thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 Câu 1 1 NB Phát biểu nào sau đây là sai ? A B (là hằng số ) C D Câu 1 2 NB Tìm A B C D Câu 1 3 NB Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng? 1 với nguyên dương 2 nếu 3 nếu A B C D Câu 1 4 NB Cho dãy số thỏa mãn Giá trị của bằng A B C D Câu 2 1 NB Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn 0? A B C D Câu 2 2 NB Tìm giới hạn lim A –3 B 4 C 2 D Câu 2 3 NB Tìm giới hạn lim A B 4 C 2 D Câu 2 4 NB Tìm giớ[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 Câu 1.1_NB: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.
1
n k 1
B limu n (c u n là hằng số ) c C limq n 0 q 1
D.
1
n .
Câu 1.2_NB: Tìm
3
A. I 2. B. I 3. C. I 4. D. I 6.
Câu 1.3_NB: Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
1 limn k với k nguyên dương 2 limq nếu n q 1 3 limq nếu 1 n q
Câu 1.4_NB: Cho dãy số u n
thỏa mãn limu n 3 Giá trị của 0 lim(u n22u n1) bằng
A. 2 B. 3. C. 1 D. 0
Câu 2.1_NB: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn 0?
A.
3 2
n n
u
B. u 2 n
C.
4
n n
u
D.
4
n
n
u
Câu 2.2_NB:
Tìm giới hạn: lim
2 2
1 2
Câu 2.3_NB: Tìm giới hạn: lim
2 2
4n n
1 2
1 2
Câu 2.4_NB: Tìm giới hạn: lim
2
2n 1
1 2
B. 4 C. 2 D.
1 2
1
Câu 3.2_ NB: Tìm giới hạn:
x 1lim(x 3mx )
A. 1-3m B. 1+3m C. -1-3m D. -2
Câu 3.3_ NB:
Biết x 1
lim
, với a là số nguyên tố Tính a+b
A. 2. B.
3 2
C. 5. D. .
Câu 3.4_ NB: Biết
2 1
1
1
x
x x x
với a, b Tính a + b A.1. B.2. C.5. D.0.
Câu 4.1_ NB: Cho hai hàm số f x g x ,
1
x f x
1
x g x
Giá trị của
1
x f x g x
bằng: A. 1 B. 1 C. 0 D. 3.
Câu 4.2_ NB: Cho hai hàm số yf x , y g x thỏa mãn lim2 2
x f x
và lim2
x g x
Giá trị của
2
bằng: A. . B. C. 2 D. 2
Câu 4.3_ NB: Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A.
2x 1 2
x x
x+1
4
2
2x 3
1
x x
2
x 1
4 2
Trang 2Câu 4.4_ NB: 2
lim
2
x
x x
Câu 5.1_NB: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x =0 1?
A.
1. 1
x y
x
-=
1. 1
x y x
+
=
1
x y x
+
=
- D. y = (2 x - 1)( x + 3).
Câu 5.2_NB: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x = -0 1?
A.
1. 1
x y
x
-=
1. 1
x y x
+
= + C.
1
x y x
+
=
- D. y = (2 x - 1)( x + 3).
Câu 5.3_NB: Hàm số nào dưới đây liên tục tại điểm x =0 2?
A.
1 2
x y
x
-=
1 4
x y x
+
=
1 2
y
x
=
1 8
y x
=
-Câu 5.4_NB: Hàm số nào dưới đây liên tục tại điểm x = -0 2?
A.
1 2
x y
x
-=
1. 4
x y x
+
=
1 . 2
y
x
=
1 . 8
y x
= +
Câu 6.1_ TH: Tính
2 2
4
2
x
x x
Câu 6.2_ TH: Biết
2 2
x 1
lim
Khi đó a nhận giá trị: A 1 B. C. 2. D. -1.
Câu 6.3_ TH: Tìm hàm số y f (x) thỏa mãn lim f (x)x 1 1
A.
2
x 1
B.
