1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải

59 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có Lời Giải
Trường học thuvienhoclieu.com
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com BÀI TOÁN MAX – MIN SỐ PHỨC Kỹ năng Phương pháp đại số Phương pháp hình học Phương pháp bđt modun Phương pháp casio Một số tính chất cần nhớ 1 Môđun của số phức Số phức được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy Độ dài của véctơ được gọi là môđun của số phức z Kí hiệu Tính chất Chú ý Lưu ý dấu bằng xảy ra dấu bằng xảy ra dấu bằng xảy ra dấu bằng xảy ra 2 Một số quỹ tích nên nhớ Biểu thức liên hệ Quỹ tích điểm M (1) (2) (1)Đường thẳng (2) Đường trung t[.]

Trang 1

thuvienhoclieu.com BÀI TOÁN MAX – MIN SỐ PHỨC.

2  2 2 2  ( 2 2 2) 4 2 2   2 2  

.Lưu ý:

Trang 2

 2 Elip nếu 2a AB A a b B a b ,  1, 1 , 2, 2 Đoạn AB nếu 2 a AB

Dạng 1: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng.

TQ1: Cho số phức z thỏa mãn z a bi   z , tìm zMin

Khi đó ta có

 Quỹ tích điểm M x;y 

biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn OA với

 

A a;b

2 2 0

TQ2: Cho số phức thỏa mãn điều kiện z a bi    z c di. Tìm zmin Ta có

 Quỹ tích điểm M x;y 

biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với

 Cho số phức thỏa mãn điều kiện z a bi    z c di .

Khi đó ta biến đổi

          

z a bi z c di z a bi z c di

Trang 3

 Cho số phức thỏa mãn điều kiện iz a bi    z c di.

Khi đó ta biến đổi

Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn.

TQ: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi   R 0 z z  0 R

Tìm zMax, zMin

Tacó

 Quỹ tích điểm M x;y 

biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I a;b 

Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện

Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip.

TQ1: (Elip chính tắc) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z c   z c 2a, a c   Khi đó

ta có

 Quỹ tích điểm M x;y 

biểu diễn số phức z là Elip:

2 2

yx

Trang 4

thuvienhoclieu.com TQ2: (Elip không chính tắc) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z z 1  z z2 2a

PHẦN I : BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT.

Dạng 1: Sử dụng tính chất của modun – bđt đại số.

Phương pháp : Xem hướng dẫn trên lớp

Dạng 2: Sử dụng tính chất hình học.

Trang 5

thuvienhoclieu.com Dạng 3: Tả phí lù.

Phương pháp: Tin tưởng bạn ngồi bên cạnh

Phương án A: z 1 2i có điểm biểu diễn 1; 2 d nên loại A.

(Trong trường hợp có nhiều số phức thuộc đường thẳng thì ta tiếp tục so sánh

modun, và nên thay luôn z vào dữ kiện ban đầu chứ không nên biến đổi)

Cách 3: Tính nhanh.

Quỹ tích các điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng có phương trình

: 2 1 0

xy 

Trang 6

Cách 2: Hình học (Đọc lại lý thuyết phần Elip)

Trang 7

3;0 , 0,38

2 2 21

y x

Cách 1: Gọi  z x yi ta có z        2 3i x yi 2 3i x 2 y3i

.Theo giả thiết   2 2

Trang 8

Ta có z 2 3i    1 z 2 3i  1 z   1 i 3 2i  1 w 3 2  i 1

(Đường tròn tâm I3, 2 ,  R1

)

Vậy

2 2

wMaxOI R  3 2   1 1 13

Lưu ý: Cho số phức z thỏa mãn z a bi   R 0

, khi đó ta có quỹ tích các điểm

biểu diễn số phức z là đường tròn I a b , ,bk R

Ngoài ra ta luôn có công thức biến đổi z a bi    z a bi

Đặt

22

z i A

2 2

4 2 1

12

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 9

Tìm giá trị lớn nhất Mmax và giá trị nhỏ nhất Mmin

của biểu thức

    

A Mmax 5; Mmin1 B Mmax5; Mmin2

C Mmax4; Mmin1 D Mmax4; Mmin2

Tìm tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

 Chọn đáp án A.

A 26 6 17. B 26 6 17. C 26 8 17. D 26 4 17.

Hướng dẫn giải

Trang 10

thuvienhoclieu.com Cách 1: Gọi z x yi  ; x¡ ;y¡     z 2i xy 2i

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  1 z 31z.

