1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi trắc nghiệm có đáp án - EG13 Kinh tế vi mô

22 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 456,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 4 Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố Về bản chất hiện tượng Các giả định của mô hình kinh tế Cần phải như thế nào Các dự báo của mô hình tuyên bố nào ở trên Lã

Trang 1

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 1

Thực tiễn nhu cầu của con

người không được thoả

mãn đầy đủ với nguồn lực

hiện có được gọi là vấn đề:

Trong tất cả các nền kinh tế

Chỉ khi con người không tối ưu hoá hành vi

nhưng sẽ bị loại bỏ với

xây đường cao tốc Điều

này minh họa khái niệm

đúng hoặc sai bởi các quan sát và cách xác định

Trang 2

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 2

Một nền kinh tế hỗn hợp

bao gồm

Cả nội thương và ngoại thương

Cỏc ngành đúng

và mở

Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc

Cả cơ chế mệnh lệnh

và thị trường

Cả giàu và nghốo

mệnh lệnh và thị trường

Vỡ:

Tham khảo:

Hoa cú thể chọn đi xem

phim hoặc đi chơi tennis

Nếu như Hoa quyết định

đi xem phim thỡ giỏ trị của

việc chơi tennis là

Lớn hơn giỏ trị của xem phim

Khụng so sỏnh được với giỏ trị của xem phim

Bằng giỏ trị của xem phim

Là chi phớ cơ hội của việc xem phim

Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt túc vào việc khỏc

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và

10000 đồng của người đú

Giỏ trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt túc

Giỏ trị thời gian cắt túc của người thợ

Tất cả cỏc điều sau đõy

đều là mục tiờu của chớnh

Dưới đõy đõu là vớ dụ về

tư bản như là yếu tố sản

Trang 3

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 3

Một mô hình kinh tế được

kiểm định bởi

Xem xét tính thực

tế của các giả định của mô hình

So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế

So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế

Tất cả các điều sau đây

Việc chính phủ kiểm soát chặt chẽ nền kinh tế

Không có mối liên

hệ giữa chính phủ và

hộ gia đình

Không có mối quan hệ với các nền kinh

Tham khảo:

Nền kinh tế Việt Nam là

Nền kinh tế đóng cửa

Nền kinh tế mệnh lệnh

Nền kinh tế hỗn hợp

Nền kinh tế thị trường

Trang 4

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 4

Một tuyên bố chuẩn tắc là

tuyên bố

Về bản chất hiện tượng

Các giả định của

mô hình kinh tế

Cần phải như thế nào

Các dự báo của mô hình

tuyên bố nào ở trên

Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế

Tiền thuê nhà quá cao

Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà

Chính phủ cần kiểm soát các mức tiền thuê

do chủ nhà đặt

nhµ thÊp sÏ h¹n chÕ cung nhµ ë

Vì:

Tham khảo:

Điều nào dưới đây không

được coi là bộ phận của

chi phí cơ hội của việc đi

học đại học

không đi học

Tất cả điều trên

uèng Vì:

Nếu giá hàng hoá A tăng

lên gây ra sự dịch chuyển

của đường cầu đối với

hàng hoá B về phía bên

A và B là hàng hoá thay thế trong sản xuất

B là hàng hoá cấp thấp

B là hàng hoá bình thường

Trang 5

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 5

Cung hàng hoỏ thay đổi

Cụng nghệ sản xuất thay đổi

Sự xuất hiện của người tiờu dựng mới

điều nào ở trờn

sản xuất thay đổi

Vỡ:

Tham khảo:

Lượng hàng hoỏ mà người

tiờu dựng mua phụ thuộc

vào:

Giỏ của hàng hoỏ

đú

Thị hiếu của người tiờu dựng

Giỏ của hàng hoỏ thay thế

Thu nhập của người tiờu dựng

Tất cả cỏc điều trờn

Gõy ra cầu tăng làm cho giỏ lỳa gạo cao hơn

Làm cho cầu đối với lỳa gạo giảm xuống

Làm cho đường cung đối với lỳa gạo dịch chuyển lờn trờn

sang bờn trỏi

Làm giảm giỏ hàng hoỏ thay thế cho lỳa gạo

Chi phớ đầu vào để sản

xuất ra hàng hoỏ X tăng

lờn sẽ làm cho:

Đường cầu dịch chuyển lờn trờn

Đường cung dịch chuyển lờn trờn

Cả đường cung và

chuyển lờn trờn

Đường cung dịch chuyển xuống dưới

nào ở trờn đỳng

Giỏ thịt bũ giảm xuống

Thị hiếu đối với thịt bũ thay đổi

Thu nhập của người tiờu dựng tăng lờn

Cỏc nhà sản xuất thịt lợn quảng cỏo cho sản phẩm của

Sự tăng lờn của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lờn của cung

Khụng cú điều nào ở trờn

Trang 6

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 6

Cả A và B đều giảm

A sẽ giảm và B sẽ tăng

A sẽ tăng và B sẽ giảm

A sẽ giảm còn

B không đổi

B sÏ t¨ng Vì:

Tham khảo:

Nếu cả cung và cầu đều

tăng, giá thị trường sẽ:

Vì:

Tham khảo:

Nếu giá cam tăng lên bạn

sẽ nghĩ gì về giá của quýt

Đối với hàng hoá bình

thường, khi thu nhập tăng:

Đường cầu dịch chuyển sang trái

Đường cầu dịch chuyển sang phải

Trang 7

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 7

Cân bằng bộ phận là phân

tích

Giá trên tất cả thị trường đồng thời

Cung một hàng hóa

hàng hóa

Không điều nào đúng

mét hµng hãa

Vì:

Tham khảo:

Trong sơ đồ cung cầu điển

hình, điều gì xảy ra khi

Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc

Cộng lượng mua của các người mua lớn

đúng

®­êng cÇu cða c¸c c¸

nh©n theo chiÒu ngang

Làm tăng cung đối với lúa

Làm giảm cung đối với lúa

Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia

Tăng diện tích trồng lúa

Giảm diện tích trồng lúa

Trang 8

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 8

Khi hệ số co gión của cầu

theo thu nhập là õm, ta gọi

Giảm khi lợi ớch cận biờn giảm

Giảm khi lợi ớch cận biờn tăng

Tăng khi lợi ớch cận biờn dương

Phần diện tớch dưới đường cầu và trờn giỏ thị trường

Độ dốc của đường chi phớ cận biờn

Lợi ớch cận biờn của đơn vị tiờu dựng cuúi cựng

nào đỳng

cận biên cða các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng

Vỡ:

Tham khảo:

Tại điểm cõn bằng của

người tiờu dựng, sự lựa

Nguyờn tắc phõn bổ ngõn

sỏch của người tiờu dựng

là:

Lợi ớch cận biờn của mỗi hàng húa chia cho giỏ của hàng húa đú phải bằng nhau

Lợi ớch cận biờn của mỗi hàng húa nhõn với giỏ của

nhau

Lợi ớch cận biờn của mỗi hàng húa phải bằng khụng

Lợi ớch cận biờn của mỗi hàng húa phải là

Vỡ:

Tham khảo:

Trang 9

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 9

Giá của hàng hóa X là

1500 đồng và giá của

hàng hóa Y là 1000 đồng

Một người tiêu dùng đánh

giá lợi ích cận biên của Y

là 30 đơn vị, để tối đa hóa

lợi ích đối với việc tiêu

Số lượng người sản xuất

Thị hiếu của người tiêu dùng

Giá của các hàng

Vì:

Tham khảo:

Khi giá hàng hoá biểu

diễn trên trục tung tăng

lên, đường ngân sách sẽ

song vào bên trong

Dịch chuyển song song ra bên ngoài

Tất cả đều đúng

D Đáp án đúng là:

Vì:

Tham khảo:

Khi thu nhập thay đổi còn

giá hàng hoá giữ nguyên

thì:

Độ dốc đường ngân sách tăng lên

Đường ngân sách xoay quanh trục

Y

Độ dốc đường ngân sách giảm đi

Độ dốc đường ngân sách không đổi

Thoải hơn đường ngân sách cũ

Dịch chuyển song song vào bên trong

Dịch chuyển song song ra bên ngoài

song song ra bªn ngoµi

Vì:

Tham khảo:

Trang 10

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 10

Khi cả giỏ và thu nhập

thay đổi cựng một tỷ lệ

như nhau thỡ:

Trạng thỏi cõn bằng của người tiờu dựng khụng thay đổi

Trạng thỏi cõn bằng của người tiờu dựng thay đổi dịch lờn trờn so với ban đầu

Trạng thỏi cõn bằng của người tiờu dựng thay đổi dịch xuống dưới so với ban đầu

Làm thay đổi sản lượng cõn bằng nhưng khụng làm thay đổi giỏ cõn bằng

Độ dốc đường ngõn sỏch

Lượng Y mà người tiờu dựng sẵn sàng thay thế cho X để đạt được lợi ớch như cũ

nào đỳng

người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho X để đạt

được lợi ích như cũ

Vỡ:

Tham khảo:

Trong phõn tớch đường

bàng quan của người tiờu

dựng, điều nào dưới đõy là

khụng đỳng:

Mỗi điểm trờn đường bàng quan

là một kết hợp khỏc nhau của hai hàng húa

Mỗi điểm trờn đường ngõn sỏch

là một kết hợp khỏc nhau của hai hàng húa

Tất cả cỏc điểm trờn đường bàng quan cú cựng độ thỏa dụng như nhau

Tất cả cỏc điểm trờn đường ngõn sỏch cú cựng độ thỏa dụng như nhau

Đường bàng quan chỉ ra rằng nếu hàng húa X được tiờu dựng nhiều lờn thỡ lượng tiờu dựng hàng húa

Vỡ:

Tham khảo:

Giả sử giỏ của cỏc hàng

húa và thu nhập cựng tăng

gấp ba Cõu nào sau đõy là

đỳng?

Đường ngõn sỏch dịch chuyển thành một đường ngõn sỏch mới

Độ dốc của đường ngõn sỏch giảm xuống

Điểm kết hợp tiờu dựng tối ưu vẫn giữ nguyờn

Độ dốc của đường ngõn sỏch tăng lờn

Đường bằng quan

là đường thẳng đứng

Đường bàng quan

là đường cong

Đường bàng quan cú dạng chữ L

Trang 11

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 11

Sự thay đổi lượng hàng

húa tiờu dựng do thu nhập

thay đổi được gọi là:

nhập

Ảnh hưởng thay thế

Ảnh hưởng thụng thường

Khụng cõu nào đỳng

Cộng với ảnh hưởng giỏ thành ảnh hưởng thay thế

Trừ ảnh hưởng giỏ thành ảnh hưởng thay thế

Cộng ảnh hưởng thay thế thành ảnh hưởng giỏ

hưởng thay thế thành ảnh hưởng giá

Vỡ:

Tham khảo:

Khi giỏ một hàng húa

giảm, ảnh hưởng thay thế

Luụn làm tăng tiờu dựng hàng húa đú

Chỉ tăng tiờu dựng hàng húa bỡnh thường

Chỉ tăng tiờu dựng hàng húa cấp thấp

Giảm tiờu dựng hàng húa cấp thấp

Tất cả đều đỳng

Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập

Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng húa tiờu dựng

Khụng cõu nào đỳng

thay thế và ảnh hưởng thu nhập

Vỡ:

Tham khảo:

Sự lựa chọn của người

tiờu dựng bị giới hạn bởi:

Đường ngõn sỏch của họ

Chi phớ kinh tế lớn hơn chi phớ tớnh toỏn và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tớnh toỏn

Chi phớ kinh tế nhỏ hơn chi phớ tớnh toỏn và lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận tớnh toỏn

Chi phớ kinh tế nhỏ hơn chi phớ tớnh toỏn

và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tớnh toỏn

kinh tế lớn hơn lợi nhuận tớnh toỏn

A Đỏp ỏn đỳng là: Chi phớ kinh tế

lớn hơn chi phớ tớnh toỏn

Vỡ:

Tham khảo:

Trang 12

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 12

Tỷ lệ lãi suất là 10%/năm

Bạn đầu tư 150 triệu đồng

tiền riêng của mình vào

một công việc kinh doanh

và kiếm được lợi nhuận

tính toán là 40 triệu đồng

sau một năm Giả định các

yếu tố khác không đổi thì

lợi nhuận kinh tế bạn thu

Tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định

Có ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi

điểm cực tiểu của mỗi đường

Các đường ATC, AFC tại điểm cực

đường

Các đường AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

Các đường ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

TC, VC tại điểm cực tiểu

Chi phí cận biên là đại

lượng cho biết

Tổng chi phí tăng khi tăng thêm một đơn vị đầu vào lao động

Chi phí cố định tăng khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động

Chi phí biến đổi tăng khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động

Tổng chi phí tăng khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

Chi phí cố định tăng khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

Đường tổng chi phí bình quân dịch

chuyển xuống dưới

Đường chi phí cận biên dịch chuyển lên trên

Đường chi phí cận biên dịch chuyển xuống dưới

B Đáp án đúng là: Đường tổng chi

phí bình quân dịch chuyển lên trên Vì:

Tham khảo:

Trang 13

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 13

Nếu tất cả các yếu tố đầu

vào tăng 2 lần và sản

lượng đầu ra tăng nhỏ hơn

2 lần Đây phải là trường

hợp

Tổng chi phí bình quân giảm

Tổng chi phí bình quân không đổi

Đường chi phí bình quân dài hạn có độ dốc âm

Hiệu suất tăng theo

qui mô

Hiệu suất giảm theo qui

E Đáp án đúng là: Hiệu suất giảm

theo qui mô Vì:

Tất cả đầu vào đều biến đổi

Tất cả đầu vào đều cố định

nào ở trên đúng

B Đáp án đúng là: Tất cả đầu vào

đều biến đổi

Vì:

Tham khảo:

Trang 14

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 14

Sản phẩm cận biờn của

một đầu vào là:

Chi phớ của việc sản xuất thờm một đơn vị sản phẩm

Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuờ thờm một đơn

vị đầu vào

Chi phớ cần thiết để thuờ thờm một đơn

vị đầu vào

Sản lượng chia cho

số đầu vào sử dụng trong quỏ trỡnh sản xuất

sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào

Độ dốc của đường sản phẩm bỡnh quõn

Bằng phần tăng lờn của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thờm của lao động

Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động

MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm

MC tăng tức là AC tăng

AC giảm tức là MC

dưới AC

MC = AC tại mọi điểm tức

là AC nằm ngang

C Đỏp ỏn đỳng là: MC tăng tức

là AC tăng

Vỡ:

Tham khảo:

Nếu đường chi phớ cận

biờn nằm phớa trờn đường

chi phớ biến đổi trung bỡnh

thỡ khi sản lượng tăng lờn

điều nào dưới đõy là đỳng:

Tổng chi phớ trung bỡnh giảm xuống

Chi phớ cố định trung bỡnh tăng lờn

Chi phớ biến đổi trung bỡnh giảm xuống

Chi phớ biến đổi trung bỡnh tăng lờn

Khụng cú điều nào ở trờn là đỳng

đổi trung bình tăng lên

Vỡ:

Tham khảo:

Chi phớ nào trong cỏc chi

phớ dưới đõy khụng cú

dạng chữ "U":

Tổng chi phớ trung bỡnh

Cỏc đường TC, ATC, AVC và

MC đều dịch chuyển lờn trờn

Cỏc đường ATC, AVC, AFC dịch chuyển lờn trờn

Cỏc đường AFC, AVC, MC dịch

chuyển lờn trờn

Trang 15

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 15

Một doanh nghiệp tối đa

húa lợi nhuận bằng cỏch

A Đỏp ỏn đỳng là: Doanh thu cận

biờn

Vỡ:

Tham khảo:

Điều nào dưới đõy khụng

phải là đặc điểm của thị

trường cạnh tranh hoàn

khác nhau Vỡ:

Tham khảo:

Nếu một hóng đối diện

với đường cầu hoàn toàn

co gión đối với sản phẩm

của nú thỡ

Hóng khụng phải là người chấp nhận giỏ

Hóng sẽ giảm giỏ

để bỏn được nhiều

hơn

Hóng sẽ tăng giỏ để tăng tổng doanh

thu

Doanh thu cận biờn bằng giỏ sản phẩm

Hóng luụn kiếm được lợi nhuận bằng khụng

cận biên bằng giá sản phẩm

Tổng chiều dọc của cỏc đường cung cỏ nhõn cỏc

hóng

Tổng lượng bỏn của cỏc hóng tại

mức giỏ hiện hành

Là đường nằm ngang tại mức giỏ hiện

hành

ngang cða các đường cung cá nhân các hãng

Chi phớ cận biờn bằng giỏ và giỏ lớn hơn chi phớ cố định bỡnh quõn tối

thiểu

Tổng doanh thu tối

đa

Chi phớ biến đổi bỡnh

quõn tối thiểu

Tổng chi phớ bỡnh quõn tối thiểu

A Đỏp ỏn đỳng là: Chi phí cận

biên bằng giá và giá lỡn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

Vỡ:

Tham khảo:

Lỗ tối đa mà hóng cạnh

tranh hoàn hảo cú thể chịu

trong cõn bằng dài hạn là

Trang 16

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 16

Nằm trờn điểm đúng cửa

Nằm dưới điểm đúng cửa

điểm đúng cửa

và điểm hũa vốn

Cản trở nào dưới đõy là

cản trở tự nhiờn đối với

cỏc hóng mới muốn xõm

triệu Doanh thu cận biờn

của sản phẩm cuối là bao

co gión

Cầu tại mức sản

lượng đú là co gión

Nhà độc quyền phải đúng cửa sản xuất

C Đỏp ỏn đỳng là: Cầu tại mức

sản lượng đó là không co giãn

Nú muốn phục vụ người tiờu dựng

tốt hơn

Nú muốn tối đa

húa doanh thu

Chi phớ sản xuất của nhà độc quyền rất

thấp

Tất cả đều đỳng

thu được lợi nhuận tối

đa Vỡ:

Tham khảo:

Trang 17

Kinh tế vi mô – EG13 Trang 17

Khi nhà độc quyền phân

biệt giá hoàn hảo

xuÊt sÏ lìn nhÊt Vì:

Tham khảo:

Mức sản lượng làm tối đa

hoá tổng doanh thu của

đang sản xuất tại mức sản

lượng tại đó chi phí cận

biên lớn hơn doanh thu

không đúng đối với hãng

cạnh tranh hoàn hảo

Hãng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc cho doanh thu cận biên bằng chi phí

cận biên

Hãng là người

chấp nhận giá

Hãng có thể bán bất cứ lượng nào tại mức giá hiện

hành

Chi phí cận biên nhỏ hơn doanh thu bình quân

Không điều nào đúng

ATCmin

Sản xuất một lượng

ít hơn mức ứng với ATCmin

Sản xuất một lượng đúng tại mức có

b×nh qu©n

Vì:

Tham khảo:

Trang 18

Kinh tế vi mụ – EG13 Trang 18

Điều nào dưới đõy đỳng

với cả độc quyền một giỏ,

Dễ dàng xõm nhập

và rỳt khỏi thị

trường

Khụng điều nào đỳng

lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC

nhận tội

Khụng điều nào đỳng

A Đỏp ỏn đỳng là: Cả hai đều

nhận tội

Vỡ:

Tham khảo:

Mức sản lượng làm tối đa

hoỏ lợi nhuận của một

Sự tăng nhỏ của lượng cung và

tăng lớn của giỏ

Sự tăng lớn của cung và tăng nhỏ

của giỏ

Sự tăng nhỏ của cung và tăng lớn của

giỏ

Sự tăng nhỏ của cung và tăng nhỏ của giỏ

A Đỏp ỏn đỳng là: Sự tăng lỡn

cða lượng cung và tăng nhỏ cða giá

Tăng thu nhập của yếu tố đú nếu độ co gión của cung yếu

tố đú nhỏ hơn 1

Giảm thu nhập của yếu tố đú nếu độ co gión của cung yếu tố

đú nhỏ hơn 1

Luụn làm giảm thu nhập của yếu tố đú

nhập cða yếu tố đó nếu

độ co giãn cða cầu yếu

tố đó nhỏ hơn 1

Vỡ:

Tham khảo:

Ngày đăng: 23/05/2022, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w