www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 7 KỲ II Câu 1 Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước và thích nghi với đời sống ở cạn? 1 Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước → giảm sức cản của nước khi bơi Da trần phủ chất nhầy và ẩm dễ thấm khí → giúp hô hấp trong nước Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón → tạo thành chân bơi để đẩy nước 2[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 7 KỲ II
Câu 1: Nêu nh ng ữ đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ ngoài c a ủ ch ế thích nghi v i ớ đ i ờ s ng ố ở
n c ướ và thích nghi v i ớ đ i ờ s ng ố ở c n? ạ
1. Đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ ngoài c a ủ ch ế thích nghi v i ớ đ i ờ s ng ố ở n c: ướ
Đ uầ d p,ẹ nh n,ọ kh pớ v iớ thân thành 1 kh iố thuôn nh nọ về phía tr cướ → gi mả s cứ c nả c aủ n cướ khi
b i.ơ
Da tr nầ phủ ch tấ nh yầ và mẩ dễ th mấ khí → giúp hô h pấ trong n c.ướ
Các chi sau có màng b iơ căng gi aữ các ngón → t oạ thành chân b iơ để đ yẩ n c.ướ
2. Đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ ngoài c a ủ ch ế thích nghi v i ớ đ i ờ s ng ố ở c n: ạ
M tắ và lỗ mũi ở vị trí cao trên đ uầ (mũi chế thông v iớ khoang mi ngệ và ph iổ v aừ để ng iử v aừ để th )
ở → dễ quan sát
M tắ có mi giữ n cướ m tắ do tuy nế lệ ti tế ra, tai có màng nhĩ → b oả vệ m t,ắ giữ m tắ kh iỏ bị khô, nhậ
n bi tế âm thanh trên c n.ạ
Chi 5 ph nầ có ngón chia đ tố linh ho tạ → thu nậ l iợ cho vi cệ di chuy n.ể
Câu 2: Trình bày đ c ặ đi m ể chung c a ủ L ng ưỡ c ư
Là đ ngộ v tậ có x ngươ s ngố thích nghi v iớ đ iờ s ngố v aừ ở n cướ v aừ ở c n:ạ
Da tr n,ầ mẩ t.ướ Di chuy nể b ngằ 4 chi
Hô h pấ b ngằ ph iổ và b ngằ da
Tim 3 ngăn, 2 vòng tu nầ hoàn, tâm th tấ ch aứ máu pha
Sinh s nả trong môi tr ngườ n c,ướ thụ tinh ngoài
Nòng n cọ phát tri nể qua bi nế thái
Là đ ngộ v tậ bi nế nhi t.ệ
Câu 3: Nêu vai trò c a ủ L ng ưỡ cư đ i ố v i ớ con ng i ườ
Có ích cho nông nghi p:ệ tiêu di tệ sâu bọ phá h iạ mùa màng, tiêu di tệ sinh v tậ trung gian gây b nh.ệ
Có giá trị th cự ph m:ẩ chế đ ngồ
Làm thu cố ch aữ b nh:ệ b tộ cóc, nh aự cóc
Là v tậ thí nghi mệ trong sinh lý h c:ọ chế đ ng.ồ
Câu 4: Trình bày đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ ngoài c a ủ th n ằ l n ằ thích nghi v i ớ đ i ờ s ng ố
hoàn toàn ở c n ạ
Da khô, có v yả s ngừ bao b cọ → gi mả sự thoát h iơ n c.ướ
Cổ dài → phát huy đ cượ các giác quan n mằ trên đ u,ầ t oạ đi uề ki nệ b tắ m iồ dễ
