1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 9 Năm 2020-2021 Có Đáp Án

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 712,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 Thời gian 60 phút Phần I Trắc nghiệm(5 điểm) 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng A 2020 B 2019 C 2018 D 2 Với x, y là số đo các góc nhọn Chọn nội dung sai trong các câu sau A B C D 3 Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH, ta có A B C D 4 Giá trị của biểu thức bằng A 11 B 121 C 121 D 11 5 Căn bậc hai số học của 4 là A 2 B 8 C 16 D 4 6 Chọn khẳng định đúng A cot720 = cot180 B cos250 = sin650 C sin670 = sin230 D[.]

Trang 1

www.thuvienhoclieu com

MÔN TOÁN 9

Thời gian: 60 phút

Phần I Trắc nghiệm(5 điểm)

1 Giá trị lớn nhất của biểu thức 2019− +x 2 x bằng:

2 Với x, y là số đo các góc nhọn Chọn nội dung sai trong các câu sau:

A. sin y

tan y

cos y

sin x cos y 1 + = C.

cos x cot x

sin x

tan y.cot y 1 =

3 Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH, ta có:

A.AC2 = AB BC. B.AB2 = AC HB. C.AH2 =HB HC. D.AB AH =AC BC.

4 Giá trị của biểu thức 2

5. Căn bậc hai số học của 4 là

6 Chọn khẳng định đúng:

A.cot720 = cot180 B.cos250 = sin650 C.sin670 = sin230 D.tan310 = cot310

7 Trong một tam giác vuông Biết cosx = 2

3 Tính sinx.

A.5

5

5

5 2

8 Điều kiện để 3 x−5 có nghĩa là:

A.x<5 B.x>5 C.x≥5 D.x

9 Trục căn thức ở mẫu 6

2 ta được:

A.

3 2 2

10 Cho tam giác DEG vuông tại E, cosG bằng:

A.EG

EG

DE

ED EG

11. Căn bậc ba của -27 là:

12 Nếu sin α = 35 thì cot α bằng:

A.5

3

4

4 3

13 Cho (3x−1)2 bằng:

A.3x−1 B.−(3x−1). C.1 3xD.3x−1.

14 Nếu cos x = sin 350 thì x bằng:

15 Tìm điều kiện để 2 3x− có nghĩa, ta có:

www.thuvienhoclieu com Trang 1

Trang 2

A. 2

3

3

3

3

x<

16 Tìm điều kiện để 2 3 1

2 3

x

x

+ +

− có nghĩa, ta có:

A. 3

2

x> − B. 3

2

2

2

x

17 Biểu thức liên hợp của biểu thức x − 1 là:

A. x + 1 B. x + 1. C. x − 1. D.x + 1.

18. Căn bậc hai của 16 là:

19 Rút gọn biểu thức 3,6 10 + 4 bằng:

20 Nếu α = 250 18' thì cot α khoảng:

21 Cho tam giác ABC vuông ở A, BC = 25 ; AC = 20 , số đo của góc C bằng:

22 Cho tam giác BDC vuông tại D, sinC bằng:

A.BD

CD

BD

BC BD

23 Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 400 và bóng của tháp trên mặt đất dài 20 m

Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến mét)

24 Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng:

25 Giá trị của biểu thức ( 8 + 18 − 20) 2 2 10 + bằng:

A.4 10 B.2 5 C.10 D.5 2

Phần II Tự luận(5 điểm)

Câu 26(2,5 điểm)

a)So sánh: và b) Tìm điều kiện để có nghĩa.

c)Khử căn ở mẫu d)Tính giá trị biểu thức

2 2

x x P

= + + tại

Câu 27(2 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3(cm), AC = 4(cm), đường cao

AH Kẻ HK vuông góc với AC tại K, kẻ HG vuông góc với AB tại G.

a)Chứng tỏ rằng: b)Tìm tanC

2 6

x= −

2

.

