1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tập Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 10

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 560,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com BÀI TẬP ÔN TẬP GIỮA KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 10 NĂM HỌC 2020 2021 I Trắc nghiệm Câu 1 Điều kiện xác định của bất phương trình là A B C D Câu 2 Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình A B C D Câu 3 Tập nghiệm của hệ bất phương trình là A B C D Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình là A B C D Câu 5 Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau A B C D Câu 6 Tập nghiệm của bpt là A B C D Câu 7 Cặp số nào d[.]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP GIỮA KỲ II - MÔN TOÁN KHỐI 10 NĂM HỌC 2020 - 2021

I Trắc nghiệm

Câu 1: Điều kiện xác định của bất phương trình

2 1 0 2

x

x + ≥

A x ≠ 2. B x ≥ 2. C x ≤ 2. D x = 2.

Câu 2: Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất

phương trình x2 ≥ 4 ? x

A 4. B 1. C 2. D 3.

Câu 3: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 0

x x

+ ≥

 − <

A [ − 1;2 ] B [ − 1;2 )

C ( − 1;2 ] D ( − 1; 2 )

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x ≥ − 6 là

A ( −∞ − ; 3 ] B ( − +∞ 3; )

C [ − +∞ 3; ) D ( −∞ − ; 3 )

Câu 5: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau

A f x ( ) = 2 x − 4. B f x ( ) = − + 2 x 4.

C f x ( ) = − + x 2. D f x ( ) = + x 2.

Câu 6: Tập nghiệm của bpt ( 3 − x x ) ( + > 2 ) 0 là

A [ − 3; 2 ] B ( − 2;3 ]

C ( − 3; 2 ) D ( − 2;3 )

Câu 7: Cặp số ( ) x y ;

nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 x y − − > 3 0 ?

A ( ) 1;0

B ( ) 2; 2

C ( 2; 1 − ) D ( ) 0; 2

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền

nghiệm của hệ

?

x y

x y

− >

 + ≤

A P ( − 1;0 ) B N ( ) 1;1

C M ( 1; 1 − ) D Q ( ) 0;1

Câu 9: Cho tam thức bậc hai f x ( ) = 2 x2− − x 2. Giá trị

( ) 1

f − bằng

A − 2. B − 1. C 3. D 1.

Câu 10: Cho tam thức bậc hai f x ( ) = − x2 4 x + 4. Mệnh đề

nào dưới đây đúng ?

A f x ( ) > ∀ ∈ 0, x ¡

B f x ( ) ≥ ∀ ∈ 0, x ¡

Câu 11 Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác

có bán kính R BC a , = Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

2 sin

a

R

A =

B

sin

a R

A =

C

3 sin

a

R

A =

D

4 sin

a

R

A =

Câu 12 Xét tam giác ABC tùy ý có BC a AC b AB c = , = , = .

Diện tích của tam giác ABC bằng

A

1 cos

2 ab C B 2 ab sin C

C

1 sin

2 ab C D ab cos C

Câu 13 Cho nhị thức f x ( ) = − + 2 x 1. Tập hợp tất cả các giá trị

x để f x ( ) ≥ 0 là

A

1

; 2

 −∞ 

1

; 2

 −∞ 

C

1

2

1

2

+∞÷

Câu 14 Cho nhị thức f x ( ) = 2 x m − Tìm tất cả các giá trị thực

của tham số m để f x ( ) > 0 với mọi x > 1.

A.m < 2. B m ≤ 1. C m ≤ 2. D m < 1.

Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy , phần nửa mặt phẳng không gạch

chéo (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ?

A x + 2 y ≥ 2. B 2 x y + ≤ 2.

C x + 2 y ≤ 2. D 2 x y + ≥ 2.

Câu 16 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 − ≤ x 2 là

A 4. B 3. C 5. D 6.

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình x2− 4 x − ≤ 5 0 là

A S = − ( 1;5 ) B S = − [ 1;5 ]

C S = −∞ − ∪ +∞ ( ; 1 ] [ 5; ) D S = −∞ − ∪ ( ; 1 ) ( 5; +∞ )

Câu 18 Xét tam thức bậc hai f x ( ) = ax2+ + bx c

2 4

b ac

∆ = − Khi đó f x ( ) < ∀ ∈ 0, x ¡

khi và chỉ khi

Trang 2

C f x ( ) < ∀ ∈ 0, x ¡

D f x ( ) ≤ ∀ ∈ 0, x ¡

Câu 19: Cho tam thức bậc hai f x ( )

có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A f x ( ) ≥ ⇔ − ≤ ≤ 0 1 x 3. B f x ( ) ≥ ⇔ < 0 x 3.

C f x ( ) ≥ ⇔ > 0 x 3. D f x ( ) ≥ ⇔ < − 0 x 1.

Câu 20 Tập nghiệm của bpt

11

x − > + x

A S = −∞ ( ;1) B S = (2; + ∞ ).

D S = (1; + ∞ ).

C S = − + ∞ ( 1; ). D S = (1; + ∞ ).

Câu 21 Tập nghiệm của bpt x − < 1 1 là:

A ( −∞ ;2 ) B [ ) 1;2 C ( ) 0;2 D.( ) 1;2

Câu 22 tập nghiệm của hệ bpt

x x

 là khoảng

( ) a b ; Tính 2 a + 3 b

A 0 B 12 C 5 D 6

Câu 23 Tìm m để f x ( ) = mx − < ∀ 1 0, x ?