dàng
M tắ có mi cử đ ng,ộ có n cướ m tắ → b oả vệ m t,ắ có n cướ m tắ để màng m tắ không bị khô
Màng nhĩ n mằ trong 1 h cố nhỏ bên đ uầ → b oả vệ màng nhĩ và h ngướ các dao
đ ngộ âm thanh vào màng nhĩ
Thân dài, đuôi r tấ → đ ngộ l cự chính c aủ sự di chuy n.ể
Bàn chân có 5 ngón có vu tố → tham gia di chuy nể trên c n.ạ
Trang 2Bộ x ngươ th nằ l nằ khác v iớ bộ x ngươ chế ở nh ngữ đi mể sau:
Đ tố s ngố cổ th nằ l nằ nhi uề nên cổ r tấ linh ho t,ạ ph mạ vi quan sát r ng.ộ
Đ tố s ngố thân mang x ngươ s n,ườ 1 số k tế h pợ v iớ x ngươ mỏ ác làm thành l ngồ
ng cự b oả vệ n iộ quan và tham gia vào hô h p.ấ
Đ tố s ngố đuôi dài: Tăng ma sát cho sự v nậ chuy nể trên c n.ạ
Câu 6: Trình bày nh ng ữ đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ trong c a ủ th n ằ l n ằ thích nghi v i ớ đ i ờ
s ng ố ở c n ạ
Hô h pấ b ngằ ph iổ nhờ sự co dãn c aủ cơ liên s n.ườ
Tâm th tấ có vách ngăn h t,ụ máu nuôi cơ thẻ ít bị pha tr n.ộ
Th nằ l nằ là đ ngộ v tậ bi nế nhi t.ệ
Cơ thể giữ n cướ nhờ l pớ v yả s ngừ và sự h pấ thụ l iạ n cướ trong phân, n cướ ti u.ể
Hệ th nầ kinh và giác quan t ngươ đ iố phát tri n.ể
Câu 7: So sánh c u ấ t o ạ các cơ quan hô h p, ấ tu n ầ hoàn, bài ti t ế c a ủ th n ằ l n ằ và
ch ế
Các n iộ quan : Hô h p ( Th n l n) :ấ ằ ằ
Hô h pấ Ph iổ có nhi uề ngăn. Cơ liên s nườ tham gia vào hô h pấ
ch : ph i
Ế ổ đ nơ gi n,ả ít vách ngăn. Chủ y uế hô h pấ b ngằ da
Tu n hoàn ( Th n l n ): Timầ ằ ằ 3 ngăn, tâm th tấ có vách h t(máuụ ít pha tr nộ h n)ơ
ch : Tim
Ế 3 ngăn(2 tâm nhĩ và 1 tâm th t,ấ máu pha tr nộ nhi uề h n)ơ
Bài ti t ( Th n l n ) : ế ằ ằ Th nậ sau
Xoang huy tệ có khả năng h pấ thụ l iạ n c(n cướ ướ ti uể đ c)ặ
ch :
Ế Th nậ gi a.ữ
bóng đái l n.ớ
Câu 8: Nêu đ c ặ đi m ể chung c a ủ Bò sát.
Bò sát là đ ngộ v tậ có x ngươ s ngố thích nghi hoàn toàn v iớ đ iờ s ngố ở c n:ạ
Da khô, có v yả s ngừ khô, cổ dài, màng nhĩ n mằ trong h cố tai
Chi y uế có vu tố s c.ắ
Ph iổ có nhi uề vách ngăn. Tim có vách h t.ụ máu pha đi nuôi cơ th ể
Có cơ quan giao ph i,ố thụ tinh trong. Tr ngứ có vỏ bao b c,ọ giàu noãn hoàn
Là đ ngộ v tậ bi nế nhi t.ệ
Câu 9: Nêu vai trò c a ủ Bò sát.
Có ích cho nông nghi p:ệ di tệ sâu b ,ọ di tệ chu t, ộ
Có giá trị th cự ph m:ẩ Ba ba, rùa,
S nả ph mẩ mĩ ngh :ệ v yả đ iồ m i,ồ da cá s u, ấ Làm d cượ ph m:ẩ R uượ r n,ắ m tậ trăn,n c r n ọ ắ
,y mế rùa,
Gây đ cộ cho ng i:ườ r n ắ
Câu 10: Trình bày đ c ặ đi m ể sinh s n ả c a ủ chim bồ câu.
