1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Luyện Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2022-Đề 6

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 394,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ 6 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021 2022 Môn Toán lớp 12 Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho Khi đó tọa độ điểm A là A B C D Câu 2 Cho a < b < c, Khi đó bằng A 5 B 7 C 2 D 3 Câu 3 Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng A B C D Câu 4 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , y = 0, xung quanh trục Ox là A B C D Câu 5 Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 là A B C D Câu 6 Biết[.]

Trang 1

thuvienhoclieu.com

ĐỀ 6

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021-2022

Môn: Toán lớp 12

Câu 1.Trong không gian Oxyz, cho uuur AO = ( 3; 2;4 − ) Khi đó tọa độ điểm A là:

A. A ( 3; 2; 4) − − B. A (3; 2;4) − C. A (3;2; 4) D. A ( 3; 2; 4) − − −

Câu 2. Cho a < b < c,

f x dx = f x dx =

Khi đó

( )

c

a

f x dx

bằng:

Câu 3. Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng

:

A. D (1;5;2) B. D (1; 1; 3) − − C. D ( 1; 5; 2) − − − D. D ( 1;1;3) −

Câu 4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x x = , y = 0, 1

=

x xung quanh trục Ox là:

A.

2 5

B.

2 5

C.

1 4

D.

1 4

Câu 5. Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 là:

Câu 6. Biết 1

1 3ln ln

e

dx

với a, b∈ N

a

b là phân số tối giản Khẳng định nào đúng?

A. a b − < − 19 B.135 a = 116 b C. a b + = 19 D. a2 + = b2 1

Câu 7. Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z i − + = 2 2 là:

A. Đường thẳng: 2 x − 3 y + = 1 0 B. Đường tròn: ( ) (2 )2

x + + − y =

C. Đường thẳng: y x = D. Đường tròn: 2 ( )2

x + − y =

Câu 8. Tính 3 2

1

x dx

e

∫ ta được kết quả nào sau đây?

A. 3 2

2

x C

B.

3 2 2

x e

C

C. 3 2

2

e

D.

2 3 2

x e C

Câu 9. Cho tích phân

3

0

sin

1 6cos

x

x

π

=

+

Nếu đặt t = 1 6cos + x thì kết quả nào đúng?

A.

2

7

1 3

B.

2

0

1 3

I = ∫ dt

7

2

1 3

Câu 10. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z, M’ là điểm biểu diễn số phức z Khẳng định nào đúng?

A. M, M’ đối xứng nhau qua trục tung B. M, M’ đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

C M, M’ đối xứng nhau qua trục hoành D. M, M’ đối xứng nhau qua đường thẳng y = -x

Câu 11. Giải phương trình: z2− + = 2 z 2 0 trên tập số phức ta được các nghiệm:

A. z1 = + 1 ; i z2 = − 1 i B. z1= − + 2 i z ; 2 = − − 2 i C. z1= − + 1 ; i z2 = − − 1 i D. z1= + 2 i z ; 2 = − 2 i

( ) : 2 P x y + + − = 3 z 1 0

Trang 2

A. n = (3;1;2) B. n = (2;1;3) C. n = (1;3;2) D. n = − ( 1;3; 2)

Câu 13. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = cosx, y = sinx và hai đường thẳng

x = 0, x 2

π

=

là:

A. S = 2 2 1 − B. S = 2 1 ( − 2 )

C. S = 2 2 D. S = 2 ( 2 1 − )

Câu 14. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1, -2, 4) và nhận n r = (2;3;9)làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

Câu 15. Để tính

2cos

∫ theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:

u x

=

 =

cos

dv x dx

=

2 cos

u x

 =

D.

2cos

dv dx

 =

Câu 16. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên

0;

3

π

 , biết F 3 1

π

  =

 ÷

3

0 ( ) 1

xF x dx

π

=

Khi đó kết quả của

3 2 0 ( )

π

= ∫

là:

A.

2 2 9

B.

2 2 9

C.

2 18 9

D.

2 18 9

Câu 17. Gọi S là số đo của diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 2 x2+ + 3 x 1 và parabol

y x = − − x Khi đó sin S

π

 

 ÷

 bằng:

A.

2 2

B.

