1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc Nghiệm Chương 1: Phép Nhân Và Phép Chia Các Đa Thức Đại Số 8 Có Đáp Án

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 636,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC Bài 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC Phần A Các câu hỏi trắc nghiệm Câu 1 A B C D Câu 2 A B C D Câu 3 A B C D Câu 4 A Đúng B Sai Câu 5 A Đúng B Sai Câu 6 Ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được kết quả đúng A B a 1 b 2 c 3 4 Câu 7 Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng a b Phần B Tự luận Câu 8 Thực hiện phép tính a b Câu 9 Tính giá trị biểu thức tại và Câu 10 Tìm biết a b BÀI 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI[.]

Trang 1

BÀI T P TR C NGHI M CH Ậ Ắ Ệ ƯƠ NG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA TH C Ứ Bài 1: NHÂN Đ N TH C V I ĐA TH C Ơ Ứ Ớ Ứ

Ph n A: Các câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệ

Câu 1. x x2 2 1

Câu 2.

5

2

xx  x 

A.

6 3 1 2

5

2

x  x x

5 3 1 2

5

2

x  x x

5 3 1 5

2

x  x

6 2 1 2

5

2

x  x x

Câu 3. 6xy x2 23y 

A.12x y2 18xy2. B.12x y3 18xy2. C.12x y3 18xy2. D.12x y2 18xy2.

A

A

Câu 6. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

a 3 4 x12 0 1 x4

b 9 4  x 0 2 x5

c 4 5  x 0 3 x3

4 x 12

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ược k t qu đúngế ả

a.x y2 2xy 3x y2   .

b. x x y2   y x 2y .

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Th c hi n phép tínhự ệ

a. x x4 35xy2x. b x x y2  2x x 2y.

Câu 9. Tính giá tr bi u th c: ị ể ứ x x y2  y x 2y2 t i ạ x  và 6 y8.

Câu 10. Tìm x bi t:ế

Trang 2

Ph n A: Các câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệ

Câu 1. 2x y  2x y  

Câu 2.xy1 xy 5

A

. x y2 24xy 5 B. x y2 24xy 5 C. xy24xy 5 D. x y2 24xy 5

Câu 3.x22x1 x 1

A. x23x23x1. B. x23x23x1. C. x33x23x1. D. x33x23x1.

Câu 5.x1 x1 x2  x3 2x2 x 2

Câu 6. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

a x y x   2xy y 2 1 x3y3

b x y x   2xy y 2 2 x32x y2 2xy2y3

c x y x   2 xy y2 3 x3y3

4  3

x y

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ược k t qu đúngế ả

2

xx  x 

b.x25 x  3 x 4 x x 2 .

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Th c hi n phép tínhự ệ

a. 5x2y x  2xy1. b x2 x2 x1.

Axxy yxy .

Câu 10. Thu g n bi u th c r i tìm ọ ể ứ ồ x : 12x5 4  x 1 3x7 1 16   x 81.

Trang 3

BÀI 3: NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ

Ph n A: Các câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệ

2

xy

A. x22y. B. x22y. C.x2y x  2y. D.x2y x  2y.

Câu 2. x2 1

A

.x1 x1. B.x1 x1 . C. 2

xx . D. 2

xx .

7

x 

A.  22

xyxxy y

xxy  y

Câu 6.Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

a x26xy9y2 1  2

3x1

b 2x3y 2x3y2  2

3

xy

c 9x26x1 3 4x29y2

4  2

9

xy

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ược k t qu đúngế ả

a. 4x24x 1 .

2 1

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Vi t các đa th c sau dế ứ ướ ại d ng bình phương c a m t t ng:ủ ộ ổ

a b bi t ế a2 4 và ab 2

Câu 10. Ch ng minh đ ng th c: ứ ẳ ứ   2 2

4

a b  a b  ab.

Trang 4

BÀI 4: NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH (TI P THEO) Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ Ế

Ph n A: Các câu h i tr c nghi m : ầ ỏ ắ ệ

Câu 1. x33x23x1

1

1

x . D.  3 3

1

x  .

Câu 2.

x  x x 

A.

3 1 3

x

3

1 3

x

3

1 3

x

3

3

x  

   

Câu 3. 8x312x y2 6xy2y3 

2x y .

xx  x

Câu 5.

3

A

Câu 6. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

a x33x23x1 1  3

1

x

b x28x16 2  3

1

x

c 3x23x 1 x3 3  2

4

x

4  2

1

x

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ược k t qu đúngế ả

a. 8x636x y4 54x y2 227y3  .

b. x36x y2 12xy28y3 .

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 11. Vi t bi u th c dế ể ứ ướ ại d ng tích

Câu 12. Rút g n bi u th c: ọ ể ứ Ax23x9 x 3 54x3.

3

a b  ab a b ab .

Trang 5

BÀI 5:NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH ( TI P THEO) Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ Ế

Ph n A: Các câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệ

Câu 1. Khai tri n ể  3

5x1 được k t qu làế ả

5x1 25x 10x1 .

