1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 - Năm Học 2021 –2022 Môn Toán 7
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 780,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ 1 Thuvienhoclieu com ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2021 –2022 MÔN TOÁN 7 A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Thời gian làm bài 25 phút ( Học sinh chọn câu đúng rồi ghi vào giấy làm bài) Câu 1 Thu gọn đa thức có kết quả là A/ B/ C/ D/ Câu 2 Thu gọn đơn thức , kết quả là A/ B/ C/ D/ Câu 3 Bậc của đơn thức là A/ B/ 7 C/ 6 D/ 7 Câu 4 Bậc của đa thức là A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5 Câu 5 Nghiệm của đa thức là A/2 B/ 4 C/ 2 hoặc 2 D/ Vô nghiệm ( Bài toán dành cho câu 5 và[.]

Trang 1

ĐỀ 1 Thuvienhoclieu.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022

MÔN TOÁN 7

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Thời gian làm bài 25 phút

( Học sinh chọn câu đúng rồi ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Thu gọn đa thức Bx3y 7x2yx35x +12 có kết quả là:

A/ B 2 x +1 2 B/ B 9 x +12 C/ B2x3y 2x21 D/ B 2 x 1 2

-Câu 2 Thu gọn đơn thức 1 2  32

x 3xy 3

, kết quả là:

A/ 3x y3 7 B/

5 8 1

x y 3

C/

5 7 1

x y 3

Câu 5 Nghiệm của đa thức x 2  4 là:

A/2 B/ 4 C/ 2 hoặc -2 D/ Vô nghiệm

( Bài toán dành cho câu 5 và câu 6.)

Theo dõi số kg táo trong mỗi thùng của một cửa hàng hoa quả được ghi lại như sau:

Trang 2

Câu 6: Dấu hiệu là:

A/ 20 thùng táo

B/ Số kg táo trong mỗi thùng của một cửa hàng hoa quả

C/ Số số kg táo trong 20 thùng của một cửa hàng hoa quả

D/ Số thùng táo của một cửa hàng hoa quả,

Câu 7 : Mốt của dấu hiệu là :

Câu 8 Cho ABCcân có B ˆ 600 Kết quả so sánh ba cạnh của tam giác là:

A/ AB=AC=BC B/ AC<BC<AC C/ AB<BC<AC D/BC<AC<AB

Câu 9 Một tam giác cân có góc ở đáy 500 Khi đó góc ở đỉnh sẽ có số đo:

Bài 2: (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức x4y2x11y 5 tại x = 1, y = -1

Bài 3: (1,5điểm) Cho đa thức P x( ) 5 x32x42x23x x 4 5x3 x4

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến x

b) Tính Q(x), biết P(x) + Q(x) = 2x 2 12

c) Tìm nghiệm của đa thức Q(x)

Bài 4: ( 2,5 điểm) Cho ABC cân tại A (A 90  0) có G là trọng tâm., CE và BD là

hai trung tuyến, H là trung điểm của BC Trên tia đối của tia GA lấy điểm I sao

cho G là trung điểm của AI

Trang 3

ĐÁP ÁN PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu4

Câu5

Câu6

Câu7

Câu8

Câu9

Câu 10 Câu

11

Câu12

y y

0,250,250,25

Vậy giá trị biểu thức x4y2x11y 5 tại x =1; y= -1

Trang 4

H là trung điểm của BC nên AH là đường trung tuyến

G là trọng tâm ABC

Do đó G thuộc AHVậy A,G,H thẳng hàng

0,250,250,250,25

5

Theo đề bài AC = 30km, AB= 90km ⇒ 90-30<BC<30+90

60<BC<120Nếu đặt ở C máy phát sóng truyền thanh có bán kính hoạtđộng bằng 120km thì thành phố B có nhận được tín hiệu

0,250,25

ĐỀ 2 Thuvienhoclieu.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022

MÔN TOÁN 7

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Trong mỗi câu sau, học sinh chọn một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời

đúng rồi ghi chữ cái in hoa đó ra giấy kiểm tra.

