau đây có cùng điểm

cuối với cung α

?

A

4

3

π

2 3

π

5 3

π

2 3

π

.

Câu 13(TH): Một đường tròn có bán kính 10 cm

Độ dài cung tròn có số đo 2rad

A 5 cmπ

C 20 cmπ

Câu 14(NB): Với mọi góc a và số nguyên k, chọn đẳng thức sai?

A sin(a k+ 2π ) =sina

B cos(a k+ π ) =cosa

C tan(a k+ π ) =tana

D cot(a k− π ) =cota

Câu 15(NB): Đơn giản biểu thức

cos 2

A= π α− 

, ta được:

A cosα

C – cosα

D −sinα

Câu 16(TH): Giá trị

89 cot 6

π bằng

3 3

3 3

Câu 17(NB): Mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin(a b+ =) sin cosa b+cos sina b

B sin(a b+ =) sin cosa b−cos sina b

C sin(a b+ =) sin sina b+cos cosa b

D sin(a b+ =) sin sina b−cos cosa b

Câu 18(NB): Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 3

A cos 2a=2sin cosa a

cos 2a=cos a−sin a

C sin 2a=2sin cosa a

2

cos 2a=2cos a−1

Câu 19(NB): Mệnh đề nào sau đây đúng?

A cosa+cosb=2cos(a b+ ).cos(a b− )

B

cos cos 2cos cos

C cosa+cosb=cos(a b+ ).cos(a b− )

cos cos cos cos

Câu 20(NB): Mệnh đề nào sau đây sai?

A

1 cos cos cos( ) cos( )

2

a b= a b− + a b+

B

1 cos cos cos( ) cos( )

2

a b= a b− − a b+

C

1 sin sin cos( ) cos( )

2

a b= a b− − a b+

D

1 sin cos sin( ) sin( )

2

a b= a b− + a b+

Câu 21(TH): Rút gọn biểu thức

2

1 sin 2sin cos

x P

=

ta được

A

1 tan 2

1 cot 2

C P=2cotx

D P=2 tanx

Câu 22(TH): Cho

4 sin

5

α =

, (90° < <α 180°)

Tính cosα

A

4 cos

5

α = −

3 cos

5

α = −

5 cos

3

α =

3 cos

5

α =

Câu 23(TH): Cho tanα =2

Tính

tan

4

π α

 − 

?

A

1

3

2 3

1 3

Câu 24 (NB): Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

a =b + −c bc

C

2 2 2 2 cos

2 2 2 2 cos

Câu 25(NB): Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c Diện tích của tam giác ABC là

A

1 sin 2

ABC =

1 sin 2

ABC =

Trang 4

C

1 sin 2

ABC =

1 sin 2

ABC =

Câu 26(TH): Cho tam giác ABC có µ 120B= °

, cạnh AC=2 3 cm

Bán kính R

của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A R=2 cm

B R=4 cm

C R=1 cm

D R=3 cm

Câu 27(NB): Cho đường thẳng ( )d : 2x+ − =3y 4 0

Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của ( )d

?

A nr=( )2;3

B nr =( )3;2

C nr=(3; 2− )

D nr = − −( 3; 2)

Câu 28(TH): Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; 1− )

và nhận ur= −( 3; 2)

làm vectơ chỉ phương là

A

3 2 2

= − +

 = −

2 3

1 2

= −

 = − +

2 3

1 2

= − −

 = +

2 3

1 2

= − −

 = +

Câu 29(NB): Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?

A ( ) (2 )2

x− − +y =

xy + xy− =

C

x + yx+ y− =

x +yx− =

Câu 30(NB): Cho đường tròn ( )C x: 2+ − +y2 4x 2y− =7 0

Tâm I

của đường tròn ( )C

có tọa độ là

A I(−2;1)

B I(−4;2)

C I(2; 1− )

D I(4; 2− )

Câu 31(TH): Trong mặt phẳng Oxy

, cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x− + −y =

Phương trình tiếp tuyến của

( )C

tại điểm A( )4;4

A x+3y− =16 0

C x−3y+ =5 0

Câu 32(TH): Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(2;1)

, bán kính R=3

có phương trình là:

A

(x−2) +(y−1) =9

(x+2) +(y+1) =9

C

(x−2) +(y−1) =3

(x+2) +(y+1) =3

Câu 33(NB): Phương trình nào sau đây không phải là phương trình elip?

