www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ 1 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán lớp 10 Thời gian 90 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1 (NB) Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực dương a? A B C D Câu 2 (TH) Nếu thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A B C D Câu 3 (NB) Tập nghiệm của bất phương trình là A B C D Câu 4(NB) Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A B C D Câu 5 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình là A B C D Câu 6 (NB) N[.]
Trang 1www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 1
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1 (NB): Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực dương a?
A
1
2
a
a
+ ≥
1 2
a a
+ >
1 2
a a
+ ≤
1 1
a a
+ ≤
Câu 2 (TH): Nếu a+2c b> +2c
thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A − > −3a 3b
a >b
C 2a>2b
D
1 1
a <b
Câu 3 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình 2x− >1 0
là
A
1
2
1
; 2
−∞
1
; 2
− + ∞
1
; 2
+ ∞
Câu 4(NB): Cặp số ( ; )x y =( )2;3
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 4x>3 y
B x– 3y+ <7 0.
C 2 – 3 –1 0.x y >
D x y– <0.
Câu 5 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình
x + − ≤x
là
A (−3; 2)
B [−3; 2]
C (−∞ − ∪ +∞; 3) (2; )
D (−∞ − ∪; 3] [2;+∞)
Câu 6 (NB): Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau
Năng suất lúa
Giá trị 3
35
x =
có tần số bằng
Câu 7(NB): Độ lệch chuẩn của một dãy số liệu thống kê được tính là giá trị nào sau đây của dãy?
A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai
C Căn bậc hai của phương sai D Hai lần phương sai.
Câu 8(TH): Cho dãy số liệu thống kê: 1,2,3,4,5,6,7,8 Độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê này (làm tròn
đến 1 chữ số thập phân) là:
Câu 9 (TH): 40 học sinh của một lớp kiểm tra chất lượng đầu năm ( thang điểm 10) Kết quả như sau:
Số lượng
Điểm trung bình của lớp là
Câu 10(NB): Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 2A Đường tròn lượng giác có bán kính R = 4
B Đường tròn lượng giác có bán kính R = 2
C Đường tròn lượng giác có bán kính R =3
D Đường tròn lượng giác có bán kính R = 1
Câu 11(NB): Khi quy đổi 1°
ra đơn vị radian, ta được kết quả là
A π
rad B 360
π
π rad D 180
π rad
Câu 12(TH): Trên đường tròn lượng giác cho cung
3
π
α =
Cung nào trong các cung sau đây có cùng điểm
cuối với cung α
?
A
4
3
π
2 3
π
5 3
π
−
2 3
π
−
.
Câu 13(TH): Một đường tròn có bán kính 10 cm
Độ dài cung tròn có số đo 2rad
là
A 5 cmπ
C 20 cmπ
Câu 14(NB): Với mọi góc a và số nguyên k, chọn đẳng thức sai?
A sin(a k+ 2π ) =sina
B cos(a k+ π ) =cosa
C tan(a k+ π ) =tana
D cot(a k− π ) =cota
Câu 15(NB): Đơn giản biểu thức
cos 2
A= π α−
, ta được:
A cosα
C – cosα
D −sinα
Câu 16(TH): Giá trị
89 cot 6
π bằng
3 3
3 3
−
Câu 17(NB): Mệnh đề nào sau đây đúng?
A sin(a b+ =) sin cosa b+cos sina b
B sin(a b+ =) sin cosa b−cos sina b
C sin(a b+ =) sin sina b+cos cosa b
D sin(a b+ =) sin sina b−cos cosa b
Câu 18(NB): Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 3A cos 2a=2sin cosa a
cos 2a=cos a−sin a
C sin 2a=2sin cosa a
2
cos 2a=2cos a−1
Câu 19(NB): Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cosa+cosb=2cos(a b+ ).cos(a b− )
B
cos cos 2cos cos
C cosa+cosb=cos(a b+ ).cos(a b− )
cos cos cos cos
Câu 20(NB): Mệnh đề nào sau đây sai?
