thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com Thuvienhoclieu Com ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11 Câu 1 (TH) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau? A 360 B 180 C 120 D 15 Câu 2 (NB) Nghiệm của phương trình là A B C D Câu 3 (TH) Từ một hộp chứa 12 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng A B C D Câu 4 (NB) Trong mặt phẳng , cho và Phép tịnh tiến theo v[.]
Trang 11.408
Câu 4 (NB). Trong mặt phẳng Oxy, cho u 1; 2
và A2; 4 Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm
A Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
B Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
C Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng.
D Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một mặt
phẳng
Trang 2Câu 9 (NB). Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Giao tuyến của 2 mặt
phẳng SAD và SBC là:
A Đường thẳng qua S và song song với AB B Đường thẳng SO
C Đường thẳng qua S và song song với AD D Không có giao tuyến.
Câu 10 (TH). Dãy số nào có công thức số hạng tổng quát dưới đây là dãy số tăng?
25.2
Câu 12 (TH). Cho dãy số u với n 2
Câu 16 (VD). Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x 4y 1 0 Thực hiện liên tiếp phép vị tự
tâm O tỉ số k 3 và phép tịnh tiến theo vectơ u 1;2
thì đường thẳng d biến thành đường thẳng d
có phương trình là:
A 3x 4y 2 0 B 3x 4y 20 C 3x 4y 5 0 D 3x 4y 50
Trang 3Câu 17 (VD). Cho dãy số u xác định bởi: n
1
* 1
Số hạng tổng quát u của dãy số n
là số hạng nào dưới đây?
Câu 19 (VDC). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số
sin 3 cos 2 2 sin 2 3 cos 3
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm – thời gian làm bài 55 phút).
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD
2) Chứng minh MN song song với mặt phẳng SBC
Trang 43) Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SMG , P là giao điểm của đường thẳng OG và Chứng minh , ,P N D thẳng hàng.
Câu 4 (0,5 điểm) (VDC): Cho hình đa giác đều H có 36 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của hình H
Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành hình vuông?
+ Tính số phân tử của không gian mẫu
+ Tính số phân tử của biến cố
+ Tính xác suất của biến cố
Trang 5+ Giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
+ Giải phương trình lượng giác cơ bản: sin sin 2
+ Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
+ Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn C
+ Gọi I T I i , xác định tọa độ điểm I
Trang 6+ Gọi C T C i C là đường tròn có tâm I2; 3 và bán kính R 2.
Vậy phương trình đường tròn 2 2
+ Qua ba điểm không thẳng hàng
+ Qua một điểm và một đường thẳng không đi qua điểm đó
+ Qua hai đường thẳng cắt nhau
+ Qua hai đường thẳng song song
Cách giải:
Khẳng định sai là đáp án A: Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng
Khẳng định đúng phải là: Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định được một và chỉ một mặt
Trang 8Số hạng không chứa x ứng với 12 3 k 0 k4tm
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển trên là 4 4
Trang 9+ Đặt tsinx 3 cosx , tìm khoảng giá trị của t
+ Đưa hàm số về ẩn t trên miền giá trị đã xác định được, lập BBT và kết luận.
Trang 11thuvienhoclieu.com Phương pháp:
Chia cả hai vế của phương trình cho a2b2
+ Gọi số tự nhiên có 4 chữ số cần lập là abcd0a b c d; ; ; 9;a0; , b, c,da
+ Tìm số cách chọn từng chữ số, sau đó áp dụng quy tắc nhân
TH1: 0 bi đỏ + 6 bi khác màu đỏ (xanh hoặc vàng)
Trang 12Áp dụng quy tắc cộng ta có n A 5005 18018 20475 43498
.Vậy 1 1 43498 769
1) Xác định hai điểm chung của hai mặt phẳng
2) + Gọi Q là trung điểm của SB
+ Chứng minh MN song song với một đường thẳng bất kì chứa trong SBC
3) + Xác định
+ Xác định giao tuyến của SAD và BDG
+ Chứng minh P là điểm chung của hai mặt phẳng SAD và BDG
NQ là đường trung bình của tam giác SAB NQ/ /AB và
12
./ /
Trang 13Vậy MN/ /SAB
3) Gọi E là trung điểm của AB ta có SMG SME
.Xác định SAD SME
Trang 14Ta có O OA1 10 A OA10 19 A OA19 28A OA28 1 90 A A A A1 10 19 28 là 1 hình vuông
Cứ như vậy ta có các hình vuông là A A A A2 11 20 29, A A A A3 12 21 30, ,A A A A 9 18 27 36
Gọi A là biến cố: “4 đỉnh được chọn tạo thành hình vuông” n A 9
x y
Câu 3 Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cot(2x- 1) là:
A Tuần hoàn với chu kỳ B Tuần hoàn với chu kỳ
C Tuần hoàn với chu kỳ T =4p D Tuần hoàn với chu kỳ T 2
x =
3
x =
2
m m
é £ ê
-ê ³ê
Câu 7 Một tổ có học sinh nữ và 15 học sinh nam Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh tổ
Trang 15Câu 9 Một giải thể thao chỉ có ba giải là nhất, nhì, ba Trong số 20 vận động viên đi thi, số khả năng mà
ba người có thể được ban tổ chức trao giải nhất, nhì, ba là
Câu 14 Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8, 15, 22, 29, 36, … Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A
3
ACuuur= - BDuuur B ACuuur= - 3CDuuur C 3ABuuur=DCuuur D
1 .3
ABuuur= CDuuur
Câu 18 Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau a và b. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến a thành
a và biến b thành b?