2
x 1
C.
2
x 1
2
x 1
Câu 6.4_ TH: Tìm giới hạn
2 2
x 1
lim
3
1 2
Câu 7.1_ TH: Cho hàm số
2 3 khi 2 ( )
khi 2
x
số liên tục tại x 2
Câu 7.2_ TH: Tìm m để hàm số
5 khi 1
x
A.m 3. B. Không có m thỏa mãn. C. m 3. D. m 2.
Câu 7.3_ TH: Với giá trị nào của a thì hàm số
1 khi 1 ( )
a khi 1
y f x
x liên tục tại 1x ?
Trang 3Câu 7.4_ TH: Với giá trị nào của a thì hàm số
2 1
1
1
x khi x
A. 0.a B. 1.a
Câu 8.1_NB: Cho hàm số yf x x2 x
Giả sử x là số gia của đối số tại x Tính tỉ số 0 y x.
A. 2x 0 1 B. 2x0 x 1 C. 2x0 x 1 D. 2x0 3 x 1
Câu 8.2_NB: Số gia Δy của hàm số y của hàm số yf x( ) x 2 tại điểm x0 = 1 là:
A.x. B. x 2. C. x 1. D. x 1.
Câu 8.3_NB: Cho hàm số yf x x2
Giả sử x là số gia của đối số tại x Chọn khẳng định đúng0 1 trong các khẳng định sau:
0
x
0
x
0
x
0
x
Câu 8.4_NB: Cho hàm số yf x x2
và x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 0
A. /
0 0
f x x
B. / 2
0 0
f x x
C. /
0 2 0
D. /
0
f x
không tồn tại
Câu 9.1_ TH: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 4 x tại điểm có hoành độ bằng 4 là số k
Giá trị của k là: A. k 1. B. k 12. C. k 2 D. k 15
Câu 9.2_ TH: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=f(x) =
4 1
x tại điểm có hoành độ x0 = -1 có hệ số góc bằng:
Câu 9.3_ TH: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy2x3 3x25
tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
Câu 9.4_ TH: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = tanx tại điểm có hoành độ x =
π
4 .
A k = 1 B k =
1
2
Câu 10.1_NB: Đạo hàm của hàm số y x (với x>0) là:
A.
1 '
2
y
x
1 '
y x
C. ' 1
2
y x
2
x y
x
Câu 10.2_NB: Tính y', biết .
1
y x
1 '
y x
1 '
y x
C.
1 ' 2
y x
D.
1 ' 2
y x
Câu 10.3_NB: Đạo hàm của hàm số y x n (n,n1)là:
A. y'n x n. B. y' ( n 1) n x . C. y'x D.y'n x n 1.
Câu 10.4_NB: Cho hàm số y= f(x) = ax + b, với a, b là hai số thực đã cho Chọn câu đúng:
Trang 4A. f x'( )a. B. f x'( )a. C. f x'( )b. D. f x'( )b.
Câu 11.1_NB: Cho hàm sốyf x( ) xác định trên khoảng ( , )a b và x0 ( , ) a b Giả sử các giới hạn (hữu
hạn) sau đây tồn tại, giới hạn nào là đạo hàm của hàm số yf x( ) tại điểm x0 ?
A.
0 0
0
( ) ( )
x
f x f x
x x B. 0
lim
x x
y
x
y
0 0
( ) ( )
x x
f x f x
x x
Câu 11.2_NB: Giả sử u=u x( )
, v=v x( )
là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định và k là
hằng số Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. k u k u ,
B. u v u v
2
2
Câu 11.3_NB: Giả sử u=u x( ), v=v x( ) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
A. u v u v u v
B. u v u v
C. u v u v u v
D. u v u v u v
Câu 11.4_NB: Giả sử u=u x( )
, v=v x( )
là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định và k là
hằng số Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. k u k u
, với v=v x( )¹ 0
C. ( )'u n n u n1 'u
u
, với u=u x( )>0
Câu 12.1_NB: Với hàm số yf x x2 , giá trị x 1 f/ 1
bằng A 5 B 1 C 3 D 1.
