1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Thi Toán 10 Học Kỳ 2 Rất Hay Theo Từng Mức Độ

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Thi Toán 10 Học Kỳ 2 Rất Hay Theo Từng Mức Độ
Trường học Thư Viện Học Liệu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 *Nhận biết Câu 1 1 Cho các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A B C D Câu 1 2 Cho các số thực với và Bất đẳng thức nào sau đây đúng ? A B C D Câu 1 3 Tìm mệnh đúng A ac > bd B C D Câu 1 4 Tìm mệnh đề đúng A B C D *Thông hiểu Câu 2 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng? A B C D Câu 2 2 Với các số thực tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ? A B C D Câu 2 3 Cho hai số thực bất kì a và b với a>b, bất đẳng t[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN LỚP 10

*Nhận biết

Câu 1.1: Cho các số thực a b c, , Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. a b c   a b c a b c  , , ,  . B. a b c   a b b c a b c   , , ,  .

C. a b c   a b c a b c  , , ,  . D. a c  a b c a b c  , , ,  .

Câu 1.2: Cho các số thực a b c d, , , với a b  và c d Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. a c b d   B. a2 b2 C. ac bdD. a c b d  

A.

a b

c d  ac > bd B.

a b

c d  

a b

c d C.

   

a b

a c b d

c d D.

0

0

a b

ac bd

c d

 

 

A. a b  ac bcB. a b  a c b c   C.

a b

ac bd

c d

D.

a b

a b

*Thông hiểu

A. a b  ac bcB. a b  ac bcC. c a b   ac bcD. 0 .

a b

ac bc c

Câu 2.2: Với các số thực a b c, , tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. a b ab. B. a b ab. C. a b a b . D. a b ab.

Câu 2.3: Cho hai số thực bất kì a và b với a>b, bất đẳng thức nào sau đây sai?

A. a4 > b4 B. -2a+1< -2b+1 C. b-a < 0 D. a-2

> b-2

Câu 2.4: Nếu 0 a 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

1

a

1

a a

I BẤT PHƯƠNG TRÌNH

*Nhận biết

1

x

x x

 

A.

3

2

x 

3 2

x 

2 3

x 

2 3

x 

1 2

Trang 2

Câu 3.3 : Bất phương trình

5

1 4

4 2

A. x B. x \ 2  C. x 2;  D. x  ;2

1

3 x

x 1

 

 > 2

A. x ≤ 3 B. 3 ≥ x ≠ –1 C. –1 ≤ x ≤ 3 D. –1 <

x ≤ 3

Câu 4.1: Số 3x  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A (2 x+1)(1−x )<x2 B. 2 x+1>1−x

C. 1−x1 +2 ≤ 0 D. (2−x )(x +2)2<0

Câu 4.3 : Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2x  1 3?

5

0

x

A. x  –5 B. x  –6 C. x  –7 D. x  –4

*Thông hiểu

A. [1; 3] B. [1; 4] C. [1; 2] D. [–1; 3]

x 3 4 2x 5x 3 4x 1

  

A. (–∞; –1) B. (–4; –1) C. (–∞; 2) D. (–1; 2)

A. S   4;5 B. S 4;5 C. S   4;9 D. S   3;2

Câu 5.4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 2x    x là:

A. 5; B. 1; C.   ; 5 D.  ;5

II THỐNG KÊ

*Nhận biết

A. Số trung bình B. Số trung vị C. Mốt D.

Độ lệch chuẩn

đình Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây :

2 , 4, 2, 1, 3, 5, 1, 1, 2, 3, 1, 2, 2, 3, 4, 1, 1, 2, 3, 4 Kích thước của mẫu là bao nhiêu ?