Hàm số liên tục trên   1;1 và với

y t Thay vào P rồi dùng mode 7 ra đáp án D

Cách 3: Hình học (Xem video live của thầy)

Gọi M và mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá

Hướng dẫn giải

Gọi z x yi  ; x¡ ;y¡  Ta có: z  1 z z 1

Trang 12

Cách 2: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 2

Tìm môđun lớn nhất của số phức

xy

B

13.2

xy

C

16.9

xy

D

9.2

xy

Hướng dẫn giải

Cách 1: Đặt z x iy x y R    ,  

Thay vào điều kiện thứ nhất, ta được x2y29.

Đặt x3cos , t y3sin t Thay vào điều kiện thứ hai, ta có

Trang 13

Trong đó w z 2i (quay về dạng bài toán 1)

Trang 14

Cách 1: Gọi  z x yi , , ¡ x y

Trang 15

z được biểu diễn bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất với A 1,3

là điểm biểu diễn số phức i

Ta có : z    2 1i z i ME MF Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường

Trang 17

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta được  2  2 2  2 2 

6sint4cost  6 4 sin tcos t

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là

Cách 2: Chuyển về phương trình đường thẳng (dạng 1)

Giá trị lớn nhất và giátrị nhỏ nhất của z

Trang 18

Khi đó   MF1MF210

nên tập hợp cácđiểm M z 

1

25 9xy

.Vậy maxz OA OA  ' 5

Cách 2: Chuyển về phương trình đường thẳng (bài tập 1)

Trang 19

Đặt

2.2

z i A

iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Vậy môđun của Ax2y2 1. Chọn A.

Tìm giá trị lớnnhất của Pz1 z2

Trang 20

A

3min| |

Trang 21

của nó có điểm biểu diễn là M M Số phức ,  z(4 3 ) i và số phức liên hợp của nó có

Trang 22

4.13

x  yx  yxyy  xyxyKết hợp với   , ta được T  2x2y 2 6 2 x2y 2x y   2 2 2 x y 

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức2

    

Hướng dẫn giải

Trang 23

thuvienhoclieu.com Chọn C

Câu 39: Cho các số phức z1  2 ,i z2 2 i và số phức z thay đổi thỏa mãn z z 12 z z2216

Trang 24

Mm  .

Bài tương tự

Câu 40: Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1  1 i 2

z2iz1 Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức

.Vậy mminz z1 2 2 2 2

Trang 25

Câu 41: Gọi số phức z x yi x y  ; , ¡ thỏa điều kiện z22 z 2226

z 2 5i

lớn nhất.Tính  T x y

lớn nhất  MN lớn nhất  MN là đường kính của  CM 2; 5Vậy z  2 5i.

Câu 42: Cho z z1, 2là hai số phức thỏa mãn phương trình 2z i  2 iz

, biết z1z2 1

Tính giá trị củabiểu thức: Pz1z2

A.

32

P

22

P

D. P 3.

Lời giải Chọn D.

Trang 26

z1z2  OMuuuuur uuuuur1OM2  OMuuuur OM

với M là điểm thỏa

Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 4

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

Trang 27

Gọi , ,A B M là điểm biểu diễn số phức z z z1, ,2 , khi đó từ giả thiết ta suy ra tam giác OAB vuông

cân tại O và bài toán quy về tìm giá trị nhỏ nhất của P 2MA MB MO MA MO MB.  

Ta sẽ chứng minh bài toán tổng quát

Cho tam giác ABC , đặt AB c, AC b, BC a, khi đó ta có

Áp dụng bài toán trên ta có P36 2, chọn B.

Ta có thể chứng minh bài toán  

Câu 45: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 28

Gọi điểm biểu diễn của z là M Khi đó M nằm trên đường tròn tâm I0; 1 ,  R1.

Gọi tọa độ cácđiểm A 2; 1 ,  B 2; 3 

Trang 29

2 52 52 104

OA OB OAOBOA OB  

 P zzOA OB  

Dấu bằng xảy ra khi OA OB.

Câu 47: Giả sử z z1, 2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz 2 i 1

Trang 30

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 31

là trung điểm của AB Khi đó

đổi thỏa mãn Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Giátrị biểu thức bằng

Trang 32

nhỏ nhất của Giá trị biểu thức bằng

và giá trị nhỏ nhất của Giá trị biểu thức bằng

OMOI ROMmax OI R  zmin 1 zmax 3

z z    1 i |z 3 2 |i  5 M m

2

Trang 33

- GTLN, GTNN ở câu dạng này chỉ có thể đạt được tại 2 đầu .

