1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 620,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAMĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang) KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN – Lớp 10 Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ 101 A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1 Cho hình bình hành Khẳng định nào sau đây đúng? A B C D Câu 2 Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây đúng? A B C D Câu 3 Cho tam giác vuông tại Tính độ dài của vectơ A B C D Câu 4 Trục đối xứng của parabol là đường thẳng A B C D Câu 5 Mệnh đề phủ định củ[.]

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1 Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A AC BD  2AB.

B AC BD AD.

C AC BD  2AD.

D AC BD AB  .

Câu 2 Cho  là góc tù Khẳng định nào sau đây đúng?

A cot 0, sin 0. B cot 0, sin 0.

C cot 0, sin 0. D cot 0, sin 0.

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A AB, 2, ABC60 0 Tính độ dài của vectơ BA AC .

A BA AC 4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

4 3 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 4 Trục đối xứng của parabol y2x23x 2 là đường thẳng

A

3

4

x  

B

3 4

C

3 2

x  

D

3 2

Câu 5 Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x3 2x 1 0" là

A " x :x3 2x 1 0". B " x :x3 2x 1 0".

C " x :x3 2x 1 0". D " x :x3 2x 1 0".

Câu 6 Cho tam giác ABC M là trung điểm của ,, BC G là trọng

tâm của tam giác ABC (tham khảo hình vẽ bên) Khẳng định nào

sau đây đúng?

A

2

3

GA  AM

B

2 3

GA  AM

C

3

2

D

3 2

Câu 7 Cho hai vectơ ,x y

  đều khác vectơ 0. Tích vô hướng của x và y

được xác định bởi công thức

A x y. x y .cos( , ).x y

        

B x y. x y .sin( , ).x y

        

C x y. x y .

D x y. x y .cos( , ).x y

Câu 8 Cho hai tập hợp A    3; 1;1;2;4;5 và B    2; 1;0;2;3;5 Tìm tập hợp \ A B

Trang 2

thuvienhoclieu com

Câu 9 Tập hợp A x  3 x 1

viết lại dưới dạng khác là

Câu 10 Hai điểm ,A B nằm trên đồ thị hàm số y x và đối xứng với

nhau qua trục tung Biết AB  3, tính diện tích S của tam giác OAB .

(O là gốc tọa độ, tham khảo đồ thị hàm số yx ở hình vẽ bên)

A

3

4

B

3 4

S  

C

3

2

S  

D

3 2

Câu 11 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.

B Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

C Đồ thị của một hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

D Đồ thị của một số chẵn đi qua gốc tọa độ.

Câu 12 Cho a(2; 1), b(1; 2).

Tọa độ của vectơ 2a 3b

A (1; 8).B (7; 8).C (1; 4).D (1;4).

Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại A ABC ,  70 0 Tính CA CB  , 

A CA CB   ,  160 0

B CA CB   ,  70 0

C CA CB  ,  110 0

D CA CB  ,  20 0

Câu 14 Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A AB AD BD   .

B AB AD DB  .

C AB AD CA   .

D AB AD AC  .

Câu 15 Giá trị nào dưới đây là nghiệm của phương trình x 2 x 4?

A x 7. B x 2. C x 1. D x 2.

Câu 16 Nghiệm của hệ phương trình

2 1

x y z

y z

x y

 

A ( ; ; ) (1;1;0).x y z  B ( ; ; ) (1; 1;0).x y z  

C ( ; ; ) ( 1;1;0).x y z   D ( ; ; ) (0;1; 1).x y z 

Câu 17 Cho số gần đúng a 3214516 với độ chính xác d 300 Số quy tròn của số gần đúng

Trang 3

A 3214000 B 3214500 C 3215000 D 3210000.

Trang 4

ĐỀ CHÍNH THỨC

thuvienhoclieu com Câu 18 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số yx đồng biến trên khoảng ( ;0).

B Hàm số yx đồng biến trên 

C Hàm số yx đồng biến trên khoảng (0; ).

D Hàm số yx nghịch biến trên 

Câu 19 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A f x( )x31. B f x( ) 2 x43. C ( )f xx. D f x( )x3.

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( 2;1), (3; 1). AB Tọa độ của vectơ AB

A ( 5;2).B (1;0) C (5; 2).D ( 5; 2). 

Câu 21 Cho tam giác đều ABC Khẳng định nào sau đây đúng?

A AB BC .