A
1 cos cos cos( ) cos( )
2
a b= a b− + a b+
B
1 cos cos cos( ) cos( )
2
a b= a b− − a b+
C
1 sin sin cos( ) cos( )
2
a b= a b− − a b+
D
1 sin cos sin( ) sin( )
2
a b= a b− + a b+
Câu 21(TH): Rút gọn biểu thức
2
1 sin 2sin cos
x P
−
=
ta được
A
1 tan 2
1 cot 2
C P=2cotx
D P=2 tanx
Câu 22(TH): Cho
4 sin
5
α =
, (90° < <α 180°)
Tính cosα
A
4 cos
5
α = −
3 cos
5
α = −
5 cos
3
α =
3 cos
5
α =
Câu 23(TH): Cho tanα =2
Tính
tan
4
π α
−
?
A
1
3
2 3
1 3
−
Câu 24 (NB): Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
a =b + −c bc
C
2 2 2 2 cos
2 2 2 2 cos
Câu 25(NB): Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c Diện tích của tam giác ABC là
A
1 sin 2
∆ABC =
1 sin 2
∆ABC =
Trang 4
C
1 sin 2
∆ABC =
1 sin 2
∆ABC =
Câu 26(TH): Cho tam giác ABC có µ 120B= °
, cạnh AC=2 3 cm
Bán kính R
của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A R=2 cm
B R=4 cm
C R=1 cm
D R=3 cm
Câu 27(NB): Cho đường thẳng ( )d : 2x+ − =3y 4 0
Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của ( )d
?
A nr=( )2;3
B nr =( )3;2
C nr=(3; 2− )
D nr = − −( 3; 2)
Câu 28(TH): Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; 1− )
và nhận ur= −( 3; 2)
làm vectơ chỉ phương là
A
3 2 2
= − +
= −
2 3
1 2
= −
= − +
2 3
1 2
= − −
= +
2 3
1 2
= − −
= +
Câu 29(NB): Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?
A ( ) (2 )2
x− − +y =
x −y + x− y− =
C
x + y − x+ y− =
x +y − x− =
Câu 30(NB): Cho đường tròn ( )C x: 2+ − +y2 4x 2y− =7 0
Tâm I
của đường tròn ( )C
có tọa độ là
A I(−2;1)
B I(−4;2)
C I(2; 1− )
D I(4; 2− )
Câu 31(TH): Trong mặt phẳng Oxy
, cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x− + −y =
Phương trình tiếp tuyến của
( )C
tại điểm A( )4;4
là
A x+3y− =16 0
C x−3y+ =5 0
Câu 32(TH): Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(2;1)
, bán kính R=3
có phương trình là:
A
(x−2) +(y−1) =9
(x+2) +(y+1) =9
C
(x−2) +(y−1) =3
(x+2) +(y+1) =3
Câu 33(NB): Phương trình nào sau đây không phải là phương trình elip?
Trang 5A
1
64 36
x + y =
1
49 36
x + y =
1
25 4
+ =
1
49 36
x − y =
Câu 34(NB): Cho hai điểm 1
F
và 2
F
cố định và một độ dài không đổi 2a lớn hơn 1 2
F F
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2
MF =MF
B Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2
2
MF MF− = a
C Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2
2
MF +MF = a
D Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2
MF +MF =a
Câu 35(TH): Cho elip ( )E :9x2+25y2 =225
Độ dài trục lớn của ( )E
là
II PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm)
Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình
x − m+ x+ m + <m
vô nghiệm
Câu 2 (1,0 điểm)
Cho tanα =3
và π α π2 < <
Tính cot ,cosα α
Bài 3: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm D(1;3)
và E(3;1)
a) Viết phương trình đường tròn ( )C
có đường kinh DE.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆
song song với đường thẳng ( ) : 4d x−3y+ =1 0
và cắt
đường tròn( )C
tại hai điểm A B, sao cho tam giác IAB là tam giác đều.
- HẾT
-www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 2 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho a
là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
x > ⇔ − < <a a x a
B
x a
x a
< −
> ⇔ >
C
x a
x a
> −
> ⇔ <
D
x a
x a
> −
> ⇔ >
Trang 6Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình
2 0 1
x >
−
là
A x≥1.
B x ≠1.
C x>1.
