1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Thử Toán 9 Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Chuyên Có Đáp Án (Đề 1)

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Toán 9 Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Chuyên Có Đáp Án (Đề 1)
Trường học Thư Viện Học Liệu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2020 – 2021
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 661,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi TOÁN CHUYÊN Thời gian làm bài 120 phút Câu 1 (2,0 điểm) Chứng minh rằng hàm số luôn nghịch biến với mọi giá trị của tham số Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình Câu 3 (2,5 điểm) Tìm các số tự nhiên sao cho là số chính phương Câu 4 (2,5 điểm) Cho hình thang , hai đường chéo vuông góc với nhau Biết Tính chiều cao của hình thang Câu 5 (1,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi[.]

Trang 1

thuvienhoclieu.com ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1 (2,0 điểm) Chứng minh rằng hàm số y  m2 2m10x2021luôn nghịch

biến với mọi giá trị của tham số m

Câu 3 (2,5 điểm) Tìm các số tự nhiên n sao cho n2 18n2020là số chính phương

nhau Biết AC 8cm BD, 6 cm Tính chiều cao của hình thang

Câu 5 (1,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực , , , ,a b c d e ta luôn có:

a   b c d  e a b c d e  

Câu 6 (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 mx n   trong đó x là ẩn số, ,0, m n là tham

số thỏa mãn m n  Tìm các giá trị của ,4 m n để phương trình có hai nghiệm phân

biệt x x1, 2sao cho 2

x  x x

Câu 7 (2,0 điểm) Một tổ chức từ thiện cần chia đều một số quyển vở thành các phần

quà để tặng cho các cháu nhỏ ở một trung tâm nuôi dạy trẻ mồ côi Nếu phần quà

giamr 6 quyển vở thì sẽ có thêm 5 phần quà nữa cho các cháu, còn nếu mỗi phần quà giảm đi 10 quyển vở thì các cháu sẽ có thêm 10 phần quà Hỏi tổ chức từ thiện trên có bao nhiêu quyển vở ?

Câu 8 (2,5 điểm) Cho hai đường tròn O R và đường tròn ;  O R tiếp xúc trong tại ; '

điểm A R R  '  Gọi BC là một dây của đường tròn lớn tiếp xúc với đường tròn nhỏ

tại D Chứng minh rằng AD là tia phân giác của ·BAC

Câu 9 (1,5 điểm) Cho các số thực , ,x y z đôi một khác nhau thỏa mãn x3 3x1;

3 3 1; 3 3 1

yyzz Tính giá trị biểu thức Sx2 y2 z2

tam giác H BC D AC K ,  , AB.Chứng minh rằng:

cos cos cos 1

HDK

ABC

S

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.

Nên hàm số đã cho luôn nghịch biến với mọi giá trị của tham số m

Câu 2.

ĐKXĐ: 2  x 2

2( )

x

    

     

Vậy x 2

Câu 3.

Đặt n2 18n2020a a2 ¥*

9 9 1.1939 7.277

( )

9 1939 960

( )

tm

tm

     

Vậy n126hoặc 960

Trang 3

Câu 4.

Giả sử DB và AC cắt nhau tại E Kẻ đường thẳng BM / /AC M CD, 

Gọi h cm là độ dài chiều cao của hình thang 

Xét tứ giác ABMC có AB CM AC/ / , / /BMABMClà hình bình hành

AB CM

BDAC BM, / /ACBMBD.Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông

,

BDM ta có: DMBD2 BM2 10(cm)

10

DBM

BD BM

DM

Vậy chiều cao của hình thang là 4,8cm

Trang 4

Câu 5.

dfcm

       

Câu 6.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

2 2 5

m m

   

 

  



x x1, 2là nghiệm của phương trình đã cho nên 2

xmx  n

2

       

1 2

2

2 0

2

m x

m x

   



      

  

 



Khi đó ta có: 2

x  x x  x mx  m

2 2

1 4

8 2

2( )

4

4

8( )

m

m

     

          

            

       

 

  

Vậy không có giá trị m thỏa mãn đề bài

Câu 7.

Gọi số quyển vở tổ chức đó có là a (quyển) a¥*

Trang 5

Gọi số vở ở mỗi phần quà ban đầu là b (quyển) b¥*

Khi đó số phần quà ban đầu là a

b(phần quà)

Theo đề bài ta có hệ phương trình :

5 6

10 10

 

 

2 2

2

2

2

0( )

30( )

30 10

10

b

 

 

Vậy tổ chức từ thiện đó có 600quyển vở

Câu 8.

Giả sử AD cắt O R tại điểm thứ hai là E; 

Vì O AD' cân tại O doO A O D'  '  O AD O DA· '  · '

Vì OAE cân tại O doOA OE   OAE OEA· ·

Suy ra O DA OEA· '  · ,hai góc này ở vị trí đồng vị O D OE' / /

Mà 'O DBC nên OEBC

Xét O R có OE BC;    là điểm chính giữa của cung BC E

Trang 6

cung BE cung CE BAE EAC

     (góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

AE

là phân giác của BAC

Câu 9.

Vì , ,x y z đôi một khác nhau và thỏa mãn đề bài nên , , x y z là ba nghiệm phân biệt của

phương trình A3 3A  và 1 0  A x A y A z        0

0 3 1

x y z

xy yz zx

xyz

  

    

  

Câu 10.

Xét tứ giác BKEH có · BKE BHE · 900 ·BKE BHE · 1800BKEH là tứ giác

nội tiếp BHK  BEK(cùng chắn cung BK)

Chứng minh tương tự , tứ giác AKED nội tiếp KAD BEK·  · (cùng bù góc KED)

Chứng minh tương tự , tứ giác HEDC nội tiếp  CHD CED(chắn cung CD)

Mà CED  BEK(đối đỉnh) KAD BEK  BHK  CHD BAC

Áp dụng công thức sin ta có:

.sin 180 2 . .sin 2 2 . .cos

HDK

ABC

 

Xét BKH và BCAcó: ABC chung; ·BKH ·BEH 1800 ·HED BCA

( ) HK BK BH

Tương tự, CHD CAB HD CH CD

Trang 7

Mà cosA AD AK;cosB BK BH ,cosC CH CD

2 cos

2 .cos 2cos cos cos

2cos cos cos 2cos cos cos

HDK

ABC

Thay vào ta có:

cos cos cos 2cos cos cos cos cos cos

HDK

ABC

S

2cos cos cos cos sin sin cos cos sin sin cos cos

cos cos sin sin cos cos sin sin 2cos cos cos cos

cos cos sin sin cos cos sin sin cos cos

cos cos sin sin

cos cos cos cos 1 cos 1 cos cos cos 1

Hay HDK cos2 cos2 cos2 1( )

ABC

S

*Lời bình:Bài toán 10 có thể không cần ôn tập vì phần lớn lượng kiến thức nằm ở

phần đại số lớp 10*

Ngày đăng: 24/05/2022, 04:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi h cm  là độ dài chiều cao của hình thang - Đề Thi Thử Toán 9 Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Chuyên Có Đáp Án (Đề 1)
i h cm  là độ dài chiều cao của hình thang (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w