www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com TRẮC NGHIỆM BÀI HÀM SỐ LỚP 10 Vấn đề 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ Câu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số A B C D Câu 2 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số A B C D Câu 3 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai? A B C D Câu 4 Cho hàm số Tính A B C D Không tính được Câu 5 Cho hàm số Tính A B C D Vấn đề 2 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ Câu 6 Tìm tập xác định của hàm số A B C D Câu 7 Tìm tập xác định của hàm số A B C D Câu 8 Tìm tập xác định của hàm[.]
Trang 1www.thuvienhoclieu com TRẮC NGHIỆM BÀI HÀM SỐ LỚP 10
Vấn đề 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
1 1
y x
A M1 2;1
B M2 1;1
C M3 2;0
D M40; 2
Câu 2: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
y
x
A A 2;0
B
1 3; 3
B
C C1; 1 D D 1; 3
Câu 3: Cho hàm số y f x 5x Khẳng định nào sau đây là sai?
A f 1 5 B f 2 10 C f 2 10 D f 15 1.
Câu 4: Cho hàm số
2
2
;0 1
1 0; 2
f x
x x
Tính f 4
A 4 2
3
B f 4 15 C f 4 5 D Không tính được.
Câu 5: Cho hàm số
2
2 1
+
x
x
Tính P f 2 f 2
A
8
3
P
B P4.
C P6. D
5 3
P
Vấn đề 2 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số
3 1
x y x
A D ¡ . B D 1; C D ¡ \ 1 D D 1;
Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số 2 21 1 3.
x y
A D3; B D¡ \12;3 C D 12; D D ¡ .
Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số
2 2
1
x y
A D 1; 4 B D¡ \ 1; 4 C D ¡ \ 1;4 D D ¡ .
Trang 2www.thuvienhoclieu com
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số 2
1
x y
A D ¡ \ 1 B D 1 C D¡ \ 1
D D ¡.
Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số 3
2 1
x y
A D ¡ \ 1;2 B D¡ \2;1 C D¡ \ 2 D D ¡ .
Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số y x 2 x3.
A D 3; B D 2; C D ¡. D D2;
Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số y 6 3 x x1.
A D 1; 2 B D 1;2 C D 1;3 D D 1; 2
Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số
4 3
y
x
A
2 4
3 3
3 4
2 3
2 3
3 4
4
3
Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số 2
4 16
x y x
A D ; 2 2; B D ¡ .
C D ; 4 4; D D 4; 4
Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số y x22x 1 x3.
A D ;3 B D 1;3 C D3; D D3;
Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số
x x y
x
A D 2;2 B D 2;2 \ 0 C D 2;2 \ 0 D D ¡ .
Câu 17: Tìm tập xác định D của hàm số 2
1 6
x y
A D 3 B D 1; \ 3 C D ¡ . D D 1;
Câu 18: Tìm tập xác định D của hàm số
2 1
x
x
A D 1; B D 1;6 C D ¡. D D 1;6
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số 3 12 1.
x y
2
C D 1; \ 3
2
2
Trang 3www.thuvienhoclieu com
Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số 2
2
x y
A D 2; \ 0; 2 B D ¡ .
C D 2; D D 2; \ 0;2
Câu 21: Tìm tập xác định D của hàm số
6
x y
A D0; \ 3 B D0; \ 9 C D0;\ 3
D D ¡ \ 9
Câu 22: Tìm tập xác định D của hàm số
3 2
1 1
x y
A D 1; B D 1 C D ¡ . D D 1;
Câu 23: Tìm tập xác định D của hàm số 12 43
y
A D 1;4 B D 1; 4 \ 2;3 C 1; 4 \ 2;3
D ;1 4;
Câu 24: Tìm tập xác định D của hàm số y x22x 2 x 1
A D ; 1 B D 1; C D¡ \ 1
D D ¡.