D x<1.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
− − + ≥
là
A S = −[ 5;1 ]
B S = −( 5;1 )
C S = −∞ − ∪ +∞( ; 5] [1; )
D S =[ ]1;5
Câu 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau
Năng suất lúa
Giá trị 5
45
x =
có tần số bằng
Câu 5: Khi quy đổi 1rad ra đơn vị độ, ta được kết quả là
A 180
o
180 π
÷
o
90 π
÷
o
360 π
÷
o
Câu 6: Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là?
A Cung có độ dài bằng 1 B Cung tương ứng với góc ở tâm 60°
C Cung có độ dài bằng đường kính D Cung có độ dài bằng nửa đường kính
Câu 7: Xét α ∈¡
tùy ý, mệnh đề nào dưới đây là sai ?
A tan(α +kπ) =tan ,α ∀ ∈k ¢
B cos(α+k2π) =cos ,α ∀ ∈k ¢
C cot(α +kπ) =cot( )−α , ∀ ∈k ¢
D sin(α+k2π) =sin ,α ∀ ∈k ¢
Câu 8: Giá trị cosπ
bằng
D
1 2
Câu 9: Xét a
là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai ?
A
cos 2a= cos a− sin a.
B
2 cos 2a= 2cos a− 1.
C
2 cos 2a= − 1 2sin a.
D
2 cos 2a= − 1 2 cos a.
Câu 10: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai ?
A cos(a b− =) sin sina b+cos cosa b
B cos(a b+ =) sin sina b−cos cosa b
C sin(a b− =) sin cosa b−cos sina b
D sin(a b+ =) sin cosa b+cos sina b
Câu 11: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 7A
sin cos 2 sin
4
sin cos 2 sin
4
a+ a= a+π
C
sin cos 2 sin
4
a+ a= − a−π
D
sin cos 2 sin
4
Câu 12: Xét a b, là các góc tùy ý sao cho các biểu thức sau đều có nghĩa, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
( ) tan tan
1 tan tan
a b
+
−
B
( ) tan tan
1 tan tan
a b
−
+
C
( ) tan tan
1 tan tan
a b
+
+
D
( ) tan tan
1 tan tan
a b
−
−
Câu 13: Trong tam giác ABC với AB , = c BC , = a CA .= b
Tìm mệnh đề đúng
A
2 2 2 2 cos
B
2 2 2 2 cos
C
2 2 2 2 sin
D
2 2 2 cos
a =b + −c bc A
Câu 14: Công thức tính diện tích S của tam giác ABC là
A
1
cos 2
B
1
sin 2
C
1
sin 2
D
1
cos 2
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆
có phương trình x+2y− =3 0
Khoảng cách từ điểm M(− −1; 3)
đến đường thẳng ∆
bằng
A
8
5
4 5
D 10.
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn ?
A
x − − + − = y x y
B
3 x + 3 y − + 6 x 12 y − = 3 0
C
x + − y xy y + − =
D
x + + = y
Câu 17: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểmA( 2;3)−
và B(6;5).phương trình đường tròn đường kính
AB
có phương trình là
A
( x − 2) + − ( y 4) = 17
B
( x + 2) + + ( y 4) = 17
C
( x + 2) + + ( y 4) = 68
D
( x − 2) + − ( y 4) = 68
Trang 8Câu 18: Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 10, độ dài trục nhỏ bằng 8 là:
A
1
100+64=
1
25 16+ =
C
1
10+ 8 =
1
5 + 4 =
Câu 19: Trong hệ tọa độ Oxy cho elip ( )E
có phương trình chính tắc
1
80 31
x y
Một tiêu điểm của elip ( )E
có tọa độ là
A (0; − 7)
B ( 7;0)
C ( )0;7
D ( )7;0
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho
16 9
x y
Độ dài trục nhỏ của ( )E
đã cho bằng
Câu 21: Biết 0 a b< <
, bất đẳng thức nào sau đây sai?
