1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên Đề Giải Phương Trình Bồi Dưỡng HSG Toán 8 Có Lời Giải Chi Tiết

57 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Giải Phương Trình Bồi Dưỡng HSG Toán 8 Có Lời Giải Chi Tiết
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com CHUYÊN ĐỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH CÓ HỆ SỐ ĐỐI XỨNG Phương pháp giải Do x = 0 không phải là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho , rồi đặt ẩn phụ Bài 1 Giải phương trình HD Thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình Chia hai vế cho ta được Đặt , Thay vào phương trình ta có Bài 2 Giải phương trình HD Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế của PT ta được Đặt , Thay vào phương trình ta được Bài 3 Giải[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH CÓ HỆ SỐ ĐỐI XỨNGPhương pháp giải:

Do x = 0 không phải là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho

Thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình: Chia hai vế cho

6x +25x +12x −25x+ =6 0

HD:

Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế của PT

Trang 2

Nhận thấy x=0 không phải là nghiệm của phương trình , chia cả hai vế của PT cho

6x +5x −38x + + =5x 6 0Bài 10: Giải phương trình:

6x +7x −36x −7x+ =6 0Bài 11: Giải phương trình:

2x + −x 6x + + =x 2 0Bài 12: Giải phương trình:

2x −5x +6x − + =5x 2 0

Bài 13: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:

Trang 3

Bài 15: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:

4 2 3 4 2 3 2 0

HD:

Biến đổi phương trình thành:

(x2− +x 1) (x2− +x 2) =0

Trang 4

Biến đổi phương trình thành:

(x2+x x) ( 2+ −x 2) =24Đặt

Trang 5

Bài 4: Giải phương trình:

(x+1) (x+2) (x+4) (x+ =5) 40Bài 5: Giải phương trình:

( 1) ( 2) ( 3) 24

x x+ x+ x+ =

Bài 10: Giải phương trình:

(x+2) (x−2) (x2−10) =72HD:

Nhân 8 vào hai vế ta được:

12x+7 3x+2 2x+ =1 3HD:

Nhân hai vế với 24 ta được:

Nhân hai vế với 4 ta được:

Trang 6

Biến đổi phương trình thành:

(x+2) (x−3) (x+4) (x− +6) 6x2 =0HD:

Trang 7

Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm:

Trang 8

Biến đổi phương trình thành: (x4−4x3+4x2−4x2+8x− =5) 0

Đặt

3

5 22

Trang 9

Bài 8: Giải phương trình:

x− + x− = − x

HD:

Đặt

1

1 22

x+ + x− = x

HD:

Phương trình tương đương với:

(3x 2) (x 2) (x 2) (x 2 12) x4 0

Trang 10

Giải pt trên ta được:

2 2 65

Biến đổi phương trình thành:

2 2

y − =z

, Phương trình trở thành:

(z+2) (z−2) =192=> = ±z 14Bài 15: Giải phương trình:

x + x+ + x+ = x+

HD:

Trang 11

t= − ⇔ xx+ =

phương trình vô nghiệm

Bài 17: Giải phương trình:

( ) ( ) ( ) (2 ) ( )

x+ x+ x+ x+ x+ =HD:

là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 19: Giải phương trình: (x2+ +x 2) (x2+ + =x 3) 6

Trang 12

Bài 20: Giải phương trình:

( ) (2 ) ( )

6x+7 3x+4 x+ =1 1HD:

Biến đổi phương trình thành

x= −

Với t = − 4

thì

36x +84x+48= − ⇔4 36x +84x+52 0=

, phương trình này vô nghiệm

Vậy tập nghiệm của phương trình là

(x+1) (x+2) (x+4) (x+ =5) 10HD:

Đặt

34

Trang 14

3x −4x −5x +4x+ =3 0HD:

t =

x= −

Với

13

2x −21x +34x +105x+50 0=

(1)HD:

Ta thấy

105

521

t =

Trang 15

25 1454

Trang 16

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

72

Trang 17

không là nghiệm của phương trình nên chia cả tử và mẫu của mỗi phân thức

ở vế trái của phương trình cho x

, rồi đặt

74

Trang 18

Đặt u x = − 1

đưa phương trình (2) về dạng tổng quát (u2−7u−3) (u2−2u− =3) 6u2

.Bạn đọc giải tiếp theo phương pháp đã nêu Ta có thể giải bằng cách khác như sau

Viết phương trình đã cho về dạng ( 2 ) ( 2 ) ( )2

.Đặt

4 9 3 16 2 18 4 0

xx + x + x+ =

HD:

PT tương đương với

Trang 19

Vậy tập nghiệm của phương trình là

26

t = x

(thỏa mãn ĐK)Với t =x

x=.Vậy tập

Trang 20

x +

⇔ =

hoặc

9 732

Trang 21

Thấy x = 0 khoong phải là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho

2 0

x

ta được:

Biến đổi phương trình thành:

Trang 22

Biến đổi phương trình thành: ( 2 )2 ( )2 ( ) ( 2 )

2 7

x x

x x

x x x x

Trang 23

Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế cho

2 0

x

ta được:

Trang 24

a b

1

2x=3x− +1

Bài 59: Giải phương trình: (8x−4x2−1) (x2+2x+ =1) (4 x2+ +x 1)

HD:

(1)

Trang 25

Từ (1) và (2) suy ra phương trình có nghiệm khi x = - 1

Bài 60: Giải các phương trình sau: ( 2 )2 ( 2 ) 2

HD:

Trang 26

+ Nếu phương trình có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là ước của hệ số tự do

+ Nếu phương trình có nghiệm phân số, thì tử là ước của hệ số tự do, mẫu là ước của

6x − −x 7x + + =x 1 0HD:

Phương trình tương đương với:

(x2−1 2) ( x−1 3) ( x+ =1) 0

Bài 5: Giải phương trình:

Trang 27

x x

, Bài 12: Giải phương trình:

3 212

4 4 2 12 9 0

xx + x− =

HD :

Trang 28

13 18 5 0

xx + x− =

HD:

Biến đổi phương trình thành: ⇔(x4−4x2+ −4) (9x2−18x+ =9) 0

Bài 15: Giải phương trình :

2x −10x +11x + − =x 1 0HD:

Biến đổi phương trình thành:

Trang 29

Bài 19: Giải bất phương trình: ( 2 ) (2 2 )2

2x +3x+4 − x + +x 4 >0

HD:

Biến dổi phương trình về dạng:

y y

Trang 30

DẠNG 6 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAOBài 1: Giải phương trình:

Phương trình tương đương với

Phương trình tương đương với

2 x−2 x +x + =3 0

Bài 4: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:

x + + + + + + =x x x x x

HD:

Nhân hai vế với x−1

Trang 31

Đây là phương trình bậc 6 và ta thấy các hệ số đối xứng do đó ta có thể áp dụng cách giải mà ta đã giải đối với phương trình bậc bốn có hệ số đối xứng.

9x + +y 2z −18x+ −4z 6y+20 0=

HD:

Trang 32

thuvienhoclieu.com

Trang 33

DẠNG 7: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUBài 1: Tìm x biết:

Trang 36

Phương trình tương đương với:

Trang 37

Phương trình tương đương với:

, phương trình có nghiệm với mọi x

Bài 17: Giải phương trình: 2 2 ( 4 2 )

Trang 38

Bài 20: Giải phương trình:

2 2

Trang 39

Bài 24: Giải phương trình :

Nhận thấy:

2 2

−+

2

5

x x

x t

Trang 40

phương trình vô nghiệm.

Bài 28: Giải phương trình:

2 81

x x

x

+

HD:

901

Trang 41

Bài 31: Giải phương trình:

2 2

Phương trình tương đương với:

x

y x

+

=+

1

x

x x

HD:

Trang 42

Bài 35: Giải phương trình:

Trang 43

DẠNG 8: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Phương trình tương đương với:

Phương trình tương đương với:

6 = 2 − +

x

HD:

Trang 44

95

6 = 2 − +

x

2 2

x x

 =

⇔  =

 , Vậy: x= 1; x= 3

Bài 8: Giải phương trình :

1 292

x x

2 x+ +2 2 x− =1 5

Bài 12: Giải phương trình :

24

Trang 45

Bài 16: Giải phương trình :

3x− =5 2x+1

Bài 17: Giải phương trình :

x

x x

x

x x

= −+

Bài 25: Giải phương trình :

5 2

23

x

x x

Trang 46

2 + x− =

x

HD:

11

2 + x− =

2

2 2

Trang 47

Bài 9: Giải phương trình sau:

x+ − x+ + =

HD:

Bài 10: Giải phương trình:

4x x− =1 2x− +1 1

HD:

2

11

x x

x x

Bài 12: Giải phương trình:

2

3x− =2 x +2x+3HD:

Trang 48

2 2

x x

− + = −

HD:

2 − x+ = x+

Bài 23: Giải phương trình :

x x

−2

12

2

23

=

−++

x x

x x

Trang 49

Bài 25: Giải phương trình:

2( 2)

x x

x x

Trang 50

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x= −7

Nếu

12

không thỏa mãn:

Trang 51

x x

Biến đổi phương trình về:

(x−3) (x− +1) x x( −4) =3Bài 4: Giải phương trình sau:

x− + − x− − =HD:

Vậy phương trình có nghiệm x≥2

Bài 5: Giải phương trình sau:

Trang 52

Bài 11: Giải phương trình sau:

1 3 2

Bài 18: Giải phương trình sau:

5− + − = −x x 1 x 6

Trang 53

IV GIẢI VÀ BIỆN LUẬN

Bài 1: Giải và biện luận các phương trình sau:

mx+ m mx x= + +

HD:

Với

12

m= −

, Phương trình có nghiệm đúng với mọi x

Với

12

m≠ −

, Phương trình có hai nghiệm là x=-1 và x=2m-1

Bài 2: Giải và biện luận phương trình sau:

HD:

Nếu m= −1

, Thì phương trình (2) có nghiệm đúng với mọi xNếu m≠ −1

, Thì phương trình có nghiệm x = 0Với phương trình (3) ta có :

x m

=+

Kết luận : Với m= −1

, Phương trình có nghiệm đúng với mọi xVới m= −3

x m

=+

Trang 54

1 21

m x

m m x

m m

m m

2

00

3 0 (1)2

0 (2)

x x

4112

493

Trang 55

a, Giải phương trình khi m= -2

b, Tìm m để phương trình sau có nghiệm

B, Phương trình đã cho có nghiệm <=> phương trình (1) có nghiệm với

m x

m x

m

=+

Kết luận :

Với m= ±1

, Phương trình có nghiệm là

32

m x

m x

m

=+

Trang 56

thì phương trình (*) vô nghiệm

=+

Kết luận :

1

m= −

, Phương trình có nghiệm

12

x= −

1

m≠ −

, Phương trình có nghiệm

12

=+

Bài 8: Giải và biện luận phương trình sau:

3x m x+ = −1

Bài 9: Giải và biện luận phương trình sau:

Bài 10: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: |x2 – 2x + m| = x2 + 3x – m – 1

Bài 11: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

4x−3m =2x m+

Bài 12: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

3x+2m = −x m

Bài 13: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

Trang 57

Bài 22: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

Ngày đăng: 24/05/2022, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w