1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

245 Câu Trắc Nghiệm Vận Dụng Cao Hàm Số Và Phương Trình Bậc Hai Có Đáp Án Và Lời Giải

149 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Vận Dụng Cao Hàm Số Và Phương Trình Bậc Hai
Trường học Thư Viện Học Liệu
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2018
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 7,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số sau có tập xác định là x y , m là tham số... Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số cótập xác định là tập số thực . A... V

Trang 1

thuvienhoclieu.comTRẮC NGHIỆM VẬN DỤNG CAO HÀM SỐ VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

VẤN ĐỀ 1 TẬP XÁC ĐỊNH-TẬP GIÁ TRỊ

Câu 1. Tìm tất cả giá trị của ađể tập giá trị của hàm số 2 1

x a y

a 

Lời giải Chọn C

2 1

x a y

Với y 0ta có phương trình x a  0 x Do đó phương trình luôn có nghiệm.a

x y

x y

x x

 xác định khi:

Trang 2

Lời giải Chọn A

Câu 4. Cho ( ) :P m y x 2 2mx m 2m Biết rằng ( )P luôn cắt đường phân giác góc phần tư thứ nhất m

tại hai điểm A, B Gọi A B lần lượt là hình chiếu của A, B lên Ox, 1, 1 A B lần lượt là hình2, 2

chiếu của A, B lên Oy Có bao nhiêu giá trị của m khác 0, -1 để tam giác OB B có diện tích1 2

gấp 4 lần diện tích tam giác OA A1 2

Lời giải Chọn B

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 3

Câu 5. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số sau có tập xác định là 

x y

, m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số

đã cho xác định trên đoạn [- 3; 1- ]?

Lời giải Chọn B

A - - m B - m+ Do đó f x( )³ 0," Î -x [ 3; 1- ]khi và chỉ khi đoạn AB không có

điểm nào nằm phía dưới trục hoành

ïï

Vậy có 3 giá trị nguyên của m là mÎ -{ 2; 1; 0- }.

Câu 7. Tìm m để các hàm số yx m  2x m  1 xác định với mọi x thuộc khoảng 0;

A m  1 B    2 m 2 C m  0 D m  1

Lời giải

Trang 4

m   m

thì  *  x m Khi đó tập xác định của hàm số là Dm; 

Yêu cầu bài toán  0;  m;  m 0: không thỏa mãn m 1.

● Nếu

1

12

1

;2

Vậy m 1thỏa yêu cầu bài toán.

m m m

m m m m

Trang 5

thuvienhoclieu.com Câu 9. Cho hàm số f x( )= 16- x2 + 2017x+2018m ( m là tham số) Để tập xác định của hàm số

m x

ì - £ £ï

Hàm số xác định trên đoạn [1; 3] khi

1 2 xmx m 15   0, x 1;3  2xmx m 15 1,  x 1;3

(1)Bài toán được chuyển về việc tìm m để bất phương trình (1) nghiệm đúng với  x 1;3

3

m m

Trang 6

x x

10

22

1 2( ; )

3 3 Khi đó số các phần tử của S là

thuvienhoclieu.com Trang 6

Trang 7

m m

1y

Trang 8

Vậy giái trị nguyên lớn nhất của m là : m2.

Câu 15. Tìm số giá trị nguyên của m   2018;2019

x m

m

m x

x m

m

m x

2

m m

Câu 17. Cho hàm sô

2 2

Trang 9

y x

Hàm số xác định trên đoạn [1; 3] khi

1 2 xmx m 15   0, x 1;3  2xmx m 15 1,,  x 1;3

(1)Bài toán được chuyển về việc tìm m để bất phương trình (1) nghiệm đúng với x  [1; 3]

Điều kiện cần: Bất phương trình nghiệm đúng với x[1; 3]

3

m m

Vậy với m = 8 là điều kiện cần để (1) nghiệm đúng với x  [1; 3]

Điều kiện đủ: Với m = 8, ta có:

(1)  2x2  8x + 7  1  1  2x2  8x + 7  1

2 2

Trang 10

thuvienhoclieu.com Câu 19. Cho hàm số yx4 x2 1 mx 2x42 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có

tập xác định là tập số thực 

A

10;

x t

x

 thì

2 4 4

1,11

t

x x

Vậy có 2019 giá trị m nguyên thỏa YCBT.

