1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Thi Tuyển Sinh 10 Môn Toán 2020 Có Đáp Án Và Lời Giải-Tập 4

47 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh 10 Năm Học 2019 - 2020
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Long An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Long An
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 01 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH 10 NĂM HỌC 2019 2020 Môn thi TOÁN (Công Lập) Ngày Thi 05 – 06 2019 Thời gian 120 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (2,0 điểm) 1 Rút gọn các biểu thức 2 Rút gọn các biểu thức (với ) 3 Giải phương trình Câu 2 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ ,cho Parabol và đường thẳng 1 Vẽ Parabol và đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ 2 Tìm tọa độ giao điểm của Parab[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LONG AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH 10 NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: TOÁN (Công Lập)

Ngày Thi: 05 – 06 - 2019Thời gian:120 phút (không kể thời gian phát đề)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho Parabol  P : y2x2và đường thẳng  d : y2x4

1.Vẽ Parabol  P và đường thẳng  d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

2.Tìm tọa độ giao điểm của Parabol  P và đường thẳng  d bằng phép tính.

3.Viết phương trình đường thẳng  d ' : y ax b 

Biết rằng  d ' song song với  d và  d1 và

đi qua điểm N2 3;  .

a)Tìm giá trị mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt x ,x 1 2

b)Tìm giá trị mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt x ,x thỏa mãn điều kiện1 2

a) Chứng minh tứ giác APMO nội tiếp được đường tròn.

b) Chứng minh BM song song OP

c) Biết đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt BM tại N , AN cắt OB tại K , PM cắt ON tại I , PN cắt OM tại J Chứng minh ba điểm K ,I ,J thẳng hàng.

HẾT Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh - Số báo

Trang 2

1.Vẽ Parabol  P và đường thẳng  d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

2.Tìm tọa độ giao điểm của Parabol  P và đường thẳng  d bằng phép tính.

3.Viết phương trình đường thẳng  d ' : y ax b  Biết rằng  d ' song song với  d và  d1 và

đi qua điểm N2 3; .

3 Vì  d' song song với  d nên

24

a b

x y

Trang 3

a)Tìm giá trị mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt x ,x 1 2

b)Tìm giá trị mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt x ,x thỏa mãn điều kiện1 2

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì  ' 0 9 m  0 m9

b)Áp dụng Viet ta có

Trang 4

2.Cho đường tròn O,R , đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn O,R và lấy

trên tiếp tuyến đó điểm Psao cho AP R , từ Pkẻ tiếp tuyến thứ hai tiếp xúc với đường tròn

O,R tại M .

a) Chứng minh tứ giác APMO nội tiếp được đường tròn.

b) Chứng minh BM song song OP

c) Biết đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt BM tại N , AN cắt OB tại K , PM

cắt ON tại I , PN cắt OM tại J Chứng minh ba điểm K ,I ,J thẳng hàng.

ội tiếp đường tròn đường kính PO

N

O

P

Trang 5

PA,PM là hai tiếp tuyến xuất phát từ PPOAM (2)

Từ (1),(2)  BM // OP

c) Tam giác ANB có NO là đường cao đồng thời là đường trung tuyến nên ANB cân tại N

suy ra NO cũng là phân giác

hay ANO ONB

Lại có ANO PAN (so le trong, PA // NO )

ONB NOP (so le trong, PO // BM )

Suy ra ANO ONB  PNOA nội tiếp đường tròn đường kính PO

là trực tâm JOP  JIOP 3

Mặt khác PNMO là hình thang nội tiếp đường tròn đường kính PO

PNMO

 là hình thang cân

NPO MOP

  hay  JPO JOP

Do đó JPO cân tại J có JK là trung tuyến JKcũng là đường cao

Thời gian làm bài: 120 phút

Phần 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = (1 – m)x + m + 1 đồng biến trên R

Trang 6

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8 Một quả bóng hình cầu có đường kính 4cm Thể tích quả bóng là

A

332

3  cm B

332

3256

3256

Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – (m – 2)x - 6 = 0 (1) (với m là tham số)

1) Giải phương trình (1) với m = 0

2) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

3) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình Tìm các giá trị của m để x22 x x1 2(m 2)x 1 16