Chim bồ câu tr ngố có cơ quan giao ph iố t mạ th i,ờ thụ tinh trong
Đẻ 2 tr ngứ có vỏ đá vôi/l a,ứ tr ngứ đ cượ cả chim tr ngố và mái p.ấ
Chim non y u,ế đ cượ nuôi b ngằ s aữ di uề c aủ chim bố m ẹ
Câu 11: Nêu nh ng ữ đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ ngoài c a ủ chim bồ câu thích nghi v i ớ đ i ờ
Trang 3s ng ố bay.
Thân hình thoi → gi mả s cứ c nả không khí khi bay
Chi tr cướ bi nế thành cánh → qu tạ gió(đ ngộ l cự c aủ sự bay), c nả không khí khi hạ cánh
Chi sau có 3 ngón tr c,ướ 1 ngón sau → giúp chim bám ch tặ vào cành cây và khi
hạ cánh
Lông ngố có các s iợ lông làm thành phi nế m ngỏ → làm cho cánh chim khi giang ra t oạ nên 1 di nệ t ích r ng.ộ
Lông tơ có các s iợ lông m nhả làm thành chùm lông x pố → giữ nhi t,ệ làm cơ thể
nh ẹ
M :ỏ Mỏ s ngừ bao l yấ hàm không có răng → làm đ uầ chim nh ẹ
Cổ dài kh pớ đ uầ v iớ thân → phát huy tác d ngụ c aủ các giác quan, b tắ m i,ồ r aỉ
lông
Câu 12: So sánh ki u ể bay vỗ cánh và ki u ể bay l n ượ c a ủ chim.
Ki uể bay vỗ cánh : Đ pậ cánh liên t c.ụ
Sự bay chủ y uế d aự vào sự vỗ cánh
Ki uể bay l n:ượ
Cánh đ pậ ch mậ rãi và không liên t c;ụ cánh giang r ngộ mà không đ p.ậ
Sự bay chủ y uế d aự vào sự nâng đỡ c aủ không khí và sự thay đ iổ c aủ lu ngồ gió
Câu 13: Trình bày đ c ặ đi m ể hô h p ấ ở chim bồ câu thể hi n ệ sự thích nghi v i ớ đ i ờ
s ng ố bay.
Hô h pấ nhờ hệ th ngố túi khí ho tạ đ ngộ theo cơ chế hút đ yẩ t oạ 1 dòng khí liên t cụ đi qua các ngố kh
í trong ph iổ theo 1 chi uề nh tấ đ nhị khi nế cơ thể sử d ngụ đ cượ
ngu nồ ô xi trong không khí v iớ hi uệ su tấ cao, đ cặ bi tệ trong khi bay, càng bay
nhanh sự chuy nể dòng khí qua các ngố khí càng nhanh đáp ngứ nhu c uầ năng
l ngượ trong ho tạ đ ngộ khi bay
Câu 14: Phân bi t ệ c u ấ t o ạ trong c a ủ chim bồ câu và th n ằ l n ằ
Các cơ quan
Th nằ l n ( Tu n hoàn )ằ ầ
Tim 3 ngăn, tâm th tấ có vách h tụ nên máu còn pha tr n.ộ
Tiêu hoá : Hệ tiêu hóa đ yầ đủ các bộ ph nậ nh ngư t cố độ tiêu hóa th p.ấ
Hô h p : Hôấ h pấ b ngằ ph iổ có nhi uề vách ngăn làm tăng di nệ tích trao đ iổ khí.
Sự thông khí ph iổ là nhờ sự tăng gi mả thể tích khoang thân
Bài ti t : Th nế ậ sau(số l ngượ c uầ th nậ khá l n)ớ
Sinh s n : ả Thụ tinh trong
Đẻ tr ng,ứ phôi phát tri nể phụ thu cộ vào
nhi tệ độ môi tr ngườ
Chim bồ câu : ( Tu n hoàn ) : Timầ 4 ngăn, máu không pha tr n.ộ
Tiêu hoá : Có sự bi nế đ iổ c aủ ngố tiêu hóa(mỏ s ngừ không có răng, di u,ề dạ dày tuy n,ế
dạ dày c ).ơ T cố độ tiêu hóa cao đáp ngứ nhu c uầ năng l ngượ l nơ thích
nghi v iớ đ iờ s ngố bay
Hô h p : ấ
Hô h pấ b ngằ hệ th ngố ngố khí nhờ sự hút đ yẩ c aủ hệ th ngố túi khí(thông khí ph i)ổ
Bài ti t :Th nế ậ sau(số l ngượ c uầ th nậ r tấ l n)ớ
Trang 4 Đẻ và pấ tr ng.ứ
Câu 15: Trình bày đ c ặ đi m ể chung c a ủ l p ớ Chim.