Câu 21: Tìm số giá trị k nguyên để hàm số 2 3 4 1

Trang 11

thuvienhoclieu.com Chọn A

2

k

k k

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số yf x( )

đồng biến trên khoảng 1;1

TH2:   ' 0 m   ( ; 3) (0; ) Khi đó f x có 2 nghiệm x x1; (2 x1 x2)

Để hàm số đồng biến trên 1;1

ta có+) x1   1 1 m 1  m0

Câu 2. Cho hàm số f x( )x2 2(m1)x2m  , với m là tham số thự1 C.

Có bao nhiêu số tự nhiên m 2018để hàm số yf x( )

đồng biến trên khoảng 2; 4

?

A 2016. B 2018. C 2015. D 2017.

Giải

Xét f x( )x2 2(m1)x2m , 1  ' m2 0, m

Trang 12

thị của hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

x

là hàm số lẻ trên ¡ \{0}.

Đáp án: B_ tịnh tiến ( )C sang phải 2 đơn vị

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số   2 2   2 

Trang 13

Câu 5. Cho hàm số yf x mx22m 6 x  Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao2

cho hàm f nghịch biến trên  ;2

2

m

m

m m

m m

Vậy 0m nên có 2 3giá trị nguyên của tham số m

Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số yf x    x 1 x m

Suy ra : f  0   0 1 m0  0 m1

Trang 14

Thử lại :

Với m   hàm số : 1 yf x    x 1 x  thỏa mãn hàm lẻ.1 0

Với m   hàm số : 1 yf x   x 1 x1

Dễ dàng kiểm tra được thỏa mãn hàm lẻ

Vậy có hai giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bài toán.

Trang 15

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng1;4

Trang 16

C f  2  f  5 15 D f  10 26

Lời giải Chọn D

Nhìn hình ta thấy đáp án A và B đều đúng

Với x 2 đồ thị hàm số là một đường thẳng y ax b  đi qua hai điểm 2; 3 và 3; 6

Dễ ràng tìm được phương trình đường thẳng đó có phương trình là y 3x 3 

với mọi x thỏa mãn điều kiện (*)

Trang 17

Câu 13. Cho hàm số f x( ) 2 x2  có đồ thị là x 1 ( )C , biết rằng khi tịnh tiến liên tiếp ( )C song song

với trục Ox một khoảng có độ dài là | |a rồi tiếp tục tịnh tiến song song với trục Oymột khoảng

có độ dài là | |b ta được đồ thị của hàm số g x( ) 2 x2 3x  Khi đó ta có tổng của a b3  bằng :

a b

Hàm số có tập xác định là: D   2;2 \ 0  

x D    x D

Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng khi và chỉ khi hàm số y = f(x) là hàm chẵn

Trang 18

Biết rằng m:y(2m1)x m 2 luôn tiếp xúc với parabol (P) cố định và4

Câu 15. Cho hàm số

2 2

Biết rằng m:y(2m1)x m 2 luôn tiếp xúc với parabol (P) cố định và4

Câu 16. Cho hàm số

2 2

Hàm số có tập xác định là: D   2;2 \ 0  

x D    x D

Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng khi và chỉ khi hàm số y = f(x) là hàm chẵn

thuvienhoclieu.com Trang 18

Trang 19

x y

Biết rằng m:y(2m1)x m 2 luôn tiếp xúc với parabol (P) cố định và4

VẤN ĐỀ 3 ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG

Câu 1. Cho hàm số yf x( )ax bx c2  có đồ thị sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

Câu 2. Cho hàm số yf x   có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Trang 20

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f f x  1  m

có 4 nghiệmphân biệt thuộc đoạn 2;2

Số phần tử của S là

Lời giải Chọn D

Trang 21

có đúng 1nghiệm t   1;0  f  0 mf  1  3m 8

Vậy S có tất cả 4 phần tử

Câu 3. Cho hàm số y ax 2bx c a  0có đồ thị như hình vẽ bên Gọi S n p; là tập hợp tất cả

các giá trị của tham số m để phương trình 2ax22b x 2c m  6 0 có bốn nghiệm phân biệt Tình 2019n200p

Câu 4. Cho hàm số yf x  ax2bx c có đồ thị  C (như hình vẽ) Có bao nhiêu giá trị nguyên

có 6 nghiệm phân biệt?