Trang 5

A

1

64 36

x + y =

1

49 36

x + y =

1

25 4

+ =

1

49 36

xy =

Câu 34(NB): Cho hai điểm 1

F

và 2

F

cố định và một độ dài không đổi 2a lớn hơn 1 2

F F

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2

MF =MF

B Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2

2

MF MF− = a

C Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2

2

MF +MF = a

D Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2

MF +MF =a

Câu 35(TH): Cho elip ( )E :9x2+25y2 =225

Độ dài trục lớn của ( )E

II PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm)

Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình

xm+ x+ m + <m

vô nghiệm

Câu 2 (1,0 điểm)

Cho tanα =3

và π α π2 < <

Tính cot ,cosα α

Bài 3: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm D(1;3)

E(3;1)

a) Viết phương trình đường tròn ( )C

có đường kinh DE.

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

song song với đường thẳng ( ) : 4d x−3y+ =1 0

và cắt

đường tròn( )C

tại hai điểm A B, sao cho tam giác IAB là tam giác đều.

- HẾT

-www.thuvienhoclieu.com

ĐỀ 2 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán lớp 10

Thời gian: 90 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho a

là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

x > ⇔ − < <a a x a

B

x a

x a

< −

> ⇔  >

C

x a

x a

> −

> ⇔  <

D

x a

x a

> −

> ⇔  >

Trang 6

Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình

2 0 1

x >

A x≥1.

B x ≠1.

C x>1.

D x<1.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình

− − + ≥

A S = −[ 5;1 ]

B S = −( 5;1 )

C S = −∞ − ∪ +∞( ; 5] [1; )

D S =[ ]1;5

Câu 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau

Năng suất lúa

Giá trị 5

45

x =

có tần số bằng

Câu 5: Khi quy đổi 1rad ra đơn vị độ, ta được kết quả là

A 180

o

180 π

 

 ÷

 

o

90 π

 

 ÷

 

o

360 π

 

 ÷

 

o

Câu 6: Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là?

A Cung có độ dài bằng 1 B Cung tương ứng với góc ở tâm 60°

C Cung có độ dài bằng đường kính D Cung có độ dài bằng nửa đường kính

Câu 7: Xét α ∈¡

tùy ý, mệnh đề nào dưới đây là sai ?

A tan(α +kπ) =tan ,α ∀ ∈k ¢

B cos(α+k2π) =cos ,α ∀ ∈k ¢

C cot(α +kπ) =cot( )−α , ∀ ∈k ¢

D sin(α+k2π) =sin ,α ∀ ∈k ¢

Câu 8: Giá trị cosπ

bằng

D

1 2

Câu 9: Xét a

là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai ?

A

cos 2a= cos a− sin a.

B

2 cos 2a= 2cos a− 1.

C

2 cos 2a= − 1 2sin a.

D

2 cos 2a= − 1 2 cos a.

Câu 10: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai ?

A cos(a b− =) sin sina b+cos cosa b

B cos(a b+ =) sin sina b−cos cosa b

C sin(a b− =) sin cosa b−cos sina b

D sin(a b+ =) sin cosa b+cos sina b

Câu 11: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Trang 7

A

sin cos 2 sin

4

sin cos 2 sin

4

a+ a= a+π

C

sin cos 2 sin

4

a+ a= − a−π 

D

sin cos 2 sin

4

Câu 12: Xét a b, là các góc tùy ý sao cho các biểu thức sau đều có nghĩa, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

