1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Năm Học 2021-2022 Có Đáp Án

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 465,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11 Thời gian 60 phút A TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ) Câu 1 Điều kiện xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 3 Số nghiệm thuộc khoảng của phương trình là A B C D Câu 4 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A B C D Câu 5 Trên đường tròn lượng giác, tập nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm ? A B C D Câu 6 Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên A 9 B 8 C 7 D[.]

Trang 1

www.thuvienhoclieu com

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 11

Thời gian: 60 phút

A TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )

Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số

cot

A.

( )

2

x≠ +π kπ k∈¢

B

( )

2

x≠ +π k π k∈¢

C x k≠ π,(k∈¢)

D x k≠ 2 ,π (k∈¢)

Câu 2: Tập xác định của hàm số

tan 2

3

y=  x+π

A

12

D= π +k kπ ∈ 

B

k

D= π + π k∈ 

C.

12 2

k

D.

3

D= π +k kπ ∈ 

Câu 3: Số nghiệm thuộc khoảng (0; 4π)

của phương trình ( 2sin x + 1 cos 2 ) ( x + 2sin 2 x − 10 ) = 0

C 3

D.5

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A

4

x= ⇔ = +x π k kπ ∈¢

B

4

x= ⇔ = +x π k π k∈¢

C tanx= ⇔ =0 x k2 ,π k∈¢

D

2

x= ⇔ = +x π k kπ ∈¢

Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, tập nghiệm của phương trình cos 2x+3sinx− =2 0

được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm ?

A

1

B 4

C. 2

D 3

Câu 6: Phương trình

2 2cos x+sinx=2

có bao nhiêu nghiệm trên [0; 4π]

Trang 2

Câu 7: Tập xác định của hàm số

sin cos

y

A

2

k

B

2

D= π +k kπ ∈ 

C D=¡ \{k2 ,π k∈¢}

D D=¡ \{k kπ, ∈¢}

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5

lần lượt là

A −5 à 2.v

B −8 àv −2

C 2 à 8.v

D −5 à 3.v

Câu 9: Tập giá trị T của hàm số

sin 2

y= x

A

[ 1;1 ]

T = −

B.T =[ ]0;1

C T = −( 1;1 )

D T = −[ 2; 2 ]

Câu 10: Giải phương trình 2sin 2x−2cos 2x= 2

A.

5

6

k

 = +

∈Ζ

 = +



B.

5 2

13

2 12

k

 = +

∈ Ζ



C

5

13 24

k

 = +

∈ Ζ



D.

2

3

k

 = +

∈ Ζ

 = +



Câu 11: Phương trình cos 2x=1

có nghiệm là

A x k= 2 π

B

2 2

x= +π k π

C

2

x= +π kπ

D x k= π

Câu 12: Có bao nhiêu điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình

1 cos 2 sin 2 cos 1 cos 2

trên đường tròn lượng giác?

A 2

B 1

C 3

D 4

Câu 13: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40 0 bắc trong ngày thứ t của một năm không

nhuận được cho bởi hàm số

182

d t =  π t− + t < ≤t

Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

Trang 3

www.thuvienhoclieu com

A 365

B 353

C 235. D 153

Câu 14: Mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ cao h (mét) của mực nước trong kênh tính theo thời

gian t (giờ) trong một ngày (0≤ <t 24)

được cho bởi công thức

6 3

t

h= π +π +

Vào buổi sáng, mực nước của kênh đạt cao nhất lúc mấy giờ?

A t =6

(giờ). B t =8

(giờ). C t =10

(giờ). D t =11

(giờ).

Câu 15: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

3sin 4 sx+5

lần lượt là

A 5 –5

B 10 0

C 1 –1

D 2 –1

Câu 16: Giải phương trình (2 osx-1) 2sinc ( x+cos x)=sin 2x s inx.−

A

2

4

 = ± +

 = − +



B

2

6

 = ± +

 = − +



C

2 4

 = ± +

 = − +



D

2

4

 = ± +

 = ± +



Câu 17: Điểm M(−2; 4)

là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ vur= −( 1;7)

.

A P(−3;11)

. B F(− −1; 3)

. C E( )3;1

. D Q( )1;3

.

Câu 18: Phép quay

( )O

Q ϕ

biến điểm M

(M khác O) thành M

Chọn khẳng định đúng.

A OM OM= ′

(OM OM; ′ =) ϕ

.