Là đ ngộ v tậ có x ngươ s ngố thích nghi v iớ sự bay l nượ và v iớ nh ngữ đi uề ki nệ
s ngố khác nhau:
Mình có lông vũ bao ph ủ
Chi tr cướ bi nế đ iổ thành cánh.
Có mỏ s ng.ừ
Ph iổ có m ngạ ngố khí, có túi khí tham gia vào hô h p.ấ
Tim 4 ngăn, máu đỏ t iươ đi nuôi cơ th ể
Tr ngứ l nớ có vỏ đá vôi, đ cượ pấ nhờ thân nhi tệ c aủ chim bố m ẹ
Là đ ngộ v tậ h ngằ nhi t.ệ
Câu 16: Nêu vai trò c a ủ chim.
Ăn sâu bọ và đ ngộ v tậ g mặ nh m.ấ
Cung c pấ th cự ph m:ẩ Chim bồ câu, gà, v t ị
Làm c nh:ả v t,ẹ y ng ể
Làm chăn đ m,ệ đồ trang trí: lông v t,ị ngan, ng ng,ỗ lông đà đi u ể
Ph cụ vụ du l ch,ị săn b t:ắ v tị tr i,ờ ng ngỗ tr i,ờ gà gô
Hu nấ luy nệ để săn m i:ồ c cố đ ,ế chim ng,ư đ iạ bàng
Giúp phát tán cây r ng,ừ thụ ph nấ cho cây
Có h iạ cho kinh tế nông nghi p:ệ chim ăn qu ,ả ăn h t,ạ ăn cá
Là đ ngộ v tậ trung gian truy nề b nh.ệ
Câu 17: Nêu c u ấ t o ạ ngoài c a ủ thỏ thích nghi v i ớ đi u ề ki n ệ s ng ố
Bộ lông mao dày x pố → giữ nhi t,ệ b oả vệ thỏ khi mẩ trong b iụ r m.ậ
Chi tr cướ ng nắ → đào hang, di chuy n.ể
Chi sau dài kh eỏ → b tậ nh yả xa giúp thỏ ch yạ nhanh khi bị săn đu i.ổ
Mũi thính, lông xúc giác: c mả giác xúc giác nhanh nh yạ → thăm dò th cứ ăn, phát hi nệ kẻ thù, thăm
dò môi tr ng.ườ
Tai thính, vành tai l n,ớ dài, cử đ ngộ theo các phía → đ nhị h ngướ âm thanh, phát
hi nệ s mớ kẻ thù
M tắ có mí, cử đ ngộ đ cượ → giữ m tắ không bị khô, b oả vệ khi thỏ tr nố trong b iụ
gai r m.ậ
Câu 18: Thế nào là hi n ệ t ng ượ thai sinh? Nêu u ư đi m ể c a ủ sự thai sinh so v i ớ
sự đẻ tr ng ứ và noãn thai sinh.
