thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN Dạng 1 Sử dụng tính chất Bài 1 Giải phương trình nghiệm nguyên HD => Bài 2 Giải phương trình nghiệm nguyên HD Bài 3 Giải phương trình nghiệm nguyên HD Bài 4 Giải phương trình nghiệm nguyên HD Dạng 2 Đưa về tổng các số chính phương Bài 1 Giải phương trình nghiệm nguyên HD Bài 2 Giải phương trình nghiệm nguyên HD Nhân với 4 ta được Bài 3 Giải phương trình nghiệm nguyên HD Bài 4 Giải phương trình nghiệm nguyên HD Bài 5 Giải[.]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN
DẠNG 1: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT: a a( + =1) k2Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên:
Trang 2DẠNG 2: ĐƯA VỀ TỔNG CÁC SỐ CHÍNH PHƯƠNGBài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên:
Nhân với 4 ta được:(4x2 − 4x+ + 1) (4y2 − 4y+ = 1) 34
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên:
Trang 4Bài 16: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn:
Bài 20: Tìm các số x,y nguyên dương thỏa mãn: y x2( + = 1) 1567 +x2
Bài 21: Tìm các số nguyên x, y biết:
Vì x, y,z là các số nguyên nên:
Trang 5Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
Trang 8Bài 23 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
Trang 9Bài 30 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
Trang 10= + +
−Bài 39 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
là 1 số chính phươngĐặt : x2− =7 a2 => −(x a x a) ( + ) = =>7
Đưa phương trình vê dạng : (x+1) ( y+ =1) 10
Bài 44 : Giải phương trình nghiệm nguyên : y2 =x x( +1) (x+7) (x+8)
HD :
Trang 11Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0
Làm giống bài trên
Bài 49 : Giải phương trình nghiệm nguyên : ( 2 ) ( 2) ( )3
HD :
Trang 12=> x x( − =8) a a N2( ∈ ) (=> − −x 4 a x) ( − +4 a) =16
=> Tìm xĐáp án : (x ; y)= ( 9 ; -6), (9 ; -21), (8 ; -10), (-1 ; -1), (m ; 0) với m là số nguyên
Bài 50 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0
Bài 53 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
Trang 13HD :
Đưa phương trình về dạng :
2 3 3 2 3 0
x − yx+ y − y=
Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0
Bài 55 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0
Bài 56 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
HD :
Biến đổi phương trình thành : (x−2y x) ( +2y) =1
Bài 57 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 2 91
HD :
Biến đổi phương trình thành : (x y x y− ) ( + )=91
Bài 58 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
Trang 14Bài 61 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 2003 2004 2004 2 2005
HD :
Trang 15Đưa phương trình về dạng :
(x− 1) (x+ 2004 2004 − y2 −y) = 1Bài 69: Tìm x, y nguyên thỏa mãn:
3 2
2x − 2y + 5xy+ = 1 0
Trang 16
DẠNG 4 : ĐƯA VỀ ƯỚC SỐBài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
+Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
+Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
Trang 17+ +Bài 8 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
+Bài 9 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
Trang 18Bài 14 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình :
HD :
Trang 193 1 1
y x
x
= + +
−Bài 21 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
x x y
x x
− +
=+ +
a A ab
−
=+
HD :
Biến đổi phương trình thành :
Trang 20Biến đổi phương trình thành: (x y x y− ) ( + ) =2003
Bài 28 : Có tồn tại hay không hai số nguyên x, y thỏa mãn :
Với y<0 => Phương trình vô nghiệm
Nếu y=0,1,2,3=> Phương trình cũng vô nghiệm
Trang 21z= + −x y
vào (2) ta đượcBài 33 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 5x−3y=2xy−11
Biến đổi phương trình thành: (x2 − 2x+ − 1) y2 = 12 <=> − −(x 1 y x) ( − + 1 y) = 12
Bài 35 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : y x( − =1) x2+2
Biến dổi phương trình thành: (x−1) (y− =1) 0
Bài 39 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
x −xy= x− y−
Trang 23DẠNG 5: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨCBài 1 : Tìm tất cả x,y nguyên thỏa mãn :
( )2
Trang 24mà 5 chia 8 dư 5=> Vô lý
vậy không có giá trị x, y nguyên thỏa mãn
9x+ =5 y y+1
Trang 25Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
4
x y
Vậy không tồn tại x, y nguyên
Bài 11 : Tìm x, y nguyên sao cho :
y y
Trang 26Làm tương tự bài trên
Bài 15 : Tìm các số nguyên dương a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa mãn :
Trang 27Nếu a=2, xét tương tự=> (2;4;4), (1;3;7) và các hoán vị
Bài 16 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
Bài 20: Tìm các nghiệm nguyên dương x, y của phương trình :
Trang 28Bài 21 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
Trang 30Bài 31: Tìm x nguyên để biểu thức sau là 1 số chính phương :
Kết hợp với phương trình đầu=> (x y z; ; ) (= 1;2;3)
Bài 33: Tìm tất cả các bộ 3 số tự nhiên không nhỏ hơn 1 sao cho tích của 2 số bất kỳ cộng với 1 chia hết cho số còn lại
nếu k=2, hoặc k=1 xét tương tự
Bài 34 : Tìm 3 số nguyên dương sao cho tích của chúng gấp đôi tổng của chúng
Trang 31Giả sử : t z y x≥ ≥ ≥ ≥ =>1 xyzt x y z t= + + + ≤ =>4t xyz≤ =>4 xyz∈{1; 2;3; 4}
Bài 38: Tìm các số nguyên x để biểu thức sau là 1 số chính phương:
Trang 32=> 1991< ≤x 3.1991=>
x có hữu hạn giá trịVới mỗi giá trị của x =>
2 2.1991
2 1991 1991
x y
1Bài 43: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn:
2 2 5 2 2 60 37
HD:
0
x y x