Câu 25: Tìm tập xác định D của hàm số 3 2 3 2
2020
y
C D ;1 2; D D ¡ \ 0
Câu 26: Tìm tập xác định D của hàm số
x y
A D ¡ . B D¡ \2;0
C D¡ \2;0; 2
D D2;
Câu 27: Tìm tập xác định D của hàm số
2 1
4
x y
x x
A D ¡ \ 0; 4 B D0; C D0; \ 4 D D0; \ 4
Câu 28: Tìm tập xác định D của hàm số 2
5 3
x y
A D 5 5; \ 1
3 3
3 3
5 5
3 3
Câu 29: Tìm tập xác định D của hàm số
1
1
; 1 2
x x
f x
A D ¡ . B D2; C D ; 2 D D ¡ \ 2
Trang 4www.thuvienhoclieu com
Câu 30: Tìm tập xác định D của hàm số
1 ; 1
1 ;
1
x x
f x
A D 1 B D ¡. C D 1; D D 1;1
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
2 1
2
x
xác định trên khoảng 1;3
A Không có giá trị m thỏa mãn. B m2.
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
y
x m
xác định trên 1;0
A
0
1
m
m
0 1
m m
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 1
mx y
x m
xác định trên 0;1
A ;3 2
2
m
B m ; 1 2 C m ;1 3 D m ;1 2
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x m 2x m 1 xác định trên
0;
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2
2 1
x y
xác định trên ¡
C m11. D m11
Vấn đề 3 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ Câu 36: Cho hàm số y f x có tập xác định là 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1; 4
C Hàm số đồng biến trên khoảng 3;3
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0
O 3
-1
1
-1
-3
4
x y
Trang 5www.thuvienhoclieu com Câu 37: Cho đồ thị hàm số y x như hình bên.3
x
y
O
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;
D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O
Vấn đề 4 HÀM SỐ CHẴN, HÀM SỐ LẺ Câu 38: Trong các hàm số y2019 , x y2020x2, y3x21, y2x3 có bao nhiêu hàm số lẻ?3x
Câu 39: Cho hai hàm số f x 2x33x và g x x20173 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x
là hàm số lẻ; g x
là hàm số lẻ
B f x
là hàm số chẵn; g x
là hàm số chẵn
C Cả f x và g x đều là hàm số không chẵn, không lẻ.
D f x
là hàm số lẻ; g x
là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 40: Cho hàm số f x x2 x. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A f x
là hàm số lẻ
B f x là hàm số chẵn.
C Đồ thị của hàm số f x
đối xứng qua gốc tọa độ
D Đồ thị của hàm số f x
đối xứng qua trục hoành
Câu 41: Cho hàm số f x x 2 Khẳng định nào sau đây là đúng.
A f x
là hàm số chẵn
C f x
là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D f x
là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 42: Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y x 20182017. B y 2x3 C y 3 x 3x D y x 3 x 3
Câu 43: Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y x 1 x 1 B y x 3 x 2 C y2x33 x D y2x43x2x
Trang 6www.thuvienhoclieu com Câu 44: Trong các hàm sốy x 2 x 2 , y 2x 1 4x24x1, yx x 2 ,
| 2021| | 2021|
| 2021| | 2021|
y
có bao nhiêu hàm số lẻ?
Câu 45: Cho hàm số
3
3
x f
x
x
x x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x
là hàm số lẻ
B f x
là hàm số chẵn
C Đồ thị của hàm số f x
đối xứng qua gốc tọa độ
D Đồ thị của hàm số f x
đối xứng qua trục hoành
Câu 46: Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số f x ax2 bx c là hàm số chẵn.
A a tùy ý, b0, c0. B a tùy ý, b0, c tùy ý
C a b c tùy ý., , D a tùy ý, b tùy ý, c0
Câu 47: Biết rằng khi m m 0 thì hàm số f x x3m21x22x m 1
là hàm số lẻ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 0
1
;3 2
B 0
1
;0 2
m
1 0; 2
D m0 3;
-ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI
BÀI 1 HÀM SỐ
Câu 1 Xét đáp án A, thay x và 2 y1
vào hàm số
1 1
y x
ta được
1 1
2 1
: thỏa mãn Chọn A.
Câu 2 Xét đáp án A, thay x và 2 y 0
Trang 7www.thuvienhoclieu com
vào hàm số
y
x
ta được
2
0
2
: thỏa mãn
Xét đáp án B, thay x và 3
1 3
y
vào hàm số
y
x
ta được
2
: thỏa mãn
Xét đáp án C, thay x và 1 y vào hàm số 1
y
x
ta được
2
1 4.1 4
1
: không thỏa mãn Chọn C Câu 3 Ta có f 1 5 1 5 5
A đúng
f 2 5.2 10 10 B đúng.
f 2 5 2 10 10 C đúng.
f
Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị tuyệt đối nên không âm Do đó D sai
Câu 4 Do 42;5 nên f 4 42 1 15. Chọn B.
