Câu 42: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z z 1?3tan Câu 44: Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m và cạnh 2 BC x m để làm một thùng đựng nước có đáy, không
Trang 1Đề 6 ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
f x + 0 - 0 +
f x 2
5Hàmsố f x đạt cực đại tại điểm
Trang 2Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
5 3
2 1
x y x
a
bằng
A 3 log a 5 B 3log a5 C log a5 3. D 3 log a 5
Câu 10: Với x 0, đạo hàm của hàm số y log 2 x là
A ln 2
x
1.ln 2
7 4
1 28
Câu 15: Cho hàm số f x sin 2x
Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?
Trang 3D V 50cm3.
Câu 24: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l 6 cm và bán kính đường tròn đáy là r 5 cm
Diện tích toàn phần của khối trụ là
Câu 27: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 3y z 3 0 Mặt phẳng P đi
qua điểm nào dưới đây?
A 1;1;0 B 0;1; 2 C 2; 1;3 D 1;1;1
Trang 4Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x: 2y3z 2 0
x y x
Câu 30: Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học
sinh lên giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?
Câu 35: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có ABAD2 2 và AA ' 4 3 (tham khảo hình
bên) Góc giữa đường thẳng CA' và mặt phẳng ABCD
bằng
A 60 0 B 90 0 C 30 0 D 45 0
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 6
(tham khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD
bằng
Trang 5Câu 37: Trong không gian Oxyz mặt cầu tâm là điểm (2; 3;1), I và đi qua điểm M0; 1; 2
cóphương trình là:
Trang 6Câu 42: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z z 1?
3tan
Câu 44: Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m và cạnh 2 BC x m để làm
một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCDthành 2 hình chữ nhật ADNM và BCNM , trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò
thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật BCNM được cắt
ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên (phần inox thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị
x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối không đáng kể).
Trang 7Câu 48: Cho hàm số bậc ba f x ax3bx2cx d và đường thẳng d g x: mx n có đồ thị như
hình vẽ Gọi S S S lần lượt là diện tích của các phần giới hạn như hình bên Nếu 1, ,2 3 S thì1 4
tỷ số
2 3
, hình nón N
có đường cao
CH h và bán kính đáy là R 3 2 GọiM là điểm trên đoạn CH, C
là thiết diện của mặtphẳng P vuông góc với trục CH tại M của hình nón N Gọi N là khối nón có đỉnh H
Trang 821.A 22.B 23.D 24.A 25.A 26.A 27.D 28.D 29.C 30.D
Giả sử số tự nhiên cần tìm có dạng abc
Do a nên có 9 cách chọn chữ số a Hai chữ số b và c có 0 A cách chọn 92
Vậy có 9.A số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau.92
Câu 2: Cho cấp số cộng u n , biếtu và1 6 u Giá trị của 3 2 u bằng8
Lờigiải Chọn D
Từ giả thiết u 1 6vàu 3 2suy ra ta có: 2 1 3 2
Từ bảng biến thiên ta thấy hàmsố nghịch biến trên khoảng 0;1.
Câu 4: Cho hàm sốyf x
có bảng biến thiên như sau
x 0 3
'
f x + 0 - 0 +
Trang 9
f x 2
5Hàmsố f x đạt cực đại tại điểm
A x 2. B x 5. C x 3. D x 0.
Lờigiải Chọn D
Căn cứ vào bảng biến thiên ta có
Ta có :
Vì
35
y
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vì 12
5 3lim
2 1
x
x x
2 1
x
x x
x
là tiệm cân đứng của đồ thị hàm số
Vậy độ thị hàm số đã cho có tất cả 2 đường tiệm cận
Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên:
Trang 10A y=- x3+3x+2 B y=x4- x2+2 C y=- x2+ -x 2 D y=x3- 3x+2.
Lời giải Chọn D
Đồ thị đã cho có hình dạng của đồ thị hàm số bậc ba y ax 3bx2cx d nên loại phương án
Để tìm tọa độ của giao điểm với trục hoành, ta cho
125log log 125 log a 3 log a
x . C x.ln 2. D 2 ln 2x
Lời giải Chọn B
Trang 11Ta có: 2
1log
.ln 2
x y
7 4
1 28
a .
Lời giải Chọn C
Ta có: f x x d 5x4 2dx x 5 2x C .
Câu 15: Cho hàm số f x sin 2x
Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?
Áp dụng công thức: sinax b xd 1cosax b C
Trang 12A 4 B 4 C 2 D 3
Lời giải Chọn A
Phương pháp: Cho số phức z a bi a b , Số phức liên hợp của số phức z là z a bi
Ta có: Số phức liên hợp zcủa số phức z 2 3i là z 2 3i
Câu 19: Cho hai số phức z 2 3i và w 5 i Số phức z iw bằng
Lời giải Chọn B
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 5i có tọa độ là 9;5.
Câu 21: Một khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 Chiều cao của khối chóp đó
bằng
Lời giải Chọn A
Trang 13Chiều cao đáy của khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 là
354
V h B
Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng V a b c . 280
Câu 23: Một khối nón tròn xoay có chiều cao h 6 cm và bán kính đáy r 5 cm Khi đó thể tích
khối nón là:
A V 300cm3 B V 20cm3 C
3
3253
Câu 24: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l 6 cm và bán kính đường tròn đáy là r 5 cm
Diện tích toàn phần của khối trụ là
S x: 2y2z2 2x 4y4z 7 0 a ;1 b 2;c 2;d 7
Mặt cầu S
có bán kính R a2b2c2 d 4 và có tâm I1; 2; 2
Câu 27: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 3y z 3 0 Mặt phẳng P đi
qua điểm nào dưới đây?
Trang 14A 1;1;0 B 0;1; 2 C 2; 1;3 D 1;1;1
Lời giải Chọn D
Thay tọa độ từng điểm vào phương trìnhmặt phẳng (P) ta thấy chỉ 1;1;1thỏa mãn
Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x: 2y3z 2 0
x y x
y x
, x D Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ; 4 và 4;
Hàm số đồng biến trên 1;4
Câu 30: Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học
sinh lên giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?
Gọi A là biến cố “4 học sinh được gọi có cả nam và nữ”, suy ra A là biến cố “4 học sinh đượcgọi toàn là nam hoặc toàn là nữ”
Số phần tử của không gian mẫu là 4
Trang 152 1;2
x y
Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình 7 4 3 a1 7 4 3
Ta có 1i z 1 i 2 3 i 1 5i
Do đó
1i z 1 252 26
Câu 35: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có ABAD2 2 và AA ' 4 3 (tham khảo hình
bên) Góc giữa đường thẳng CA' và mặt phẳng ABCD bằng
A 60 0 B 90 0 C 30 0 D 45 0
Lời giải
Trang 16Chọn A
Vì ABCD A B C D ' ' ' 'là hình hộp chữ nhật nên AA' ( ABCD) Do đó góc giữa đường thẳng'
CA và mặt phẳng ABCD là ACA'
Vì ABAD2 2 nên ABCD là hình vuông có đường chéo ACAB 2 2 2 2 4
Tam giác ACA' vuông tại A và có AA ' 4 3, AC 4 nên
' 4 3
4
AA ACA
AC
.Suy ra ACA ' 600 Vậy góc giữa đường thẳng CA' và mặt phẳng ABCD bằng 0
60
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 6
(tham khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD bằng
Lời giải Chọn B
Trang 17Vậy khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD bằng 2 7.
Câu 37: Trong không gian Oxyz mặt cầu tâm là điểm (2; 3;1), I và đi qua điểm M0; 1; 2
cóphương trình là:
Mặt cầu tâm là điểm (2; 3;1)I và đi qua điểm M0; 1; 2 có bán kính là IM
Đường thẳng đi qua điểm A 4;1; 3 và B0; 1;1 có vectơ chỉ phương là
Trang 18A f 2. B f 1 . C f 4. D f 2 .
Lời giải Chọn A
x
x x
Để có không quá 148 số nguyên x thì 1e y 149 0 y ln149 5,004
Trang 19Lời giải Chọn B
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD 3, tam giác
SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng SAB,
SAC tạo
với nhau góc thỏa mãn
3tan
Trang 20. 2 . 2 .
V V V Kẻ BH vuông góc với AC tại H.
Ta có: AC 3,BH 2, HC 1
tan tanBKH BH
.sin2
Câu 44: Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m và cạnh 2 BC x m để làm
một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCDthành 2 hình chữ nhật ADNM và BCNM , trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò
thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật BCNM được cắt
ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên (phần inox thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị
x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối không đáng kể).
A 0,97m B 1,37m C 1,12m D 1,02m
Lời giải Chọn D
Ta có AB BC 1 AB 1 1 m
Trang 21 P x y z: 7 0. Đường thẳng d nằm trong P sao cho mọi điểm của d cách đều hai
điểm , A B có phương trình làcác mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
7 3 2
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là : 3x y 7 0.
Đường thẳng cần tìm d cách đều hai điểm , A B nên d thuộc mặt phẳng
Câu 46: Cho hàm số yf x là hàm số bậc bốn thỏa mãn f 0 Hàm số 0 yf x' có bảng biến
thiên như sau:
Trang 22Hàm số g x f x 2 x2
có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn C
.Suy ra 2 2
Điều kiện:x 0
Đặt mlog 5x thay vào phương trình 3 u 1 ta được: ulog 5m x 3 x u log 5m 3
Vì ulog 5m mlog 5u Từ đó ta có hệ Phương trình
5 5
log log
33
x m
Trang 23Câu 48: Cho hàm số bậc ba f x ax3bx2cx d
và đường thẳng d g x: mx n có đồ thị nhưhình vẽ Gọi S S S lần lượt là diện tích của các phần giới hạn như hình bên Nếu 1, ,2 3 S thì1 4
tỷ số
2 3
Trang 24Vì S1 4 S2 4 S3 8 4 4 Vậy
2 3
CH h và bán kính đáy là R 3 2 GọiM là điểm trên đoạn CH, C
là thiết diện của mặtphẳng P vuông góc với trục CH tại M của hình nón N Gọi N là khối nón có đỉnh H
ĐặtHM x, 0 x h Gọi , ,I R r lần lượt là tâm và bán kính đường tròn đáy của nón ( ) N ,
bán kính đường tròn C Khi đó ta cóCH h 12 là chiều cao của ( ),N R 3 2.
Trang 25R h x
x h
13
R
h x x h
13
1
33
Trang 26Gọi P là giao điểm của HM với mặt cầu ngoại tiếp nón N . Ta có HFP vuông tại F
Đề 7 ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Câu 4: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình dưới:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
Trang 27có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
Câu 7: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x y
-1
O
y
1 -1
Câu 9: Cho ,a b là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây sai?
A log(10 )ab 2 2 log( )ab 2 B log(10 )ab 2 2(1 log alog )b
C log(10 )ab 2 2 2log( )ab D log(10 )ab 2 (1 logalog )b 2
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số f x e2x3
Trang 28Câu 15: Cho hàm số f x( ) =sin cosx x
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Trang 29Câu 24: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 6, diện tích xung quanh bằng 48 Bán kính hình tròn
đáy của hình trụ đó bằng
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2;0;0, B0;3;4 Độ dài đoạn thẳng AB là:
A AB 3 3 B AB 2 7 C AB 19 D AB 29
Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2;1;1 , B0; 1;1
Phương trình mặt cầu đường kính
Câu 28 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2;0 , (2; 1;3), B C0; 1;1
Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình là
A
122
Câu 29.Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3
quyển sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán
Trang 30I
52
I
72
I
112
H
Trang 312 36
A x12y2z22 1
B x12y2z 22 1
C x12y2z 22 2
D x12 y2z 22 4
Câu 38: Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua điểm , M1;3; 2
và song song với đường thẳng
x x y
Trang 323
38
a
3
28
a
3
34
a
Câu 44 Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ
bằng cách cắt ra hai hình tròn bằng nhau và một hình chữ nhật (phần tô đậm) sau đó hàn kín lại,như trong hình vẽ dưới đây Hai hình tròn làm hai mặt đáy, hình chữ nhật làm thành mặt xungquanh của thùng đựng dầu (vừa đủ) Biết rằng đường tròn đáy ngoại tiếp một tam giác có kíchthước là 50cm,70cm,80cm (các mối ghép nối khi gò hàn chiếm diện tích không đáng kể Lấy
Biết rằng đường thẳng song song với mặt phẳng P
, cắt
các đường thẳng d , d lần lượt tại M , N sao cho MN 11 ( điểm M có tọa độ ngyên)
Phương trình của đường thẳng là
Trang 33tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của 3 m để
Câu 49: Xét hai số phức z z1; 2 thỏa mãn z1 1; z2 và 4 z1 z2 5
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 3411.B 12.D 13.C 14.D 15.B 16.C 17.D 18.B 19.A 20.B 21.D 22.A 23.A 24.C 25.D 26.A 27.A 28.A 29.A 30.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu Hỏi có bao nhiêu cách
Trong khoảng 1; 0 đạo hàm y 0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0
Câu 4: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình dưới:
Trang 35Câu 6: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
Lời giải
Trang 36Chọn D
Tiệm cận ngang: y3.
Tiệm cận đứng: x1;x1.
Câu 7: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x y
-1
O
y
1 -1
Phương trình hoành độ giao điểm: x3 2x2 x 12 0 x3
Vậy có một giao điểm duy nhất
Câu 9: Cho ,a b là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây sai?
A log(10 )ab 2 2 log( )ab 2 B log(10 )ab 2 2(1 log alog )b
Trang 37C log(10 )ab 2 2 2 log( )ab D log(10 )ab 2 (1 logalog )b 2
Lời giải Chọn D
Ta có log(10 )ab 2 2 log(10 ) 2 log10 logab ab 2 2log( )ab
B1: Nhập biểu thức P và trừ đi 1 đáp án tùy ý
B2: Bấm phím CALC máy hiện a ? nhập số dương tùy ý ( chẳng hạn là nhập 2) bấm dấu = nếu
kết quả là số 0 thì nhận nếu khác 0 ta nhấn phím mũi tên sang trái để sửa cho đáp án khác và lặp lại quy trình trên cho đến khi có đáp án đúng
Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình 3x43x2 81 bằng
14
x x
x2 4 x 2
Trang 38Vậy tổng các nghiệm của phương trình 3x43x2 81 bằng 0
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình log3x+log (3 x+2)=2 là
ê = - +ë
Vì x > nên phương trình có nghiệm duy nhất là 0 x = - +1 10.
Câu 15: Cho hàm số f x( ) =sin cosx x
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ta có
2
sinsin cos sin (sin )
2
x
Trang 39bằng
Lời giải Chọn D
Số phức liên hợp là z= + Do đó tổng cần tìm bằng 5.2 3i
Câu 19: Cho hai số phức z1 2 i và z2 7 3i Tìm số phức z z 1 z2.
A z 5 2i B z9. C z4i D z 9 4i
Lời giải Chọn A
Ta có zz1 z2 2 i 7 3 i 2 i 7 3 i 5 2i.
Trang 40Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức 1i z 3 i , điểm biểu diễn số phức z là
A 3; 2. B 1; 2 C 2; 1 D 1; 2
Lời giải Chọn B
Vậy điểm biểu diễn số phức z là M1; 2 .
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với đáy và
a
Lời giải Chọn D
Ta có thể tích khối chóp S ABCD. là
3 2
Lời giải Chọn A
Trang 41Mặt cầu đường kính AB nhận trung điểm I của AB là tâm và bán kính 2
AB
R
Ta có I 1;0;1 và R AB2 2
Vậy phương trình mặt cầu là x12y2z12 2
Câu 27 Cho biết phương trình mặt phẳng P ax by cz: 13 0 đi qua 3 điểm A 1; 1;2, B2;1;0
Trang 42Câu 28 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2;0 , (2; 1;3), B C0; 1;1
Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình là
A
122
1; 2;0 , 1; 1; 2 ; 0;1; 2
A M AM
Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình là
122
Câu 29.Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3
quyển sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán
Số phần tử không gian mẫu 3
n C
.Gọi biến cố A: “Ba quyển lấy ra có ít nhất 1 quyển Toán”
Hàm số: ylog0,9x
nghịch biến trên 0;
.Hàm số: y đồng biến trên 9x