A m = 1 B m = 0 C m > 0 D m < 0

Câu 24 Bpt

2

0

x

x − ≥

+ có số nghiệm nguyên là:

A 3 B 2 C 0 D vô số

Câu 25 Bất phương trình nào dưới đây tương đương với bất

phương trình 2 x x ≥ − 2?

A

+ ≥ − +

B 2 x2 ≥ x x ( − 2 )

C 2 x + x ≥ − + x 2 x D x2+ 2 x x ≥ + −2 x 2.

A

0 0

a <

∆ <

0 0

a <

∆ >

0 0

a >

∆ <

0 0

a >

∆ >

Câu 26 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

2 x − + 3 x m − = m 0 có hai nghiệm trái dấu.

A m < 0. B 0 ≤ ≤ m 1. C m > 1. D 0 < < m 1.

Câu 27 Với gia trị nào của m thì phương trình

xm + x + =

vô nghiệm

A − < < 3 m 1 B 1 < < m 3

C

1 3

m m

>

 < −

 D

3 1

m m

>

 <

Câu 28 Xét tam giác ABC tùy ý có BC a AC b AB c = , = , = .

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

2 2 2 2 cos

a = b + + c bc A

B a2 = b2+ − c2 2 cos bc A

C

cos

a = b + − c bc A

D a2 = b2+ + c2 bc cos A

Câu 29 Cho tam giác ABC, đường tròn ngoại tiếp tam giác có

bán kính bằng 25cm, BAC · = ° 70 Tính độ dài cạnh BC(kết

quả làm tròn đến hàng đơn vị) ?

A BC = 39 cm. B BC = 23cm.

C BC = 47 cm. D BC = 19cm.

Câu 30 Cho tam giác ABC có diện tích bằng 6 và chu vi bằng

12. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng

A 1. B

1

5 2

Câu 31 Cho tam giác ABCBAC = 600 ,

AC = cm AB = cm Tính độ dài cạnh BC của tam giác.

A 49 B 97 C 7 D 61

Câu 32 Trong tam giác ABC có AC = 6, AB = 8, BC = 4 Tính

diện tích tam giác ABC

A 9 15 B 105 C 3 15 D

2 15 3

II Phần tự luận

Câu 1 Xét dấu các biểu thức sau:

a) f x ( ) 2 = x − 3 ; b) f x ( ) = ( x − 4 2 ) ( x − 3 ) c) f x ( ) = − + 2 x x 3 1

Câu 2 Giải các bất phương trình sau

a) − + + ≥ x2 x 6 0; b) x2 + 4 x + ≤ 3 0; c) x2 − + ≥ x 1 0; d) x2 − 2021 x + 2020 0 >

Câu 2 Giải các bất phương trình sau bằng cách lập bảng xét dấu :

Trang 3

a ( x + 1 ) ( x2− 6 x + ≥ 8 ) 0

; b.( − + x2 4 x − 3 ) ( x − < 2 ) 0

; c ( 2 − x x ) ( + 1 ) ( x − > 3 ) 0 ; d 2

3 0

x

e

2 6 5

0 4

x

0 1

x

>

xxxx

x

x > x

Câu 3 Giải các bpt sau;

a) 2 x − > + 1 x 3 ; b) 5 x + ≤ 1 2 x − 3 ; c) x + + − ≥ 3 7 x 10 ; d) 2 x − < − 3 x 5

Câu 4 Giải các bất phương trình sau:

Câu 5 Cho phương trình: mx2− 2 ( m − 1 ) x + 4 m − = 1 0, tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có

a) Hai nghiệm trái dấu; b) Hai nghiệm phân biệt; c) Các nghiệm dương ; d) Các nghiệm âm

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để các bất phương trình sau có nghiệm đúng với mọi x.

m m + x + mx + >

Câu 7 Cho ΔABC có b = 20 cm c , = 35 cm A , µ = ° 60

a) Tính BC b) Tính diện tích ΔABC c) Xét xem góc B tù hay nhọn?

d) Tính độ dài đường cao AH

e) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r = ? và ngoại tiếp R = ? của tam giác trên

Câu 8 Cho ΔABC có b = 7 cm A , µ = ° = ° 60 , C µ 32

a) Tính diện tích ΔABC b) Góc B tù hay nhọn? Tính B

c) Tính bán kính h R ra, , = ? d) Tính độ dài đường trung tuyến mb

Câu 9.

Giả sử chúng ta cần đo chiều cao CD của một cái tháp với C là chân tháp, D là đỉnh tháp Vì không thể đến chân tháp được nên

từ hai điểm A, B có khoảng cách AB = 30 m sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, người ta đo được các góc

· 43 , · 67

CAD = ° CBD = ° (như hình vẽ trên) Hãy tính chiều cao CD của tháp?

Câu 10 Cho một tam giác ABC, chứng minh rằng:

Trang 4

a) Nếu có b c + = 2 a thì 2sin A = sin B + sin C

b) Nếu có bc a = 2 thì sin2 A = sin sin B C

Ngày đăng: 24/05/2022, 07:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau - Bài Tập Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 10
u 5: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau (Trang 1)
có bảng xét dấu như sau - Bài Tập Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 10
c ó bảng xét dấu như sau (Trang 2)
CAD =° CBD =° (như hình vẽ trên). Hãy tính chiều cao CD của tháp? - Bài Tập Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 10
nh ư hình vẽ trên). Hãy tính chiều cao CD của tháp? (Trang 3)
x− x− x≥ x− - Bài Tập Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 10
x − x− x≥ x− (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w