* Hi nệ t ngượ thai sinh là hi nệ t ngượ đẻ con có nhau thai
* uƯ đi m:ể Thai sinh không lệ thu cộ vào l ngượ noãn hoàn có trong tr ngứ như đ ngộ v tậ có
x ngươ s ngố đẻ tr ng.ứ
Phôi đ cượ phát tri nể trong b ngụ mẹ an toàn và đi uề ki nệ s ngố thích h pợ cho phát
Trang 5tri n.ể
Con non đ cượ nuôi b ngằ s aữ mẹ không bị lệ thu cộ vào th cứ ăn ngoài tự nhiên
Câu 19: Nêu c u ấ t o ạ trong c a ủ thỏ ch ng ứ tỏ sự hoàn thi n ệ so v i ớ các l p ớ đ ng ộ
v t ậ có x ng ươ s ng ố đã h c ọ
+ Hệ hô h p:ấ G mồ khí qu n,ả phế qu nả và ph i.ổ
Ph iổ có nhi uề túi ph iổ nh (phỏ ế nang) v iớ m ngạ mao m chạ dày đ cặ bao quanh
làm tăng di nệ tích trao đ iổ khí
Sự thông khí ở ph iổ th cự hi nệ đ cượ nhờ sự co giãn c aủ cơ liên s nườ và cơ hoành
* Hệ tu nầ hoàn: Tim 4 ngăn c ngộ hệ m chạ t oạ thành 2 vòng tu nầ hoàn
Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ t iươ đ mả b oả sự trao đ iổ ch tấ m nh.ạ
Thỏ là đ ngộ v tậ h ngằ nhi t.ệ
* Hệ th nầ kinh: Ở thỏ các ph nầ c aủ não, đ cặ bi tệ là bán c uầ não và ti uể não phát tri n.ể
Bán c uầ não là trung ngươ c aủ các ph nả xạ ph cứ t pạ
Ti uể não phát tri nể liên quan đ nế các cử đ ngộ ph cứ t pạ ở th ỏ
* Hệ bài ti t:ế Th nậ sau c uấ t oạ ph cứ t pạ phù h pợ v iớ ch cứ năng trao đ iổ ch t.ấ
Câu 20: Trình bày đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ c a ủ d i ơ thích nghi v i ớ đ i ờ s ng ố bay.
Chi tr cướ bi nế đ iổ thành cánh da, màng cánh r ng,ộ chân y u.ế
Lông mao th a,ư m mề m i,ạ đuôi ng n.ắ
Cơ thể ng n,ắ thon nh ,ỏ h p.ẹ
Câu 21: Trình bày đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ c a ủ cá voi thích nghi v i ớ đ i ờ s ng ố trong
n c ướ
Cơ thể hình thoi, lông g nầ như tiêu bi nế hoàn toàn
Có l pớ mỡ d iướ da r tấ dày, cổ ng nắ
Vây đuôi n mằ ngang, b iơ b ngằ cách u nố mình theo chi uề d cọ
Chi tr cướ bi nế đ iổ thành vây b iơ d ngạ b iơ chèo
Chi sau tiêu gi mả
Sinh s nả trong n c,ướ nuôi con b ngằ s aữ
Câu 22: Trình bày đ c ặ đi m ể c u ấ t o ạ c a ủ bộ Ăn sâu b , ọ bộ G m ặ nh m, ấ bộ Ăn
th t ị
* Bộ Ăn sâu b :ọ Thú nh ,ỏ mõm kéo dài thành vòi ng n.ắ
Chi tr cướ ng n,ắ bàn r ng,ộ ngón tay to kh eỏ → đào hang
Thị giác kém phát tri n,ể kh uứ giác phát tri n,ể có lông xúc giác dài ở mõm
Các răng đ uề nh n.ọ
* Bộ G mặ nh m:ấ Răng c aử l n,ớ luôn m cọ dài, thi uế răng nanh, răng c aử cách răng hàm 1 kho ngả tr ng
ố hàm
* Bộ Ăn th t:ị Răng c aử ng n,ắ s cắ để róc x ng.ươ
Răng nanh l n,ơ dài, nh nọ để xé m iồ
Răng hàm có nhi uề m uấ d pẹ s cắ để c tắ nghi nề m iồ
Ngón chân có vu tố cong, d iướ có đ mệ th tị dày ,êm
Câu 23: Nêu đ c ặ đi m ể chung c a ủ Thú.