B ABAC.

C ABBC.

D AB AC .

B TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 22x

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình

2x  (m 1)x 2m 5m 1  cóx 1 một nghiệm duy nhất

Bài 2 (1,5 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a(4; 2), b(3;1) Tính a b  và cos( , ).a b

 

b) Cho tam giác ABC M là trung điểm của cạnh ,, BC điểm N nằm trên cạnh AC sao cho

NANC D là trung điểm của AN. Chứng minh AC 3DA 0

AC 3AB6MN.

HẾT

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 102

A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A ACB ,  40 0 Tính BA BC  , 

A  BA BC ,  130 0

B BA BC   ,  50 0

C  BA BC ,  40 0

D BA BC   ,  140 0

Trang 5

Câu 2 Trục đối xứng của parabol y2x2 5x 2 là đường thẳng

A

5

4

B

5 2

x  

C

5 2

D

5 4

x  

Câu 3 Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x : 2x24x 1 0" là

A " x : 2x24x 1 0". B " x : 2x24x 1 0".

C " x : 2x24x 1 0". D " x : 2x24x 1 0".

Câu 4 Tập hợp A x 1 x3

viết lại dưới dạng khác là

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A AC DB  2AD.

B AC DB 2AB.

C AC DB AB   .

D AC DB  AD.

Câu 6 Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A BA BC   AC.

B BA BC CA  .

C BA BC BD  .

D BA BC DB  .

Câu 7 Cho hai vectơ ,u v

  đều khác vectơ 0

Tích vô hướng của u

và v

 được xác định bởi công thức

A u v. u v .sin( , ).u v

B u v. u v .

C u v. u v .cos( , ).u v

     

D u v. u v .cos( , ).u v

     

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( 1;2), (2;1). AB Tọa độ của vectơ AB

A (3; 1).B (1;3) C ( 3;1).D ( 3; 1).  Câu 9 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị của một hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.

B Đồ thị của một hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.

C Đồ thị của một số lẻ không đi qua gốc tọa độ.

D Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

Câu 10 Giá trị nào dưới đây là nghiệm của phương trình x 3 x 3?

A x 1. B x 2. C x 3. D x 6.

Câu 11 Cho tam giác đều ABC Khẳng định nào sau đây đúng?

A ABBC.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B AB BC .

C AB CB .

D ABAC.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 12 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số yx nghịch biến trên khoảng (0;  ).

B Hàm số yx nghịch biến trên khoảng ( ;0).

C Hàm số yx đồng biến trên .

Trang 6

thuvienhoclieu com

D Hàm số yx nghịch biến trên .

Câu 13 Biết a 4,21641 0,001 , số quy tròn của số gần đúng a 4, 21641 là

Câu 14 Cho a(2; 1), b(1; 2).

Tọa độ của vectơ 3a 2b

A (4;1) B (8; 7).C (4; 7).D (1;4) Câu 15 Cho tam giác ABC , N là trung điểm củaAC,G là trọng

tâm của tam giác ABC (tham khảo hình vẽ bên) Khẳng định nào sau

đây đúng?

A

2

3

GB                             BN

B

2 3

GB  BN

C

3

2

GB             BN

D

2

GB                             BN

Câu 16 Nghiệm của hệ phương trình

2 1

x y z

y z

x y

  

 

  

A ( ; ; ) ( 1;1;0).x y z   B ( ; ; ) (1;1;0).x y z 

C ( ; ; ) (1; 1;0).x y z   D ( ; ; ) (0;1; 1).x y z 

Câu 17 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

C f x( )x3. D ( ) 2f xx1.

Câu 18 Cho hai tập hợp A    3; 2;0;1;3;5 và B    2; 1;0;2;3;4 Tìm tập hợp \ A B

Câu 19 Cho  là góc tù Khẳng định nào sau đây đúng?

A tan 0, sin 0. B tan 0, sin 0.

C tan 0, sin 0. D tan 0, sin 0.

Câu 20 Hai điểm ,A B nằm trên đồ thị hàm số y x và đối xứng với

nhau qua trục tung Biết AB  2, tính diện tích S của tam giác OAB.

(O là gốc tọa độ, tham khảo đồ thị hàm số yx ở hình vẽ bên)

A

2

4

S 

B

2 2

S 

C

1

2

S  

D S 1.

Câu 21 Cho tam giác ABC vuông tại A AB, 2, ABC 30 0 Tính độ dài của vectơ BA AC  .