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

Câu 4 (2,5 điểm) Qua điểm A năm ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (B, C là

các tiếp điểm Gọi E là trung điểm của đoạn AC, F là giao điểm thứ hai của EB với (O)

1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp và ∆CEF  ∆BEC

2) Gọi K là giao điểm thứ hai của AF với đường tròn (O) Chứng minh BF.CK = BK.CF

3) Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABF

Câu 5 (1,5 điểm) Xét các số x, y, z thay đổi thoả mãn x3 + y3 + z3 – 3xyz = 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

P (x y z) 4(x y z xy yz zx)2

Trang 7

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biẹt với mọi m

3) Phương trình luôn có hai nghiệm phân biẹt với mọi m

(x 4x 4) xy 2 y 0(x 2) y(x 2) 0

+ Thay x = 2 vào phương trình (1) ta được: 4 – 2y + y – 7 = 0  y = -3

+ Thay x = 2 – y vào phương trình (1) ta được :

Trang 8

F

H K

E

A O

B

C

1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp và ∆CEF  ∆BEC

Có AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) , B và C là ác tiếp điểm

AB OB, AC OC ABO 90 , ACO 90 

Tứ giác ABOC có ABO ACO 90   0900 1800 nên tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

+ Đường tròn (O) có:

EBC là góc nội tiếp chắn cung CF

ECFlà góc tạo bởi tia tiếp tuyến AC và dây cung CF

3) Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABF

Có ∆ECF  ∆EBC (Chứng minh câu a)

Trang 9

 ∆BEA  ∆AEF (c.g.c)  EAF EBA  ( hai góc tương ứng) hay EAF ABF 

Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chưa điểm E, kẻ tia Ax là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp

ABF  EAF xAF  (Cùng bằng ABF)  tia AE trùng với tia Ax

 AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABF

 khi đó ta có

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 6

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TỈNH NGHỆ AN NĂM HỌC 2019 - 2020

Câu 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức sau:

1) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -1) và N(2; 1).

2) Cho phương trình: x2 2mx m 2 m 3 0 (1), với m là tham số.

a) Giải phương trình (1) với m = 4.

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x x và biểu thức:1, 2

đi tiếp 1 giờ 30 phút nữa thì đến nơi Biết vận tốc của xe khách lớn hơn vận tốc của xe đạp là 35km/h Tính vận tốc xe đạp của bạn Chiến

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và MN vuông góc với nhau Trên tia đối của tia

Trang 10

MA lấy điểm C khác điểm M Kẻ MH vuông góc với BC (H thuộc BC).

a) Chứng minh BOMH là tứ giác nội tiếp

b) MB cắt OH tại E Chứng minh ME.MH = BE.HC

c) Gọi giao điểm của đường tròn (O) với đường tròn ngoại tiếp ∆MHC là K Chứng minh 3 điểm C, K, E thẳng hàng

Câu 5: (1,0 điểm) Giải phương trình: 5x227x25 5 x 1 x2 4.

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI Câu 1:

1) Vì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -1) nên a b 1

đồ thị hàm số đi qua điểm N(2; 1) nên 2a b 1

Yêu cầu bài toán 

Với m  , theo định lí Vi-ét ta có: 3

Áp đụng định lí Vi-ét ta được:

P m  m  m m  m m m 

m  nên (3 m m  3) 0 , suy ra P  Dấu " = " xảy ra khi m = 3.3

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3 khi m = 3.

Bài 3:

Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

Gọi vận tốc xe đạp của bạn Chiến là x (km/h, x  )0

Vận tốc của ô tô là x 35(km/h)

Quãng đường bạn Chiến đi bằng xe đạp là: 7x (km)

Quãng đường bạn Chiến đi bằng ô tô là: 1,5(x 35)(km)

Do tổng quãng đường bạn Chiến đi là 180km nên ta có phương

a) Ta có: MOB 900 (do ABMN) và MHB  900(do MHBC)

www.thuvienhoclieu com Trang 10

K E

H C

O

M

B A

Trang 11

Suy ra: MOB MHB  900900 1800

 Tứ giác BOMH nội tiếp

b) ∆OMB vuông cân tại O nên OBM OMB (1)