A − > −2a 2b
1 1
a <b
a <b
a <b
Câu 22: Cho tam thức bậc hai f x( ) = − +x2 6x−9
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A f x( ) ≤ ∀ ∈0, x ¡
B f x( ) > ∀ ∈0, x ¡
C f x( ) < ∀ ∈0, x ¡
D f x( ) ≥ ∀ ∈0, x ¡
Câu 23 Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử (đơn vị: giờ) được cho bởi bảng phân bố tần số như sau
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
Câu 24: Thời gian nảy mầm một loại hạt đậu mới trong các điều kiện khác nhau được cho bởi bảng phân bố tần
số như sau
Tính giá trị trung bình x (làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy) về thời gian nảy mầm loại hạt mới nói trên
A 469 phút B 496 phút C 470 phút D 497 phút
Câu 25: Cung có số đo π
rad của đường tròn bán kính 8cm có độ dài bằng
A 2π
cm
Trang 9Câu 26: Khi quy đổi
0
135
ra đơn vị rad, ta được kết quả là
A
2
3
π
B
6
π
C
3 4
π
D
2
π
Câu 27: Giá trị sin 450°
bằng
A −1.
2 2
Câu 28: Biết
1 cos
3
α =
Tính giá trị biểu thức A cos2= α +cosα
A
10
9
A= −
4 9
A=
4 9
A= −
10 9
A=
Câu 29: Nếu biết
= < < ÷ = < < ÷
thì giá trị của sin(α β+ )
là:
A
56
65
16 65
−
16 65
18 65
−
Câu 30: Biểu thức
2
1 sin
cos
α
có dạng thu gọn là
A tanα
B cotα
C 2sinα
D 2cosα
y
A
B
A′
B′
E
F
Câu 31: Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ
Biết
AOC =π AOD= π
Điểm biểu diễn cung có số đo ( )
π + π ∈
là điểm
A Điểm B, B’ B Điểm E, D C Điểm D, F D Điểm C,E
Câu 32: Cho ∆ABC có a=5cm
;b=3cm
; c=4cm
Đường trung tuyến AM
có độ dài là
A
7
2cm
B 2 cm. C 3cm. D
5
2cm
Trang 10Câu 33: Cho ∆
có phương trình tham số
1 3 2
= −
= +
phương trình tổng quát của đường thẳng ∆
là :
A 3x y− − =7 0.
B x+3y+ =5 0.
C x+3y− =7 0.
D 3x y+ + =5 0.
Câu 34: Elip có trục lớn 2a=10
, tiêu cự 2c=6
có phương trình nào sau đây?
A
1
10 6
x y
1
x y
C
1
25 16
x + y =
1
25 9
x + y =
Câu 35: Đường tròn tâm I a b( );
, bán kính R có phương trình dạng
A ( ) (2 )2 2
x a− + +y b =R
B ( ) (2 )2 2
x a+ + −y b =R
C ( ) (2 )2 2
x a+ + +y b =R
D ( ) (2 )2 2
x a− + −y b =R
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Cho tanα = − 5
và 2
π α π< <
Tính giá trị của cosα
và sin 2α
Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(–1;2)
và đường thẳng d x: +3y+ =5 0
a) Viết phương trình đường tròn (C) tâm là điểm I và đường kính bằng 4 5 Tìm tọa độ các giao điểm của đường thẳng d và đường tròn (C)
b) Viết phương trình đường thẳng ∆
vuông góc với d
và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A B,
sao cho tam giác IAB
tù và có diện tích bằng 5 3.
Câu 3: Tìm m để bất phương trình 3x2+2(m−1)x m+ + >5 0
có tập nghiệm là ¡
-HẾT
-www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 3
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1 Cho bất đẳng thức a b+ ≤ +a b Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Câu 2 Cho a b, ∈¡ ; ,a b>0
và
2
a b =
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a b= +
là:
Trang 11Câu 3 Cho biểu thức
( ) (2x 3) (7x 1)
f x
x
=
−
Số các giá trị nguyên dương của x
để f x( ) ≤0
là:
Câu 4 Với x
thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( ) = − +x2 2x+3
luôn dương?
A ∅
B ¡ C (−∞ − ∪ +∞; 1) (3; )
D.(−1;3)
Câu 5 Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 1
1 3
4 3
3 2
x
x x
x
−
< − +
−
< −
là
A
4
2;
5
−
4 2;
5
−
3 2;
5
−
1 1;
3
−
÷
Câu 6 Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường
Lớp khối lượng (gam) [70;80
)
[80;90 )
[90;100 ) [100;110) [110;120] Cộng
Giá trị đại diện cho lớp [90;100) là
Câu 7 Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường
Lớp khối lượng (gam) [70;80
)
[80;90 )
[90;100 ) [100;110) [110;120] Cộng
Số củ khoai tây có khối lượng từ 100 gam đến 120 gam chiếm bao nhiêu phần trăm?