Trang 22

A. m 4 B. m 3 C. m 2 D. m 1

Lời giải Chọn B

- Yêu cầu bài toán  phương trình f x  3 m

có bốn nghiệm phân biệt khác 2 Đường thẳng d y:  3 mcắt đồ thị C'

tại bốn điểm phân biệt khác A B,

   1 3 m3 0m Suy ra 4 m 1, 2,3

Câu 5. Cho hàm số y x 2 2xcó đồ thị  C Giả sử M x y 0; 0 thuộc  C sao cho khoảng cách từ

điểm M tới đường thẳng d y: 4x15là nhỏ nhất Tính Sx0y0

Lời giải

Chọn B

thuvienhoclieu.com Trang 22

Trang 24

Vì (P) luôn đi qua các điểm cố định của họ P m

nên phương trình parabol (P) có dạng:

Trang 25

12

b c

.Biểu thức f x  2 1

nhận giá trị dương trên

Trang 26

Vậy có duy nhất 1 giá trị nguyên dương của

m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 11. Cho hai đường thẳng d1:y mx  4và d2:y mx 4 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên

dương của m để tam giác tạo thành bởi d d và trục hoành có diện tích lớn hơn hoặc bằng 8.1 , 2

Trang 27

Nếu m  thì 0 d và 1 d là hai đường thẳng trùng nhau nên 2 d d và trục Ox không tạo thành 1 , 2

tam giác (không thỏa mãn ycbt)

Do đó m  , 0 giả sử d cắt Ox tại 1

4

; 0

B m

Tam giác tạo thành bởi d d và trục hoành là tam giác ABC 1 , 2

Diện tích tam giác tạo thành là:

Theo tôi câu này nên bỏ từ giả sử

Câu 12. Gọi ( )H là tập hợp các điểm M x y( ; )thỏa mãn hệ thức x2 2x 1 4y24y 1 6, trục

Oxchia hình ( )H thành hai phần có diện tích S S1, 2trong đó S1là phần diện tích nằm phía trên

trục hoành Tỉ số

1 2

Lời giải

Chọn A

Trang 28

21

2547

S S

Trang 29

y 

.Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình  1 có bốn nghiệm phân biệt.

Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm

Câu 14. Tính tổng bình phương các giá trị của m để phương trình

xx  m x 

có nghiệm duynhất

34

Trang 30

Mà số nghiệm là số giao điểm của hai đồ thịy x 2 2x m  và 1 y x1trong đó

 P y x:  2 2x m  có trục đối xứng 1 x  nên muốn có nghiệm duy nhất thì (1;0) phải là 1đỉnh của (P) Suy ra m 2.

Câu 15.

thuvienhoclieu.com Trang 30

Trang 31

x y

Dựa vào đồ thị ta có phương trình x2 4 x   3 m 1

có bốn nghiệm phân biệt

m m

Vẽ từ trong ra ngoài

+Vẽ đồ thị yx22x3  C

+Vẽ đồ thị y1f x 

có đồ thị  C1

- Giữ nguyên phần đồ thị của  C

nằm bên phải trục tung

- Lấy đối xứng qua trục tung phần đồ thị  C

nằm bên phải trục tung

Trang 32

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm trái dấu hoặc có nghiệm kép dương

thuvienhoclieu.com Trang 32

Trang 33

VẤN ĐỀ 4 SỰ TƯƠNG GIAOCâu 1. Cho Parabol (P): y ax 2bx c có đỉnh I

Biết (P) cắt Ox tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác ABI vuông cân Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?