Tứ giác BOMH nội tiếp nên OBM OHM (cùng chắn cung OM)

OMB OHB  (cùng chắn cung OB) (2)

Từ (1) và (2) suy ra: OHM OHB

 HO là tia phân giác của MHB

(3)Áp dụng hệ thức lượng trong ∆BMC vuông tại M có MH là đường cao ta có:

  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

MN là đường kính của đường tròn (O) nên MKN  900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Trang 12

1 5

x   (loại); x  1 5(nhận);

13 3 658

x 

(nhận);

13 3 658

13 3 65

( )8

a) Giải phương trình (1) khi m  6

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x x sao cho biểu thức 1, 2

 1 22 8 1 2

Sxxx x đạt giá trịNINH lớn nhất

Câu 3: Bác Bình gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngân hàng A, kì hạn một năm Cùng ngày, bác

gửi tiết kiệm 150 triệu đồng vào ngân hàng B, kì hạn một năm, với lãi suất cao hơn lãi suất của ngân hàng A là 1% / năm Biết sau đúng 1 năm kể từ ngày gửi tiền Bác Bình nhận đượctổng sổ tiền lãi là 16.5 triệu đồng từ hai khoản tiền gửi tiết kiệm nêu trên Hỏi lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì hạn một năm của ngân hàng A là bao nhiêu phần trăm?

Câu 4: 1 Cho đựờng tròn tâm O một điểm M nằm ngoài đường tròn Từ M kẻ đường thẳng đi

qua tâm O , cắt đường tròn tại hai điểm A B, (A nằm giữa MB) Kẻ đường thẳng thứ hai đi qua M, cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt C D, ( C nằm giữa MD , C khác

A) Đường thẳng vuông góc với MA tại M cắt đường thẳng BC tại N , đường thẳng NA

cắt đường tròn tại điểm thứ hai là E.

Trang 13

a Chứng minh tứ giác AMNC là tứ giác nội tiếp.

b Chứng minh DE vuông góc với MB.

2 Trên một khúc sông với 2 bờ song song với nhau, có một chiếc đò dự định chèo qua sông

từ vị trí A ở bở bên này sang vị trí B ở bờ bên kia, đường thẳng AB vuông góc với các bờ

sông Do bị dòng nước đẩy xiên nên chiếc đò đã cập bờ bên kia tại vị tri C cách B mội

khoảng bằng 30 m Biết khúc sông rộng 150 m, hỏi dòng nước đã đẩy chiếc đò lệch đi một góc có số đo bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến giây)

Câu 5: 1 Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tổng các ước nguyên dương của p là một số 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là ( ) (x y =; 1; 1- )

c) Tọa độ giao điểm của hai đường thằng  d1 :y x  3 và  d2 :y2x là nghiệm của hệ3phương trình

21

Trang 14

Ta có

33

4 33 17 4 17 33 504

Vậy giá trị lớn nhất của S 50 Dấu “=” xảy ra khi

334

m

Câu 3

Gọi lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn một năm của ngân hàng A là %x / năm ( x0)

Thì lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn một năm của ngân hàng B là x1 %

/ năm

Tiền lãi bác Bình nhận được sau 1 năm gửi vào ngân hàng A là : 100 %x (triệu đồng)

Tiền lãi bác Bình nhận được sau 1 năm gửi vào ngân hàng B là : 150x1 %

(triệu đồng)Tổng số tiền lãi bác Bình nhận được từ hai khoản tiết kiệm trên là 16,5 triệu đồng nên ta có phương trình : 100 % 150x  x1 % 16,5 

b Chứng minh DE vuông góc với MB

Ta có tứ giác AMNC là tứ giác nội tiếp (chứng minh trên)

Trang 15

BD BE (hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau)

B nằm trên đường trung trực của DE (4)

Lại có ADB AEB 900(các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn  O

)Xét ADBvà AEB ta có :

ADB AEB 900 (chứng minh trên)

A nằm trên đường trung trực của DE (5)

Từ (4) và (5) suy ra ABlà đường trung trực của DE

Ta có plà số nguyên tố (p *)  p là số có các ước dương là 2 1; ;p p2

Theo đề bài ta có tổng các ước nguyên dương của plà một số chính phương

2 2

Trang 16

2 2 1 1 2 2 2 1 ((*)