Là đ ngộ v tậ có x ngươ s ngố có tổ ch cứ cao nh t:ấ
Có hi nệ t ngượ thai sinh và nuôi con b ngằ s aữ mẹ
Trang 6 Là đ ngộ v tậ h ngằ nhi tệ
Bộ răng phân hóa 3 lo i:ạ răng c a,ử răng nanh, răng hàm
Tim 4 ngăn, 2 vòng tu nầ hoàn, máu nuôi cơ thể màu đỏ t iươ
Bộ não phát tri nể thể hi nệ rõ ở bán c uầ não và ti uể não
Câu 24: T i ạ sao thú có khả năng s ng ố ở nhi u ề môi tr ng? ườ
Vì: Thú là đ ngộ v tậ h ngằ nhi t.ệ Ho tạ đ ngộ trao đ iổ ch tấ m nhạ m ẽ
Có bộ lông mao, tim 4 ngăn. Hệ tiêu hóa phân hóa rõ
Di nệ tích trao đ iổ khí ở ph iổ r ng.ộ Cơ hoành tăng c ngườ hô h p.ấ
Hi nệ t ngượ thai sinh đẻ con và nuôi con b ngằ s a,ữ đ mả b oả thai phát tri nể đ yầ đủ tr cướ và sau khi s inh
Hệ th nầ kinh có tổ ch cứ cao. Bán c uầ não l n,ớ nhi uề n pế cu n,ộ l pớ vỏ bán c uầ não dày giúp cho hoạ
t đ ngộ c aủ thú có nh ngữ ph nả ngứ linh ho tạ phù h pợ v iớ tình
hu ngố ph cứ t pạ c aủ môi tr ngườ s ng.ố
Câu 25: Nêu vai trò c a ủ Thú.
Cung c pấ th cự ph m:ẩ Trâu, bò, l n, ợ
S cứ kéo: Trâu, bò, ng a, ự
Cung c pấ ngu nồ d cượ li uệ quí: s ng,ừ nhung c aủ
h u,ươ nai, m tậ g u, ấ
Làm đồ mĩ nghệ có giá tr :ị ngà voi, da, lông h ,ổ
báo,
Làm v tậ li uệ thí nghi m:ệ chu tộ nh t,ắ kh , ỉ
Tiêu di tệ ng mặ nh mấ có h i:ạ ch n,ồ cày,
Câu 26: Nêu sự phân hóa và chuyên hóa 1 số hệ cơ quan trong quá trình ti n ế
hóa c a ủ các ngành Đ ng ộ v t ậ
*Hô h pấ : Hệ hô h pấ từ ch aư phân hóa trao đ iổ khí qua toàn bộ da → mang đ nơ
gi nả → mang → da và ph iổ → ph iổ
*Tu nầ hoàn: Ch aư có tim → tim ch aư có ngăn → tim có 2 ngăn → tim 3 ngăn → tim 4 ngăn
* Hệ th n ầ kinh:Từ ch aư phân hóa → th nầ kinh m ngạ l iướ → chu iỗ h chạ đ nơ gi nả → chu iỗ h chạ ph
ân hóa(não, h u,ầ b ng, )ụ → hình ngố phân hóa: bộ não, t yủ s ngố
* Hệ sinh d c ụ : Ch aư phân hóa → tuy nế sinh d cụ không có ngố đ nẫ → tuy nế sinh
d cụ có ngố d n.ẫ
Câu 27: Hãy kể các hình th c ứ sinh s n ả ở đ ng ộ v t ậ Phân bi t ệ các hình th c ứ sinh
s n ả đó.
* Đ ngộ v tậ có 2 hình th cứ sinh s n:ả Sinh s nả vô tính và sinh s nả h uữ tính
Sinh s nả vô tính là hình th cứ sinh s nả không có sự k tế h pợ gi aữ tế bào sinh d cụ
đ cự và cái. Ví d :ụ trùng roi, th yủ t cứ
Sinh s nả h uữ tính là hình th cứ sinh s nả có sự k tế h pợ gi aữ tế bào sinh d cụ đ cự
(tinh trùng) và tế bào sinh d cụ cái (tr ng).ứ Ví d :ụ th ,ỏ chim,
* Phân bi tệ sinh s nả vô tính và h uữ tính:
Trang 7Sinh s nả vô tính Không có sự k tế h pợ tế bào sinh d cụ đ cự và cái.