Trang 3

Câu 6.3: Thống kê điểm môn Toán trong một kì thi của 450 em học sinh thấy

có 99 bài được điểm 7 Hỏi giá trị tần suất của giá trị xi =7 là :

A. 7% B. 22% C. 45%

độ lệch chuẩn là

A. Bình phương của phương sai B. Một nửa của phương sai

C. Căn bậc hai của phương sai D. Không phải là các công thức trên

A. Mốt B. Phương sai C. Tần suất

D. Số trung vị

72 bài được điểm 5 Hỏi giá trị tần suất của giá trị xi =5 là:

A.72% B.36% C.18% D.10%

của dãy số liệu thống kê đã cho là:

A. 23,5 B. 22 C. 22,5 D. 14

A. kg B. (kg)2 C. Không có đơn vị

kg

*Thông hiểu

Lớp khối lượng (gam) Tần số

70;80)

80;90)

90;100)

100;110)

110;120)

3 6 12 6 3

Tần suất của lớp 100; 110) là:

A. 20% B.40% C. 60% D.

80%

môn Toán

Số

học

sinh

Số trung bình là?

Trang 4

1 [150;152) 5

N=100

Số trung bình là?

154,75cm

Lớp của chiều dài (cm)

Tần số

10;20)

20;30)

30;40)

40;50)

8 18 24 10

Số lá có chiều dài từ 30 cm đến dưới 50cm chiếm bao nhiêu phần trăm?(làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

Câu 9.1: Cho mẫu số liệu thống kê:8,10,12,14,16 Số trung bình của mẫu số liệu trên là:

A. 12 B. 14 C. 13

D. 12,5

ngày)

Tiền lãi 15

0

16 0

17 0

18 0

19 0

20

Tính tiền lãi trung bình của quán trong một tháng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty

Tiền thưởng 4 5 6 7 8 Cộng Tần số 5 8 6 7 4 30 Phương sai của bảng phân bố đã cho là:

A. 1,3 B. 1,69 C. 1,32 D. 1,4

chúng( đơn vị gam) Ta có bảng phân bố ghép lớp sau :

Trang 5

[20 ; 29] 14

Phương sai và độ lệch chuẩn( làm tròn đến phần trăm) là

A. 13, 95 và 3, 74 B. 13,95 và 193,6

C. 194,64 và 3,74 D. 194,64 và 13,95

III CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC

*Nhận biết

A. Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có một số đo

B. Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B có vô số số đo sai khác nhau

2

C. Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có hai số đo hơn kém nhau

2

D. Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có hai số đo sao cho tổng của chúng bằng 2

Câu 10.2: Xét góc lượng giác (OA OM, ) =a

, trong đó M là điểm không nằm trên các trục tọa độ Khi đó M thuộc góc phần tư nào để sin ,cos   cùng dấu?

A.I và IV B. I và III C. I và II D. II và III

và tia cuối với nó có số đo dạng :

A.   k1800 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

B. k3600 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

C.  k2  (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).

D.  k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).

A. Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng

B. Mỗi đường tròn đã chọn một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng

C. Mỗi đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng

D. Mỗi đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương

và chiều ngược lại được gọi là chiều âm là một đường tròn định hướng

A. Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ

B. Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ

Trang 6

C. Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ

D. Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ

þ

xác định:

A. Một góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB

B. Hai góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB

C. Bốn góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB

D. Vô số góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB

Câu 11.3: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ''góc lượng giác''?

A. Trên đường tròn tâm O bán kính R =1, góc hình học AOB là góc lượng giác

B. Trên đường tròn tâm O bán kính R =1, góc hình học AOB có phân biệt điểm đầu A và điểm cuối B là góc lượng giác

C. Trên đường tròn định hướng, góc hình học AOB là góc lượng giác

D. Trên đường tròn định hướng, góc hình học AOBcó phân biệt điểm đầu A và điểm cuối B là góc lượng giác

Câu 11.4: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ''đường tròn lượng giác''?

A. Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác

B. Mỗi đường tròn có bán kính R =1 là một đường tròn lượng giác

C. Mỗi đường tròn có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác

D. Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác

*Thông hiểu

dài là:

5 4

 thì số đo bằng độ của cung tròn đó là?

Câu 12.3: Đổi 12 45' 0 sang radian Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau

p

p

C.