A b2 4ac 4 0 B. b2 4ac 6 0

C. b2 4ac16 0 D. b2 4ac 8 0

Giải

ĐK để (P) cắt Ox tại hai điểm phân biệt:  0

Câu 2. Biết đồ thị hàm số bậc hai yax2bx c (a 0) có điểm chung duy nhất với y 2,5và cắt

đường thẳng y  tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 12  và 5 Tính P a b c  

Trang 34

Lời giải Chọn D

đi qua M(4;3)cắt Ox tại N(3;0)và Qsao cho DINQcó diện tích bằng 1 biết hoành độ

điểm Q nhỏ hơn 3với I là đinh của (P) Tính a b c+ +

b t

a c t a

ìïï + ïïï

Trang 35

Câu 4. Cho đồ thị hàm số (P): y x 2mx+13 trong đó x là ẩn, m là tham số Hỏi có bao nhiêu

giá trị của m R sao cho khoảng cách từ gốc 0 của hệ trục tọa độ đến đỉnh của Parabol (P)bằng 5

m x m y

Câu 5. Cho hàm số y x 2 2x có đồ thị 4  P và đường thẳng d:y2mx m 2 (m là tham số) Có

bao nhiêu giá trị nguyên của m để  d cắt  P tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x ,1 x2

thỏa mãn x122(m1) x2 3m216

Lời giải

+ Pt hoành độ giao điểm của  d và  P là: x2– 2m1x m 2 4 0 1 

+ Để  d cắt  P tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x , 1 x thì pt 2  1 có   0

Trang 36

So sánh với điều kiện  2 suy ra 32 m2 do m nguyên nên m  2

Câu 6. Cho hai hàm số bậc hai yf x y( ), g x( )thỏa mãn f x( ) 3 (2 fx) 4 x210x10;

Vậy phương trình đường thẳng d là: d y: 3x6, y-3 - 6x Chọn đáp án B

Câu 7. Biết rằng đường thẳng y mx luôn cắt parabol    y 2x2 x 3tại hai điểm phân biệt A và B,

khi đó quỹ tích trung điểm của đoạn thẳng AB là:

Lời giải

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường: 2x2  x 3mx 2x2(1 m x)  3 0 .

Vì  m2 2m25nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

thuvienhoclieu.com Trang 36

Trang 37

Do đó, quỹ tích trung điểm của đoạn thẳng AB là đường parabol y 4x2x

Câu 8. Cho hàm số f x( )ax2bx c có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị của m để

⇔ phương trình (2) có đúng một nghiệm t dương

Câu 9. Cho đường thẳng d y ax b:   đi qua điểm I3;1

, cắt hai tia Ox , Oyvà cách gốc tọa độ mộtkhoảng bằng 2 2 Tính giá trị của biểu thức P2a b 2

A P  16 B P  14 C P  23 D P  19

Lời giải

Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng VượngTên face: Nguyen Vuong

Chọn B

Đường thẳng d y ax b:   đi qua điểm I1;3  1 3a b  1

Vì đường thẳng d y ax b:   cắt hai tia Ox , Oyvà cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5nên

0, 0

Trang 38

OBb  (do b A B, thuộc hai tia Ox , Oynên a0,b0)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng d

Xét tam giác AOB vuông tại O , có đường cao OH nên ta có

 Với a  , suy ra 1 b  Vậy 4 P 2 1  42 14

Câu 10. Cho hàm số y x 2 2x 3có đồ thị  C và đường thẳng d y mx m:   Gọi S là tập tất cả

các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị  C

tại hai điểm phân biệt có hoành độ

Phương trình hoành độ giao điểm:

3

m

m m

Trang 39

Câu 11. Cho hàm số y x 2ax b có đồ thị là hình bên dưới Đặt T là tổng các nghiệm của phương

trình: x1 x b  T thuộc tập hợp nào sau đây ?x

Nhận thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1;0

, phương trình x2ax b  có hai nghiệm0

Trang 40

Câu 12. Cho parabol (P):

y  xvà đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ và có hệ số góc là k Gọi

A và B là các giao điểm của (P) và (d) Giả sử A, B lần lượt có hoành độ là x x1; 2 Giá trị nhỏnhất của biểu thức