Câu 19 Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ bốn điểm đã cho ?
Câu 20 Cho tứ diện ABCD Điểm M thuộc đoạn AC (M khác A, M khác C ) Mặt phẳng ( )a
điqua M song song với AB và AD Thiết diện của ( )a
với tứ diện ABCD là hình gì?
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình tam giác D Hình vuông.
II Phần tự luận (6,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
Trang 16a
1sin(2 )
x ¹ )
Câu 3 (1,0 điểm) Một người viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có bốn chữ số Tính xác suất để các chữ số
của số được viết ra có thứ tự tăng dần hoặc giảm dần
Câu 4 (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, M I, lần lượt là trung điểm của,
II Phần tự luận (6 điểm):
1 a
Giải các phương trình sau:
1sin(2 )
+ = Û ê
êë
0.5
,3
ê = +ê
Trang 17thuvienhoclieu.com 2
Xác định số hạng không chứa x trong khai triển
12
2 2
x x
Cần tìm số hạng không chứa x nên 24 3- k= Þ0 k= 8
Vậy số hạng không chứa x là T9=C128.28=126720
0.5
3 Một người viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có bốn chữ số Tính xác suất để cácchữ số của số được viết ra có thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
Viết ngẫu nhiên một số có 4 chữ số nên số phần tử của không gian mẫu là
Gọi số tự nhiên có 4 chữ số mà các chữ số của số được viết ra có thứ tự tăng
dần hoặc giảm dần có dạngabcd
Trường hợp 1: số tự nhiên có 4 chữ số mà các chữ số của số được viết ra có
thứ tự giảm dần
Vì a> > > nên các chữ số đôi một khác nhau và các chữ số b c d a b c d, , ,
lấy từ tậpX ={1;2; ;9} và với 4 chữ số lấy ra từ X thì chỉ lập được duy
nhất một số thỏa yêu cầu của trường hợp 1 Do đó số số tự nhiên có 4 chữ số
mà các chữ số của số được viết ra có thứ tự tăng dần là C94.
0.25
Trường hợp 2: số tự nhiên có 4 chữ số mà các chữ số của số được viết ra có
thứ tự tăng dần
Vì a< < < nên các chữ số đôi một khác nhau và các chữ số b c d a b c d, , ,
lấy từ tập Y ={0;1;2; ;9} và với 4 chữ số lấy ra từ Y thì chỉ lập được duy
nhất một số thỏa yêu cầu của trường hợp 2 Do đó số số tự nhiên có 4 chữ số
mà các chữ số của số được viết ra có thứ tự giảm dần dần là C104.
Vậy số phần tử của biến cố A là n A =( ) 336.
Xác suất của biến cố A là
( ) 14( )
A
B
D
C S
F E
I
4 a Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, M I, lần lượt là trung điểm
Trang 18của AB SD, Chứng minh AB / /(SCD)
4 b Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, M I, lần lượt là trung
điểm của AB SD, Xác định thiết diện của ( )a là mặt phẳng chứa MI và song
10-11-12 tất cả giải chi tiết, thầy cô cần file word liên hệ zalo nhóm 0988 166 193
Câu 3: Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh đều bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là
trung điểm của cạnh CD Diện tích thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng AMG
(tínhtheo a) bằng
A
21116
a
2118
a
2112
a
21132
a
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
B Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
C Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
D Qua bốn điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Câu 5: Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính 0 R thành:
A Đường tròn bán kính R'k R B Đường tròn bán kính 'R kR
Trang 19C Đường tròn bán kính '
R R k
D Đường tròn bán kính
' R
R k
Câu 6: Trong hệ toạ độ Oxy , phép tịnh tiến theo v 2; 1
biến điểm A2; 4thành điểm A có toạ
cắt hình chóp S ABCD theo thiết diện là hình gì?
