1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc Nghiệm Bài 2 Giá Trị Lượng Giác Của Một Cung Có Đáp Án

35 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá Trị Lượng Giác Của Một Cung
Trường học thư viện học liệu
Chuyên ngành toán
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 BÀI 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG Dạng 1 XÁC ĐỊNH DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC Câu 1 Cho thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây A B C D Câu 2 Cho thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây A B C D Câu 3 Cho thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác Khẳng định nào sau đây là sai ? A B C D Câu 4 Cho t[.]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TOÁN 10

Dạng 1 XÁC ĐỊNH DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 5: Điểm cuối của góc lượng giác α

ở góc phần tư thứ mấy nếu

sin , cosα α

cùng dấu?

A Thứ II. B Thứ IV. C Thứ II hoặc IV. D Thứ I hoặc III.

Câu 6: Điểm cuối của góc lượng giác α

ở góc phần tư thứ mấy nếu

sin , tanα α

trái dấu?

A Thứ I. B Thứ II hoặc IV. C Thứ II hoặc III. D Thứ I hoặc IV.

Câu 7: Điểm cuối của góc lượng giác α

ở góc phần tư thứ mấy nếu

2

cosα = 1 sin− α

A Thứ II. B Thứ I hoặc II. C Thứ II hoặc III. D Thứ I hoặc IV.

Trang 2

Câu 8: Điểm cuối của góc lượng giác α

ở góc phần tư thứ mấy nếu

Trang 3

Dạng 2 TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 16: Tính giá trị của

47

Trang 4

P= −

D

1.2

P=

Câu 21: Tính giá trị biểu thức

2 2

Trang 5

x= ±π

B x=0

C

.2

x≠ +π kπ

D x k≠ π

Câu 31: Cho cung α

thỏa điều kiện

Trang 6

A

, .2

Dạng 4 CÁC CUNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT

Câu 36: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 7

Câu 38: Cho

1cos

3

Khi đó

3sin

2

πα

C

1.3

D

2.3

Câu 39: Với mọi α∈¡

D

3.4

Câu 44: Giá trị biểu thức

Trang 8

cos x

C

2

2

sin x

D

2

2

D

1.2

Trang 9

α = −

32

13

α = −

.2

P=

D

5 1.2

Trang 10

Câu 56: Cho góc α

thỏa

3sin

P=

C

12.25

P=

D

12.25

P= −

Câu 59: Cho góc α

thỏa

1sin

B

19 2 2

.9

C

26 2 2

.9

D

26 2 2

.9

P=

D

2.4

P= −

Câu 61: Cho góc α

thỏa mãn

3cos

5

02

Trang 11

A

1

.3

P= −

B

1.3

P=

C

7.3

P=

D

7.3

P= −

Câu 63: Cho góc α

thỏa mãn

22

P=

B

6 3 2

.4

C

3.2

P= −

D

6 3 2

.4

Câu 64: Cho góc α

thỏa mãn

22

P= −

Câu 65: Cho góc α

thỏa mãn

4tan

P=

B

31.11

P=

C

32.11

P=

D

34.11

P= −

B

4.9

P=

C

4.19

P= −

D

4.19

P= −

B

15.13

Trang 12

C

965

D

2429

C

219

P= − ×

D

819

C

1113

D

1213

C

98

D

18

Câu 72: Cho góc α

thỏa mãn

12sin cos

C

75

D

19

< <

5sin cos

P=

B

12

C

12

P= − ×

D

3.2

Trang 13

C

1.6

P=

D

1.8

Trang 14

Câu 82: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 15

1 cos

P

α

=+

1 sin cos

cos cos

x P

Trang 16

D

1.2

x

Trang 18

cosα ⇔cosα →cosα ≥ 0 →

điểm cuối của góc lượng giác α

ở góc phần tưthứ I hoặc IV. Chọn D.

Câu 8 Ta có

2

sin α ⇔sinα ⇔ sinα =sin α

Đẳng thức

sinα =sinα →sinα ≥ 0 →

điểm cuối của góc lượng giác α

ở góc phần tư thứI

hoặc II. Chọn C.

Câu 9 Ta có

52

Trang 19

sin π α+ = −sin ;α cotπ α2 − ÷=sin ;α

  cos( )−α =cos ;α tan(π α+ ) =tan α

Trang 21

sin 10 cos 10 sin 20 cos 20

sin 30 cos 30 sin 40 cos 40

Câu 27 Ta có cos 180( ° −α) = −cosα →cos 1802( ° −α) =cos2α

Do đó sin2α +cos 1802( ° −α) =sin2α +cos2α =1

Chọn C.

Câu 28 Chọn D Vì sin 20182( α) +cos 20182( α) =1

Câu 29 Chọn C.

Câu 30 Chọn C.

Trang 22

Câu 34 Dùng MTCT kiểm tra từng đáp án Chọn C.

Câu 35 Chọn B Trong khoảng giá trị từ 90°

Trang 23

Câu 42 Ta có P=sin(π α+ ).cos(π α− ) = −sin cosα (− α) =sin cos α α

Trang 24

là ba góc của một tam giác suy ra A C+ = −π B.

Khi đó sin(A C+ ) =sin(π −B) =sin ; cosB ( A C+ ) =cos(π −B) = −cos B

Trang 25

Trang 26

Câu 57 Ta có

2 2

4

α = −

vào P, ta được

1225

4

αα

Trang 27

Thay

4tan

33cot

4

αα

π

vào P, ta được

32

Trang 28

4sin tan cos

5

3cos

5

α = −

vào P , ta được

31.11

2 2

Câu 70 Ta có P=(sin2α −cos2α) ( sin2α +cos2α) =sin2α −cos2α ( )*

Chia hai vế của ( )*

Trang 29

Câu 71 Từ giả thiết, ta có

512sin cos

< <

suy ra sinα <cosα

nên sinα −cosα <0

Vậy

3.2

Trang 30

− vào P, ta được

Trang 31

Thay

3tan

4

α =

4cot

3

α = vào P, ta được

1.6

Trang 32

2 2sin cos sin cos

Trang 34

sin cos sin

Ngày đăng: 24/05/2022, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bấm lên màn hình 1 - Trắc Nghiệm Bài 2 Giá Trị Lượng Giác Của Một Cung Có Đáp Án
m lên màn hình 1 (Trang 20)
và bấm dấu =. Màn hình hiện ra kết quả. - Trắc Nghiệm Bài 2 Giá Trị Lượng Giác Của Một Cung Có Đáp Án
v à bấm dấu =. Màn hình hiện ra kết quả (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w