[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán 12 ] Luyện thi THPT Quốc gia 2018 TỶ SỐ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN I PHƯƠNG PHÁP Kết quả 1 Cho tam gi¸c trªn c¹nh chän trªn c¹nh chän , ' , ' OAB OA A O OB B O Lóc ®ã ' ' ' ' OA B OAB S OA OB S OA OB Chøng minh 1 1 2 2 Gäi H, H' lÇn lît l¯ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña A v¯ A' lªn OB Lóc ®ã v¯ ' ' ' ' ' OA B OAB S A H OB S AH OB Suy ra §Þnh lý thales' ' ' ' ' ' ' OA B OAB S A H OB OA OB S AH OB OA OB H' HB' A' B A O Kết quả 2 Cho h×nh chãp trªn c¹nh chän trªn[.]
Trang 1TỶ SỐ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I- PHƯƠNG PHÁP
Kết quả 1: Cho tam giác OAB, trên cạnh OA chọn A'O, trên cạnh OB chọn B'O
OA B OAB
Chứng minh:
Gọi H, H' lần lượt l¯ hình chiếu vuông góc của A v¯ A' lên OB
Lúc đó: S OA B' ' A H OB' ' ' v¯ S OAB AH OB
Suy ra:
Định lý thales
OA B
OAB
A'
B
A
O
Kết quả 2:
Cho hình chóp S ABC , trên cạnh SA chọn A'O, trên cạnh SB chọn B'O trên cạnh S chọn C C'O
.
S A B C
S ABC
Chứng minh:
Lúc đó:
(SBC)
S A B C SB C S ABC SBC
Suy ra:
Định lý thales ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
S A B C SB C
B'
A'
B A
S
Trang 2II- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Tỉ số thể tích của khối AA B C' ' ' và khối ABCC' là
A 1 B 1
3
Lời giải
1 3 1 3
' ' ' ' ' '
'
; ' ' '
A B C
AA B C
C ABC
ABC
V
V
Do S ABC S A B C' ' ' và d A A B C ; ' ' ' d C ABC ;
nên (1): ' ' ' 1
'
AA B C
C ABC
V
Chọn đáp án A
A'
B'
C'
B
C A
Ví dụ 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của , SB SD Mặt , phẳng AMN cắt SC tại E Gọi V2 là thể tích của khối chóp S AMEN và V1 là thể tích khối chóp S ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2 1 1
V V B 2 1 1
V V C 2 1 1
V V D 2 1 1
V V
Lời giải
1 2
SM SN SI
SB SD SO Qua O dựng OK // AE
Xét AEC: 1
2
/ /
Suy ra: K là trung điểm EC
Xét SOK: 1
2
/ /
IE OK
Suy ra: E là trung điểm SK Vậy 1
3
SE
SC
S AMEN S AME
S ABCD S ABC
1
6
S AMEN S ABCD
V V
K I
O
E
M N
S
B A
Chọn đáp án D
Trang 3Ví dụ 3: Cho tứ diện đều ABCD Điểm M là trung điểm AB và N trên cạnh CD sao cho
2
A 3 B 3
3
Lời giải
Ta có:
1
3 3
BMCN BACN BMCN BACN
BACN BACD BACN BACD
BMCN BACD
BACD BMCN
A
B
C
M
N
Ví dụ 4: Cho hình chóp S ABC Gọi M N, lần lượt thuộc các cạnh SB SC, sao cho
2
SMMB SN CN Mặt phẳng AMN chia khối chóp thành hai phần, gọi V1V S AMN. và
2 ABCNM
V V Khẳng định nào sau đây đúng?
A V1 V2 B 1 1 2
V V C 1 1 2
V V D 1 2 2
V V
Lời giải
2 3 3 .
.
S AMN
S ABC
S AMN S ABC ABCNM S ABC
Vậy 1 1 2
V V
Chọn đáp án C
N M
C
B A
S
Trang 4Ví dụ 5: Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi M N lần lượt là trung điểm của , BC SM Mặt , phẳng ABN cắt SC tại E.Gọi V là thể tích của khối chóp 2 S ABE và V là thể tích khối chóp 1
S ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2 1 1
V V B 2 1 1
V V C 2 1 1
V V D 2 1 1
V V
Lời giải
Qua M dựng MK // BE Xét tam giác BEC:
1
2
/ /
MK BE
Suy ra: K là trung điểm EC
Xét tam giác SMK: 1
2
/ /
Suy ra: E là trung điểm SK Vậy 1
3
SE
SC
.
.