Dấu “=” xảy ra khi x y z 673  

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức

20192

T

khi x  y z 673

Trang 17

TUYỂN SINH VÀO 10 BẮC NINH NĂM HỌC 2019-2020

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Khi x = biểu thức 7

Thay x 7 (thỏa mãn) vào biểu thức

Hàm số y2x 3 đồng biến trên 

Câu 3: Số nghiệm của phương trình x4- 3x2+ = là2 0

Lời giải Chọn: D

Đặt tx t2( 0) Khi đó phương trình tương đương t2 3t 2 0

Ta thấy 1- 3 2 0  Nên phương trình có hai nghiệm t  (thỏa mãn); 1 t  (thỏa mãn).2Khi đó

2 2

11

x x

a =

C.a = - 2. D.

14

a =

Lời giải Chọn A.

M (1;2) thuộc đồ thị hàm số y ax a 2( 0) nên ta có

2

2a.1  a2 (thỏa mãn)

Câu 5: Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn ( )O

kẻ hai tiếp tuyến AB AC, tới đường tròn (B C,

là các tiếp điểm) Kẻ đường kính BK Biết BAC =· 30o

, số đo của cung nhỏ CK

Lời giải Chọn: A.

Trang 18

Từ giả thiết ta suy ra tứ giác ABOC nội tiếp nên BAC COK 30 , mà COK sđ CK

HB

HC = Độ dài đoạn BC

A.6 cm. B.8 cm. C.4 3 cm. D.12 cm.

Lời giải Chọn: B

Theo đề bài ta có:

1

33

HB

HC HB

HC    Áp

dụng hệ thức lượng trong tam giác ABC vuông

tại A có đường cao AH ta có

2 2

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: Cho biểu thức

Trang 19

Câu 8: An đếm số bài kiểm tra một tiết đạt điểm 9 và điểm 10của mình thấynhiều hơn16 bài

Tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm 9 và điểm 10 đó là 160 Hỏi An được bao nhiêu bài điểm 9và bao nhiêu bài điểm 10?

Lời giải

Gọi số bài điểm 9 và điểm 10của An đạt được lần lượt là x y, (bài)(x y Î ¥, )

.Theo giả thiết x+ >y 16.

Vì tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đó là 160 nên 9x+10y=160.

Vậy An được 10bài điểm 9 và 7 bài điểm 10.

Câu 9: Cho đường tròn ( )O

, hai điểm A B, nằm trên ( )O

sao cho AOB =· 90º

Điểm C nằm trên

cung lớn AB sao cho AC >BC và tam giác ABC có ba góc đều nhọn Các đường cao

,

AI BK của tam giác ABC cắt nhau tại điểmH BK cắt ( )O

tại điểmN (khác điểmB );

AI cắt ( )O

tại điểmM (khác điểmA); NA cắt MB tại điểmD Chứng minh rằng:

a) Tứ giác CIHK nội tiếp một đường tròn.

b) MN là đường kính của đường tròn ( )O

.c) OC song song với DH .

Trang 20

Do đó,CIHK là tứ giác nội tiếp.

b) Do tứ giác CIHK nội tiếp nên

· · 1sđ¼ 1sđ¼45º

M

K

I H

D

C

B A

c) Do MN là đường kính của ( )O

nên MA ^DN NB, ^DM Do đó, H là trực tâm tam

giác DMN hay DH ^MN.

Do I K, cùng nhìn AB dưới góc 90º nên tứ giác ABIK nội tiếp.

Suy ra, CAI· =CBK· Þ sđCM¼ =sđCN» Þ C

là điểm chính giữa của cung

MN Þ CO ^MN .

Vì AC >BC nên DABC không cân tại C do đó C O H, , không thẳng hàng Từ đó suy

ra CO / /DH .

Câu 10: a) Cho phương trình x2- 2mx- 2m- 1 0= ( )1

với m là tham số Tìm m để phương trình( )1

có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

sao cho x1+x2+ 3+x x1 2 =2m+1

.b) Cho hai số thực không âm ,a b thỏa mãn a2+b2= Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ 2nhất của biểu thức

có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi D¢> Û0 m¹ - 1Áp dụng ĐL Vi-ét ta có x1+x2=2 ; m x x1 2 = - 2m- 1.