A

4 3 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B BA AC 4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 7

B TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 2 2x

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2x2 (m7)x 2m27m5  x 1

có một nghiệm duy nhất

Bài 2 (1,5 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a ( 2;1),b(6;2).

Tính a b  và cos( , ).a b

 

b) Cho tam giác ABC,K là trung điểm của cạnh BC, điểm H nằm trên cạnh AB sao cho

HAHB D là trung điểm của AH. Chứng minh AB 3DA 0

và AB 3AC 6KH.

HẾT

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 10

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm này có 03 trang)

A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

M

Đ

CÂU

B TỰ LUẬN (3,0 điểm)

I MÃ ĐỀ 101, 103, 105, 107

Bài 1 ( 1,5 điểm ).

1a

1b

có một nghiệm duy nhất.

0,75

Trang 8

thuvienhoclieu com

1

x



 

xmxmm   xm hoặc  x 2 m

(Tìm được hai nghiệm: 0,25)

- TH1: 2m  1 2 mm1

Khi đó pt(1) có nghiệm kép x  (thỏa mãn).1 0,25

- TH2: 2m  1 2 mm1

Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất khi

2 1 1

3

m

m m

 

 

  

 (thỏa m  ).1

- TH3: 2m  1 2 mm1

Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất khi

2 1 1

0

m

m m

  

 

 

 (thỏa m  ).1

(Đúng một trong hai trường hợp: 0,25)

0.25

Vậy giá trị m thỏa đề là m   ( ;0) 1 (3;)

Bài 2 ( 1,5 điểm ).

2a

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a(4; 2), b(3;1) Tính a b  và

4.3 ( 2).1 10

cos( , )

a b

a b

a b

 

 

cos( , )

2

2 5 10

2b

cho NA2NC, D là trung điểm của AN Chứng minh AC 3DA 0

    

0,25

      

0,25 3.2 MN 6MN

 

0,25

* Cách khác:

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   23AC 12 AB AC   2 1 1

3AC 2AB 2AC

6MN AC 3AB

  

hay AC 3AB6MN

  

Trang 9

II MÃ ĐỀ 102, 104, 106, 108

Bài 1 ( 1,5 điểm ).

1a

1b

có một nghiệm duy nhất.

0,75

2x  (m 7)x 2m  7m 5  x 1

1

x

 

xmxmm   xm hoặc  x 4 m

(Tìm được hai nghiệm: 0,25)

0,25

- TH1: 2m  1 4 mm1

Khi đó pt(1) có nghiệm kép x  (thỏa mãn).3 0,25

- TH2: 2m  1 4 mm1

Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất khi

2 1 1

3

m

m m

 

 

 

 (thỏa m  ).1

- TH3: 2m  1 4 mm1

Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất khi

2 1 1

0

m

m m

 

 

 

 (thỏa m  ).1

(Đúng một trong hai trường hợp: 0,25)

0.25

Vậy giá trị m thỏa đề là m   ( ;0) 1 (3;)

Bài 2 ( 1,5 điểm ).

2a

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a ( 2;1),b(6;2).

Tính a b . và

2.6 1.2 10

cos( , )

a b

a b

a b

 

 

cos( , )

2 5.2 10

2 ,

HAHB D là trung điểm của AH Chứng minh AB 3DA 0

  

0,75

    

0,25

Trang 10

thuvienhoclieu com

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

0,25 3.2 KH 6KH

 

0,25

* Cách khác:

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   23AB 12 AB AC   2 1 1

3AB 2AB 2AC

6 AB 2AC

 

6KH AB 3AC

     

hay AB 3AC6KH

  

Ngày đăng: 23/05/2022, 23:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? - Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
u 1. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 1)
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? - Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
u 14. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 2)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 2 x. b)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình  - Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 2 x. b)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (Trang 4)
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? - Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
u 5. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 5)
( O là gốc tọa độ, tham khảo đồ thị hàm số y xở hình vẽ bên) - Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
l à gốc tọa độ, tham khảo đồ thị hàm số y xở hình vẽ bên) (Trang 6)
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x  22 x. 0,75 - Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
p bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x  22 x. 0,75 (Trang 7)
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 22 x. 0,75 - Đề Thi Cuối Học Kì 1 Toán 10 Sở GD-ĐT Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
p bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 22 x. 0,75 (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w