C OMuuuur uuuur=OM

. D OMuuuur uuuur=OM

(OM OM; ′ =) ϕ

.

Câu 19: Trong mặt phẳng

,

Oxy

cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

Phép tịnh tiến theo vectơ ( )3; 2

vr=

biến đường tròn ( )C

thành đường tròn có phương trình nào sau đây?

A ( ) (2 )2

B ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

D ( ) (2 )2

Trang 4

Câu 20: Cho hình chóp như hình vẽ bên dưới Chọn khẳng định sai.

A (ABCD) (∩ SAB) =AB

B (APQ) (∩ SBC) =EQ

C (SAB) (∩ SCD) =SE

D (SAD) (∩ ABQ) =AP

B TỰ LUẬN ( 5 điểm) :

1 Tìm Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y= −2 4sin cosx x

( 1,5 điểm )

2 Giải phương trình: sin 2x c+ os2x 7sinx cos+ − x− =4 0

(1 điểm)

3 tanx.tan 2x =1 (1đ)

4 Cho hình chóp S.ABC trên cạnh SA, SC lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho SM =2MA

; 2SN = NC

Trong tam giác ABC lấy điểm O tìm giao điểm của SB với mp(MNO) (1,5 điểm)

ĐÁP ÁN

A TRẮC NGHIỆM:

B TỰ LUẬN:

B TỰ LUẬN ( 5 điểm) :

1 Tìm Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

2 4sin cos

Giải

2 2.2sin cos 2 2sin 2

Ta có − ≤1 sin 2x≤ ⇔ ≥ −1 2 2sin 2x≥ − ⇔ ≥ −2 4 2 2sin 2x≥0

Vậy

4

y= ⇔ x= ⇔ = +x π kπ

Trang 5

www.thuvienhoclieu com

4

y= ⇔ x= − ⇔ = − +x π kπ

2 Giải phương trình: sin 2x c+ os2x 7sinx cos+ − x− =4 0

Giải

2 2

sin 2 1 2sin 7sinx cos 4 0

sin 2 cos 2sin 7sinx 3 0

2sin cos cos (2sin 1)(sinx+2) 0

cos (2sin 1) (2sin 1)(sinx+2) 0

(2sin 1)(cos sinx 2) 0

1 sin

4

x x

− =

 1

sin sin

5 6

x

π

= +

3 tanx.tan 2x =1 (1đ)

Giải

Điều kiện:

cos 2 0

x x

 ≠ +



sin sin 2

1 sin sin 2 cos cos 2

cos cos 2

cos cos 2x x sin sin 2x x 0

2

⇔ = +

Trang 6

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là

6 5 6

 = +

 = +



4 Cho hình chóp S.ABC trên cạnh SA, SC lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho SM =2MA

; 2SN = NC

Trong tam giác ABC lấy điểm O tìm giao điểm của SB với mp(MNO) (1,5 điểm)

Giải

Trong mp(SAC) có MNAC=I

Trong mp(ABC) có IOAB=J

Trong mp(SAB) có JMSB K=

Khi đó K chính là giao điểm cần tìm

ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 11

Thời gian: 60 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 7

www.thuvienhoclieu com

Câu 1:Tập xác định của hàm số

1 3sin cos

y

x

x≠ +π kπ

B x k≠ 2π

k

x≠ π

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số y=sinx

có chu kỳ 2π

B Hàm số y=cosx

có chu kỳ 2π

C Hàm số =

cot

có chu kỳ 2π

tan

có chu kỳ π

Câu 3:Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến DA

Tuuur

biến:

A B thành C B C thành A C C thành B D A thành D

Câu 4:Nghiệm của phương trình

3 2

cosx=

A

2 6

x= ± +π k π

B

2 3

x= ± +π k π

C

2 6

x= π +k π

D

2 3

x= π +k π

Câu 5:Phương trình sin x m2 =

có nghiệm nếu

D − <1 m<1

Câu 6:Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M( )4;2

Tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay

0 90

A (2; 4− )

B (− −2; 4)

C (−2;4)

D ( )2;4

Câu 7:Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(−4;2)

Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ

( )1; 2

v=

r

A (−5;0)

C (−3; 4)

D (− −3; 4)

Câu 8:Tìm chu kì T của hàm số

sin 5

4

y= æçççèx- pöø÷÷÷

A

2 5

T = π

π

=

Câu 9:Nghiệm của phương trình

cot(2x−π)− 3 0=

6

là:

A

,

x= −π +kπ k Z

,

x= − +π k k Zπ ∈

3

Trang 8

C

,

x= +π k k Zπ ∈

6

,

x= +π kπ k Z

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2sinx− 3 0=

là:

A

2 3

= +

2 2 3

= +

2 3

= +

C

2 6

= +

6

= +

5 6

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn ( )C

qua phép tịnh tiến theo vectơ vr= − −( 3; 1)

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5

lần lượt là:

A −8 à 2v

D −5 à 3v

Câu 13: Điều kiện để phương trình m.sinx−3cosx=5

có nghiệm là:

A

4 4

m m

≤ −

 ≥

Câu 14: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình (2sinx−cosx) (1 cos+ x) =sin2x

A

5 6

x= π

π

=

π

=

Câu 15: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y=tan 3 cosx x

2

sin sin

C

2

sin cos

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1.

a Tìm tập xác định của hàm số

2 5cos sin

+

y

x

b Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+cosx

a 2sin x− 3 0=

Trang 9

www.thuvienhoclieu com

b

2sin x+3sin cosx x−3cos x=1

Bài 3. Cho vec-tơ v r =( )3 1;−

a Tìm ảnh của điểm M( )4 5;

qua phép tịnh tiến vec-tơ v r

b Tìm ảnh của đường thẳng d:2x−3y+ =7 0

qua phép tịnh tiến vec-tơ v r

sin cos sin sin

=

ĐÁP ÁN

Câu 1

a)

2 5cos sin

+

y

x

TXĐ: x k≠ π

0,75đ

b) y= sinx+cosx

2

4

sin x π 

⇒ − ≤ ≤

Vậy max y= 2

khi

1 4

sin x π 

+ =

2

min y= −

khi

1 4

sin x π 

+ = −

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 2

a)

3

2 3 2

2 3

sin

x x

π

− =

= +

⇔ 

 = +



0,5đ 0,5đ

Trang 10

b)

2sin x+3sin cosx x−3cos x=1

(1) TH1: cosx= 0

: ( )1 ⇔ =2 1

: vô lí TH2: cosx≠ 0

:

2

(1) 2 tan 3tan 3 1 tan

tan 1

4

arctan( 4)

π

= −

x

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 3

a)

( )

7 4

;

;

v

M

′ ′ ′ =

 ′− =  ′ =

⇔  ′ ⇔  ′

r

0,5đ 0,25đ

b)

:

d xy+ =

Chọn A( )−2 1; ∈d

và ( ); ( )

v

A x y′ ′ ′ =T A r

( )

1 0

AA v

A

 ′+ =  ′=

⇔  ′ ⇔  ′ ⇔

uuur r

Gọi d′:2x−3y c+ = 0

song song với d

A′( )1 0; ∈d

nên c= −2

Vậy d′:2x−3y− =2 0

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ

sin cos sin sin

=

ĐK:

1 2 1

sin sin

x

 ≠ −

 ≠

PT ⇔ −(1 2sin cosx) x= 3 1 2( + sinx) (1−sinx)

cosx sinx sin x cos x

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 11

www.thuvienhoclieu com

2

cosx π  cos x π 

⇔  + ÷=  − ÷

2 2

x= π +k π

hoặc

2

18 3

x= − π +k π

So sánh điều kiện ta được nghiệm

2

18 3

x= − π +k π

0,25đ

Ngày đăng: 23/05/2022, 23:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Cho hình chóp S.ABC trên cạnh SA, SC lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho SM =2 MA - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Năm Học 2021-2022 Có Đáp Án
4. Cho hình chóp S.ABC trên cạnh SA, SC lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho SM =2 MA (Trang 4)
Câu 20: Cho hình chóp như hình vẽ bên dưới Chọn khẳng định sai. - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Năm Học 2021-2022 Có Đáp Án
u 20: Cho hình chóp như hình vẽ bên dưới Chọn khẳng định sai (Trang 4)
4. Cho hình chóp S.ABC trên cạnh SA, SC lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho SM =2 MA - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Năm Học 2021-2022 Có Đáp Án
4. Cho hình chóp S.ABC trên cạnh SA, SC lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho SM =2 MA (Trang 6)
A. Hàm số y= sinx - Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Năm Học 2021-2022 Có Đáp Án
m số y= sinx (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w