17 240

p

D.

17 300

p

 thì có độ dài là:

Trang 7

A. 4

A.

3

5

3 2

là 3cm:

5

IV TRỊ LƯỢNG GIÁC

*Nhận biết

A. cota cota B. cosa cosa

C. tana tana D. sina sina

Câu 14.2: Tính giá trị của

47 sin 6

p

A.

p

=

B.

47 1

6 2

p=

C.

p

=

D.

47 1

p

=-Câu 14.3: Tính giá trị của

89 cot 6

p

A.

89

cot 3.

6

p=

B.

89

6

p

C.

p

=

D.

p

=-Câu 14.4: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin sin 180 o 

B. tan  tan180o.

C. cos  cos 180 o .

D. cot cot180o .

A. cot   cot B. tan  tan

C. sin   sin D. cos   cos

A. cos    cos B. cos  cos

C. sin  sin D. sin   sin

A. tan  tan B. sin   sin

Trang 8

C. cot   cot D. cos    cos.

Câu 15.4: Giá trị của cos4369

12

 là?

4

B. 6 8

4

C. 6 2

4

D. 6 8

4

*Thông hiểu

A.

2 2

1

1 tan

C.

1 tan

cot

x

x



D. sinx cosx 1

Chọn khẳng định đúng:

A. sin x < 0 B. cos x < 0 C. tan x < 0 D. cos (–x) > 0

A. cos x > 0 B. sin x < 0 C. tan x < 0 D. sin x cos x

> 0

?

A.sin 0 B.cos 0 C. tan 0.D.cot 0

Câu17 1: Tính giá trị của biểu thức M =cos 15 4 o - sin 15 4 o

3. 2

M =

C.

1. 4

M =

D. M =0.

Câu17 2: Tính giá trị của biểu thức M =cos 15 4 0 - sin 15 4 0 + cos 15 2 0 - sin 15 2 0

1 2

M =

C.

1 4

M =

D. M =0.

Câu 17.3: Tính giá trị của biểu thức cos30cos5 sin30sin5

?

A.

3

.

3 2

-C.

3

1. 2

Câu 17.4: Tính giá trị của biểu thức M = tan267 0 + tan93 0

1. 2

M =

A. cos(a b- )=sin sina b+cos cos a b B. cos(a b+ =) sin sina b- cos cos a b

C. sin(a b- )=sin cosa b- cos sin a b D. sin(a b+ =) sin cosa b+cos sin a b

biểu thức lượng giác đều có nghĩa)

Trang 9

C. sinatan cosa a D. cosa b sin sina bcos cosa b.

A. sin sin 1cos( ) cos( )

2

B. sin cos 1sin( ) sin( )

2

C. cos cos 1cos( ) cos( )

2

D. sin sin 1cos( ) cos( )

2

B. sin sin 2cos 2 sin 2

D. cos cos 2 os 2 cos 2

A. sin 2a2sin cosa a B. sin 2a2sina

C. sin 2asinacosa D. sin 2a cos2a sin2a

A. cos6a= cos 3 2 a- sin 3 2 a B. cos6a= - 1 2sin 3 2 a

A.

2

x

-B.

2

x

C. sin 2sin cos 2 2

x =

D. cos3x= cos 3x- sin 3x

A. cos 2a2 cosa1 B. 2sin2a  1 cos 2a

C. sina b  sin cosa bsin cosb a D. sin 2a2sin cosa a

Câu 20.1: Tính tan 2 Tính

tan

4

A.

1

3 B.

2

3 C. 1 D.

1 3

  được viết lại là?

A.

1

  B.

C.

Trang 10

Câu 20.3: Biết sincos m Tính P cos 4

  theo m

A. P2m B. 2

m

P 

C. 2

m

P 

D. P m 2

3 sin

4

  Khi đó, cos 2 bằng

A.

1

8

B.