2

2 C.

3

2 D.

3 2

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1; 2; 5) và cắt các trục tọa độ Ox, Oy,

Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC có phương trình ax by cz + + − 30 0 =

( a b c R , , ∈ ) Khi đó giá trị của S a b = + +2 clà:

A. S = 15 B. S = 10 C. S = 12 D. S = 8

Câu 19. Điểm biểu diễn của các số phức z a ai a R = + , ∈ nằm trên đường thẳng nào sau đây?

A. y = − x B. y x = + 1 C. y x = D. y = 2 x

Câu 20. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 = 6 x, y = 0,

3

x = xung quanh trục Ox là:

A. V = 324 π B. V = 27 C.V = 27 π D. V = 324

Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : P mx + 5 y z − + = 1 0 (m là tham số) và đường thẳng

:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d cắt (P)?

A. m = 0 B. m ≠ − 1 C. m ≠ 0 D. m = − 1

Trang 3

Câu 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x = 2, y = − + 3 x 10và y = 1 trong miền x ≥ 0 là:

A.

17 6

B.

2 3

C.

19 6

D.

20 3

Câu 23. Cho số thực x, y thỏa 2 x − + 1 (3 y + 2) i = − 5 i Khi đó giá trị của M = x2 + 6xy là:

A. M = 27 B. M = 3 C. M = − 9 D. M = − 12

Câu 24. Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích hình vuông cạnh bằng 1 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2+ 1, y = 0, x = − 1, x = 2 Khẳng định nào sau đây đúng.

A. 6S1 = S2 B. S1 > S2 C. 2S1 = S2 D. S1= S2

Câu 25. Cho số phức z thỏa mãn z + = + z 3 4 i Phần ảo của số phức w = − 2 iz là:

A.

7

7 6

D. − 4

Câu 26. Trong không gian Oxyz, tâm và bán kính của mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 6y – 2z – 2 = 0 là:

A. I(-2; 3; -1), R = 2 3 B. I(-4; 6; -2), R = 58 C. I(2; -3; 1), R = 4 D. I(4; -6; 2), R =3 6

Câu 27. Cho số phức z thỏa mãn 2 z + 3 1 ( ) − = z 5 i

Tổng phần thực và phần ảo của z bằng:

A. 4 B. 5 C. 6 D. 3

Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a r

b r thỏa mãn a r = 2 3

, b r = 3

và ( ) a b r r , = 300

Độ dài của vectơ u r = 3 a r − 2 b r bằng:

A. u r = 9 3

B. u r = 6

C. u r = 6 3

D. u r = 9

Câu 29. Biết hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên R và f(0) = 1,

1

0 '( ) 3

f x dx =

Tính f(1)

A. f(1) = -1 B f(1) = 2 C. f(1) = 0 D. f(1) = 4

Câu 30. Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(-1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương u r = (3; 2;7) − là:

A.

1 3

3 7

= − +

 = +

 = +

1 3

3 7

= +

 = − −

 = − +

3

7 3

= −

 = − +

 = +

1 3

3 7

= − +

 = −

 = +

Câu 31. Để hàm số F x ( ) = ( ax2+ + bx c e ) x ( a b c R , , ∈ ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = x e2 x

thì giá trị của P = a + b + c là:

A. P = − 1 B. P = 1 C. P = 2 D. P = − 2

Câu 32. Tính

2

2 x + 5 dx

∫ ta được kết quả nào sau đây?

A.

1

ln | 2 5 |

2 x + + C

B. 2ln | 2 x + + 5 | C C.ln | 2 x + + 5 | C D. ln | x + + 5 | C

Câu 33. Với mọi số phức z, khẳng định nào sau đây đúng?

A. |z| < 0 B. |z| ≥ 0 C |z| = 0 D. |z| > 0

Câu 34. Biết

1

0

ln

a dx

; a, b∈ N

a

blà phân số tối giản Khẳng định nào đúng?

Trang 4

Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1; -1; 5), B(1; -2; -1), C(4; 0; 1), D(-2; -4; -3) Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

A. A, B, C B. A, C, D C B, C, D D. B, A, D

Câu 36. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = +3 1, y = 0,

x = 0, x = 1 xung quanh trục Ox là:

A.

5 4

B.