A 30% B 70% C 9% D 10%
Câu 8 Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1năm ( kg/sào) của 20 hộ gia đình
Tìm số trung bình
Câu 9 Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1năm ( kg/sào) của 20 hộ gia đình
Tìm số trung vị
A e
B e
C e
D e
Câu 10 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ''đường tròn lượng giác''?
A Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.
B Mỗi đường tròn có bán kính R =1 là một đường tròn lượng giác
C Mỗi đường tròn có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác
D Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác
Trang 12Câu 11 Nếu một cung tròn có số đo là
0
a
thì số đo rađian của nó là:
a p
C
180
ap
D
.
180a
p
Câu 12 Một cung tròn có độ dài bằng 2 lần bán kính Số đo radian của cung tròn đó là
Câu 13 Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?
A
2
3
k p
kp
kp
Câu 14 Tính giá trị của
47
6
p
A
p
=
B
p=
C
p
=
D
p=
-Câu 15 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A
2
2
1
sin
a
a
B.
2
2
1
cos
a
a
Câu 16 Điều kiện trong đẳng thức tan cota a =1 là
A
2
B
p
C a¹ k k p, Î ¢. D
p
Câu 17 Rút gọn biểu thức
cos 15 sin 15
-A M =1. B
3 2
M =
C
1. 4
M =
D M =0.
Câu 18 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A
4
a+ a= æçççèa- pö÷÷÷ø
B
4
a+ a= æçççèa+ ÷pö÷÷ø
C
4
a+ a=- æçççèa- pö÷÷÷ø
D
4
a+ a=- æçççèa+ ÷pö÷÷ø
Câu 19 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A
4
a+ a= æçççèa- pö÷÷÷ø
B
4
a+ a= æçççèa+ ÷pö÷÷ø
C
4
a+ a=- æçççèa- pö÷÷÷ø
D
4
a+ a=- æçççèa+ ÷pö÷÷ø
Câu 20 Cho góc a thỏa mãn 2
p< <a p
và
4 sin 5
a =
Tính P= sin2(a p+ ).
Trang 13A
24 25
P
=-B
24 25
P =
C
12 25
P
=-D
12 25
P =
Câu 21 Cho góc a thỏa mãn
4
5
a =
Tính P=cos4 a
A
527
625
P =
B
527 625
P
=-C
524 625
P =
D
524 625
P
=-Câu 22 Chọn đẳng thức đúng.
A
p
B
p
C
p
D
p
Câu 23 Rút gọn biểu thức
cos2
+
2
2cos x
Câu 24 Cho tam giácABC
tùy ý cóBC a CA b AB c= , = , =
, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 cos
= + −
2 cos
= + +
C
2 = 2+ 2
2 = + −2 2 2 sin
Câu 25 Cho tam giác ABC có
và góc
µ 60
B= °
Độ dài đoạn AC
Câu 26 Cho tam giác ABC có AB=9,AC =18
và ∠ = °A 60
Bán kính R
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
là:
Câu 27 Cho phương trình tham số của đường thẳng
5 :
9 2
d
= +
= − −
Trong các phương trình sau, phương trình
nào là phương trình tổng quát của d ?
A 2x y+ − =1 0
B 2x+3y+ =1 0. C x+2y+ =2 0. D x+2y− =2 0.
Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( )∆ :2x y+ − =3 0
Viết phương trình đường thẳng d/ /∆
và
đi qua điểm M( )1; 4
A
2 7 0
x− + =y
B x−2y− =6 0 C 2x y− − =6 0
D 2x y+ − =6 0
Câu 29 Đường tròn ( ) ( ) ( )
C x- + y+ =
có dạng khai triển là:
A ( )C x: 2 +y2 - 2x+ 4y+ 30 0 =
B ( )C x: 2 +y2 + 2x- 4y- 20 0 =