Câu 12.2_NB: Với hàm số yf x 2x3 , giá trị 1 f/ 0 bằng A 0 B 1 C 3. D 1.
Câu 12.3_NB: Với hàm số yf x x, giá trị f/ 4
bằng A.
1
4 B.
1
2 C 2 D 4.
Câu 12.4_NB: Với hàm số y f x 1
x
, giá trị f/ 2
bằng A.
1 4
B.
1
4 C 4. D 4.
Câu 13.1_NB: Cho hàm số yf x( )x3 2 và một số thực x tùy ý Tính 0 f x'( ).0
A. f x'( )0 x03 2 B. f x'( )0 x0 C. f x'( ) 2 0 x0 D. f x'( ) 3 0 x02
Câu 13.2_NB: Cho hàm số yf x có x , số gia x0 2 của đối số tại x bằng 0,5 thì số gia tương ứng 0
của hàm số là
A. y f 2,5 f 2
B. y f 2,5
C. y f 1,5
D. y f 2,5 f 2
Câu 13.3_NB: Giả sử u=u x( ), v=v x( ) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
2
2
Câu 13.4_NB: Cho hàm số yf x( )ax2 với a, b là hằng số và b x Chọn câu đúng:0
A. f x'( ) 20 ax01 B. f x'( )0 ax02 C f x'( ) 20 ax0 D. f x không tồn tại.'( )0
Trang 5thuvienhoclieu.com Câu 14.1_NB: Cho hàm số f x 2 1 x2 Giá trị '( 1)f bằng: A 2 B 6 C – 4 D 3 Câu 14.2_NB: Cho hàm số y x 3 3x2 9x 5 Phương trình y' = 0 có tập nghiệm là:
A {-1; 2} B {-1; 3} C. {0; 4} D. {1; 2}
Câu 14.3_NB: Biết x5 3x42a x 4b x 3
Tìm S a b
Câu 14.4_NB: Biết x2 x2ax b
Tìm S a b . A.S 1. B.S 2 C. S 1 D.S 2. Câu 15.1_NB: Cho hàm số f x 2x23x
Khi đó f x
bằng:
A 4 x 3. B. 4 x3. C. 4x3. D. 4x 3.
Câu 15.2_NB: Đạo hàm của hàm số y 1 x35
là:
A. y 5 1 x34
B. y 15x21 x34
C. y 3 1 x3 4
D. y 5x21 x34
Câu 15.3_NB: Cho hàm số f x x23x 2 Khi đó f x
bằng:
Câu 15.4_NB: Cho hàm số f x x44x3 3x22x Giá trị 1 f ' 1 bằng:
Câu 16.1_ TH: Hàm số
6 9
x y x
có đạo hàm là:
3
9
y
x
3
9
y
x
15
9
y x
15
9
y
x
Câu 16.2_ TH: Cho hàm số
3
3
x
(với x 0) Khi đó f x' bằng
A.
2
x
B.
x
C.
2
x
D.
2
x
Câu 16.3_ TH: Cho hàm số y x2 Đạo hàm của hàm số là:1
A. y' 2 x
2
x y
x
1
y
x
1
x y
x
Câu 16.4_ TH: Hàm số f(x) = ( √ x− 1
√ x )2 xác định trên D=(0;+∞) Đạo hàm của hàm số f(x) là:
A f/(x) = x +
1
x -2. B. f/(x) = x 2
1
x
C f/(x) =
1
x x
D f/(x) = 1 2
1
x
Câu 17.1_ TH: Cho hàm số f x( ) x2 Tính giá trị của biểu thức 3 S f(1) 4 '(1). f
A. S 2. B. S 4. C. S 6. D. S 8.
Câu 17.2_TH: Cho hàm số
2 2
3 1
x x y
1
ax b y
Khi đó a b bằng:
A. a b 4 B. a b 5 C. a b 10 D. a b 12.
Trang 6thuvienhoclieu.com Câu 17.3_ TH: Cho yx21 5 3 x2
Biết y'ax3bx Khi đó
a T
b bằng:
A. 1 B. 2 C 3 D 3
Câu 17.4_ TH: Đạo hàm của hàm số
2
y
x
2 2
2
y
x
Tính S a b c
A. S 0 B. S 10 C.S 12 D. S 6
Câu 18.1_NB: Hàm số ysinx có đạo hàm là:
A. y' cos x B. y' cosx C. y'sinx D.
1 ' cos
y
x
Câu 18.2_NB: Hàm số ytanx có đạo hàm là:
A. y 1 tan2 x B. 2
1 cos
y
x C. y cotx D. 2
1 sin
y
x
Câu 18.3_NB: Hàm số y = cosx có đạo hàm là:
A. y / = sinx B. y / = - sinx C. y/ = - cosx D.
y = sinx
Câu 18.4_NB: Hàm số y = cotx có đạo hàm là:
A y/ = - tanx B y/ = 2
1 cos x C. y/ = - 2
1 sin x D. y/ = 1 + cot2x
Câu 19.1_NB: Tính đạo hàm của hàm số y5sinx 3cos x
A ' 5cosy x3sin x B ' cosy x3sin x C ' cosy xsin x D ' 5cosy x 3sin x
Câu 19.2_NB: Tính đạo hàm của hàm số y2sin(x 3) 1.
A. y' 2cos( x 3). B. y' 2cos( x 3) 1. C ' 2cos y x D ' 2cosy x1
Câu 19.3_NB: Tính đạo hàm của hàm số ytanx 2sin x
1
cos
x
B. 2
1
cos
x
C. 2
1
cos
x
D. 2
1
cos
x
Câu 19.4_NB: Tính đạo hàm của hàm số ycotx 3cosx5.
1
sin
x
1
sin
x
1
sin
x
1
sin
x
Câu 20.1_NB: Cho yf x( ) sin x1 Tính
/
2
f
A 0 B. 1. C. 2. D.
1 2
Câu 20.2_NB: Cho yf x( ) 2cos - 3 x Tính f/ A 0 B. 1. C. 4. D 3.
Câu 20.3_NB: Cho yf x( ) tan x2 Tính f/ 0 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 20.4_NB: Cho yf x( ) 4cot -1 x Tính
/
2
f
A 4. B. 1. C.
1
4 D. 1.
Câu 21.1_ TH: Cho hàm số ytan(2 )x2 Tính y’.
Trang 74
cos (2 )
x y
x
4
cos (2 )
x y
x
2
cos (2 )
x y
x
-2
cos (2 )
x y
x
Câu 21.2_ TH: Tính đạo hàm của hàm số y=cos(tan )x .
1 sin(tan )
cos
x
1 sin(tan )
cos
x
C. y¢=sin(tan ).x D. y¢=– sin(tan ).x
Câu 21.3_ TH: Đạo hàm của hàm số y cotxlà:
1
y
1
y
C.
1
2 cot
y
x
D.
sin
2 cot
x y
x
Câu 21.4_ TH: Cho
2
3
yf x x
(0) A. 4. B. 3.
C. - 3. D. -4.
Câu 22.1_ TH: Tính đạo hàm của hàm số y sin 2 2 x
A.y ' 2cos 2 2 x B. y' 2sin 2 x C. y ' cos 2 2 x D. y' 2sin 4 x
Câu 22.2_ TH: Tính đạo hàm của hàm số y(sinx3)2 thì kết quả đúng là
A.y/ 2 cos (s inx 3) x
B. y/ 2 cos (sinx 3) x
C.y / 2(sinx 3) D.y/ 2(cosx3)
Câu 22.3_ TH: Cho hàm số y s in2x Tính y
A. ' sin 2 y x B. y' 2sin 2 xcosx C ' 2sin y x D 'y sin 2 x
Câu 22.4_ TH: Cho
3
yf x x
Giá trị
/
3
f
bằng: A.4 B. 3. C.