Câu 1 Đơn thức 2021.x y2 2đồng dạng với đơn thức:

Trang 5

A AM = AB

B

2 3

C

3 4

Câu 8 Trong một tam giác cạnh đối diện với góc lớn hơn là:

A Góc lớn hơn B Góc nhỏ hơn C Hai góc bằng

nhau

D Cạnh lớn hơn

II- PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1:(2,0 điểm) Điểm bài thi môn Toán của lớp 7A được cho bởi bảng sau :

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: (2,0 điểm) Cho P x  5x3 3x 7 xQ x 5x32x 3 2 x x 2 2

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.b) Tính P(x) + Q(x)

Trang 6

c) Gọi k là điểm nằm trên tia đối của tia HM Chứng minh KNP cân

HẾT

-ĐÁP ÁN I- Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)

Câu1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Trang 7

K

P N

M

thuvienhoclieu.com

Tính: N(–1) + N(2) =

 12 8 1 12  22 8.2 12 21

Ta có MK là đường trung trực của MNP.( K MH )

Suy ra KN = KP (tính chất đường trung trực của đoạn thẳng)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022

Dựa vào bảng trên hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Dấu hiệu cần tìm hiểu là :

A khối lượng giấy vụn thu nhặt được của các lớp ở trường THCS A

B khối lượng giấy vụn thu nhặt được của mỗi lớp ở trường THCS A

Trang 8

C khối lượng giấy vụn thu nhặt được của từng lớp ở trường THCS A

D khối lượng giấy vụn thu nhặt được của trường THCS A

.Câu 2: Số đơn vị điều tra ở đây là:

A 12 B 10 C 1 D 20Câu 3: Các giá trị khác nhau là:

A 4 B 30; 32; 35; 37 C 12 D 0; 2; 5; 7

4xy

B

2 7

4xyCâu 8 : Bậc của đơn thức – x2y2(-xy4) là

4x y

B

6 4 1

Trang 9

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số”

b/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 2: ( 0,5 đ) Tính giá trị của biểu thức: A= - 3xy - 4y2 Tại x = 0,5 ; y = - 4

Bài 3: ( 1,5 đ) Cho các đa thức :

P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

Bài 4: ( 2,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 60  0và AB = 5cm Tia phân

giác của góc B cắt AC tại D Kẻ DE vuông góc với BC tại E

a/ Chứng minh: ABD = EBD

b/ Chứng minh: ABE là tam giác đều

0,50,5

Trang 10

Tần số (n) 5 7 6 7 5 3 2b/

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đb) P(x) + Q(x) = 10x3 + 5x2 - 4x -1

P(x) - Q(x) = x2 - 9

0,5đ0,5đ

ABD EBD  (BD là tia phân giác của ABC )

Do đó vuông ABD =  vuông EBD (cạnh huyền – góc nhọn)

Ta có : BAC BAE EAC    900(ABC vuông tại A)

BAE  600(ABE đều) nên EAC 300Xét EAC có EAC  300và C  300 nên EAC cân tại E

Trang 11

 BC = 5cm + 5cm = 10cm

Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.

ĐỀ 4 Thuvienhoclieu.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022

MÔN TOÁN 7

Câu 1 ( 3 điểm)

a Chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức sau:

3 11

;

2 2x y

a Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu Tìm mốt của dấu hiệu

Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác BE, kẻ EK vuông góc với

BC tại K Kẻ CD vuông góc BE tại D

Chứng minh rằng:

a ABE KBE

Trang 12

A B

C K

E D

b Ba đường thẳng AB, CD, EK đồng quy tại một điểm

Hết đề

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KT HKII

Câu 1

(3.0đ)

a Các đơn thức:

3 11

;

3 2 1

x y z 7

; x

Các đa thức:

3 11

;

3 2 1

x y z 7

0.50.5

c DEF, E 90  0=> Áp dụng định lý Pytago, ta có:

DF 2  DE 2  EF 2

=> DF2 62 82 36 64 100  DF 10cm

0.50.5

b R(x) = P(x) + Q(x) = 4x4  7x2  8 1.0

c R(x) =  4x4  7x2  8  8  0 x

Vì x4 0, x2   0 4x4 0, 7x 2   0 4x4 7x2 0

0.50.5

Câu 4

(2.0đ)

thuvienhoclieu.com Trang 12

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022

MÔN TOÁN 7

Câu 1: (2.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường

THCS được cho trong bảng “tần số” sau:

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

b) Có bao nhiêu học sinh làm kiểm tra? Số các giá trị khác nhau?

c) Tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng.

Câu 2:(1.0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của các đơn thức sau:

c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H x( ) P( ) xQ x( ).