Câu 5 Khi x thì 2 2 2 2 2 3 1
2 1
Khi x thì 2 f 2 2 2 1 5. Vậy f 2 f 2 6. Chọn C.
Câu 6 Hàm số xác định khi 2x 2 0 x 1
Vậy tập xác định của hàm số là D ¡ \ 1 Chọn C.
Câu 7 Hàm số xác định khi
1
2 1 0
2
3 0
3
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là
1
2
¡
Chọn B.
Câu 8 Hàm số xác định khi
4
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D¡ \ 1; 4 Chọn B.
Câu 9 Hàm số xác định khi 2
1 0
1
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D¡ \ 1 Chọn C.
Câu 10 Hàm số xác định khi x33x 2 0 x1 x2 x 2 0
1
1
x
x
Trang 8www.thuvienhoclieu com
Vậy tập xác định của hàm số là D¡ \2;1 Chọn B.
Câu 11 Hàm số xác định khi
2
x
Vậy tập xác định của hàm số là D 2; Chọn B.
Câu 12 Hàm số xác định khi
x
Vậy tập xác định của hàm số là D 1; 2 Chọn B.
Câu 13 Hàm số xác định khi
2
3
x x
x x
x
Vậy tập xác định của hàm số là
2 4
3 3
Chọn C.
Câu 14 Hàm số xác định khi
4
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D ; 4 4; Chọn C.
Câu 15 Hàm số xác định khi
2
3
x x
x
¡
Vậy tập xác định của hàm số là D3; Chọn C.
Câu 16 Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là D 2;2 \ 0 Chọn C.
Câu 17 Hàm số xác định khi
2
1
3
6 0
2
x
x
x
x x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D 1; \ 3 Chọn B.
Câu 18 Hàm số xác định khi
6
1
x
x
x x
Vậy tập xác định của hàm số là D 1;6 Chọn B
Câu 19 Hàm số xác định khi
3
3 0
1
2 1 0
2
x x
Vậy tập xác định của hàm số là D 1; \ 3
2
Chọn D.
Trang 9www.thuvienhoclieu com
Câu 20 Hàm số xác định khi 2 2
2
x
Vậy tập xác định của hàm số là D 2; \ 0;2 Chọn A.
Câu 21 Hàm số xác định khi
9
x
Vậy tập xác định của hàm số là D0; \ 9 Chọn B.
Câu 22 Hàm số xác định khi x2 luôn đúng với mọi x 1 0 x¡
Vậy tập xác định của hàm số là D ¡ Chọn C.
Câu 23 Hàm số xác định khi
2
3
x
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D 1;4 \ 2;3 Chọn C.
Câu 24 Hàm số xác định khi x22x 2 x 1 0 x12 1 x 1
2
1 0
1 0
1 0
x
x x
x
¡
Vậy tập xác định của hàm số là D ¡ Chọn D.
Câu 25 Hàm số xác định khi 3 x23x 2 3 x2 7 0 3x2 3x 2 3 x27
Vậy tập xác định của hàm số là D ¡ \ 3 Chọn A.
Câu 26 Hàm số xác định khi
2
x x x
Xét phương trình
2
2
.
Do đó,
2
x x x
đúng với mọi x ¡
Vậy tập xác định của hàm số là D ¡ Chọn A.
Câu 27 Hàm số xác định khi
0 0
x x
x x
.
Vậy tập xác định của hàm số là D0; \ 4 Chọn D.
5 3x 0
Trang 10www.thuvienhoclieu com
1
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D 5 5; \ 1
3 3
Chọn A.
Câu 29 Hàm số xác định khi
1
2
1
x
x
x
Vậy xác định của hàm số là D ¡ \ 2 Chọn D.
Câu 30 Hàm số xác định khi
1
1 0
1 1
1
1 0
x
x x
x x
x x
Vậy xác định của hàm số là D 1; Chọn D.
Câu 31 Hàm số xác định khi
Tập xác định của hàm số là Dm1;2m với điều kiện m 1 2m m 1.