- Một sai lầm thường gặp là đánh giá nhưng do góc là góc tù nên khôngtồn tại điểm trên đoạn sao cho

Gọi M m lần ,lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Suy ra, tập hợp điểm M x y ;

biểu diễn cho số

phức z trên hệ tọa độ Oxy là đường tròn C

Trang 34

 

P

B

25350

 

P

C

415

 

P

D

185

Trang 35

y

Ta có ME + MF = ME + MF E F

Dấu bằng xảy ra  M là giao điểm của E F và đường thẳng 

Đường thẳng E F đi qua điểm F2; 3 

Vậy

612

Trang 36

Ta có P MA MB , gọi E là hình chiếu vuông góc của I lên

trục tung, ta thấy P nhỏ nhất khi E là trung điểm AB suy ra

62

Câu 56: Cho z là số phức thỏa z  1 i 2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 37

Suy ra, tập hợp điểm M x y ;

biểu diễn cho số

phức z trên hệ tọa độ Oxy là đường tròn  C

tâm I2;3

và bán kính R 8.Gọi A 1; 6

Trang 38

với J là trung điểm của AB.

Vì M chạy trên đường tròn ,  J cố định nên MJ IJ R

Gọi z x yi x y  , ,  ¡ 

M x y ;

là điểm biểu diễn số phức z

Theo giả thiết z 2 4i 2   x yi 2 4i 2   2 2

x  y

.Suy ra     2 2

Trang 39

Đường OI có phương trình y2x cắt đường tròn  C

tại hai điểm

Do OA OB nên điểm A biểu diễn số phức có môđun lớn nhất, và điểm

B biểu diễn số phức có môđun nhỏ nhất.

Câu 60: [HKII-SỞ BẠC LIÊU-2017-2018] Xét số phức  z a bi ( , ¡ a bb0) thỏa mãn z 1

.Tính P2a4b khi 2 z3 z 2 đạt giá trị lớn nhất

Lời giải Chọn C.

z z 

z z

22

2 1;13

 

a

,

2 34

Trang 40

thuvienhoclieu.com Cách 2:

Ta có zcosx i sinxz3cos3x i sin3x Vì b0 nên sinx0, cosx  1;1

.Khi đó

3 2

z z  cos3x i sin3x  cosx i sinx2

cos3 cos 2 sin3 sin 

2 1;13

Nhận xét: có thể đổi câu hỏi thành tìm Min

Câu 61: Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn 2z i  2 iz

P

B P 2. C

22

P

D P 3.

Lời giải Chọn D.

Trang 41

thuvienhoclieu.com Cách 1.

Câu 62: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:T  z i z 2 i

Lời giải Chọn B.

Câu 63: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 5z i   z 1 3i 3z 1 i

Tìm giá trị lớn nhất M của biểuthức: z 2 3i

?

Trang 42

A

103

M

B M  1 13. C M 4 5. D M 9

Lời giải Chọn C.

37

Trang 43

Câu 66: Cho số phức  z a bi ( a,b là các số thực) thỏa mãn z   z 3 4i và có môđun nhỏ nhất giá trịcủa P ab là?

25 86

Trang 45

giá trị nhỏ nhất của biểu thức Khi đó mô đun của số phức

là :

Lời giải

Chọn A.

Ta gọi lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

Từ giả thiết : với là trung điểm của đoạn thẳng

1.2

Trang 46

M n lần lượt là giá trị lớn nhât, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T   z z z1 z z2

Tính modun của sốphức w M ni

2

i z  P 2z 1 4i   z 1 5i

52

( ; )

5 3

2

32

PMAuuur  MBuuur  2 2.MA MB   2 2  2 2

2 1 2MA MB

45

 3 5

Trang 47

lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z z, ,1 2

Ta tìm Max – Min của T OK OA OB  

Ta có , ,A B O thuộc đường tròn ( )C và ABO đều T Min2OA2

Gọi K thuộc cung »OB Ta có KA OB OA BK ABOK   KA KB OK  

M

B M  1 13. C M 4 5. D M 9.

Lời giải Chọn D

Trang 48

thuvienhoclieu.com Chọn A

.Khi đó   2 2

1 2

nhỏ nhất khi và chỉ khi MN nhỏ nhất.

Ta có: MN IN IM  MN IM IN IM   1.

Trang 49

Câu 76: [2D4-4] Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1  1 i 2

z2iz1 Tìm giá trị lớn nhất m của biểu thức

1 2

A m2 2 2 . B m 2 1 . C m2 2. D m2.

Lời giải Chọn A.

Câu 77: [Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội - 2018] Cho hai số phức z1; z2 thỏa mãn z1  3 5 2i

Trang 50

T lớn nhất khi và chỉ khi MN lớn nhất, khi đó bốn điểm M , I1, I2, N theo thứ tự thẳng hàng.

