thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 02 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 2020 Môn TIẾNG ANH Lớp 7 – Chương trình 7 năm Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian giao đề) (Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra riêng) MÃ ĐỀ B I Chọn từ có phần gạch chân (A, B, C hay D) được phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi câu sau (1,0 đ) Câu 1 A candy B medicine C cavity D cucumber Câu 2 A needed B wanted C decided D liked Câu 3 A d[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TIẾNG ANH - Lớp 7 – Chương trình 7 năm
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) (Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra riêng)
I Chọn từ có phần gạch chân (A, B, C hay D) được phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi câu sau (1,0 đ)
II Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hay D) để hoàn thành mỗi câu sau đây (2,5 đ)
A I’d like to B No, thanks C I feel tired D so do I
A she doesn’t, either B so does she
A didn’t eat B don’t eat C wasn’t eat D didn’t ate
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: B
Trang 2III Đọc đoạn văn sau và làm bài tập A, B bên dưới (3,5 đ)
Yesterday morning, Hoa and her aunt went (1) the market They wanted to (2) some meat, vegetables and fruits for their dinner First, they went to the (3) stall There was a wide selection of meat on the stall: chicken, pork and beef Hoa doesn’t like pork and her aunt doesn’t, (4) So they bought some beef Next, they went to the vegetable stall They bought some spinach and cucumbers Hoa likes them and so does her aunt They are their favorite vegetables Finally, Hoa and her aunt stopped (5) a fruit stall They wanted to buy a papaya and a pineapple, but they weren’t ripe
Therefore, they bought (6) oranges instead
A Chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống thích hợp nhất Lưu ý có 1 từ thừa (1,5 đ)
B Viết T (True) cho câu đúng hoặc F (False) cho câu sai (2,0 đ)
1 Hoa and her aunt went to the market yesterday morning
2 They don’t like beef, so they bought some pork
3 Spinach and cucumbers are their favorite vegetables
4 They bought a papaya and a pineapple at a fruit stall
IV Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa (1,5 đ)
1 taking/ prefers/ Nam/ activities/ in/ part/ outdoor/ /
2 didn’t/ Minh/ school/ go/ because/ to/ he/ a/ had/ headache/ /
3 should/ We/ spend/ not/ much/ watching/ time/ television/ /
V Viết theo hướng dẫn trong dấu ngoặc đơn (1,5 đ)
1 Thanh played table tennis with his friends last Sunday (Viết câu hỏi cho câu trả lời.)
→ When ………?
2 We / have / lot / homework/ do / tonight (Hoàn thành câu từ các từ gợi ý.)
3 Viet is a bad badminton player (Viết câu thứ hai sao cho nghĩa không đổi.)
→ Viet plays ………
HẾT
Trang 3SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 2 kỹ năng)
Thời gian làm bài: 45 phút
(Học sinh làm bài vào tờ giấy thi riêng)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I (1,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng đạt 0,25 điểm:
II (2,5 điểm) Mỗi câu chọn đúng đạt 0,25 điểm:
III (3,5 điểm)
A/ (1,5 điểm) Điền đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm:
1 to 2 buy 3 meat 4 either 5 at 6 some B/ (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm:
IV (1,5 điểm) Mỗi câu làm đúng đạt 0,5 điểm:
1 Nam prefers taking part in outdoor activities
2 Minh didn’t go to school because he had a headache
3 We should not spend much time watching television
V (1,5 điểm) Mỗi câu làm đúng đạt 0,5 điểm:
1 When did Thanh play table tennis with his friends?
2.We have a lot of homework to do tonight
3 Viet plays badminton badly
* Tùy theo mức độ làm bài của học sinh, tổ chấm quyết định điểm thích hợp.
Hết
MÃ ĐỀ: B