( ) tan tan

1 tan tan

a b

+

B

( ) tan tan

1 tan tan

a b

+

C

( ) tan tan

1 tan tan

a b

+

+

D

( ) tan tan

1 tan tan

a b

Câu 13: Trong tam giác ABC với AB , = c BC , = a CA .= b

Tìm mệnh đề đúng

A

2 2 2 2 cos

B

2 2 2 2 cos

C

2 2 2 2 sin

D

2 2 2 cos

a =b + −c bc A

Câu 14: Công thức tính diện tích S của tam giác ABC

A

1

cos 2

B

1

sin 2

C

1

sin 2

D

1

cos 2

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆

có phương trình x+2y− =3 0

Khoảng cách từ điểm M(− −1; 3)

đến đường thẳng ∆

bằng

A

8

5

4 5

D 10.

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn ?

A

x − − + − = y x y

B

3 x + 3 y − + 6 x 12 y − = 3 0

C

x + − y xy y + − =

D

x + + = y

Câu 17: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểmA( 2;3)−

B(6;5).phương trình đường tròn đường kính

AB

có phương trình là

A

( x − 2) + − ( y 4) = 17

B

( x + 2) + + ( y 4) = 17

C

( x + 2) + + ( y 4) = 68

D

( x − 2) + − ( y 4) = 68

Trang 8

Câu 18: Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 10, độ dài trục nhỏ bằng 8 là:

A

1

100+64=

1

25 16+ =

C

1

10+ 8 =

1

5 + 4 =

Câu 19: Trong hệ tọa độ Oxy cho elip ( )E

có phương trình chính tắc

1

80 31

x y

Một tiêu điểm của elip ( )E

có tọa độ là

A (0; − 7)

B ( 7;0)

C ( )0;7

D ( )7;0

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho

16 9

x y

Độ dài trục nhỏ của ( )E

đã cho bằng

Câu 21: Biết 0 a b< <

, bất đẳng thức nào sau đây sai?

A − > −2a 2b

1 1

a <b

a <b

a <b

Câu 22: Cho tam thức bậc hai f x( ) = − +x2 6x−9

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A f x( ) ≤ ∀ ∈0, x ¡

B f x( ) > ∀ ∈0, x ¡

C f x( ) < ∀ ∈0, x ¡

D f x( ) ≥ ∀ ∈0, x ¡

Câu 23 Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử (đơn vị: giờ) được cho bởi bảng phân bố tần số như sau

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng

Câu 24: Thời gian nảy mầm một loại hạt đậu mới trong các điều kiện khác nhau được cho bởi bảng phân bố tần

số như sau

Tính giá trị trung bình x (làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy) về thời gian nảy mầm loại hạt mới nói trên

A 469 phút B 496 phút C 470 phút D 497 phút

Câu 25: Cung có số đo π

rad của đường tròn bán kính 8cm có độ dài bằng

A 2π

cm

Trang 9

Câu 26: Khi quy đổi

0

135

ra đơn vị rad, ta được kết quả là

A

2

3

π

B

6

π

C

3 4

π

D

2

π

Câu 27: Giá trị sin 450°

bằng

A −1.

2 2

Câu 28: Biết

1 cos

3

α =

Tính giá trị biểu thức A cos2= α +cosα

A

10

9

A= −

4 9

A=

4 9

A= −

10 9

A=

Câu 29: Nếu biết

=  < < ÷ =  < < ÷

thì giá trị của sin(α β+ )

là:

A

56

65

16 65

16 65

18 65

Câu 30: Biểu thức

2

1 sin

cos

α

có dạng thu gọn là

A tanα

B cotα

C 2sinα

D 2cosα

y

A

B

A

B

E

F

Câu 31: Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ

Biết

AOCAOD= π

Điểm biểu diễn cung có số đo ( )

π + π ∈

là điểm

A Điểm B, B’ B Điểm E, D C Điểm D, F D Điểm C,E

Câu 32: Cho ∆ABC có a=5cm

;b=3cm

; c=4cm

Đường trung tuyến AM

có độ dài là

A

7

2cm

B 2 cm. C 3cm. D

5

2cm

Trang 10

Câu 33: Cho

có phương trình tham số

1 3 2

= −

 = +

phương trình tổng quát của đường thẳng ∆

là :

A 3x y− − =7 0.