A Ngũ giác B Tứ giác C Tam giác D Lục giác
Câu 8: Phương trình
1cos
10-11-12 tất cả giải chi tiết, thầy cô cần file word liên hệ zalo nhóm 0988 166 193
Câu 11: Với k và n là các số nguyên dương thỏa mãn k n Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh
n k A
n A k
n A
n A
Câu 14: Một hộp có 10 quả bóng khác nhau gồm: 6 quả bóng màu xanh, 3 quả bóng màu đỏ và 1 quả
bóng màu vàng Số cách lấy ra từ hộp đó 4 quả bóng có đủ 3 màu là:
Trang 20A Nếu a song song với mặt phẳng thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong
B Nếu a song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng thì a song song với mặtphẳng
Nhóm mình vừa soạn xong nhiều đề cương ôn tập và rất nhiều đề thi thử HK1 môn toán 3 lớp
10-11-12 tất cả giải chi tiết, thầy cô cần file word liên hệ zalo nhóm 0988 166 193
Câu 20: Một trạm điều động cơ xe có 15 xe ô tô trong đó có 10 xe tốt và 5 xe không tốt Trạm xe điều
động ngẫu nhiêu 4xe ô tô đi chở khách, xác suất để trong 4 xe ô tô có ít nhất một xe tốt là:
1
3x x
Nhóm mình vừa soạn xong nhiều đề cương ôn tập và rất nhiều đề thi thử HK1 môn toán 3 lớp
10-11-12 tất cả giải chi tiết, thầy cô cần file word liên hệ zalo nhóm 0988 166 193
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình lượng giác sau đây có nghiệm:
sin 2 12cos 2 13
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Hai mặt bên SAB , SCD là các
tam giác đều Gọi G là trọng tâm tam giác SAB , E là điểm di động trên đoạn thẳng BG ( E
khác B) Cho mặt phẳng qua E , song song với SA và BC
Trang 21Nhóm mình vừa soạn xong nhiều đề cương ôn tập và rất nhiều đề thi thử HK1 môn toán 3 lớp 10-11-12 tất cả giải chi tiết, thầy cô cần file word liên hệ zalo nhóm 0988 166 193
Câu 2: Gọi n là số tự nhiên thỏa mãn C n04C1n C n2 1 Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề
Trang 22Câu 3: Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh đều bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là
trung điểm của cạnh CD Diện tích thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng AMG
(tínhtheo a) bằng
A
2 1116
a
2 118
a
2 112
a
2 1132
a
Lời giải Chọn A
Gọi N là giao điểm của AG và BC thì N là trung điểm của BC
Thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng AMG
là tam giác AMN
Ta có
32
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
B Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
C Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
D Qua bốn điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Lời giải Chọn C
Câu 5: Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính 0 R thành:
A Đường tròn bán kính R'k R B Đường tròn bán kính 'R kR
C Đường tròn bán kính '
R R k
D Đường tròn bán kính
' R
R k
Lời giải
Trang 23Chọn A
Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính 0 R thành đường tròn bán kính R'k R
Câu 6: Trong hệ toạ độ Oxy , phép tịnh tiến theo v 2; 1
biến điểm A2; 4thành điểm A có toạ
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD , gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC CD, và SA
Mặt phẳng MNP
cắt hình chóp S ABCD theo thiết diện là hình gì?
A Ngũ giác B Tứ giác C Tam giác D Lục giác
Lời giải Chọn A
F
E K
I P
N M
D
C B
Trang 24Biểu diễn họ nghiệm của phương trình
1cos
3
x
lên đường tròn lượng giác ta được hai điểm
1, 2
M M Từ đó ta suy ra phương trình có 3 nghiệm trong đoạn 0;3
Câu 9: Tập xác định của hàm số ytanxcotx là:
Tập xác định của hàm số ytanxcotxlà tập hợp các số thực x thỏa mãn
sin 0
cos 0
x x
Câu 10: Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn Xác suất sút thành công của cầu thủ đó là
3
7 Xác suất đểtrong 2 lần sút, cầu thủ sút thành công ít nhất 1 lần là:
Gọi A là biến cố: “ Lần đầu cầu thủ sút thành công”, Blà biến cố: “ Lần thứ hai cầu thủ sút
thành công”, C là biến cố: “ Trong hai lần sút, cầu thủ sút ít nhất một lần thành công”.
