1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc Nghiệm Bài 3 Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Có Đáp Án

37 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Bài 3 Công Thức Lượng Giác
Trường học thư viện học liệu
Chuyên ngành toán học
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 BÀI 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Vấn đề 1 TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC Câu 1 Rút gọn biểu thức A B C D Câu 2 Tính giá trị của biểu thức A B C D Câu 3 Tính giá trị của biểu thức A B C D Câu 4 Giá trị của biểu thức là A B C D Câu 5 Giá trị của biểu thức là A B C D Câu 6 Giá trị đúng của biểu thức bằng A B C D Câu 7 Giá trị của biểu thức bằng A B C D Câu 8 Giá trị của biểu thức là A B C D Câu 9 Tính giá trị của biểu thức A B C D Câu 10 Tính giá[.]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 BÀI 3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Vấn đề 1 TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

C

1.4

C

1.4

C

1.4

D

15 3.32

Câu 4: Giá trị của biểu thức

cos cos sin sin

C

3.4

D

1.2

Câu 5: Giá trị của biểu thức

C

2.2

D

3.2

Câu 6: Giá trị đúng của biểu thức

Trang 2

Câu 7: Giá trị của biểu thức

C

1.8

D

1.16

Câu 8: Giá trị của biểu thức

C

3 16

D

3 32

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức

B

0

1cos102

0

1cos104

0

1cos108

sin a b+ =sin cosa b+cos sin a b

Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 3

Câu 13: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

cos3x=cos x−sin x

Câu 15: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

cos3a=4cosa−3cos a

Câu 18: Công thức nào sau đây đúng?

Trang 4

Câu 19:Nếu cos(a b+ =) 0

thì khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 20: Nếu sin(a b+ =) 0

thì khẳng định nào sau đây đúng?

Vấn đề 3 VẬN DỤNG CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 21: Rút gọn M =sin(x y− )cosy+cos(x y− )sin y

Trang 5

Câu 26:Chọn công thức đúng trong các công thức sau

5

5cos

C

16.65

D

33.65

π

C

.4

π

D

.3π

Trang 6

là các gĩc của tam giác ABC (khơng phải tam giác vuơng) Khi đĩ

B

A

thì ∆ABC

là tam giác cĩ tính chất nào sau đây?

A Cân tại B. B Cân tại A. C Cân tại C. D Vuơng tại B.

Câu 35: Trong ∆ABC

, nếu

2 2

tan sintan sin

thì ∆ABC

là tam giác gì?

C Tam giác đều D Tam giác vuơng hoặc cân

Vấn đề 4 TÍNH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

5

α = Tính P=sin 2(α π+ )

A

24

.25

B

24.25

C

12.25

D

12.25

Trang 7

< <

2sin

3

α = Tính

1 sin 2 cos 2sin cos

B

3.2

C

3.2

D

2 5.3

B

3.5

C

4 3 3

.10

D

4 3 3

.10

B

11.100

C

7.25

D

10.11

B

527.625

C

524.625

D

524.625

Câu 41: Cho góc α

thỏa mãn

4sin 2

B

3.5

C

5.3

D

5.3

Câu 42: Cho góc α

thỏa mãn

2sin 2

C

7.9

D

9.7

Câu 43: Cho góc α

thỏa mãn

5cos

Trang 8

A

120

.119

B

119.120

C

120.119

D

119.120

Câu 44: Cho góc α

thỏa mãn

2cos 2

B

.8

C

.8

D

.8

Câu 46: Cho góc α

thỏa mãn

4cos

5

α = −

32

B

1.7

B

2.10

C

1.5

D

1.5

Câu 48: Cho góc α

thỏa mãn

4cos

5

α = −

32

π

π α< <

Tính

3sin cos

B

49.50

C

49.50

D

39.50

Trang 9

B

13.113

C

15.113

D

17.113

D

5.5

α

=

+

C

10.9

D

9.10

5

α = Tính P=sin 2α

A

4 6

.25

B

4 6.25

C

2 6.25

D

2 6.25

B

2 6.5

C

24.25

D

2 6.5

C

33.65

D 0

Trang 10

Câu 57: Nếu biết rằng

C

18.65

D

18.65

C

117.144

D

119.144

B

7 2 6

.18

+

C

7 4 6

.18

+

D

7 4 6

.18

4

β = Góc α β+

π

C

.6

π

D

.2π

π

C

.3

π

D

π

α β γ+ + =

B

.3

π

α β γ+ + =

C

.2

π

α β γ+ + =

D

3.4π

α β γ+ + =

Trang 11

C

5.5

D

5.5

C

24.7

D

24.7

Câu 65: Nếu tan(a b+ =) 7, tan(a b− =) 4

thì giá trị đúng của tan 2a

C

13.27

D

13.27

Câu 66: Nếu sin cosα (α β+ ) =sinβ

p q

C

2.1

p q

D

2.1

p q

là hai nghiệm của phương trình

x − + =rx s

thì tích P rs=

bằng

Trang 12

C

1

pq

D

2

q p

Câu 70: Nếu tanα

tanβ

là hai nghiệm của phương trình x2− px q+ =0 (q≠0)

thì giá trị biểuthức P=cos2(α β+ )+ psin(α β+ ).cos(α β+ )+qsin2(α β+ )

x y M

x y M

y x M

Trang 13

Câu 75: Gọi M =cosx+cos 2x+cos3x

19

112

Trang 14

Câu 82: Rút gọn biểu thức

21

A

x x

Trang 17

Ta có M =(cos 154 o −sin 154 o) (+ cos 152 o−sin 152 o)

.(cos 152 o sin 152 o) (cos 152 o sin 152 o) (cos 152 o sin 152 o)

.(cos 152 o sin 152 o) (cos 152 o sin 152 o) cos30o cos30o 3

1cos 2 1 sin 2

Trang 18

sin cos cos cos cos sin cos cos cos

sin16016sin10

M =

0 0

sin 2016sin10 =

Trang 19

Câu 11 Chọn B Ta có cos(a b+ =) cos cosa b−sin sina b

Trang 22

cos cos cos

cos cos sin sin cos cos sin sin sin

Trang 23

α =

3cos

2sin cos 2cos

π

π α< <

nên ta chọn

4cos

5

α = −

Trang 24

α − α =

Vậy

3.5

Trang 25

α = −

5cos

13

α =

vào P, ta được

120119

4

α = −

3cos

4

α = vào P, ta được

Trang 26

Do

32

π

π α< <

nên ta chọn

3sin

4

α =

vào P, ta được

17

5

α =

Thay

3sin 2

5

α =

4cos 2

5

α = −

vào P, ta được

210

π

π α< <

nên ta chọn

3sin

5

α = −

4cos

5

α = −

vào P, ta được

39.50

4

P

πα

αα

Trang 27

α∈ π

nên ta chọn

4sin

Trang 28

Nhắc lại công thức: Nếu đặt t =tanα

thì

2

2sin 2

1

t t

α =+

2 2

1cos 2

1

t t

α = −+

cos 2

αα

5

α = −

3cos 2

5

α = −

vào P, ta được

109

5

α =

2 6cos

5

α = (do sinα >0

)

Trang 29

β = với

0

2

πβ

2 2

Trang 30

suy ra

.4

3 1cot cot

2 2

11

cos 2

12

a a

Trang 31

p q

Trang 32

Câu 69 Theo định lí Viet, ta có

tan tantan tan

p q

r s

p q

1 tan

11

p q

Trang 34

tan cos (1 sin ) cos

os

2

c2

Trang 37

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2+ 2.

Chọn D.

Ngày đăng: 24/05/2022, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w