C. 5x1 25  x210x1 . D. 5x1 25  x210x1.

Câu 2. Rút g n bi u th c ọ ể ứ   2 2

a b  a b được k t qu làế ả

A

Câu 3.x3 x2  3x 9

3

x .

Câu 4. Đi n đ n th c vào ch tr ng: ề ơ ứ ỗ ố 3x y   3 xy y 2 27x3y3

3

xy  x yxy x y

Câu 6. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

2 x22xy y 2 b x22xy y 2

3  2

4 x y x   2xy y 2 d  2

x y

e x2y2

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ượ đ ng th cc ẳ ứ đúng

2xy  .

b.a b     a3 b3.

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8.Tính giá tr bi u th c: ị ể ứ A y 24y t i 4 ạ y98.

Câu 9. Rút g n bi u th c: ọ ể ứ A x 3 x23x 9 54x3.

3

Trang 6

BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA TH C THÀNH NHÂN T Ứ Ử

B NG PH Ằ ƯƠ NG PHÁP Đ T NHÂN T CHUNG Ặ Ử

Ph n A: Các câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệ

Câu 1. Đa th c ứ 3x12x y2 được phân tích thành

A. 3x4x y2  . B. 3xy1 4 y . C. 3 1 4x  xy. D. xy3 12 y.

Câu 2. Đa th c ứ 14x y2 21xy228x y2 2 được phân tích thành

A

Câu 3. Đ ngẳ th c ứ x y  1 3 y   1 1 y x  3

Câu 4. Ta có: 12x24x4 3x x 1

Câu 5. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

a 2x25xy 1 3xy y2 2x6x2

b 12xy23xy6x 2 x x2 5y

c 3xy36x y2 218y x2 3 3 3 4xy2 y 2

4 3 4xy2 y 2

Câu 6. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ượ đ ng th cc ẳ ứ đúng: 13a b  15b a  .

Câu 7. Đi n ề đ n th c ơ ứ vào ch tr ngỗ ố : 12x y z3 2 218x y z2 2 4  2 x3z2 .

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Tính giá tr bi u th c: ị ể ứ A a a   1 b 1a t i ạ a2001 và b1999.

Câu 9. Phân tích đa th c sau thành nhân t : ứ ử 2  1 2 1 

Câu 10. Tìm x bi t: ế  2

x  x .

Trang 7

BÀI 7 :PHÂN TÍCH ĐA TH C THÀNH NHÂN T Ứ Ử

B NG PH Ằ ƯƠ NG PHÁP DÙNG H NG Đ NG TH C Ằ Ẳ Ứ

Ph n ầ A:Các câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

Câu 1. Đa th c ứ 12x 9 4x2 được phân tích thành

A. 2x3 2  x3. B.  2

1 2 y y  1 y

Câu 4. Phân tích đa th c ứ x36x y2 12xy28x3 đượ k t qu làc ế ả

2

2

xy .

Câu 5. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

5

x

 

b 10x25x2 2 x2y2

c

3 1 8 8

x

3

2

4  2

x y

Câu 6. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ượ đ ng th cc ẳ ứ đúng:  2

4

Câu 7. Tính nhanh: 2002222  . .

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Tính giá tr bi u th c: ị ể ứ A x 24x4 t i ạ x 80

Câu 9. Phân tích đa th c sau thành nhân t : ứ ử  x3 9x227x27.

Câu 10. Tìm x bi t: ế 1 25 x20.

Trang 8

BÀI 8 :PHÂN TÍCH ĐA TH C THÀNH NHÂN T Ứ Ử

B NG PH Ằ ƯƠ NG PHÁP NHÓM H NG T Ạ Ử

Ph n A:Các câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ

Câu 1. Đa th c ứ 3x23xy5x5y được phân tích thành nhân t làử

A. 3x5 x y  . B.x y  3x5 . C.x y  3x5. D.x y  3x5.

Câu 2. Đa th c ứ 5x24x10xy8y được phân tích thành nhân t làử

A. 5x2y x  4y. B. 5x4 x2y . C.x2y 5x4. D.x2y 5x4 .

Câu 3. Đ ngẳ th c ứ x24x y 2 4 x y 2 x y 2

Câu 4. Tính giá tr bi uị ể th c ứ 45240215280.45 đượ k t qu làc ế ả

Câu 5. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

b x y 3 x y 3 2 x22x 1 y2

c 4 x y 4 x y3 2xy x 2 y216

d a2 a1 4 x22xy y 29

e a a 2

Câu 6. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ượ đ ng th cc ẳ ứ đúng: 2x26xy3y23z2 3x2xy -  

Câu 7. Phương trình x x  7 2 7x0 có nghi m làệ

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Rút r n và tính giá tr bi u th c: ọ ị ể ứ  2 2    

Câu 9. Phân tích đa th c sau thành nhân t : ứ ử 36 4 x28xy4y2.

Câu 10. Gi i phả ương trìnht: x x2  7 4x 14 0.

Trang 9

BÀI 9:PHÂN TÍCH ĐA TH C THÀNH NHÂN T Ứ Ử

B NG CÁCH PH I H P NHI U PH Ằ Ố Ợ Ề ƯƠ NG PHÁP.