BH = AB BG

Trang 3

www.thuvienhoclieu com

c)Chứng minh rằng: d)Tính CK

Câu 28(0,5 điểm): Giải phương trình 2x+ −5 3x− =5 2

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

26

(2,5đ

)

a)So sánh: và

Có: (2 3 1)+ 2 =12 4 3 1 13 4 3+ + = +

(2 2+ 5)2 = +8 4 10 5 13 4 10+ = +

Mà: 13 4 3 13 4 10+ < +

Nên: <

Vậy: <

0,25

0.25

b) Tìm điều kiện để có nghĩa

có nghĩa khi

3

2

x+ ≥ ⇔ ≥ −x

Vậy: có nghĩa khi

3 2

x≥ −

0,5

c) Khử căn ở mẫu

Có:

0,5

d) Tính giá trị biểu thức

2 2

x x P

=

0,25

www.thuvienhoclieu com Trang 3

AC HB

HC = AK

2 3 1+ 2 2+ 5

2 3 1+ 2 2+ 5

2 3 1+ 2 2+ 5

2x+3

2x+3

2x+3

2 6 3

( )2

x= −

Trang 4

ĐKXĐ: x≥ 0

Có:

2

x

Với ta có P= (1− 2)2 − 2= 2 1− − 2 = −1

Vậy: P = -1 khi

0,5

0,25

27

(2đ)

a) Chứng tỏ rằng:

Xét ∆HAB AHB:· =90 (gt), HG0 ⊥AB {G}(gt)=

(hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)

0,25 0,25

b) Tìm tanC

Xét ∆ABC BAC:· =90 (gt)0 Ta có:

3 tan

4

AB C AC

Hoặc: Xét ∆HAC AHC:· =90 (gt)0 Ta có: tan

AH C CH

=

Hoặc: Xét ∆HCK KHC:· =90 (gt)0 Ta có: tan

KH C KC

=

0,5

c) Chứng minh rằng:

+)Xét ∆ABC BAC:· =90 (gt), AH0 ⊥BC {H}(gt)=

Có: AH2 =HB.HC (hệ thức về đường cao-hình chiếu)

+) Xét ∆HAC AHC:· =90 (gt), HK0 ⊥AC {K}(gt)=

Có: AH2 =AK A C (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)

+) Do đó: AK A C HB.HC(= = AH2)

AC HB

HC AK

0,125 0,125 0,125 0,125

d) Tính CK

( )2

x= −

( )2

x= −

BH =AB BG

BH = AB BG

2

.

BH = AB BG

AC HB

HC = AK

AC HB

HC = AK

Trang 5

www.thuvienhoclieu com

+)Xét ∆ABC BAC:· =90 (gt), AH0 ⊥BC {H}(gt)=

Có: BC2 = AB2+AC2 (Pytago) ⇒BC= AB2 +AC2 = 25 5 =

Lại có: AC2 =HC.BC (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)

2 2

AC HC BC

(cm) +) Xét ∆HAC AHC:· =90 (gt), HK0 ⊥AC {K}(gt)=

Có: HC2 =CK A C (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)

2

HC CK

AC

 

Vậy: CK = 12,8 (cm)

0,125 0,125

0,125 0,125

28

(0,5đ

)

5 5 3 5

2x+ − x− = (*)

5 0

5 3

0 5 2

≥ +

x x

(*) ⇔ 2x+ =5 3x− +5 2 (1)

Với

5 3

x≥ thì 2 vế của (1) đều dương, ta bình phương 2 vế của (1)

Ta được: 2x + 5 = 3x – 5 + 4

⇔ 4 3x−5=6−x (2)

0.125

Phương trình (2) có nghiệm khi: 6 - x ≥ 0  x ≤ 6

Khi đó: 2 vế của (2) không âm

Ta bình phương 2 vế của (2) được 16(3x – 5) = 36 - 12x + x2

⇔ x2 - 60x + 116 = 0

⇔(x – 2)(x – 58) = 0

⇔ 

>

=

=

(lo¹i) 6 58

K) (TM§

x

x 2

0.125

MÔN TOÁN 9

Thời gian: 60 phút

Câu 1:(2 điểm) thực hiện tính:

a) 16.36 b) 36

16 : 25

9

c) 2. 8 d) 3

75

Câu 2:(1 điểm) Rút gọn

a) ( 2 − 1)2 + 2 + 1 b) 2 20−3 45+2 125

Câu 3:(2 điểm) Tìm x, biết:

a) x2 -1=3 b) 16x−2 36x+3 9x =2

www.thuvienhoclieu com Trang 5

4 5

3x− +

Trang 6

Câu 4:(2 điểm) Cho biểu thức: P= +  + 

1

1 1

1

x x

x x

x

(với x〉0, x≠1)

a) Hãy rút gọn biểu thức P.

b) Tìm giá trị của x để biểu thức P=2

Câu 5:(3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AK chia cạnh huyền BC thành hai

đoạn KB=2cm và KC=6cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AK, AB, AC

b) Trên cạnh AC lấy điểm M ( M khác A và C) Gọi H là hình chiếu của A trên BM.

Chứng minh rằng BH.BM=BK.BC

c) Chứng minh rằng: SBKH = SBMC Cos2∠ ABH

4 1

ĐÁP ÁN

Câu 1:

(2 điểm) a) 16.36= 16. 36=4.6=24

2 6

4 5

3 36

16 25

9 36

16 : 25

9

=

=

=

c) 2. 8 = 2.8 = 16 =4

75 3

75

=

=

=

0.5 0,5 0,5 0,5

Câu 2: (1,0

điểm)

a) ( 2 − 1)2 + 2 + 1 = 2 − 1 + 2 + 1 = 2 − 1 + 2 + 1 = 2 2

b)

5 5 5 10 5 9 5 4 5 5 2 5 3 3 5 2 2

5 25 2 5 9 3 5 4 2 125 2 45 3 20 2

= +

= +

=

+

= +

0,5

0,5

Câu 3: a) Tìm x, biết x2 -1=3

=

⇔ 2

x 4 2

=

x hoặc x=2 Vậy x=−2 hoặc x=2

b) Tìm x, biết: 16x−2 36x+3 9x =2

0,25 0.5 0,25

0,25

Trang 7

M H

E I

www.thuvienhoclieu com

ĐKXĐ: x≥0

2

2 3

3 6

2 4

2 9

3 36 2 16

=

= +

= +

x

x x

x

x x

x

x=4 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy x=4

0,25

0.25 0.25

Câu 4: Cho biểu thức:

P= +  + 

+

1

1 1

1 1

1

x x

x x

x

(với x〉0, x≠1) a) Hãy rút gọn biểu thức A.

1

4 1

) 1 )(

1 (

4

1 ) 1 )(

1 (

1 2 )

1 )(

1 (

1 2

1 ) 1 )(

1 (

) 1 ( )

1 )(

1 (

) 1 (

1 ) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

1

1 1

1 1

1

2 2

=





 +





+

=





 +





+

+

− +

+ +

=





 +





+

− +

+

=





 +





+

− +

+ +

=





 +





+

+

=

x x

x x

x x

x

x x

x

x x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x P

Vậy với x〉0, x≠1 ta có: 1

4

=

x P

b) Tìm giá trị của x để biểu thức P=2 với x〉0, x≠1 ta có: 1

4

=

x P

Giã sử P=2 hay 1 2

4 =

x

9 3

6 2

4 2 2 2 1

4

=

=

=

=

=

ĐKXĐ) Vậy với x=9 thì P=2

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu 5:

0.25

www.thuvienhoclieu com Trang 7

Trang 8

a/ BC=KB+KC=2+6=8 cm ∆ABC vuông tại A, đường cao AK:

AB2=BH.BC=2.8=16 ⇒AB=4cm

BC2 =AB2+AC2 (định lý Pyt go)a

2 2 82 42 4 3

● AK2=HB.HC=2.6=12 ⇒AK= 12=2 3cm b/ ∆ABM vuông tại A, đường cao AH ⇒AB2=BH.BM (1)

ABC

∆ vuông tại A, đường cao AK ⇒ AB2=BK.BC (2)

Từ (1)(2) ⇒ BH.BM=BK.BC c/ Kẻ HIBC;MEBC(I,KBC)

ME

HI ME

HI BC

ME

BK HI S

S

BMC

4

1 8

2

2 1

2

1

=

=

=

(3)

BM

BH ME

HI BME

BHI∞ ∆ ⇒ =

(4)

ABM

∆ vuông tại A có:

BM

BH BM

BM BH BM

AB ABH Cos BM

AB

(5)

Từ (3)(4)(5)

ABH Cos S

S ABH Cos S

S

BMC BKH

BMC

4

1

4

1

=

=

0,25 0,25

0,25 0.25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0.25

MÔN TOÁN 9

Thời gian: 60 phút

Bài 1: (1,0 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa

a) x−2 b)

1 2x 1− Bài 2 : (2,0 đ) Tính :

a) 4.36 b) ( 8 3 2 2− )

c)

14 7

1 2

2

+ + 5 2

2

− Bài 3 : (1,0 đ) Cho biểu thức A = 4x+20 2− x+ +5 9x+45 với x ≥ -5.

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A = 6

Trang 9

www.thuvienhoclieu com

Bài 4 : (2,0 đ): Cho biểu thức M = ( 2)

4 4

x x

x

với x > 0 , x ≠ 4 a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi x = 3 2 2+ .

c) Tìm giá trị của x để M > 0

Bài 5 (3,0 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM) Chứng minh : BK.BM = BH.BC

Bài 6 (1,0đ): Giải phương trình sau.

2

1 2002 2001

x

www.thuvienhoclieu com Trang 9

Trang 10

ĐÁP ÁN

1

(1,0 đ)

1a x−2 có nghĩa khi x – 2 ≥ 0 Û x ≥ 2. 0.5

2x 1− có nghĩa khi 2x− >1 0 Û x >

1 2

0,5

2

( 8 3 2 2− )

= (2 2 3 2 2− ) = − 2 2= −1 0,5 2c

2 1

7 14

2 1

1 2 2

=

2d

2 5

2

+ + 5 2

2

− = ( )5 2 22

4 5 2 4 5 2

+ +

= 4 5

0,5

3

(1,0 đ) 3a 4 20 2 5 9 45

x

0,5

5 4 1

x x

⇔ + =

⇔ = −

0,5

4

(2,0 đ) 4a

M = ( 2)

4 4

+

x x

x x

= x

x 2

0,5 0,5

4b) x = 3 2 2+ (Thỏa mãn ĐK) ⇒ x= +1 2

Khi đó M =

1 2 2 2 1

3 2 2

2 1 2 1

+ − = − = −

4c)

Với ĐK x > 0 , x ≠ 4 thì M = x

x 2

Do đó M > 0⇔ x

x 2

>0

x >0 nên x− > ⇒ >2 0 x 4 Kết hợp với ĐKXĐ ta có M > 0 khi x > 4

0,5

5

(3,0 đ)

K

H

M

5a DABC vuông tại A : nên

0,5

Trang 11

www.thuvienhoclieu com

AH2 = HB.HC = 4.6 = 24 Þ AH = 2 6(cm)

AB2 = BC.HB = 10.4 = 40 Þ AB = 2 10(cm)

AC2 = BC HC = 10.6 = 60 Þ AC = 2 15(cm)

0,75

5b D ABM vuông tại A

2 10 2 6 tanA

3 15 59

AB MB AM AMB

0,5 0,25

5c DABM vuông tại A có AK ^ BM => AB2 = BK.BM

DABC vuông tại A có AH ^ BC => AB2 = BH.BC

Þ BK BM = BH.BC

0,25 0,25 0,25 6

(1,0 đ)



2002 2001 2000 0

2002

0 2001

0 2000

z y x

z y x

Phương trình đã cho tương đương với

2000 2 2000 1 2001 2 2001 1

2002 2 2002 1 0

− − − + + − − − + + − − − + =

( −2000−1) (2 + −2001−1) (2 + −2002−1)2 =0



=

=

=



=

=

=



=

=

=



=

=

=

2003 2002 2001 1

2002

1 2001

1 2000

1 2002

1 2001

1 2000

0 1 2002

0 1 2001

0 1 2000

z y x

z y x

z y x

z y x

KL: Phương trình có nghiệm:x=2001;y=2002;z =2003

0,25

0,25

0,25

0,25

MÔN TOÁN 9

Thời gian: 60 phút

Bài 1 (2,0 điểm)

1 Thực hiện phép tính

a) 81 − 80 0,2 b)

2 1

2

2 Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

1

xx + Bài 2 (2,0 điểm)

1 Phân tích đa thức thành nhân tử

www.thuvienhoclieu com Trang 11

Trang 12

a ab b a + + a + 1 (với a ≥ 0)

b 4 a + 1 (với a < 0)

2 Giải phương trình: 9 x + + 9 x + = 1 20

Bài 3 (2,0 điểm)

Cho biểu thức

x 2 x x 2 x + 4 x 4

  (với x > 0; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để

5

A = 3 Bài 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC = 8cm, BH = 2cm

a Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH

b Trên cạnh AC lấy điểm K (K A, K C), gọi D là hình chiếu của A trên BK Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC

c Chứng minh rằng:

· 2

1 cos 4

Bài 5 (0,5 điểm)

