Khi đó , B sẽ có giá trị bằng bao nhiêu?. Hã cho biết bảng chân lý trên là của hàm Logic nào?. Hã chỉ ra phát biểu đ ng trong các phát biểu sau: C ng NOR chỉ có thể được t o thành từ c n
Trang 1Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Đặc điểm của hệ đếm thập phân? Gồm hai số 0 và 1 Gồm những số từ
0 đến 15
Gồm những số từ
0 đến 9
Gồm những số
Đặc điểm của hệ đếm nhị phân? Gồm hai số 0 và 1 Gồm những số từ
0 đến 15 Gồm những số từ 0 đến 9 Gồm những số từ 0 đến 7 A
Một nhóm gồm 4 bit nhị phân
được gọi là gì?
Đặc điểm của hệ đếm thập lục
phân?
Gồm hai số 0 và 1 Gồm số từ 0 đến
9 và từ đến F
Gồm những số từ
0 đến 9
Gồm những số
Các tiền tố Ki, Mi, Gi, Ti…
được sử dụng trong hệ cơ số đếm
nào?
Để biểu di n chữ số d ng bát
phân ch ng ta c n sử dụng m
bit?
Số bù của một số nhị phân được
xác định bằng cách nào? Dịch 1 bit của
dã số nhị phân
đó sang phải
Dịch 1 bit của
dã nhị phân đó sang trái
Đảo các bit nhị phân 0 thành 1
và các bit 1 thành 0
Lo i bỏ các bit
Trang 2Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Để biểu di n chữ số thập lục
phân ch ng ta c n sử dụng m
bit?
Số bù 2 của một số nhị phân
được tính bằng cách L số bù 1 của
số đó cộng một
L ph n bù của
số bù 1 L số bù 1 của số đó dịch 1 bit
trái
L số bù 1 của
số đó chèn thêm bit 1 bên trái
A
Trọng số của chữ số thập lục
phân là ?
Hã chỉ ra phát biểu đ ng? Bù 2 của một số
nhị phân là chính
số đó
Bù 2 của một số nhị phân bù 1 là chính số đó
Bù 2 của số nhị phân bù 2 là chính số đó
Bù 1 của một số nhị phân bù 2 là chính số đó
C
Trọng số của chữ số thập phân
là?
Để biểu di n 1 chữ số d ng nhị
Các tiền tố sau thuộc nhóm tiêu
chuẩn nào?
Kilo, Mega, Giga, Tera
Trang 3Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Tiền tố Mega có độ lớn bao
nhiêu trong hệ thập phân? 10
3
Hã cho biết số 155 biểu di n ở
Số nhị phân có d u được biểu
di n bằng phương pháp nào? Sử dụng bit d u Sử dụng số bù 1 T t cả các
phương án
Sử dụng số bù
2
C
Số 155 biểu di n ở hệ Hexa là
Số nhị phân có d u sau sẽ là số
bao nhiêu trong hệ thập phân
1010
Kết quả bù 2 của số nhị phân
0101 là bao nhiêu ?
Tr ng thái ho t động của linh
FALSE
YES OR NO T t cả các
Trang 4Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Có những ph p tính cơ bản của
Đ i số học Logic bao gồm:
Ph p Cộng Logic Ph p Nhân Logic Ph p Phủ định
logic
T t cả các
Trong các qu t c dưới đâ qu
B
Trong các qu t c dưới đâ qu
D
Biến Logic là biến: Chỉ nhận giá trị 0 Nhận một giá trị
b t
Chỉ nhận giá trị 1 Nhận giá trị 0 và
1
D
Đối với hàm ND hi đ u vào là
và B thì ta thu được ết quả:
Đối với hàm OR hi đ u vào là
A
Đối với hàm NOT hi đ u vào là
B
Trang 5Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Có bao nhiêu phương pháp biểu
di n hàm logic?
Ph p Phủ định logic c n được
Với đ u vào là B sau hi qua
c ng N ND thì ết quả thu
được:
D
Với đ u vào là B sau hi qua
B
Với đ u vào là B sau hi qua
c ng OR thì ết quả thu được: A⊕B ̅̅̅̅̅̅̅̅
Với đ u vào là B sau hi qua
c ng NOR thì ết quả thu
được:
C
Cho hàm n biến Khi đó để biểu
di n hàm bằng phương pháp
bảng chân lý ta c n
2n – 1 hàng 2n hàng 2n +1 hàng 2n+1 hàng
B
Trang 6Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Trong các phát biểu dưới đâ
phát biểu nào sai?