Câu 5: (1.0 điểm) Cho hai đa thức f x 2x2ax4 và g x  x2 5x b (a, b là hằng số).

Tìm các hệ số a, b sao cho f  1 g(2) và f  1 g(5)

Câu 6: (3.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.

a) Tính độ dài cạnh BC và chu vi tam giác ABC.

b) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D Vẽ DHBC H BC.

Chứng minh: ABDHBD

c) Chứng minh: DA < DC.

Trang 14

H B

A

C D

a Dấu hiệu điều tra: “Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán

b Có 40 học sinh làm kiểm tra Có 8 giá trị khác

c Mốt của dấu hiệu: 8

Số trung bình cộngX 6,825

0.5 0.5

0.25 0.25

Trang 15

ĐỀ 6 Thuvienhoclieu.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022

MÔN TOÁN 7

I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu

hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài Ví dụ: Câu 1 chọn phương án trả lời A thì ghi 1-A

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

D .

x y

Câu 2: Bậc của đơn thức 3x4y là

Câu 5: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn

thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

A 2cm; 3cm; 6cm B 3cm; 4cm; 6cm C 2cm; 4cm; 6cm D 2cm; 3cm; 5cm Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –3x2y3?

A –3x3y2 B 3(xy)2 C –xy3 D x2y3

Câu 7: Tam giác ABC cân tại A có

khi đó số đo của góc B bằng

Trang 16

Câu 11: Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm Khẳng định

nào sau đây là đúng?

BG

1 3

MG

2 3

BM

Câu 12: Thu gọn đa thức P = – 2x2y – 4xy2 + 3x2y + 4xy2 được kết quả là

A P = x2y B P = – 5x2y C P = – x2y D P = x2y – 8xy2

Câu 13: Tam giác ABC vuông tại A có AB < AC Vẽ AH vuông góc với BC (H ϵ

BC) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 14: Nghiệm của đa thức f(x) = 2x – 8 là

Câu 15: Cho ΔABCABCvà ΔABCDEFcó Để kết luận ΔABCABC=ΔABCDEF theo trường

hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?

AC tại N và cắt BC tại điểm E

a) Chứng minh ΔABCABM = ΔABCNDM

Trang 17

b) Chứng minh BE = DE

c) Chứng minh rằng MN < MC

Hết

-Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh số báo danh

II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

0,250,250,25

Cách 2: A(x) = – x3 + 2x2+ x – 3 B(x) = x3 – x2 – 3x + 4

P(x) = A(x) + B(x) = x2 – 2x + 1 (0,5)

b

Q(x) có nghiệm x = – 1

 Q(– 1) = 5.(– 1)2 – 5 + a2 + a.(– 1) = 0  a2 – a = 0 suy raa(a-1)=0

 a = 0 hoặc a = 1

0,250,25

(0,25

Trang 18

Do đó ΔABCABM = ΔABCNDM(cạnh huyền – góc nhọn) (đpcm)

0,5

0,25

b

Ta có: (vì ΔABCABM = ΔABCNDM) (vì BM là phân giác của góc B)

 hay  ΔABCBED cân tại ESuy ra: BE = DE (đpcm)

0,250,250,25

Kẻ MH vuông góc với BC tại H

Ta có: MH = MA (vì BM là tia phân giác của góc B)

- Nếu học sinh làm cách khác đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm tối đa theo

thang điểm trên.

- Học sinh không vẽ hình Bài 3 phần tự luận thì không chấm nội dung.

D M

Trang 19

a Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng “tần số”

b Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu.

a Hãy thu gọn đơn thức A, chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A.

b Tính giá trị của đơn thức A khi

1 4; 2

a Tính P x M x N x , rồi tìm nghiệm của đa thức P x( )

b Tìm đa thức Q x  sao cho: Q x M x  N x 

.

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại AAB6 cm BC, 10 cm.

a Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC.

b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Gọi K là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M Chứng minh BC = CD và tính độ dài đoạn

Trang 20

-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

ĐÁP ÁN Lưu ý khi chấm bài:

- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.

- Đối với câu 4, học sinh vẽ không vẽ hình thì không chấm

x

0.25 0.25

thuvienhoclieu.com Trang 20

Trang 21

+) Xét CBD có CA BD ;CA là trung tuyến suy ra CBD

+)Trong BCD có CA và DKlà các đường trung tuyến (do A

là trung điểm của BD, K là trung điểm của BC )

M là giao điểm của CA và DK nên M là trọng tâm của

A

Trang 22

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022

a/ Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu?

b/ Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?