3 2
D.
3 2
Câu 23.1_ TH: Hàm số
2
1 (1 tan ) 2
có đạo hàm là:
A. y' (1 tan )(1 tan ) x x 2 B. y' 1 tan x C y' (1 tan )(1 tan ). x 2x D. y' 1 tan 2x
Câu 23.2_TH: Hàm số y = x2.cosx có đạo hàm là:
A y/ = 2xcosx – x2sinx B y/ = 2xcosx + x2sinx
C y/ = 2xsinx - x2cosx D y/ = 2xsinx + x2cosx
Câu 23.3_ TH: Hàm số
2
tan 2
x
y
có đạo hàm là:
A.
2
sin
2
cos
2
x
y
x
B.
3
2sin 2
cos 2
x y
x
C.
3
sin 2
cos 2
x y
x
D.
3
' tan
2
x
y
Câu 23.4_ TH: Hàm số y =
sin x
x có đạo hàm là:
A. y
¿
=x cos x+sin x
x2
B. y
¿
=x cos x−sin x
x2
C. y
¿
=x sin x +cos x
x2
D. y
¿
=x sin x −cos x
x2
Câu 24.1_ TH: Hàm số 2
x y x
có đạo hàm cấp hai là:
Trang 8A. y '' 0 B. 2
1
2
y x
4
2
y
x
4
2
y x
Câu 24.2_ TH: Hàm số y = (x2 + 1)3 có đạo hàm cấp ba là:
A y/// = 12(x2 + 1) B y/// = 24(x2 + 1) C y/// = 24x(5x2 + 3) D y/// = -12(x2 + 1)
Câu 24.3_ TH: Hàm số y = √ 2x+5 có đạo hàm cấp hai bằng:
A
( 2 x+5) √ 2 x+5 B.
/ / 1
y
x
C.
y
x
Câu 24.4_ TH: Cho hàm số f(x) = (2x+5)5 Có đạo hàm cấp 3 bằng:
A f///(x) = 80(2x+5)3 B f///(x) = 480(2x+5)2 C f///(x) = -480(2x+5)2 D f///(x) = -80(2x+5)3
Câu 25.1_ TH: Cho hàm số y = sinx Chọn câu sai:
A. y¿
=sin(x + π
2) B. y//
=sin(x +π) C. y///=sin(x+ 3 π
2 ) D y(4 )=sin(2 π −x)
Câu 25.2_ TH: Cho hàm số y = f(x) = −
1
x xét 2 mệnh đề:
(I): y// = f//(x) =
2
6
x4
Mệnh đề nào đúng:
A Chỉ (I) B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Câu 25.3_ TH: Cho hàm số f(x) = (x+1)3 Giá trị f//(0) bằng:
Câu 25.4_ TH: Cho hàm số y = f(x) = (ax+b)5 (a, b là tham số) Tính f(10)(1)
A f(10)(1)=0 B f(10)(1) = 10a + b C f(10)(1) = 5a D f(10)(1)= 10a
Câu 26.1_NB: Cho đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương a
Véc-tơ nào sau đây không là véc-tơ chỉ phương
của d ? A.2 a
B.
1
2a
C.0.
D.ka k 0
Câu 26.2_NB: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
4
C Ba véc-tơ
SA AB CD đồng phẳng.
Câu 26.3_NB: Cho hình hộp ABC D. EFGH Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và
bằng vectơ AB
là:
A. DC HG EF; ;
B. DC HG FE; ;
C. CD HG EF; ;
D. DC GH EF; ;
Câu 26.4_NB: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Từ hệ thức AB=2 AC−8 AD ta suy ra được AB , AC , AD đồng phẳng.
B. Ba véc tơ a , b , c đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.
C. Cho hai véc tơ không cùng phương a , b và véc tơ c Khi đó ba vec tơ a , b , c đồng phẳng khi chỉ khi
có cặp số m, n sao cho c=ma+n b.