S ABE
S ABE S ABC
S ABC
hay 2 1 1
V V Chọn đáp án A
K E
N
M C
B A
S
Ví dụ 6: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi E F lần lượt là trung điểm của các cạnh , AA' và BB'
Đường thẳng CE cắt đường thẳng C A' ' tại E' Đường thẳng CF cắt đường thẳng B C' ' tại F'
Gọi V là thể tích khối chóp 2 C ABFE và V là thể tích khối lăng trụ 1 ABC A B C ' ' ' Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2 1 1
V V B 2 1 1
V V C 2 1 1
V V D 2 1 1
V V
Lời giải
Hình chóp C A B C ' ' ' và lăng trụ ABC A B C ' ' ' có
đường cao và đáy bằng nhau nên
C A B C ABC A B C C ABB A
Do EF là đường trung bình của hình bình hành
1
' ' ABFE ABB A C ABFE C ABB A
hay 2 1 1
V V Chọn đáp án A
E'
F'
F E
A'
B' C'
C B A
Trang 5Ví dụ 7: Cho hình chóp S.ABC, trên AB, BC, SC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho AM2MB,
BN NC SP PC Tỉ lệ thể tích hai khối chóp S BMN và A CPN là:
A.4
Lời giải
3 5 15
S BMN B MNS
S ABC B ACS
5 2 10
A CPN C ANP
S ABC C ABS
15 10 3
.
.
:
S BMN
A CNP
V
V
P
N
M
B A
S
C
Chọn đáp án C
Ví dụ 8: (Đề minh họa Bộ GD&ĐT) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông
góc với nhau; AB6a,AC7a và AD4a Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC,
CD, DB Tính thể tích V của tứ diện AMNP
14
V a C 28 3
7
V a
Lời giải
28
ABCD
V AB AC AD a
Dễ thấy MNP được tạo nên bởi các đường trung
bình của BCDchúng đồng dạng với nhau theo tỉ
số
3
7
AMNP ABCD ABCD BCD
N P
D
A
B
C
Ví dụ 9: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi O là tâm của ABCD; M N, lần lượt là trung điểm của A B' ' và A D' ' Tỉ số thể tích của khối A ABD' và khối OMND C B' ' ' bằng
A 4
7
Trang 6Lời giải
Do S ABD S A B D' ' 'S MND C B' ' ' S B C D' ' 'S MND'B'
'B'
ABD MND
'
'B' ' ' ' ' ' '
A MN
MND A B D ABD
A B D
S
4
' ' '
MND C B ABD
1 3 1 3
'
' ' '
' ' '
; ' ' ' '
ABD
A ABD
OMND C B
MND C B
V
V
d O A B C D S
4 7 ' ' '
ABD
MND C B
S
S
O
N
M A'
B'
D'
C'
D A
B
C
Ví dụ 10: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA a , ABC đều cạnh 2a Gọi
,
M N lần lượt thuộc các cạnh SB SC, sao cho SMMB SN, 2CN Tính thể tích khối
AMNCB
A
3
2 3
3 3
9a C
3
4 3
9a D
3
2 3
3a
Lời giải
3 2
3
2 3 3 .
.
S AMN
S ABC
3
S AMN S ABC ABCNM S ABC
a
Chọn đáp án A
2a
a
S
A
B
C
Ví dụ 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SA Mặt phẳng qua M và song song với ABCD, cắt các cạnh SB SC SD lần lượt tại , , N P Q, , Gọi
1 S ABCD.
V V và V2 V S MNPQ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A V1 8V2 B V1 6V2 C V116V2 D V1 4V2
Lời giải
Trang 7Dễ thấy, N P Q, , lần lượt là trung điểm các cạnh
SB SC SD
Ta có:
2
2
8
.
S MNPQ S MNP
S ABCD ABC
S MNPQ S MNP
S ABCD S ABC
Chọn đáp án A
N M
S
A
B
Ví dụ 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SC Mặt phẳng chứa AM và song song với BD, cắt các cạnh SB SD lần lượt tại , N P Gọi ,
1 S ANMP.
V V và V2 V ABCDPMN Khẳng định nào sau đây đúng?
A V2 3V1 B 2 3 1
V V C V2 2V1 D 2 7 1
V V
Lời giải
Gọi BDAC O ; AMSO I Suy ra I là
trọng tâm SAC và SBD Qua I dựng
/ /
PN BDThiết diện là tứ giác ANMP
.