7

4 C.

7 4

1

8

A.  2  1a 1

B. a 1 a2 a C. a1 D. a 1 a2 a

Câu 21.2: Cho   600 Tính E tan tan 4

1 2

2 cos

3

  Tính cos 2 ?

A.

1

9

B.

3

7 4

D.

1 8

2 tan

3

  Tính tan 2 ?

A.

3

2

3

5 C.

4

33 65

Câu 22.1: Cho s inx c xos  1 Tính sin 2x?

A.

3

4

B.

2

2 C.

3

3

4

    đồng nhất với biểu thức nào dưới đây?

A. sin 2 B. cos 2 C. sin D.

3 tanx

4



Tính tan(x 3)

?

A.

48 25 3

11

B.

8 5 3 11

11

48 25 3 11

sin 7 sin 5 sin 7 sin 5

 ta được

A. tan 5 tan  B. cos 2 sin 3  C. cot 6 tan  D. cos sin 

5 cos sin

4

Khi đó sin.cos có giá trị bằng

Trang 11

A. 1 B.

9

3

5

4

Câu 23.2: Tính giá trị của biểu thức P 1 2cos 2 2 3cos 2  , biết

2 sin

3

 

A.

49

27

P 

B.

50 27

P 

48 27

P 

47 27

P 

3 cos sin

4

Cho Tính sin 2a

A.

5 sin 2

4

a

B.

7 sin 2

16

a 

7 sin 2

16

a

5 sin 2

4

a 

Câu 23.4: Tính giá trị của biểu thức P2 cos 2  cos 2 1 , biết

2 cos

3

 

A.

203

81

P 

B.

50 27

P 

C.

170 81

P 

D.

47 27

P 

Câu 24.1: Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  Gọi m a

độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào sau đây sai? A.

2

a

B a2 b2 c22 cosbc A

abc

S

R

R

Câu 24.2: Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  Gọi m a

độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

a

B.

a

C.

a

D.

4

a

Câu 24.3: Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A.

cos

2

A

bc

B.

cos

2

A

bc

 

C.

cos

2

A

abc

D.

cos

2

A

bc

Câu 24.4: Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  Gọi R là

bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCMệnh đề nào sau đây sai?

A.

ab B. sin 2

c

R

C

C.

sin

2

A

R

AC

Trang 12

Câu 25.1: Cho ABC với các cạnh AB c AC b BC a ,  ,  Gọi R r S p, , , lần lượt là bán

kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp, diện tích và chu vi tam giác ABC Chọn công thức đúng?

A.

1

sin

2

Sbc A

B.S2pr

C.

abc

S

R

D.S  (p a p b p c )(  )(  ) Câu 25.2: Cho ABC với các cạnh AB c AC b BC a ,  ,  Gọi R là bán kính đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC Trong các phát biểu sau, phát biểu nào

sai?

abc

S

R

a R

A

C.

1

sin

2

Sab C

D.a2b2 c2 2 cosab C

Câu 25.3: Cho ABC với các cạnh AB c AC b BC a ,  ,  Gọi R, r, S, p lần lượt là

bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp, diện tích và chu vi tam giác ABC

Chọn công thức đúng?

A.S 2pr B. 4

abc S R

C.

4R

S abc

D.

1 2

Spr

Câu 25.4: Cho ABC với các cạnh AB c AC b BC a ,  ,  Gọi R, r, p, S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, chu vi và diện tích của tam giác ABC Chọn công thức sai?

A.Spr B. 4

abc S R

C.Sp p a p b p c(  )(  )(  ) D.S bc sinA

Câu 26.1: Tam giác ABCa5cm b, 3cm c, 5cm Khi đó số đo của góc ˆA là:

A.A 72 32'0 B. A 35 14'0 C. A  30 D. A 120

Câu 26.2: Tam giác ABCAB8cm BC, 10cm CA, 6cm Đường trung tuyến AM

của tam giác đó có độ dài bằng:

Câu 26.3: Tam giác ABC có a 16,8, B56 13',0 C710 Cạnh c bằng bao nhiêu?