Có 1 cá thể tham gia
Th aừ kế đ cặ đi mể c aủ 1 cá thể
*Sinh s nả h uữ tính: Có sự k tế h pợ tế bào sinh d cụ đ cự và cái
Có 2 cá thể tham gia
Th aừ kế đ cặ đi mể c aủ 2 cá thể
Câu 28: Gi i ả thích sự ti n ế hóa hình th c ứ sinh s n ả h u ữ tính.
Từ thụ tinh ngoài → thụ tinh trong
Đẻ nhi uề tr ngứ → đẻ ít tr ngứ → đẻ con
*Phôi phát tri nể có bi nế thái → phát tri nể tr cự ti pế không có nhau thai → phát
tri nể tr cự ti pế có nhau thai
*Con non không đ cượ nuôi d ngưỡ → đ cượ nuôi d ngưỡ b ngằ s aữ mẹ → h cọ t pậ
thích nghi v iớ cu cộ s ngố
Câu 29: Nêu đ c ặ đi m ể thích nghi về c u ấ t o ạ và t p ậ tính c a ủ đ ng ộ v t ậ ở đ i ớ l nh ạ
và hoang m c ạ đ i ớ nóng. Gi i ả thích?
* Đ ng ộ v t ậ đ i ớ l nh ạ : Bộ lông dày → giữ nhi tệ cho cơ th ể
Mỡ d iướ da dày → giữ nhi t,ệ dự trữ năng l ng,ượ ch ngố rét
Mùa đông: lông màu tr ngắ → l nẫ màu tuy tế che m tắ kẻ thù
Ngủ trong mùa đông → ti tế ki mệ năng l ngượ
Di cư trong mùa đông → tránh rét, tìm n iơ mấ áp
Mùa hè: ho tạ đ ngộ ban ngày → th iờ ti tế mấ h nơ để t nậ d ngụ ngu nồ nhi t.ệ
* Đ ng ộ v t ậ hoang m c ạ đ i ớ nóng:
Chân dài → vị trí ở cao so v iớ cát nóng, nh yả xa h nạ chế nhả h ngưở c aủ cát nóng
Thân cao, móng r ng,ộ đ mệ th tị dày v→ ị trí cơ thể cao, không bị lún, đ mệ th tị dày để ch ngố nóng
B uướ mỡ l cạ đà → n iơ dự trữ n c.ướ
Màu lông nh tạ gi ngố màu cát → dễ l nẩ tr nố kẻ thù
M iỗ b cướ nh yả cao và xa → h nạ chế ti pế xúc v iớ cát nóng
Khả năng nh nị khát → th iờ gian tìm đ cượ n cướ r tấ lâu
Chui rúc vào sâu trong cát → ch ngố nóng
Di chuy nể b ngằ cách quăng thân → h nạ chế ti pế xúc v iớ cát nóng
Ho tạ đ ngộ vào ban đêm → tránh nóng ban ngày
Khả năng đi xa → tìm ngu nồ n cướ phân bố r iả rác và r tấ xa nhau
Câu 30: Thế nào là bi n ệ pháp đ u ấ tranh sinh h c? ọ Kể tên các bi n ệ pháp đ u ấ
tranh sinh h c ọ Cho ví d ụ Nêu u ư đi m ể và h n ạ chế c a ủ các bi n ệ pháp đ u ấ
tranh sinh h c ọ
* Khái ni mệ : Là bi nệ pháp sử d ngụ sinh v tậ ho cặ s nả ph mẩ c aủ chúng nh mằ ngăn ch nặ ho cặ gi mả
b tớ thi tệ h iạ do các sinh v tậ h iạ gây ra
* Có 3 bi nệ pháp đ uấ tranh sinh h c:ọ
+ Sử d ng ụ thiên đ ch:ị
Sử d ngụ thiên đ chị tiêu di tệ sinh v tậ gây h i.ạ VD: cá ăn bọ g yậ và ăn u trùngấ sâu
b ọ
Sử d ngụ thiên đ chị đẻ tr ngứ kí sinh vào sinh v tậ gây h iạ hay tr ngứ c aủ sâu h i.ạ
VD: Ong m tắ đỏ đẻ tr ngứ nên tr ngứ sâu xám uấ trùng nở ra đ cụ và ăn tr ngứ sâu
Trang 8+ Sử d ng ụ vi khu nẩ gây b nhệ truy nề nhi mễ cho sinh v tậ gây h i.ạ
VD: Dùng vi khu nẩ Myoma gây b nhệ cho thỏ
+ Gây vô sinh di tệ đ ngộ v tậ gây h iạ.