23 14

C. V = 2 π D.

16 7

Câu 37. Nguyên hàm của hàm số y = 3 x2+ 1 là:

Câu 38. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(-2; 0; 0), B(1; 0; -2) và C(-1; 5; 1) có phương trình là:

A. 2 x y + + + = 3 z 4 0 B. 2 x y − + + = 3 z 4 0 C. 2 x y + − + = 3 z 4 0 D. 2 x y − − + = 3 z 4 0

Câu 39. Cho f(x) liên tục trên R và

4

1 ( ) 9

Khi đó giá trị của

1

0 (4 3 ) 5

là:

A. 3 B. 4 C. 6 D. 8

Câu 40. Trong không gian Oxyz, mặt cầu đi qua bốn điểm A(2; 4; -1), B(1; 4; -1), C(2; 4; 3) và D(2; 2; -1)

có bán kính là:

A.

21 4

B.

19 4

21 2

D.

19 2

Câu 41. Biết ( )

1

3 2

0 1

dx b

+

với a, b∈ N

a

b là phân số tối giản Khi đó a + b bằng:

A. 15 B. 18 C. 19 D. 17

Câu 42. Số phức liên hợp của số phức

1 5 1

i z

i

+

=

− là:

A. z = − 17 7 i B. z = − − 17 7 i C. z = 17 7 + i D. z = − + 17 7 i

Câu 43. Trong không gian Oxyz, tâm và bán kính của mặt cầu ( )2 2 2

( ) : S x + 3 + − ( y 1) + + ( z 4) = 16 là:

A. I ( 3;1; 4), − − R = 4 B. I ( 3;1; 4), − − R = 16 C. I (3; 1;4), − R = 4 D. I (3; 1;4), − R = 16

Câu 44. Biết ∫ f u du F u ( ) = ( ) + C Khi đó ∫ f (2 x − 3) dxbằng kết quả nào sau đây:

A.

1

(2 3)

2 F x − + C

B. F x (2 − + 3) C C. 2 (2 F x − + 3) C D. 2 ( ) 3 F x − + C

Câu 45. Cho số phức z1 = − + 1 2 iz2 = − 2 5 i Môđun của số phức w z = −1 z2 là:

A. | | 58 w = B. | | 3 2 w = C. | | w = 58 D. | | 18 w =

Câu 46. Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a r = (4;3; 4),b r = (2; 1; 2) − ,c r = (1; 2;1) Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. b c r r ,

cùng phương B. a b c r r r , ,

không đồng phẳng C. a b r r ,

cùng phương D. a b c r r r , ,

đồng phẳng

Câu 47. Biết

2

2 0

sin x cos xdx a

b

π

=

với a, b∈ N

a

b là phân số tối giản Khi đó a – b bằng:

A. -4 B. 2 C. 4 D. -2

Trang 5

Câu 48. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z = − ( 4 3 i ) ( 2 5 + i ) Phần ảo của z là:

A. − 14 B.14i C.14i D.14

Câu 49. Biết

2

1

ln

e

c

+

=

với a, b, c∈ N

a

c là phân số tối giản Khi đó a + b + c bằng:

A. 5 B. 8 C 6 D. 9

Câu 50. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(1; -2; 3) và đi qua điểm A(2; 4; -5) là:

HẾT—

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 23/05/2022, 23:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx x= y= 0, - Đề Luyện Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2022-Đề 6
u 4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx x= y= 0, (Trang 1)
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Toán lớp 12 - Đề Luyện Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2022-Đề 6
2021 2022 Môn: Toán lớp 12 (Trang 1)
Câu 13. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= cosx, y= sinx và hai đường thẳng - Đề Luyện Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2022-Đề 6
u 13. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= cosx, y= sinx và hai đường thẳng (Trang 2)
Câu 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x= 2, −+ 3x 10 và =1 trong miền x≥0 là: - Đề Luyện Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2022-Đề 6
u 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x= 2, −+ 3x 10 và =1 trong miền x≥0 là: (Trang 3)
Câu 24. Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích hình vuông cạnh bằng 1 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+1,y=0,x= −1,x=2 - Đề Luyện Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2022-Đề 6
u 24. Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích hình vuông cạnh bằng 1 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+1,y=0,x= −1,x=2 (Trang 3)
Câu 36. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= + 31 y= 0, x = 0, x=1 xung quanh trục Ox là:  - Đề Luyện Thi HK2 Môn Toán 12 Có Đáp Án Năm 2022-Đề 6
u 36. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= + 31 y= 0, x = 0, x=1 xung quanh trục Ox là: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w