Câu 26.4: Cho ABCS84,a13,b14,c15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là:

A. 8,125. B. 130. C. 8. D. 8,5.

Trang 13

Câu 27.1: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: ax+by+c=0 và điểm M(x0 ;y0) Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d được tính bằng công thức nào sau đây ?

d M d

B.

d M d

C.

d M d

  D.

d M d

Câu 27.2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: ax+by+c=0 và d’: a’x+b’y+c’=0 Gọilà góc giữa hai đường thẳng d và d’ Công thức tínhcos là :

aa' ' cos

bb

  B. 2 2 2 2

|ab ' ' | cos

a b

ab ' ' cos

a b

|aa' ' | cos

bb

1 2 :

3 4

t R

 

 

hệ số góc của đường thẳng 

D. k 2 B. k 2 C.

1 2

k 

D. k 3

A. 5 3 1

y

x

B.  53 1

y x

C. 3 5 1

y x

D. 5 3 1

y x

Câu 28.1: Cho đường thẳng  d x:  2y 1 0 Nếu đường thẳng   đi qua M1; 1 

và song song với  d thì   có phương trình:

Câu 38.2: Cho đường thẳng  d : 4x 3y 5 0 Nếu đường thẳng   đi qua gốc tọa

độ và vuông góc với  d thì   có phương trình:

Câu 28.3: Cho hai điểm A2;3 , B4; 1  Viết phương trình đường trung trực đoạn

A B.

A.

2 6

3 4

 

 

1 3

1 2

 

 

6 4

x t



1 2

1 3

 

 

Câu 28.4: Tìm m để hai đường thẳng  d1 :mx y m  1 , d2 :x my 2 song song nhau với nhau?

x  y  ?

A. I2; 3 ,  R4 B. I2;3 , R4 C. I2; 3 ,  R16 D. I2;3 , R16 Câu 29.2: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C ): ( x−1)2+( y +3 )2=16 ?

Trang 14

A. I(- 1;3 , ) R=4. B. I(1; 3 , - ) R=4.

Câu 29.3: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C ): x2+( y +4 )2=5 ?

Câu 29.4: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn ( )C x: 2+y2=9 ?

A. I(0;0 , ) R =9. B. I(0;0 , ) R =81.

Câu 30.1: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn x2y2 2x8y 8 0 ?

A. I1;4 , R5 B. I1; 4 ,  R5

C. I2;8 , R5 D. I1; 4 ,  R8

Câu 30.2: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn x2y2 2x10y  ?1 0

A. I1; 5 ,  R4 B. I1; 5 ,  R3 C. I1; 5 ,  R6 D. I1; 5 ,  R5

Câu 30.3: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C ): x2

+y2

4 x+2 y−3=0 ?

C. I(2; 1 , - ) R=8. D. I(- 2;1 , ) R=8.

Câu 30.4: Đường tròn (C ): x2+y2−4 x+ 6 y−12=0 có tâm I và bán kính Rlần lượt là:

A. I(2; 3 , - ) R=5. B. I(- 2;3 , ) R=5. C. I(- 4;6 , ) R=5. D. I(- 2;3 , ) R=1.

Câu 31.1: Một đường tròn có tâm I3; 2 tiếp xúc với đường thẳng : x 5y  1 0 Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?

14

7 13

Câu 31.2: Một đường tròn có tâm I   2; 2 tiếp xúc với đường thẳng :

5x12y 10 0 Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?

14

44 13

Câu 31.3: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C ):2 x2

+2 y2

8 x + 4 y−1=0 ?

21

2

22

2

Câu 31.4: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C ):16 x2+16 y2+16 x−8 y−11=0

A. I(- 8;4 , ) R= 91. B. I(8; 4 , - ) R= 91.

Ngày đăng: 23/05/2022, 23:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9.3: Cho bảng phân bố tần số: - Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Thi Toán 10 Học Kỳ 2 Rất Hay Theo Từng Mức Độ
u 9.3: Cho bảng phân bố tần số: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w