D. Ba véc tơ a , b , cđồng phẳng khi và chỉ khi hai trong ba véc tơ đó cùng phương.
Câu 26.5: Cho hình hộp ABCD A B C D Khẳng định nào sau đây là đúng ? ' ' ' '
A. ABAD AA'AC'
Trang 9
C. ABAD AA'AD'
Câu 27.1_NB: Trong các công thức sau, công thức nào đúng ?
A. u v u v cos u v ,
B. u v u v cos u v ,
C. u v u v .sin , u v
D. u v u v .sin , u v
Câu 27.2_NB: Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa
A. Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng
B. Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng
C. Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song (hoặc trùng) với chúng
D. Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng
Câu 27.3_NB: Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau Biết đường thẳng c vuông góc với a Hãy
tìm mệnh đề đúng trong các mênh đề sau?
A. c vuông góc với b B. c// b C. Cả A và B đúng D. Tất cả đều sai
Câu 27.4_NB: Trong không gian cho hai đường thẳng a , b lần lượt có vectơ chỉ phương là u v,
Gọi là góc giữa hai đường thẳng a và b Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. cos cos , u v
B. u v sin C. u v ,
D. cos cos , u v
Câu 28.1_TH: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh a Khi đó AC A D
bằng
A
2
2
a
B
2
3 2
a
C
2
3 2
a
D
2
2
a
Câu 28.2_TH: Cho hình lập phương ABC D. EFGH cạnh a Ta có AB EG
bằng:
A a2. B
2
2
2
a
Câu 28.3_TH: Cho hình lập phương ABC D. EFGH cạnh a Ta có AC EF
bằng:
2
a
Câu 28.4_TH: Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và đều có độ dài bằng 1 Gọi
M là trung điểm của cạnh A B. Khi đó OM BC.
bằng:
A
1
3
3 2
1 2
Câu 29.1_NB: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
Câu 29-2_NB: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai
B. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
C Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau.
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau
Câu 29.3_NB: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Trang 10B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với
đường thẳng còn lại
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia
Câu 29.4_NB: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng ?
A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau.
B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
Câu 30.1_TH: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA = SB = SC = S D. Tìm khẳng
định sai trong các khẳng định sau:
A.BD SD . B.BD SO . C.ACSO. A.BDSC.
Câu 30.2_TH: Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB , SC đôi một vuông góc và
SA = SB = S C. Gọi I là trung điểm của AB Khi đó góc giữa hai đường thẳng SI và BC bằng:
Câu 30.3_TH: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng a Góc giữa hai đường thẳng CD’ và
A’C’ bằng:
A. 45 0 B. 30 0 C. 60 0 D. 90 0
Câu 30.4_TH: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = S C. Khẳng định nào sau đây
đúng ?
A. SO(ABCD). B. BD(SAC). C.AC(SBD).
D. AB(SAD).
Câu 31.1_TH: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA(ABCD) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.BC(SAB)
B. BC (SCD). C. BC (SAD)
D. BC(SAC).
Câu 31.2_TH: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA(ABC) Khẳng định nào sau
đây đúng ?
A. SA(SBC).
B. AB(SBC). C. BC(SAB). D. BC(SAC).
Câu 31.3_TH: Cho hình lập phương ABC D MNPQ Khẳng định nào sau đây sai?
A. ACANQ
B. AM MNPQ
C. BN MNPQ
D. BDACPM
Câu 31.4_TH: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B và SA ABC Hỏi tứ diện SABC có bao
Câu 32.1_NB: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hai mặt phẳng vuông góc thì chúng cắt nhau
B. Hai mặt phẳng cắt nhau thì không vuông góc
C. Hai mặt phẳng vuông góc thì góc giữa chúng bằng 900
D. Hai mặt phẳng có góc giữa chúng bằng 900 thì chúng vuông góc
Câu 32.2_NB: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau
B. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia
C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau