thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ 1 Thuvienhoclieu Com ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC 12 Họ và tên thí sinh – Số báo danh Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố H =1; C =12; N =14; O =16; Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Ag =108 Câu 1 Cho m gam glucozo lên men thành rượu etylic và tất cả khí CO2 thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được dung dịch chứa 3,18g Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A 1,8 B 3,6 C 2,7 D 5,4 Câu 2 Đun nóng hỗn hợp gồm 0,1 mol[.]
Trang 1ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC 12
- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :
Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H =1; C =12; N =14; O =16; Na =23; K = 39; Ca = 40;
Ba = 137; Ag =108.
Câu 1. Cho m gam glucozo lên men thành rượu etylic và tất cả khí CO2 thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được dung dịch chứa 3,18g Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A 1,8 B 3,6 C 2,7 D 5,4
Câu 2. Đun nóng hỗn hợp gồm 0,1 mol C6H5OOC-CH2-COOCH3 và 0,15 mol axit CH3COOH với 600
ml dd NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 3. Este Metyl fomat có công thức là
Câu 4. Glyxin không tác dụng với chất:
A H2SO4 loãng B CH3OH C KCl D Ca(OH)2
Câu 5. Cho 27 gam glucozo thực hiện phản ứng tráng gương Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 6. X,Y,Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở ( trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và
có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300ml dung dịch NaOH 1M ( vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là
A. 8,64 gam B. 8,1 gam C. 4,68 gam D. 9,72 gam
Câu 7. Thuốc thử cần dùng để nhận biết hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ là
A. Iot, dung dịch AgNO3/NH3 B. dung dịch AgNO3/NH3, Cu
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
A. 7,312 gam B. 7,412 gam C. 7,512 gam D. 7,612 gam
Câu 9. Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 6,6 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
Câu 10. Dung dịch đường nào sau đây dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch của bệnh nhân?
C. Saccarozơ D. Đường lấy từ hoa thốt nốt
Câu 11. Dầu mỡ động, thực vật để lâu thường có mùi khó chịu, ta gọi đó là hiện tượng
A. đông tụ B. mỡ bị ôi C. oxi hóa D. thủy phân
Trang 2Câu 12. Trong công nghiệp để tráng bạc vào ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 13. Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:
A 4 B 2 C 3 D 8
Câu 14. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 15. Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau :
Chất Thuốc
thử
NaHCO3 Sủi bọt khí Không phản ứng Không phản ứng Không phản ứng
AgNO3/NH3 Không tráng gương Có tráng gương Tráng gương Không phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là
A HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol
B CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO
C CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol
D HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol
Câu 16. X là một aminoaxit có trong tự nhiên Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z X là
A H2N - CH2 - COOH B HOOC - CH2 - CH2 - COOH
C CH3 - CH(NH2)- COOH D HOOC - CH(NH2) - COOH
Câu 17. Cho các chất: (1) amoniac, (2) metylamin, (3) anilin
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A (3) < (1) < (2) B (3) < (2) < (1)
C (1) < (2) < (3) D (1) < (3) < (2)
Câu 18. Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, saccarozơ và metyl fomat, axit axetic) cần 4,48 lít O2 (điều kiện chuẩn), sinh ra 3,42 gam nước Giá trị của m là
Câu 20. Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là :
A. 3,425 B. 2,550
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no mạch hở, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 7 Tên gọi của amin đó là
A. đimetylamin B đietylamin C etylamin D iso-propylamin
Câu 22. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm hiđroxyl và nhóm amino B. chỉ chứa nhóm cacboxyl
nhóm amino
Trang 3Câu 23. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là:
A saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ B glucozơ, saccarozơ và fructozơ
C glucozơ, tinh bột và xenlulozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột
Câu 24. Khẳng định nào sau đây không đúng:
A Thủy phân chất béo thu được glixerol
B Thủy phân chất béo trong KOH thì thu được xà phòng.
C Chất béo là một loại Lipit.
D Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 11,1 (g) este đơn chức A, thu được 10,08 lít(đktc) CO2 và 8,1 (g) nước Mặt khác, cho 11,1 gam A tác dụng hoàn toàn với 250 ml dd NaOH 1M và đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,2 gam chất rắn khan Este A là:
A. HCOOCH2CH3 B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 26. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức
của X là
A. CH3COOC2H5 B. C2H3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 27. Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin, nhiều nhất là trimetylamin), ta có thể rửa cá với:
A cồn B nước muối C giấm D. nước
Câu 28. Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 - COOH
H2N - CH2 - COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
Câu 29. Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?
Câu 30. Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra etyl axetat?
B. Axit axetic và ancol metylic
C. Axit axetic và ancol etylic
D. Axit fomic và ancol metylic
ĐÁP ÁN
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC 12
Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 4Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.
Câu 2: Đun nóng dd chứa 27,0 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 3: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Câu 4: Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 500 mililit
dung dịch HCl 0,4M, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 15,3 B 18,9 C 10,2 D 13,7
Câu 5: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,65% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 59,3 gam muối Giá trị của m là
Câu 6: Cho 21,6 gam chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng của Y thu được sau phản ứng là
Câu 7: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 187,5 gam kết tủa Biết hiệu suất cả quá trình lên men là 80% Giá trị gần
nhất với giá trị của m là
Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc hai ?
Câu 9: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham
gia phản ứng thủy phân là
Trang 5Câu 10: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam
Gly-Ala; 6,125 gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị gần nhất với m là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,26 gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần vừa
đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,72 gam nước Giá trị của V là
Câu 12: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ
thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A saccarozơ B glicogen C xenlulozơ D tinh bột
Câu 13: Cho các phản ứng sau: X + 2NaOH 2Y + H2O (1)
Y + HCl (loãng)
o t
Z + NaCl (2) Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z cần dùng lượng khí O2 tối thiểu là
Câu 14: Đun 9,0 gam CH3COOH với C3H7OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 5,61 gam
CH3COOC3H7 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,7 gam N2, 6,6 gam CO2 và 4,05 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H7N C C4H9N D C3H7N
Câu 16: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18
mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 3,2 gam ancol
Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
Câu 19: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng
Trang 6thủy phân trong môi trường axit là
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 13,8 gam
glixerol và 137,7 gam muối Giá trị của m là
A 151,5 gam B 133,5 gam C 139,5 gam D 127,5 gam
Câu 21: Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 23: Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối và một ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối.
Giá trị của m là
Câu 25: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
Câu 26: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
Câu 27: Trong phân tử Gly-Val-Lys-Ala, amino axit đầu C là
A Lys B Ala C Val D Gly
Câu 28: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được
axit fomic là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
Trang 7D Fructozơ có nhiều trong mật ong.
Câu 30: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Chất có lực bazơ yếu nhất là
HẾT
-ĐÁP ÁN
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC 12
Cho biết nguyên tử khối: Na= 23; Ag= 108; Zn=65; H= 1, C= 12; N= 14; O= 16;Cl= 35,5.
Họ và tên học sinh: Lớp:
A. C 3 H 7 COOH. B. CH 3 COC 2 H 5 C. CH 3 OCH 3. D. C 2 H 5 COOCH 3.
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Trang 8A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
được sản phẩm
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5.
Vận dụng (2 câu)
có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5.
NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của Ylà:
A CH3COOCH=CHCH3. B CH2=CHCH2COOCH3.
C CH2=CHCOOC2H5 D C2H5COOCH=CH2.
AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X:
A CH3COOCH3 B O=CH CH2CH2OH C HOOC CHO D HCOOC2H5.
dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:
A C2H4O2 và C3H6O2. B C3H4O2 và C4H6O2
C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O.
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Công thức của Saccarozơ là
A C6H12O6 B C12H22O11 C C2H4O2 D (C6H10O5)n.
glucozơ phản ứng
Trang 9A lên men glucozơ B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na
A Nhóm chức anđehit B. Nhóm chức ancol C. Nhóm chức xeton D. Nhóm chức axit
có chứa
A. glucozơ B. saccarozơ C. tinh bột D. xenlulozơ.
(1) nước (2)AgNO3/NH3 (3) nước I2 (4) quỳ tím
A. (2), (3) B. (3), (4) C. (1), (2) D. (1), (2), (3)
xenlulozơ thì không?
A. Vì tinh bột và xenlulozơ có cấu tạo hóa học khác nhau.
B. Vì thủy phân tinh bột và xenlulozơ cho các sản phẩm cuối cùng khác nhau.
C. Vì phân tử khối của tinh bột và xenlulozơ khác nhau.
D. Vì tinh bột có thể bị thủy phân còn xenlulozơ thì không thể.
A. saccarozơ và glucozơ B. saccarozơ và fructozơ.
C. tinh bột và mantozơ D. fructozơ và glucozơ.
A. hòa tan Cu(OH)2 B. trùng ngưng C. tráng gương D. thủy phân.
khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 10Câu 21. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol Glucozơ thu được dung dịch X Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì số mol Ag thu được là
Vận dụng cao
(hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
A. H2O B. HCl C. Br2 D. H2SO4.
A. Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
Câu 25. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa
nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. (CH3)3N.
D. C6H5NH2
A H2NCH2COOH B H2NCH2COONa C ClH3NCH2COOH D.
ClH3NCH2COONa