B x+3y+ =5 0.

C x+3y− =7 0.

D 3x y+ + =5 0.

Câu 34: Elip có trục lớn 2a=10

, tiêu cự 2c=6

có phương trình nào sau đây?

A

1

10 6

x y

1

x y

C

1

25 16

x + y =

1

25 9

x + y =

Câu 35: Đường tròn tâm I a b( );

, bán kính R có phương trình dạng

A ( ) (2 )2 2

x a− + +y b =R

B ( ) (2 )2 2

x a+ + −y b =R

C ( ) (2 )2 2

x a+ + +y b =R

D ( ) (2 )2 2

x a− + −y b =R

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho tanα = − 5

và 2

π α π< <

Tính giá trị của cosα

và sin 2α

Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(–1;2)

và đường thẳng d x: +3y+ =5 0

a) Viết phương trình đường tròn (C) tâm là điểm I và đường kính bằng 4 5 Tìm tọa độ các giao điểm của đường thẳng d và đường tròn (C)

b) Viết phương trình đường thẳng ∆

vuông góc với d

và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A B,

sao cho tam giác IAB

tù và có diện tích bằng 5 3.

Câu 3: Tìm m để bất phương trình 3x2+2(m−1)x m+ + >5 0

có tập nghiệm là ¡

-HẾT

-www.thuvienhoclieu.com

ĐỀ 3

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán lớp 10

Thời gian: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1 Cho bất đẳng thức a b+ ≤ +a b Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 2 Cho a b, ∈¡ ; ,a b>0

2

a b =

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a b= +

là:

Trang 11

Câu 3 Cho biểu thức

( ) (2x 3) (7x 1)

f x

x

=

Số các giá trị nguyên dương của x

để f x( ) ≤0

là:

Câu 4 Với x

thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( ) = − +x2 2x+3

luôn dương?

A

B ¡ C (−∞ − ∪ +∞; 1) (3; )

D.(−1;3)

Câu 5 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 1

1 3

4 3

3 2

x

x x

x

 < − +



 −

 < −



A

4

2;

5

− 

4 2;

5

− 

3 2;

5

− 

1 1;

3

− 

÷

 

Câu 6 Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường

Lớp khối lượng (gam) [70;80

)

[80;90 )

[90;100 ) [100;110) [110;120] Cộng

Giá trị đại diện cho lớp [90;100) là

Câu 7 Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường

Lớp khối lượng (gam) [70;80

)

[80;90 )

[90;100 ) [100;110) [110;120] Cộng

Số củ khoai tây có khối lượng từ 100 gam đến 120 gam chiếm bao nhiêu phần trăm?

A 30% B 70% C 9% D 10%

Câu 8 Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1năm ( kg/sào) của 20 hộ gia đình

Tìm số trung bình

Câu 9 Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1năm ( kg/sào) của 20 hộ gia đình

Tìm số trung vị

A e

B e

C e

D e

Câu 10 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ''đường tròn lượng giác''?

A Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.

B Mỗi đường tròn có bán kính R =1 là một đường tròn lượng giác

C Mỗi đường tròn có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác

D Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác

Trang 12

Câu 11 Nếu một cung tròn có số đo là

0

a

thì số đo rađian của nó là:

a p

C

180

ap

D

.

180a

p

Câu 12 Một cung tròn có độ dài bằng 2 lần bán kính Số đo radian của cung tròn đó là

Câu 13 Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?

A

2

3

k p

kp

kp

Câu 14 Tính giá trị của

47

6

p

A

p

=

B

p=

C

p

=

D

p=

-Câu 15 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A

2

2

1

sin

a

a

B.