Câu 13. Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình

Các dạng đồ thị của hàm yf x 

cho 3 trường hợp

thuvienhoclieu.com Trang 40

Trang 41

+ m  , phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt0

+ m  , phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt1

+ m  , phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt1

Vậy m  thỏa điều kiện.1

Câu 14. Cho hai đường thẳng d1:y mx  4và d2 :y mx 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

tam giác tạo thành bởi d d và trục hoành có diện tích lớn hơn hoặc bằng 8?1 , 2

Nếu m  thì 0 d và 1 d là hai đường thẳng trùng nhau nên 2 d d và trục Ox không tạo thành 1 , 2

tam giác (không thỏa mãn ycbt)

Do đó m  , giả sử 0 d cắt Ox tại 1

4

; 0

B m

Trang 42

Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 15. Cho parabol (P): y=−x2y  x2và đường thẳng (d) đi qua điểm I (0; 1)  có hệ số góc là k.

 d có phương trình: y kx 1nên ta có phương trình hoành độ giao điểm: x2kx1 0

phương trình này luôn có hai nghiệm trái dấu nên Parabol và đường thẳng  d luôn cắt nhau

tại hai điểm phân biệt với mọi k

S 

1294

Trang 43

So với điều kiện

11;

2

m  

  Vậy  d cắt P mtại hai điểm phân biệt khi

11;

 

f m 12

9

454

Dựa vào bảng biến thiên ta có

 

 

min max

912

912

MN MN

Trang 44

6

Vậy giá trị nhỏ nhất của T 6đạt được khi m2

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P) có phương trình y x 2và hai đường thẳng (d):

y m ; (d’): y m 2(với) 0m  Đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt A,1

B; đường thẳng (d’) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt C, D (với hoành độ điểm A và D là

số âm) sao cho diện tích hình thang ABCD gấp 9 lần diện tích tam giác OC D. Khi đó giá trị m

Trang 45

Câu 20. Cho hàm số yf x  ax2bx c có đồ thị nhu hình vẽ.

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x   1 m

có 4 nghiệm

phân biệt Số phần tử của S là

Lời giải

Trang 46

thuvienhoclieu.com Chọn A

Câu 21. Cho hàm số yf x  x2 6x có đồ thị như hình vẽ.5

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x1 x 5m có hai0

nghiệm Tổng các phần tử của S bằng

Lời giải Chọn B

như sau:+ Khi x  giữ nguyên phần đồ thị hàm số 5 yf x  x2 6x 5

thuvienhoclieu.com Trang 46

Trang 47

Câu 22. Gọi Slà tập hợp các giá trị thực của tham số msao cho parabol ( )P y x: = 2- 4x m+ cắt Oxtại hai

điểm phân biệt A B, thỏa mãn OA=3 OB Tính tổng T các phần tử của S.

A T =3. B T =- 15. C

3.2

T =

Lời giải.Phương trình hoành độ giao điểm: x2- 4x m+ =0.( )*

Để ( )P cắt Oxtại hai điểm phân biệt A B, thì ( )* có hai nghiệm phân biệt

= ïî

Trang 48

và đường thẳng y m 1(song song hoặc trùng với trục hoành).

Dựa vào đồ thị, ta có yêu cầu bài toán  m  1 3 m 2

Câu 24. Cho hàm số ym3x2 2m1x m

biết đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm có hoành

độ x x Với giá trị nào của a thì biểu thức 1; 2 F x1 a x  2 a

không phụ thuộc vào m

A.

14

a 

34

m m



 phương trình có hai nghiệm x x1; 2

+ khi đó theo định lí vi-et ta có:

1 2

1 2

33

m

x x

m m

x x m

Trang 49

Đây là hệ thức không phụ thuộc vào m

Từ yêu cầu bài toán có

điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2và x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 50

Với mọi m 0thì đường thẳng y m cắt  C tại hai điểm phân biệt A x mA;  và B x mB; 

đối xứng qua Oy, x Ax B

Tam giác OAB vuông tại O nên OA OB   0 x x A Bm20

m m

m m

Ngày đăng: 24/05/2022, 01:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w