Hàm số đã cho xác định trên 1;3 khi và chỉ khi 1;3m1;2m
0
2
m
m
Chọn A.
Câu 32 Hàm số xác định khi x m 0 x m.
Tập xác định của hàm số là D ¡ \ m
Hàm số xác định trên 1;0 khi và chỉ khi 1;0 0
1
m m
m
Chọn C.
Câu 33 Hàm số xác định khi
1
2 1 0
x m
x m
Tập xác định của hàm số là Dm 2; \ m1 .
Hàm số xác định trên 0;1
khi và chỉ khi 0;1 m 2; \ m1
2
2
1
m
m
m
Câu 34 Hàm số xác định khi
0
1
2
x m
x m
m
Trang 11www.thuvienhoclieu com
TH1: Nếu
1
1 2
m
m m
thì x m.
Tập xác định của hàm số là Dm;.
Khi đó, hàm số xác định trên 0; khi và chỉ khi 0; m; m 0
Không thỏa mãn điều kiện m 1
TH2: Nếu
1
1 2
m
m m
thì x m21
Tập xác định của hàm số là
1
2
m
.
Khi đó, hàm số xác định trên 0;
khi và chỉ khi 0; 1;
2
m
1
2
m
m
Thỏa mãn điều kiện m Vậy 1 m thỏa yêu cầu bài toán Chọn D.1
Câu 35 Hàm số xác định khi x26x m 2 0 x32 m 11 0.
Hàm số xác định với x ¡ x32 m 11 0 đúng với mọi x ¡
Chọn B.
Câu 36 Trên khoảng 3; 1 và 1;3
đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải
Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
Chọn A.
Câu 37 Chọn D.
Câu 38
Xét f x 2019x có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x 2019 x 2019x f x f x là hàm số lẻ.
Xét f x 2020x2 có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x 2020 x 2 2020x 2 f x f x không chẵn, không lẻ.
Xét f x 3x21 có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x 3 x 2 1 3x2 1 f x f x là hàm số chẵn.
Xét f x 2x33x có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x 2 x 3 3 x 2x33x f x f x là hàm số lẻ.
Vậy có hai hàm số lẻ Chọn B.
Câu 39
Xét f x 2x33x có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x 2 x 3 3 x 2x33x f x f x là hàm số lẻ.
Xét g x x20173 có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Trang 12www.thuvienhoclieu com
Vậy f x
là hàm số lẻ; g x
là hàm số không chẵn, không lẻ Chọn D.
Câu 40 TXĐ: D ¡ nên x D x D
Ta có f x x 2 x x2 x f x f x là hàm số chẵn Chọn B.
Câu 41 TXĐ: D ¡ nên x D x D
Ta có f x x 2 x 2 f x f x
không chẵn, không lẻ Chọn D.
Nhận xét: Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ chỉ có một hàm duy nhất là f x 0
Câu 42
Xét f x x20182017 có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x x 20182017x20182017 f x f x là hàm số chẵn.
Xét f x 2x3 có TXĐ: D 32; .
Ta có x0 nhưng 2 D x0 2 D f x không chẵn, không lẻ.
Xét f x 3 x 3x có TXĐ: D 3;3 nên x D x D.
Ta có f x 3 x 3 x 3 x 3x f x f x
là hàm số lẻ
Chọn C.
Xét f x x 3 x 3 có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x x 3 x 3 x 3 x 3 f x là hàm số chẵn.
Câu 43 Xét f x x 1 x 1 có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x x 1 x 1 x 1 x 1 f x f x là hàm số chẵn.
Chọn A.
Bạn đọc kiểm tra được đáp án B là hàm số không chẵn, không lẻ; đáp án C là hàm số lẻ; đáp án D là hàm số không chẵn, không lẻ.
Câu 44
Xét f x x 2 x 2 có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x x 2 x 2 x 2 x 2
x 2 x 2 x 2 x 2 f x f x
là hàm số lẻ
Xét f x 2x 1 4x24x 1 2x 1 2x12 2x 1 2x1
có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x 2 x 1 2 x 1 2x 1 2x 1
2x 1 2x 1 2x 1 2x 1 f x f x là hàm số chẵn.
Xét f x x x 2
có TXĐ: D ¡ nên x D x D.
Ta có f x x x 2 x x 2 f x f x
là hàm số lẻ