2 3

xy 2 (

1 2

b/Tìm H(x) = P(x) - Q(x)

c/ Tìm nghiệm của đa thức H(x)

thuvienhoclieu.com Trang 22

Trang 23

xy 2 (

1 2

b/

0,25đ 0,25đ

ABC

Trang 24

A B

C

G

MN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022

MÔN TOÁN 7

I - Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Em hãy chọn một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong

Trang 25

Câu 10 Cho tam giác ABC có Â = 900 và AB = AC ta có:

A là tam giác vuông B là tam giác cân

C là tam giác vuông cân D là tam giác đều

C âu 11: Trong một tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là:

II Tự luận (7 điểm).

Câu 16: (2 điểm) : Cho hai đa thức :

2 3

Trang 26

b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

c) Chứng minh x = 1 là nghiệm của đa thức A(x) + B(x)

Câu 17: (1,0 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 4x + 9

b) 3x2 – 4x

Câu 18: (3,0 điểm) Cho ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D AC).Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh BAD = BED =>DE BE

b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE

Thay x = 1 vào đa thức A(x) + B(x) ta được

5.1 3 – 1 2 + 1 -5 = 0 Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức A(x) + B(x)

0,25 0,25

0,5 0,5

0,5

Câu 17

(1,0đ) a) (0,5) Cho 4x + 9 = 0 <=> 4x = -9<=> x =

9 4

 Vậy đa thức 4x

+ 9 có nghiệm bằng

9 4

b) 3x2 – 4x

Cho 3x2 – 4x = 0 <=> x(3x - 4) = 0<=> x = 0 hoặc x =

4 3

Trang 27

Vậy đa thức 3x2 – 4x có nghiệm bằng 0 hoặc

4 3

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 28

Chọn và ghi vào giấy làm bài chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2

A 3x y2 B ( 3 ) xy y C 3( )xy 2 D 3xy

Câu 2: Đơn thức

2 4 3 1

Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1

thuvienhoclieu.com Trang 28

Trang 29

AGAM

C

3 4

b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Câu 2 (1,5 điểm)

Cho hai đa thức P x  5x3 3x 7 xQ x  5x32x 3 2 x x 2 2

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 3: (3,0 điểm).

Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC)

Trang 30

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

II TỰ LUẬN: (7 điểm).

x x

a) Chứng minh

BC AB AC

b) Chứng minh  ABD =  EBD (cạnh huyền – góc nhọn).

thuvienhoclieu.com Trang 30

Ngày đăng: 24/05/2022, 00:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nên: IB=I C( q/hệ hình chiếu và đường xiên) - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
n IB=I C( q/hệ hình chiếu và đường xiên) (Trang 4)
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
4 0 điểm) (Trang 5)
Câu 1:(2,0 điểm) Điểm bài thi môn Toán của lớp 7A được cho bởi bảng sau: - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
u 1:(2,0 điểm) Điểm bài thi môn Toán của lớp 7A được cho bởi bảng sau: (Trang 5)
Hình vẽ + GT-KL - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
Hình v ẽ + GT-KL (Trang 7)
Dựa vào bảng trên hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đún g: Câu 1: - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
a vào bảng trên hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đún g: Câu 1: (Trang 8)
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số” - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
a Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số” (Trang 9)
- Bảng tần số Thời   gian - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
Bảng t ần số Thời gian (Trang 10)
b. Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Tìm mốt của dấu hiệu - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
b. Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Tìm mốt của dấu hiệu (Trang 11)
b) Lập bảng “tần số”. - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
b Lập bảng “tần số” (Trang 16)
Bảng “tần số” - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
ng “tần số” (Trang 17)
(Hình vẽ phục vụ câu a, b: 0,5 điểm) - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
Hình v ẽ phục vụ câu a, b: 0,5 điểm) (Trang 18)
Bảng “tần số” - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
ng “tần số” (Trang 20)
0.5 Gọ iE là giao điểm của d với AC, F là hình chiếu của D trên d . - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
0.5 Gọ iE là giao điểm của d với AC, F là hình chiếu của D trên d (Trang 21)
a/ Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu? - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
a Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu? (Trang 22)
Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau: - 10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
i ểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau: (Trang 22)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w