Cho biểu thức P x = +3 y3− 3( x y + ) 1993 + Tính giá trị biểu thức P với:

39 4 5 39 4 5

x = + + − và y = 33 2 2 + + 33 2 2 −

Hết

ĐÁP ÁN Bài 1

1.a

0.5đ

2

= − 9 16 9 4 5 = − = 0.25 1.b

0.5đ

(2 5) 20 2 5 2 5

= 5 2 − − 5 = − 2 0.25 2.a

0.5đ Biểu thức

1

x

⇔ ≤ x 1. 0.25

2.b

0.5đ Biểu thức

2

1

xx +

có nghĩa

2 2

1

2

Bài 2 (2,0 điểm)

Trang 13

www.thuvienhoclieu com

1.a

0.5đ

Với a ≥ 0 ta có: ab b a + + a + = 1 b a ( a + + 1) ( a + 1) 0.25 = ( a + 1)( b a + 1) 0.25

1.b

0.5đ

ta có:

4 a = − − = − 4.( ) a (2 − a ) ⇒ + 1 4 a = − 1 (2 − a ) 0.25 = − (1 2 − a )(1 2 + − a ) 0.25

2

1.0đ

9 x + + 9 x + = ⇔ 1 20 9( x + + 1) x + = ⇔ 1 20 3 x + + 1 x + = 1 20

0.25 ⇔ 4 x + = 1 20 ⇔ x + = 1 5

⇔ + = ⇔ = x 1 25 x 24 (T/m ĐKXĐ) 0.25 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 24 0.25 Bài 3 (2,0 điểm)

a

1.25đ

2

x

2

( 2) 1

2

= x

x

+

0.25

Vậy A

2

= x

x

+

b

0.75đ

x A

x

+

(ĐK: x > 0 ; x ≠ 1) 0.25 ⇔ 3( x + = 2) 5 x

⇔ 2 x = ⇔ 6 x = ⇔ = 3 x 9(TMĐK) 0.25 Vậy với x = 9 thì

5 3

A =

Bài 4 (3,5 điểm)

www.thuvienhoclieu com Trang 13

Trang 14

1.5đ

B

A

C H

K D

+ ABC∆ vuông tại A, đường cao AH ⇒ AB2 =BH BC =2.8 16= 0.25 ⇒ AB = 4 cm (Vì AB > 0) 0.25

+ BC2 = AB2 + AC2 (Định lý Pitago trong tam giác vuông ABC) 0.25

+ Có HB + HC = BC ⇒HC = BC – HB = 8 – 2 = 6 cm

12 2 3

b

1.0đ

+ ∆ ABKvuông tại A có đường cao AD⇒ AB2 =BD BK (1) 0.5 + MàAB2 = BH BC (Chứng minh câu a ) (2) 0.25

c

1.0đ

+ Kẻ DIBC KE, ⊥BC I K BC( , ∈ )

1

2

BHD BKC

BH DI

(3)

0.25

+

(4)

0.25 + ∆ABK vuông tại A có:

(5)

0.25

Từ (3), (4), (5)

· 2 1 os 4

BHD BKC

S

S

cos 4

Bài 5 (0,5 điểm)

0.5đ Ta có: x3 = +18 3xx3−3x=18

y3 = + 6 3 yy3 − 3 y = 6 0.25

3 3

Vậy P = 2017

0.25

Trang 15

www.thuvienhoclieu com

với

39 4 5 39 4 5

x = + + − và y = 33 2 2 + + 33 2 2 − Lưu ý:

- Trên đây là các bước giải cơ bản cho từng bài, từng ý và biểu điểm tương ứng, học sinh phải

có lời giải chặt chẽ chính xác mới công nhận cho điểm

- Học sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó

MÔN TOÁN 9

Thời gian: 60 phút

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.

Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 3 (2,0 điểm). Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện xác định của A?

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để A =

5

3.