VD: Để di tệ loài ru iồ gây loét da ở bò, ng iườ ta đã làm tuy tệ s nả ru iồ đ cự
* uƯ đi mể và h nạ chế c a ủ bi nệ pháp đ uấ tranh sinh h c:ọ
+ uƯ đi m:ể Tiêu di tệ nhi uề sinh v tậ gây h i.ạ
Tránh ô nhi mễ môi tr ngườ
+ H nạ ch :ế Chỉ có hi uệ quả ở n i cóơ khí h uậ nổ đ nhị
Thiên đ chị không di tệ đ cượ tri tệ để sinh v tậ gây h iạ
Sự tiêu di tệ loài sinh v tậ có h iạ này l iạ t oạ đi uề ki nệ cho loài sinh v tậ khác
phát tri n.ể
Câu 31: Thế nào là đ ng ộ v t ậ quý hi m? ế Kể tên các c p ấ độ tuy t ệ ch ng ủ đ ng ộ v t ậ quý
hi m? ế C n ầ b o ả vệ đ ng ộ v t ậ quý hi m ế như thế nào?
* Khái ni m ệ : Là nh ngữ đ ngộ v tậ có giá trị về nhi uề m t(th cặ ự ph m,ẩ d cượ li u,ệ
mĩ ngh ,ệ nguyên li uệ công ngh ,ệ làm c nh,ả khoa h c,ọ xu tấ kh u, )ẩ và có số l ngượ gi mả sút
* Ví d : Voi, gà lôi tr ng, cà cu ng…ụ ắ ố
* Các c pấ độ tuy tệ ch ng:ủ
R tấ nguy c p:ấ cố xà c ,ừ h uươ xạ
Nguy c p:ấ tôm hùm đá, rùa núi vàng
Ít nguy c p:ấ gà lôi tr ng,ắ khỉ vàng
Sẽ nguy c p:ấ cà cu ng,ố cá ng aự gai
* B o ả v : ệ
B oả vệ môi tr ngườ s ngố c aủ chúng
C mấ săn b t,ắ buôn bán, d trự ữ trái phép
Chăn nuôi, chăm sóc đ yầ đ ủ
Xây d ngự khu dự trữ thiên nhiên
Câu 32: Nêu l i ợ ích c a ủ đa d ng ạ sinh h c? ọ Nguyên nhân suy gi m ả và bi n ệ pháp b o ả vệ đa
d ng ạ sinh h c ọ
* L i ợ ích c a ủ đa d ng ạ sinh h c: ọ
Cung c pấ th cự ph m ngu nẩ → ồ dinh d ngưỡ chủ y uế c aủ con ng iườ
D cượ ph m:ẩ 1 số bộ ph nậ c aủ đ ngộ v tậ làm thu cố có giá trị
Trong nông nghi p:ệ cung c pấ phân bón, s cứ kéo
Trong chăn nuôi: làm gi ng,ố th cứ ăn gia súc
Làm c nh,ả đồ mĩ ngh ,ệ giá trị xu tấ kh uẩ
* Nguyên nhân suy gi m ả đa d ng ạ sinh h c: ọ
Đ tố r ng,ừ làm n ng,ươ săn b nắ b aừ bãi
Khai thác g ,ỗ lâm s nả b aừ bãi, l yấ đ tấ nuôi th yủ s n,ả du canh, du cư
Ô nhi mễ môi tr ngườ
* B o ả vệ đa d ng ạ sinh h c: ọ
Nghiêm c mấ khai thác r ngừ b aừ bãi
Thu nầ hóa, lai t oạ gi ngố để tăng độ đa d ngạ sinh h cọ và độ đa d ngạ về loài