D ng chuẩn t c
tu ển đ đủ là
t n của nhiều thành ph n, mà mỗi thành ph n là một tích đ đủ của n biến
D ng chuẩn t c
tu ển đ đủ c n được gọi là t ng các tích
Với d ng chuẩn
t c tu ển đ đủ dùng d u “∑” để lập t ng của các
t hợp biến mà hàm có giá trị bằng 1
Trong các biểu th c dưới đâ
biểu th c nào sai:
D ng chuẩn t c Hội đ đủ là tích của nhiều thành
ph n, mà mỗi thành ph n là một
t ng đ đủ của n biến
D ng chuẩn t c hội đ đủ c n được gọi là tích các t ng
Dùng d u tích
“∏” để lập tích của các t hợp biến mà hàm có giá trị bằng 1
Hình vẽ sau biểu di n giá trị của
(A+B)+C
F(ABC) = AB+BC+CA
F(ABC) = AB+CA +B
F(ABC) = BC +
AC + B
B
Hình vẽ sau biểu di n giá trị của
̅
F(ABCD) =
F(ABCD) = ̅̅̅̅
F(ABCD) = ̅
A
Hã chỉ ra phát biểu đ ng trong
các phát biểu sau? Phương pháp tối
thiểu hóa bằng biến đ i số luôn cho ta ết quả tối thiểu
Phương pháp tối thiểu hóa bằng biến đ i số cho ta
ết quả tối thiểu dựa trên số lượng biến đ u vào
Phương pháp tối thiểu hóa bằng biến đ i số hông cho ta ết quả tối thiểu
Phương pháp tối thiểu hóa bằng biến đ i số sẽ hông cho ta biết được biểu
th c thu được là tối thiểu ha chưa
D
Giả sử cho 2 biến logic và B
Hàm F thực hiện ph p ND
giữa 2 biến nhận giá trị bằng 1
Khi đó , B sẽ có giá trị bằng
bao nhiêu?
Hình vẽ sau là ý hiệu của c ng
nào với N tín hiệu đ u vào?
Trang 7Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Hã cho biết ý hiệu nào là thể
hiện c ng OR
T t cả các
Hã cho biết ý hiệu nào là thể
Giả sử cho 2 biến logic và B
Hàm F thực hiện ph p N ND
giữa 2 biến nhận giá trị bằng 0
Khi đó , B sẽ có giá trị bằng
bao nhiêu?
Giả sử cho 2 biến logic và B
Hàm F thực hiện ph p NOR giữa
2 biến nhận giá trị bằng 1 Khi
đó , B sẽ có giá trị bằng bao
nhiêu?
Hã cho biết bảng chân lý trên là
của hàm Logic nào?
Hã chỉ ra phát biểu đ ng trong
các phát biểu sau: C ng NOR chỉ có thể được t o
thành từ c ng NOR
C ng NOR hông thể t o thành từ c ng NAND
C ng NOR có thể được t o thành từ c ng NOR hoặc NAND
Hã cho biết sơ đồ sau thể hiện
c ng nào?
Trang 8Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Hã cho biết sơ đồ sau thể hiện
c ng nào?
M ch IC 74LS00 sử dụng c ng
Hã chỉ ra biểu th c đ ng trong
M ch IC 74LS32 sử dụng c ng
nào:
Hã cho biết sơ đồ sau là của IC
nào?
Hã chỉ ra biểu th c đ ng trong
các biểu th c sau: T t cả các biểu
th c
A + AB = A AA B AB ABA C A BA B
A
M ch IC 74LS08 sử dụng c ng
nào:
Trang 9Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Với đ u vào là 0 và B 0 ta
thu được: FNAND(AB) = 0 FNAND(AB) = 2 FNAND(AB) = 1 FNAND(AB) = 3
C
Hã chỉ ra biểu th c đ ng trong
̅ ⊕ ̅ ⊕ ̅̅̅̅̅
A
M ch LS74LS04 sử dụng c ng
nào:
Ưu điểm của m ch tính toán
dùng linh iện bán d n là:
Giá thành th p, ích thước nhỏ
Tốc độ cao, độ tin
cậ lớn
Tiêu thụ n ng lượng th p
T t cả các phương án đều
đ ng
D
Đâu hông phải ưu điểm của
m ch tích hợp IC Kích thước trọng lượng nhỏ Tiêu thụ n ng lượng ít Tốc độ cao, độ tin cậ lớn Giá thành rẻ D
Điốt được phân chia thành
những lo i nào?
Theo t n số Theo công su t Theo ch c n ng
đặc biệt
T t cả các phương án đều
đ ng
D
Trang 10Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Về mặt c u t o, có m lo i
Transsistor
Các tham số cơ bản của
Transistor bao gồm: Hệ số huếch đ i d ng một chiều Hệ số huếch đ i d ng xoa chiều Hệ số tru ền đ t của transistor T t cả các phương án đều
đ ng
D
Thành ph n nào sau đâ hông
thuộc Transistor?
phương án đều
đ ng
A
Transistor bán d n trư ng được
viết t t là?
Đặc tu ến ra của Transsistor lo i
Nhược điểm của hóa cơ hí là
gì? Cồng ềnh Độ tin cậ th p Th i gian chu ển tr ng thái chậm T t cả các phương án đều
đ ng
D
Trang 11Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Lớp tiếp x c PN PN-thuận Khi
có điện trư ng ngoài Eng ngược
chiều với điện trư ng Etr’ làm
cho:
Vùng nghèo thu
h p l i
Vùng nghèo giữ ngu ên
Vùng nghèo mở rộng ra
PN-ngược Khi có điện trư ng
ngoài Eng ngược chiều với điện
trư ng Etr’ làm cho:
Vùng nghèo thu
h p l i Vùng nghèo giữ ngu ên Vùng
nghèo giữ ngu ên
Vùng nghèo mở
Điốt bán d n d ng thuận có Si
và Ge bằng:
Si = 0,5V ; Ge = 0.1V
Si = 0,3V ; Ge = 0.1V
Si = 0,6V ; Ge = 0.2V
Si = 0,4V ; Ge = 0.1V
A
Hệ số huếch đ i d ng điện một
chiều trong điều iện thông bão
h a của Transistor có công th c:
Hệ số huếch đ i tín hiệu xoa
β β β C
IGFET là transistor trư ng có: Cực cửa d n điện
với ênh d n Cực cửa cách điện với ênh d n Cực cửa cách hông có điện Cách điện với ênh hông d n B
JFET là transistor trư ng có cực
cửa là:
Trang 12Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Với JFET ênh N nối ra có m
điện cực:
Đặc tu ến ra của JFET Có vùng
Ch c n ng của ph n tử nhớ Flip
– Flop: Có thể tiếp nhận ử lý, lưu trữ Tru ền đ t thông tin
T t cả các phương án đều
đ ng
D
Flip – Flop RS cơ bản c u t o từ: C ng N ND và
NOR
C ng OR và AND
C ng NOT và OR C ng NOT và
NAND
A
Đâu là ch c n ng của FF-RS
đồng bộ?:
Flip – Flop Dela được c u tr c
từ:
Flip – Flop RS Flip – Flop RS
Cơ bản Flip – Flop RS đồng bộ Flip – Flop RS chủ tớ C
Flip – Flop J-K được h c phục
từ:
Flip – Flop RS Flip – Flop RS
Cơ bản Flip – Flop RS chủ tớ Flip – Flop RS đồng bộ C
Với FF-RS có bao nhiêu ch c
n ng của R và S để có thể
chu ển từ tr ng thái Qn sang
Qn+1
Trang 13Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Với FF-RS điều iện để chu ển
đ i tr ng thái từ Qn sang Qn+1 là
R = 0, S = 1 R = 0, S = 0 R = 1, S = 1 T t cả các
Ký hiệu sau biểu di n cho lo i
B
Hã chỉ ra phát biểu sai trong
các phát biểu sau:
Trong FF-D tr ng thái c m là tr ng thái hi D 1 và
Qn = 1
Trong FF-D tr ng thái c m là tr ng thái hi D 0 và
Qn = 0
Trong FF-D tr ng thái c m là tr ng thái hi D 0 và
Qn = 1
Trong FF-D hông có tr ng thái c m
D
Filp – Flop RS đồng bộ hác với
Filp – Flop RS thông thư ng ở
điểm nào:
Có thêm c ng XNOR
Có thêm m ch đồng bộ Có thêm c ng NAND
Có thêm c ng XOR
C
Hã chỉ ra phát biểu chính xác
trong các phát biểu sau
FF chủ tớ là lo i
FF được c u t o
từ FF-RS
FF chủ tớ là lo i
FF được c u t o
từ lo i FF-J-K
FF chủ tớ là lo i
FF được c u t o
từ FF-RS hoặc FF – J-K
FF chủ tớ là lo i
FF được c u t o
từ FF-D
C
Flip – Flop có 2 tr ng thái lối ra
nhận các tr ng thái nào: Tr ng thái 3 và 4 Tr ng thái 1 và 2 Tr ng thái 2 và 3 Tr ng thái 0 và 1
D
Trang 14Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Phương trình đặc trưng cho
FF-RS c u tr c từ c ng NOR ̅ ̅̅̅̅̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ̅̅̅̅̅̅̅̅ ̅ ̅ ̅̅̅̅̅̅̅̅ A
Phương trình đặc trưng cho FF
phương án đều
đ ng
D
Phân theo ch c n ng, có m
lo i FF
Hã chỉ ra phát biểu chính xác
trong các phát biểu sau
Điều iện chu ển
đ i tr ng thái của FF-JK là J ≠ K
Điều iện chu ển đ i tr ng thái của FF-JK
là J 0 và K 0
Điều iện để chu ển đ i tr ng thái của FF-JK
là J 1 và K 1
FF-JK hông
c n điều iện chu ển đ i
tr ng thái
A
Phương trình đặc trưng cho FF –
D:
Phương trình đặc trưng cho FF –
RS = 0
1
RS = 1
1
RS = 2
1
RS = 3
A
Nhận x t chung cho các lo i FF
c u tr c từ c ng N ND và
NOR:
M ch c u tr c từ
c ng N ND lật
tr ng thái hi có
sư n âm xung đến
M ch c u tr c từ
c ng NOR lật
tr ng thái hi có
sư n dương xung đến
Nhược điểm của FF-RS là điều hiển trực tiếp do xung đến, tr ng thái c m hông cho sử dụng
T t cả các phương án đều
đ ng
D
Trang 15Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Mã hóa là sử dụng…để biểu thị
một sự việc, hình ảnh, đối tượng,
tr ng thái nào đó:
phương án đều
đ ng
D
Với bộ mã hóa nhị phân, c n bao
nhiêu bit để mã hóa cho 2n tín
hiệu
Bộ mã nhị phân BCD-8421 có
đ u vào là các số từ 1 đến 9 thì
đ u ra của nó là:
Bộ giải mã ISO dùng bao nhiêu
Bộ cộng đủ là ph p cộng … nhị
phân có cộng thêm số nhớ từ bit
trước nó với trọng số th p hơn
chu ển nên:
Bộ đếm đồng bộ là bộ đếm …
chu ển tr ng thái đồng th i hi
có tín hiệu:
NULL trong bộ mã ISO có ng a
Trang 16Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Bộ đếm thuận là bộ đếm mà hi
có xung đếm đ vào thì tr ng
thái trong của bộ đếm… Không giảm T ng thêm 1 T ng d n đều T ng thêm giá
trị đ
A
Ký hiệu DEL trong bảng mã
SCII có ngh a là:
Bộ mã ISO dùng 7 bit để mã
hóa…… ý tự
Cơ sở để xâ dựng bộ so sánh
bằng nhau là sử dụng c ng logic
nào?
Sơ đồ logic sau mô phỏng bộ
nào? Bộ giải mã 2 bit Bộ so sánh hơn m 1 bit Bô so sánh bằng 1 bit
Bộ cộng nửa là bộ cộng…… Lưu trữ giá trị
nhớ Ci
Tha đ i tr ng thái của các bit
có trọng số th p hơn trước nó
Không lưu trữ giá trị nhớ
Lưu trữ giá trị
t ng Si và giá trị nhớ Ci
C
Cơ sở logic của bộ cộng đủ 2 số
nhị phân 1 bit ai và bi là……
Số nhớ Ci được chu ên lên bit có trọng số th p hơn
đ ng trước nó
Số nhớ Ci-1 được chu ển lên từ bit
có trọng số th p hơn đ ng trước nó
Số nhớ Ci+1 được chu ển lên từ bit
có trọng số th p hơn đ ng trước
nó
Trang 17Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026
Cách phân lo i bộ đếm nào sau
đâ là sai?
Cách làm việc Cơ số đếm Kđ: Kd
= 2, 8, 10, 16
Phân lo i theo hướng đếm
Phân lo i theo
hả n ng ng dụng
B
Khái niệm nào sau đâ là chính
xác về bộ đếm đồng bộ? Bộ đếm đồng bộ là bộ đếm thuận Bộ đếm đồng bộ là bộ đếm nghịch Bộ đếm đồng bộ là bộ đếm thuận
nghịch
Bộ đếm đồng bộ
có thể là bộ đếm thuận, bộ đếm nghịch hoặc bộ đếm thuận nghịch
D
Hã chỉ ra phát biểu sai trong
các phát biểu về c u tr c m ch
nhị phân dị bộ sau?
Bộ đếm thuận nhị phân dị bộ có thể
c u tr c từ FF-RS
Bộ đếm thuận nhị phân dị bộ có thể
c u tr c từ FF-JK
Bộ đếm nhị phân
dị bộ có thể c u
tr c từ FF-T
Bộ đếm nhị phân dị bộ có thể c u tr c từ FF-D
A
Ký hiệu S N trong bảng mã
Để giải mã cho hệ cơ số 10 gồm
10 ý tự 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9, bộ
giải mã nhị phân c n hết bao
nhiêu bit
Với bộ giải mã hiển thị số 7
thanh theo mã BCD-8421 với tín
hiệu đ u ra là các ánh sáng
a,b,c,d,e,f,g thì c n bao nhiêu tín
hiệu đ u vào
C