S ANM
S ABCD S ABC
V
2
3 S ABCD. 3 S ABCD.
Chọn đáp án C
I
O
B A
C D
S
M
N P
Ví dụ 13: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M N P Q, , , lần
3
SMMA SN NB SP PC SQ SD Tính thể tích khối SMNPQ
A
3
3 2
3 2
48a C
3 2
16a D
3 2
32a
Lời giải
Trang 8Ta có: 1 2 3 1
2 3 4 4 .
.
S MNP
S ABC
S MNP S ABC S ABCD
2 4 3 8 .
.
S MPQ
S ACD
S MPQ S ACD S ABCD
16
SMNPQ S MNP S MPQ S ABCD
16 6a 32a
Chọn đáp án D
Q
P N
M
S
D
C
O
Ví dụ 14: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi V1 V A A B C ' ' ' và V2 V ABC A B C ' ' ' Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 3 2
V V C 1 1 2
V V D 1 2 2
V V
Lời giải
3
' ' ' ; ' ' ' ' ' '
V d A A B C S
và V ABC A B C ' ' ' d A A B C ; ' ' ' SA B C' ' '
Suy ra: 1
2
1
3
V
V
Chọn đáp án C
B'
C' A'
A
B
C
Ví dụ 15: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Điểm M trên cạnh AA sao cho: ' AM2MA' Gọi
1 M BCC B ' '
V V và V2 V ABC A B C ' ' ' Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 3 2
V V C 1 1 2
V V D 1 2 2
V V
Lời giải
Trang 9Do AA'/ /BCC B' 'V M BCC B ' ' V A BCC B ' '
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
A A B C ABC A B C A BCC B ABC A B C
Suy ra: 1
2
2
3
V
V
Chọn đáp án D
M
C
B A
B'
Nhận xét: Điểm M có vẻ như có thể nằm bất kì trên đường thẳng AA'? Kết quả tỉ số thể tích trên vẫn đúng!
Ví dụ 16: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi V1V BACB' và V2 V ABCD A B C D ' ' ' ' Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 5 2
V V C 1 1 2
V V D 1 2 2
V V
Lời giải
3
V d A BCB S
' '
' ' ' ' ' '
BCB C BCB C ABCD A B C D
Suy ra: 1
2
1
6
V
V
Chọn đáp án B
D
A
B
C
D'
C'
Ví dụ 17: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi M là trung điểm cạnh AB Gọi V1V MBCB' và
2 ABCD A B C D ' ' ' '
V V Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 5 2
V V C 1 1 2
V V
Lời giải
Trang 10Ta có:
MBCB ABCB ABCD A B C D ABCD A B C D
C'
B' A'
D'
C
B A
D
Ví dụ 18: Cho khối lăng trụ tam giác ABCA B C' ' ', đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABC
song song với BC cắt AB tại D, cắt AC tại E Mặt phẳng đi qua A D E chia khối lăng trụ thành ', , hai phần, tỉ số thể tích (số bé chia cho số lớn) của chúng bằng:
A 2
4
4
4 27
Lời giải
3 3 9
ADE
ABC
Mặt khác:
'
V d A ADE S d A ABC S
27d A ABC SABC 27V ABC A B C
' ' ' ' ' ' '
' ' '
A ADE
A B C CEDB ABC A B C
A B C CEDB
V
V
Chọn đáp án B.
E
A'
B'
C'
C
B A
Ví dụ 19: Xét khối chóp tứ giác đều SABCD, mặt phẳng chứa đường thẳng AB đi qua điểm C' của cạnh SC chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau Tính tỉ số SC'
SC
A 1
2
5 1 2
D 4 5
Lời giải
Trang 11Đặt '
SC
Ta có:
2
' '
.
2
S AD C
S AD C S ADC S ABCD
S ADC
và '
.
'
2
S ABC
S ABC S ABC S ABCD
S ABC
2
2
S ABC D S ABC S AC D S ABCD
Theo đề bài ta suy ra
2
S ABC D S ABCD
2
Chọn đáp án C.