2

2

1

cos

a

a

Câu 16 Điều kiện trong đẳng thức tan cota a =1 là

A

2

B

p

C a¹ k k p, Î ¢. D

p

Câu 17 Rút gọn biểu thức

cos 15 sin 15

-A M =1. B

3 2

M =

C

1. 4

M =

D M =0.

Câu 18 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A

4

a+ a= æçççèa- pö÷÷÷ø

B

4

a+ a= æçççèa+ ÷pö÷÷ø

C

4

a+ a=- æçççèa- pö÷÷÷ø

D

4

a+ a=- æçççèa+ ÷pö÷÷ø

Câu 19 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A

4

a+ a= æçççèa- pö÷÷÷ø

B

4

a+ a= æçççèa+ ÷pö÷÷ø

C

4

a+ a=- æçççèa- pö÷÷÷ø

D

4

a+ a=- æçççèa+ ÷pö÷÷ø

Câu 20 Cho góc a thỏa mãn 2

p< <a p

4 sin 5

a =

Tính P= sin2(a p+ ).

Trang 13

A

24 25

P

=-B

24 25

P =

C

12 25

P

=-D

12 25

P =

Câu 21 Cho góc a thỏa mãn

4

5

a =

Tính P=cos4 a

A

527

625

P =

B

527 625

P

=-C

524 625

P =

D

524 625

P

=-Câu 22 Chọn đẳng thức đúng.

A

p

B

p

C

p

D

p

Câu 23 Rút gọn biểu thức

cos2

+

2

2cos x

Câu 24 Cho tam giácABC

tùy ý cóBC a CA b AB c= , = , =

, khẳng định nào sau đây đúng?

A.

2 cos

= + −

2 cos

= + +

C

2 = 2+ 2

2 = + −2 2 2 sin

Câu 25 Cho tam giác ABC

và góc

µ 60

B= °

Độ dài đoạn AC

Câu 26 Cho tam giác ABCAB=9,AC =18

và ∠ = °A 60

Bán kính R

của đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC

là:

Câu 27 Cho phương trình tham số của đường thẳng

5 :

9 2

d

= +

 = − −

 Trong các phương trình sau, phương trình

nào là phương trình tổng quát của d ?

A 2x y+ − =1 0

B 2x+3y+ =1 0. C x+2y+ =2 0. D x+2y− =2 0.

Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( )∆ :2x y+ − =3 0

Viết phương trình đường thẳng d/ /∆

đi qua điểm M( )1; 4

A

2 7 0

x− + =y

B x−2y− =6 0 C 2x y− − =6 0

D 2x y+ − =6 0

Câu 29 Đường tròn ( ) ( ) ( )

C x- + y+ =

có dạng khai triển là:

A ( )C x: 2 +y2 - 2x+ 4y+ 30 0 =

B ( )C x: 2 +y2 + 2x- 4y- 20 0 =

Ngày đăng: 24/05/2022, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6 (NB): Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau Năng suất lúa - Bộ Đề Thi Thử Toán 10 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
u 6 (NB): Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau Năng suất lúa (Trang 1)
Câu 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau Năng suất lúa - Bộ Đề Thi Thử Toán 10 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
u 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau Năng suất lúa (Trang 6)
2 cos 2 a = 2cos a − 1. - Bộ Đề Thi Thử Toán 10 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
2 cos 2 a = 2cos a − 1 (Trang 6)
Câu 23 Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử (đơn vị: giờ) được cho bởi bảng phân bố tần số như sau - Bộ Đề Thi Thử Toán 10 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
u 23 Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử (đơn vị: giờ) được cho bởi bảng phân bố tần số như sau (Trang 8)
Câu 31: Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ. - Bộ Đề Thi Thử Toán 10 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
u 31: Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ (Trang 9)
Câu 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau Năng suất lúa - Bộ Đề Thi Thử Toán 10 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
u 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau Năng suất lúa (Trang 15)
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng - Bộ Đề Thi Thử Toán 10 Học Kỳ 2 Năm Học 2020-2021
i á trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w