Vậy giá trị lớn nhất của MN I I 1 2R1R2  313 16 .

Trang 51

điều này cho thấy M z 

đang nằm trên hình tròn tâm I 3;2

bán kính bằng 1

    

điều này cho thấy N w 

đang thuộc nửa mặt phẳng tạo bởi đường thẳng  là

trung trực của đoạn AB với A 1; 2 ,  B 2;1

Trang 52

 min

3 2 5 2 2

22

1

410

Trang 54

Giả sử M A Blần lượt biểu diễn số phức , , z x yi z z  , ,1 2

Từ giả thiết 3z 3i  3

ta có:

2 ( 1 )2 1

33

Để T maxthì OM max và (MA MB )max nên OM 2R và M nằm

chính giữa cung nhỏ»AB và

20;

Trang 55

Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn của ,z w với , M x y ; 

A. 313 16 . B. 313. C. 313 8 . D. 313 2 5 .

Lời giải Chọn A.

Trang 57

M là giao của của BC và ( ) TM(2;2 3)   a b 4 3.

Câu 86: Cho các số phức z z z1, ,2 3 thỏa mãn 2z1  2z2  z1z2 6 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Lời giải Chọn C.

Chọn , ,A B M lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z z1, ,2 ,

Dựa vào điều kiện 2z1  2z2  z1z2 6 2 OA OB 6, AB6 2.

Suy ra ta có tam giác OAB vuông cân tại O

Phép quay tâm B góc quay 600 ta có:

Do tam giác  BMM đều  AM A M ,    BM MM 

Suy ra P  z z z1 z z2 OM AM BM OM MM    A M OA

Dấu " " xảy ra khi , ,O M M A thẳng hàng. ,

Khi đó tam giác OBA có OB6, BA BA6 2 và OBA·  1050.

Từ đó suy ra OA OB2BA22OB BA .cos1050 6 2 3.

Trang 58

37

Trang 59

4x8y 8 2 4 x 8y72 5.80 4x8y 8 2 4 x 8y72 20Suy ra P20.

Ngày đăng: 23/05/2022, 23:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Phương pháp hình học. - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
h ương pháp hình học (Trang 1)
Hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn đồn tâm I a b ; - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
Hình v ành khăn giới hạn bởi hai đường tròn đồn tâm I a b ; (Trang 2)
Cách 2: Hình học (Đọc lại lý thuyết phần Elip) - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
ch 2: Hình học (Đọc lại lý thuyết phần Elip) (Trang 6)
Cách 3: Hình học (Xem video live của thầy) - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
ch 3: Hình học (Xem video live của thầy) (Trang 10)
Cách 2: (Hình học + CT tính nhanh) - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
ch 2: (Hình học + CT tính nhanh) (Trang 13)
điểm biểu diễn lần lượt là , NN . Biết rằng MM N N, , , là bốn đỉnh của hình chữ nhật. - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
i ểm biểu diễn lần lượt là , NN . Biết rằng MM N N, , , là bốn đỉnh của hình chữ nhật (Trang 22)
Cách 1: (Phương pháp hình học) - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
ch 1: (Phương pháp hình học) (Trang 26)
Gọi M ,N là điểm biểu diễn z1, z2 nên MN 2 là đường kính. Dựng hình bình hành OMNP ta - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
i M ,N là điểm biểu diễn z1, z2 nên MN 2 là đường kính. Dựng hình bình hành OMNP ta (Trang 30)
Ta có P MA MB , gọ iE là hình chiếu vuông góc củ aI lên - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
a có P MA MB , gọ iE là hình chiếu vuông góc củ aI lên (Trang 36)
Gọi M ,N là điểm biểu diễn z1, z2 nên MN 2 là đường kính. Dựng hình bình hành OMNP ta - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
i M ,N là điểm biểu diễn z1, z2 nên MN 2 là đường kính. Dựng hình bình hành OMNP ta (Trang 37)
Bảng biến thiên: - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
Bảng bi ến thiên: (Trang 39)
Bảng biến thiên: - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
Bảng bi ến thiên: (Trang 40)
có biểu diễn hình học là điểm M xy ; - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
c ó biểu diễn hình học là điểm M xy ; (Trang 42)
, bán kính r  1. Gọi H là hình chiếu củ aI trên d y:  x. - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
b án kính r  1. Gọi H là hình chiếu củ aI trên d y:  x (Trang 51)
Bảng biến thiên: - Phương Pháp Giải Min Max Số Phức Có lời Giải
Bảng bi ến thiên: (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w