S
O
C'
D'
D A
B
C
Ví dụ 20: Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích V Tính thể tích khối chóp A CB D ' '
A
3
V
2
V
3
V
D 3 4
V
Lời giải
Hình hộp đã cho là hợp của khối chóp đang xét với 4
khối chóp A AB D B AB C C B CD D ACD ; 4 ' ' '; ' ; ' ' '; '
khối cuối này cùng có thể tích bằng
6
V
nên thể tích cần
V
Chọn đáp án A
Nhận xét: Hoàn toàn có thể "thử" trường hợp đặc biệt, khi
hình hộp đặc biệt trở thành hình lập phương cạnh a thì dễ
thấy thể tích khối lập phương là a , còn khối 3 A CB D ' ' là
khối tứ diện đều cạnh a 2 thể tích tương ứng là
3
So sánh ta đưa ra kết quả
D'
C'
A
B
C D
Trang 12Ví dụ 21: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình chữ nhật , ABCD có BC2AB SA, vuông góc với đáy Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho AMAB Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích của hai khối chóp S ABM và S ABC Tính 1
2
V
V
A 1
1
1
1 2
Lời giải
Ta có:
AD
2
S ABC S ABCD
V
V
D
C B
A S
í dụ 22: Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a góc giữa đường thẳng , SA và mặt đáy bằng 60 Gọi 0 A B C tương ứng là điểm đối xứng của '; '; ' A B C qua ; ; S Tính thể tích khối bát diện có các mặt ABC A B C A BC B CA C AB AB C BC A CA B ; ' ' '; ' ; ' ; ' ; ' '; ' '; ' '
A 2 3 a 3 B
3
3 2
a
C
3
2 3 3
a
D
3
4 3 3
a
Lời giải
Thể tích khối bát diện đã cho là
' ' ' '.
1
3
A B C BC A SBC SBC
Ta có: SA ABC; SAG60 0 Xét SGA vuông tại
:
SA
Vậy
Chọn đáp án C.
60 0
a
C'
B'
A'
G
B S
Trang 13III- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN
Câu 1 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M N P Q, , , lần
lượt thuộc các cạnh SA SB SC SD sao cho , , , 2 3 1
3
SMMA SN NB SP PC SQ SD
Tính tỉ số thể tích giữa khối SMNPQ và khối S ABCD
A 3
12
Câu 2 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi V1V A BCC B. ' ' và V2 V ABC A B C ' ' ' Khẳng định nào sau
đây đúng?
A 1 3 2
V V C 1 1 2
V V D 1 2 2
V V
Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi B' và C' lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thể
tích của khối tứ diện AB C D' ' và khối tứ diện ABCD bằng:
A 1
8
Câu 4 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE A B C D E ' ' ' ' ' Gọi A B C D E, , , , lần lượt là trung
điểm của AA BB CC DD EE Khi đó tỉ số thể tích của khối lăng trụ ', ', ', ', '
ABCDE A B C D E và khối lăng trụ ABCDE A B C D E ' ' ' ' '.bằng:
A 1
10
Câu 5 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A' trên cạnh SA sao cho
1 3 '
SA SA Mặt phẳng qua A' và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh , ,
SB SC SD lần lượt tại B C D Khi đó thể tích khối chóp ', ', ' S A B C D ' ' ' 'bằng:
A
3
V
9
V
81V
Câu 6 Cho hình chóp S ABC có 'A và ' B lần lượt là trung điểm của các cạnh SA SB Tỉ số thể thể ,
tích .
' '
S ABC
S A B C
V
V bằng:
A 1
Câu 7 Cho hình chóp S ABC Gọi A' và B' lần lượt là trung điểm của SA và SASB Khi đó tỉ số
thể tích của hai khối chóp S A B C ' ' và S ABC bằng:
A 1
8
Trang 14Câu 8 Cho hình chóp S ABCD Gọi A B C D lần lượt là trung điểm của ', ', ', ' SA SB SC SD Khi , , ,
đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S A B C D ' ' ' ' và S ABCD bằng:
A 1
16
Câu 9 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB D' ' và khối hộp
' ' ' '
ABCD A B C D bằng:
A 1
6
Câu 10 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' , gọi O là giao điểm của AC và BD Tỉ số thể tích của
khối chóp O A B C D ' ' ' ' và khối hộp ABCD A B C D ' ' ' 'bằng:
A 1
6
.
S ABC
S ABCD
V
A 1
8
.
S OAB
S ABCD
V
A 1
8
.
S OAB
S ABC
V
V bằng
A 1
8
Câu 14 Cho tứ diện SABC Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC AC Gọi , ,
1 S ABC.
V V , V2 V S MNP. Lựa chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A V1 2V2 B V1 8V2 C V14V2 D V1 6V2
Câu 15 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N lần lượt là trung ,
điểm của SA và SB Tính tỉ số thể tích .
.
S CDMN
S CDAB
V
A 1
2
'; '; '
A B C thỏa mãn SA2SA SB '; 3SB SC '; 4SC' Tính thể tích khối chóp S A B C ' ' '
Trang 15Câu 17 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Tính thể tích khối tứ diện .
' '
ACD B
A
3
3
a
3 2
3
4
a
3 6
4a