Ph n A: ầ Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

Câu 1. Đa th c ứ mn3  1 m n3 được phân tích thành nhân t làử

n nm . B. n n2 1 m1. C.  2   

nm . D.  3   

nm .

Câu 2. Đa th c ứ 4xy4xz y z  được phân tích thành nhân t làử

A. 4x1 y z . B. 4x1  y z . C. 4x1 y z . D. 4x1 x y z   .

Câu 3. Đa th c ứ x32x2x được phân tích thành nhân t làử

1

x x . B. x x2 1 . C. x x 21. D.  2

1

x x .

Câu 4. Đ ngẳ th c ứ m213m36m24m9m36m m  4 9 m 4 m4 m9

xxx x   x xx

Câu 6. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

5

x x

c 10x2 x3 25x 3 x x 5 x5

4 x x 5 5  x

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ượ đ ng th cc ẳ ứ đúng:

a. 8x210x 3 8x212x 3

4x 1   

xx y xyz x z   xx yxyz x z

2

   

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Tìm x bi t: ế 2x  3 x2 3x0.

Câu 9. Phân tích đa th c sau thành nhân t : ứ ử

  

Trang 10

Ph n A: ầ Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

Câu 1. Thươ ng 10  8

:

5 4

x

Câu 2. Thươ ng 4 y :10 xyx3 2 b ngằ

A.

2

4

2

2

2 2

4

10x y

: 2

xy

2

1

2xy

Câu 4. Đ ngẳ th c ứ  7  5 2

:

Câu 5. Đ ngẳ th c ứ 21xy z5 3: 7xy z2 33y3

Câu 6. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

a 15xy2: 5xy2 1 5x y2 2

b 20x y3 2: 4xy2 2 3y

c 40x y3 2: 8xy 3 5x2

4 x2

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ượ đ ng th cc ẳ ứ đúng:

a.17xy3: 6y2 b. 20x yz xy2 : 7 

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Tìm giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ A20x y z3 4 4:10xy z2 4 t i ạ x , 1 y 1, z2006.

Câu 10 Không làm tính chia, hãy xét xem A có chia h t cho ế B không?

3 4 7

17

Trang 11

BÀI 11: CHIA ĐA TH C CHO Đ N TH C Ứ Ơ Ứ

Ph n A:Các câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệ

Câu 1. Thươ ng 3x52x34x2: 2x2 b ngằ

3

3

2

2x  x

3

3

2

2x  x

3

2

Câu 2. Thươ ng 12x y4 4x38x y2 2 : 4 x4 b ngằ

A. 3x y x2  2y2. B. 3x y x4  3 2x y2 2. C. 12x y2 4x2y2. D. 3x y x2  2y2.

2

xyx y x  x

A.

B. 3y22xy x 2 C. 6y24xy2x2. D. 6y24xy x 2

Câu 4. Đ ngẳ th c ứ 3x y2 26x y2 312xy: 3xy xy xy  24

25x y20x y 3x y : 5x y5x 4y3

Câu 6. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

a x32x y xy2  22: 2 x 1 2xy4x25

b 15xy219xy316y2: 6y2

2

2x 6 xy3

c 4x y2 28x y3 10xy: 2xy

3

2

2x xy 2y

4 xy4x2 5

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ượ đ ng th cc ẳ ứ đúng:

a. 4x43x3x2: 2x2 b. 6xy24x y2 2x3: 3 y22xy x 2.

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Tìm giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ A15x y3 520x y4 425x y5 3: 5 x3 y3 t i

x , 1 y 1.

a. 15x y2 5 10xy35x y3 2: 5xy2. b.8x y3 212x y2 4x y2 2: 4xy.

Câu 10 Không làm tính chia, hãy xét xem A có chia h t cho ế B không?

Trang 12

BÀI 12: CHIA ĐA TH C M T BI N Ứ Ộ Ế , HAI BI N Ế ĐÃ S P X P Ắ Ế

Ph n A: Các câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệ

Câu 1. Thươ ng x22xy y 2:x y  b ngằ

Câu 2. Thươ ng x2y2:x y  b ngằ

x y .

Câu 3. Thươ ng 8x31 : 2  x1 b ng

:

x yx y xxy y

Câu 5. Đ ngẳ th c ứ x25x6 : x  3 x 2

Câu 6. Ghép m i ý ỗ ở c t ộ A v i m i ý ớ ỗ ở c t B ộ đ để ược k t qu đúng.ế ả

a x31 : x1 1 x y

b   3 

:

x yx y2 x22xy y 2

c  2 2  

:

1

x  x

4 x22x1

Câu 7. Đi n vào ch tr ng đ đề ỗ ố ể ượ đ ng th cc ẳ ứ đúng:

a.x3 x2 12 : x 2 b. 27x31 : 3  x 1 .

Ph n B ầ : T lu n ự ậ

Câu 8. Làm tính chia: 10x419x38x23 : 2x  x23x.

a. 4x29x2: 2 x3y. b.x24y24xy:x2y.

Câu 10. Xác đ nh ị a đ ể 6x37x2 x a chia h t cho đa th c ế ứ 2x1 .

Ngày đăng: 24/05/2022, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w