Trang 25n k A
n A k
n A
n A
n k
Lời giải Chọn D
Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình sin x 3cos x2 trên đoạn [0;4]
Do đó các nghiệm của phương trình trên đoạn [0;4] là: 6;136
Vậy tổng các nghiệm của phương trình trên trên đoạn [0;4] là: 73 .
Thuvienhoclieu Com
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 11
I Phần trắc nghiệm (20 câu 6 điểm)
Câu 1: Hãy chọn câu sai: Trong khoảng 2 k2 ; k2 ,k Zthì:
Trang 26A Hàm số là hàm số nghịch biến B Hàm số là hàm số nghịch biến.
C Hàm số là hàm số đồng biến D Hàm số là hàm số đồng biến.
C Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).
D Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường trung bình của
4705
A Các đường thẳng đồng qui B Các đường thẳng
, ,
Trang 27Mặt phẳng cắt hình chóp theo thiết diện là
A tam giác B hình thang C hình bình hành D. hình chữ nhật.
thuộc
Vị trí tương đối của và là
A chéo nhau B cắt nhau C song song nhau D trùng nhau.
Câu 13: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là: A
1
20 B
130
C
1
15 D
310
Câu 15: Có 10 hộp sữa trong đó có 3 hộp hư Chọn ngẫu nhiên 4 hộp Xác suất để lấy
được 4 hộp mà không có hộp hư nào? A.
1
x x
Trang 28II Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1 Giải phương trình 2tan2x + tanx – 3 = 0 (1 điểm)
Câu 2 Giao một con súc sắc 2 lần Tính xác suất biến cố
a A: “Tổng số chấm xuất hiện 2 lần gieo bằng 10” (0,5 điểm)
b B: “Số chấm xuất hiện của hai lần gieo có tổng bằng 5 và tích bằng 6” (1 điểm)
Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của SC
a) Tìm giao tuyến của hai mp (SBD) và (SAC) (1 điểm) b) Tìm giao điểm của đường thẳng SD và mp (ABM) (0, 5 điểm)
3) 4sin cos2 x x - 3 = 2cos2 x - 2 3sinx
Câu II (1.0 điểm) Tìm công sai dvà số hạng đầu u1của cấp số cộng ( ) un
, biết:
1619
Câu III (3.0 điểm)
1) Tìm hệ số của x12 trong khai triển (3 x +3 2)12
Trang 292) Một hộp đựng 8 quả cầu màu đỏ, 6 quả cầu màu xanh và 5 quả cầu màu vàng (chúng chỉ
khác nhau về màu) Lấy ngẫu nhiên 4 quả cầu từ hộp Tính xác suất để trong 4 quả cầu đó phải có đủ 3 màu khác nhau?
3) Một nhóm học sinh gồm 17 nam và 7 nữ Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập
thành một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ
Câu IV (3.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I là
điểm nằm trên cạnh SC sao cho
14
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IBD và () SAC)
2) Gọi J là trung điểm của đoạn thẳng AO và ( ) b
là mặt phẳng qua AI và song song với BD và lần lượt cắt SB SD, tại P Q, Chứng minh rằng IJ / / (ADQ)
3) Tính tỉ số diện tích
SIQ
SCD
S S
D D
Trang 30k l l
p p
1 1
2u + 4d = 162u + 5d = 19
ìïï
Û íïïî
2
Số phần tử của không gian mẫu là
4 19
n W = C =
Gọi A là biến cố “Chọn 4 quả cầu phải có đủ 3 màu khác nhau từ hộp đựng 8 quả
cầu màu đỏ, 6 quả cầu màu xanh và 5 quả cầu màu vàng” ta có các trường hợp sau:
+) Chọn được 1 quả cầu màu đỏ, 1 quả cầu màu xanh và 2 quả cầu màu vàng có số cách chọn là:
Vậy xác suất của biến cố A là
1920 160 ( )
Vì trong 5 người được chọn phải có ít nhất 1 nữ và ít nhất phải có 2 nam nên
số học sinh nữ gồm 1 hoặc 2 hoặc 3 nên ta có các trường hợp sau:
Chọn 1 nữ và 4 nam
+) Số cách chọn 1 nữ: 7 cách +) Số cách chọn 2 nam 1 làm đội trưởng và 1 làm đội phó: A172
+) Số cách chọn 2 nam còn lại: C152
Suy ra có 7 A C cách chọn cho trường hợp này.172 152
0.25