Trang 21

( ) ( ( ) )

( )

1/ *

Vậy giá trị cần tìm là

12

m =

.b) Ta có a3+b3+ =4 (a3+b3+ + ³1) 3 3ab+3

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a= = b 1

a b M

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 22

a) Vẽ đồ thị (P) trên hệ trục tọa độ Oxy ;

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Bài 4 (2,0 điểm) : Cho  ABC vuông tại C nội tiếp trong đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R,

 600

ABC  Gọi H là chân đường cao hạ từ C xuống AB, K là trung điểm đoạn thẳng AC Tiếp tuyến

tại B của đường tròn tâm O cắt AC kéo dài tại điểm D

a) Chứng minh tứ giác CHOK nội tiếp trong một đường tròn

xx  x  x

Vậy nghiệm của bất phương trình là x >

53

Trang 23

x hoặc x 2Khi

12

Vậy giao điểm của (P) và (d) là

a a

 

 = -2Vậy P = -2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 3 khi m =

3

2

Trang 24

B A

a) Chứng minh tứ giác CHOK nội tiếp trong một đường tròn

Vì K là trung điểm của dây cung AC nên OK  AC  CKO  900

Gọi S là diện tích của phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O

Khi đó : SSABDSABCS vp

Ta có : OB = OC = bk, ABC 600   OBC là tam giác đều  OB = OC = BC = R và BOC  600Lại có CH  AB  H là trung điểm OB  BH = 2

R

 AH =

32

Trang 25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2019-2020 KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10

MÔN: TOÁN

Đề thi có 02 trang

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) vào tờ giấy thi

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

B tan .

AB C AC

C tan .

AB C BC

D tan .

AC C AB

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 26

Câu 8 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn

đường kính AC Biết DBC  55 , số đo ACD

a

D a 2.

Câu 10 Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài

bằng 2 (m), chiều rộng bằng 1 (m) gò thành mặt xung

quanh của một hình trụ có chiều cao 1 (m), (hai cạnh

chiều rộng của hình chữ nhật sau khi gò trùng khít

nhau) Thể tích của hình trụ đó bằng

A

31

(m )

31(m )

2 C 2 (m ). 3 D 4 (m ). 3

PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Lớp 9A và lớp 9B của một trường THCS dự định làm 90 chiếc đèn ông sao để

tặng các em thiếu nhi nhân dịp Tết Trung Thu Nếu lớp 9A làm trong 2 ngày và lớp 9B làm trong

1 ngày thì được 23 chiếc đèn; nếu lớp 9A làm trong 1 ngày và lớp 9B làm trong 2 ngày thì được

22 chiếc đèn Biết rằng số đèn từng lớp làm được trong mỗi ngày là như nhau, hỏi nếu cả hai lớp cùng làm thì hết bao nhiêu ngày để hoàn thành công việc đã dự định ?

Câu 2 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 mx 3 0 (m là tham số).

a) Giải phương trình với m 2.

b) C/minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

c) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình Tìm m để 1, 2 (x16)(x26) 2019.

Câu 3 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AD D BC   Gọi I là trung

điểm của AC kẻ ; AH vuông góc với BI tại H

a) Chứng minh tứ giácABDH nội tiếp Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giácABDH.b) Chứng minh tam giác BDH đồng dạng với tam giác BIC

Ngày đăng: 24/05/2022, 07:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y  2 x 2 là một đường cong đi qua các điểm:    2;8 , 1;2 , 0;0 , 1; 2 , 2;8           - Bộ Đề Thi Tuyển Sinh 10 Môn Toán 2020 Có Đáp Án Và Lời Giải-Tập 4
th ị hàm số y  2 x 2 là một đường cong đi qua các điểm:   2;8 , 1;2 , 0;0 , 1; 2 , 2;8           (Trang 22)
Bảng giá trị : - Bộ Đề Thi Tuyển Sinh 10 Môn Toán 2020 Có Đáp Án Và Lời Giải-Tập 4
Bảng gi á trị : (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w