Bài 4 (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A., đường cao AH Biết BH = 1.8 cm; HC = 3,2 cm.

a Tính độ dài AH ; AB; AC

b Tính số đo góc B và góc C

c Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Tính độ dài BD

d Chứng mimh rằng:

(số đo góc làm tròn đến độ, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Bài 5 (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

với

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài 1:

(2,0 điểm)

3 2x 5 8 7 18x 3 2x 10 2x 21 2x

3 10 21 2x 14 2x

x

1,0đ

www.thuvienhoclieu com Trang 15

x 2 x x 2 x + 4 x 4

· =

+

AC tan ABD

AB BC

a a b b

+

a 0; b 0 > >

Trang 16

b) 3 1 5 3 1 5 (33 5 35 3) ( 55) 9 56 64 32

− + +

Bài 2:

(2,0 điểm)

a) ĐK: x ≥ − 1

9 x + + 9 x + = ⇔ 1 20 9( x + + 1) x + = ⇔ 1 20 3 x + + 1 x + = 1 20 ⇔ 4 x + = 1 20 ⇔ x + = 1 5

⇔ + = x 1 25 ⇔ = x 24 (T/m ĐKXĐ) Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 24

1,0đ

b) x − = 8 2 x − 3

8 0

2 3 0

8 2 3

− ≥

⇒ − ≥

 − = −

x x

8 0

2 3 0

8 2 3

− ≥

⇔ − ≥

 − = −

x x

8 3 2 5(loai)



⇔ ≥

= −



x x x

Vậy không tìm được x thỏa điều kiện đề bài cho

1,0đ

Bài 3:

(2,0 điểm)

2

x

2

2

x

+

Vậy A

2

x

+ (với x > 0; x ≠ 1)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

x A

x

+

(ĐK: x > 0 ; x ≠ 1) ⇔3( x + =2) 5 x

⇔ 2 x = ⇔ 6 x = ⇔ = 3 x 9 (TMĐK) Vậy với x = 9 thì

5 3

A =

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Bài 4:

(3,0 điểm)

0,25đ

Trang 17

www.thuvienhoclieu com

a Tính độ dài AH ; AB; AC

∆ABC có: A 90µ = o , AH ⊥ BC (gt ) Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có:

AH2 = BH HC = 1,8 3.2 = 5,76 ⇒ AH = 5, 76 2, 4(= cm)

∆AHB vuông tại H theo định lí py ta go :

AB = AH2+BH2 = 1,82+2, 42 =3(cm)

∆AHC vuông tại H theo định lí py ta go:

AC = AH2+CH2 = 2, 42+3, 22 =4 (cm)

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

b Tính góc B, C

Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có :

tan B =

4 3

=

AC

AB ⇒ B 53µ ≈ o nên C 90µ = o− =B 90µ o−53o =37o = 900

0,25đ 0,25đ

c Tính BD

∆ABD (A 90µ = o) ,

· = 1· = 53o = o

Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

·

.cos

3

3,352( ) cos 26,5

cos

=

AB

ABD

0,25đ

0,25đ

d ∆ABD vuông tại A ta có :

tan ·ABD = AD AB (1)( định nghĩa tỉ số lượng giác

Ta lại có: BD là phân giác trong của ∆ABC Nên

DC = BC

(Tính chất đường phân giác)

AD DC

AB= BC

=

AD DC

AB BC

+

AC

AB BC+ (2)

Từ (1) và (2) ⇒ tan ·ABD=AB BC AC+

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Bài 5:

(1,0 điểm)

Ta có:

a a b b

a ab b ab a 2 ab b

+

0,5đ

0,5đ

www.thuvienhoclieu com Trang 17

Ngày đăng: 24/05/2022, 02:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu) - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 9 Năm 2020-2021 Có Đáp Án
h ệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu) (Trang 4)
Có: HC 2= CK A .C (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu) 2 - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 9 Năm 2020-2021 Có Đáp Án
2 = CK A .C (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu) 2 (Trang 5)
b) Trên cạnh AC lấy điểm M( M khá cA và C) Gọi H là hình chiếu của A trên BM. Chứng minh rằng BH.BM=BK.BC - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 9 Năm 2020-2021 Có Đáp Án
b Trên cạnh AC lấy điểm M( M khá cA và C) Gọi H là hình chiếu của A trên BM. Chứng minh rằng BH.BM=BK.BC (Trang 6)
Cho biểu thức P x= +3 y 3− 3( xy +) 1993 +. Tính giá trị biểu thức P với: - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 9 Năm 2020-2021 Có Đáp Án
ho biểu thức P x= +3 y 3− 3( xy +) 1993 +. Tính giá trị biểu thức P với: (Trang 12)
5 Hình vẽ đúng - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 9 Năm 2020-2021 Có Đáp Án
5 Hình vẽ đúng (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w