1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi + đáp án môn EG07: Tâm lý học đại cương

15 206 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 299 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm lý học đại cương – EG07 Trang 1 Hiện tượng nào sau đây thể hiện cho tâm lý con người Tình cảm Tình yêu Các trạng thái tâm lý Tư duy C Bản chất tâm lý con người thể hiện ở lựa chọn nào sau đây? Tâm lý con người mang tính giai cấp Tâm lý con người mang tính chủ thể và có bản chất xã hội lịch sử Tâm lý con người mang đặc trưng của giới tính Tâm lý con người mang tính chất bột phát B Hiện tượng tâm lí và hiện tượng sinh lí thường Diễn ra song song trong não bộ Đồng nhất với nhau Có quan hệ chặt.

Trang 1

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 1

Hiện tượng nào sau

đây thể hiện cho

tâm lý con người:

Bản chất tâm lý con

người thể hiện ở lựa

chọn nào sau đây?

Tâm lý con người mang tính giai cấp

Tâm lý con người mang tính chủ thể

và có bản chất xã hội - lịch sử

Tâm lý con người mang đặc trưng của giới tính

Tâm lý con người mang tính chất bột phát

B

Hiện tượng tâm lí và

hiện tượng sinh lí

thường:

Diễn ra song song trong não bộ

Đồng nhất với nhau

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm

lí có cơ sở vật chất

là não bộ

D

Tâm lý con người được

hiểu theo lựa chọn nào

sau đây?

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não thông qua chủ thể

Tâm lý giúp con người định hướng hành động, có sức mạnh hành động, điều khiển và điều chỉnh hành động

Tâm lý là tất cả các hiện tượng tinh thần nảy sinh trong não người, nó gắn liền

và điều khiển mọi hoạt động của con người

Tâm lý thuộc thế giới linh hồn, nó vốn có và bất tử

A

Tâm lý học có ý nghĩa

thế nào với đời sống

con người?

Giúp con người làm việc có hiệu quả

Giúp con người điều chỉnh các hành vi

Nghiên cứu và làm

rõ các quy luật của đời sống con người nhằm phục vụ cho đời sống xã hội

Làm rõ mối quan

hệ giữa con người với con người

C

Đối với tâm lý học, để

quá trình tâm lý diễn ra

thì việc đầu tiên cần

làm là gì?

Thu thập các dữ kiện

Mô tả hoạt động Quan sát ứng xử Tiên đoán và

kiuểm soát ứng xử

B

Những dữ kiện tâm lý

cần được thu thập dựa

vào cơ sở nào?

Mối liên hệ giữa các kích thích và đáp ứng

Đo lường các đáp ứng

Những điều kiện quan sát

Hình thái đáp ứng đặc thù

A

Điểm khác biệt cơ bản

giữa hoạt động thần

kinh cấp thấp với hoạt

động thần kinh cấp cao

và mang tính lịch

sử

Cách thức phản ứng khi tiếp nhận thông tin

Cấp thấp đơn giản

và mang tính bản năng, còn cấp cao mang tính chủ thể

và chịu ảnh hưởng rất nhiều của tư duy, lý trí và các điều kiện khác

D

Yếu tố nào ảnh hưởng

mạnh nhất tới hoạt động

thần kinh cao cấp và

tâm lý ?

Hoạt động theo hệ thống

Cường độ kích thích

trung

B

Trang 2

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 2

Lựa chọn nào sau đây

giúp chúng ta kiểm soát

tâm lý?

Cần sự giúp đỡ của người ngoài cuộc

Lựa chọn sự can thiệp thích hợp

Tin tưởng vào tâm linh

Cải thiện mục tiêu,

lý tưởng và chất lượng cuộc sống

B

Hưng phấn và ức chế là

hai mặt thống nhất của

và tiếp nhận tín hiệu

C

Hệ thống tín hiệu thứ

nhất phản ánh cái gì?

Hành động của đối tượng

Sự vật, hiện tượng ngay khi nó xảy ra

Sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách và các thuộc tính của chúng

Hành vi và bản chất của hành vi

C

Hệ thống tín hiệu thứ

hai của tâm lý có tác

dụng thế nào?

Thay thế hệ thống tín hiệu thứ nhất

Nhận thức rõ hơn bản chất của sự vật hiện tượng

Phân tích tín hiệu của sự vật và hiện tượng khách quan

Cơ sở sinh lý của

tư duy ngôn ngữ

B

Lao động và ý thức có

mối liên hệ với nhau

như thế nào?

Lao động có trước

và quyết định tới tâm lý và ý thức

Ý thức sinh ra trước lao động và ảnh hưởng tới quá trình lao động

Ý thức của con người được hình thành và thể hiện trong quá trình lao động, thống nhất với quá trình lao động

Lao động và ý thức

là hai mặt của một vấn đề và bổ sung cho nhau

C

Hãy chọn ý kiến đúng

nhất về khái niệm tâm

lý:

Tâm lý là tất cả các hiện tượng tinh thần nảy sinh trong não người, nó gắn liền và điều khiển mọi hoạt động của con người

Tâm lý giúp con người định hướng hành động, có sức mạnh hành động, điều khiển và điều chỉnh hành động

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não thông qua chủ thể

Tâm lý thuộc thế giới linh hồn, nó vốn có và bất tử

C

Tâm lý con người khác

xa so với tâm lý động

vật vì:

Tâm lý con người

có tính chủ thể

Tâm lý con người

có bản chất xã hội

và mang tính lịch

sử

Tâm lý con người

có trình độ phản ánh rất cao, phản ánh sáng tạo

Tâm lý động vật đơn giản và mang tính bản năng, còn tâm lý con người mang tính chủ thể

và chịu ảnh hưởng rất nhiều của tư duy, lý trí và các điều kiện khác

D

Trang 3

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 3

Để thực hiện nhiệm vụ

của tâm lý học, việc đầu

tiên cần làm là gì?

kiện

Tiên đoán và kiuểm soát ứng xử

B

Khi quan sát, thu thập

những dữ kiện tâm lý

cần dựa vào ?

Những điều kiện quan sát

Đo lường các đáp ứng

Mối liên hệ giữa các kích thích và đáp ứng

Hình thái đáp ứng

Thế nào là mối mô tả

tâm lý khách quan ?

Ghi nhận các cử chỉ, nét mặt, hành động đang diễn ra

Nói rằng một người đang tỏ ra kiêu căng, giận dữ,

sợ hãi

Xét đoán về mặt, cử chỉ

Lý giải điều đã quan sát được

B

Bằng cách nào có thể

kiểm soát được tâm lý

tốt nhất ?

Bằng sự can thiệp thích hợp

Cần sự giúp đỡ của người ngoài cuộc

Tin tưởng vào tâm linh

Cải thiện mục tiêu,

lý tưởng và chất lượng cuộc sống

A

Phương diện khoa học

của tâm lý đòi hỏi?

Kết luận có thể hiểu được

Bằng chứng thu được do quan sát

Thỏa mãn sự hằng say mê nghiên cứu

Bằng chứng mang tính thực nghiệm

D

Hoạt động thần kinh

cấp thấp được thể hiện

ở:

kinh vỏ não

Các phần dưới vỏ não

Tất cả các phương

án đều đúng

D

Qui luật nào thuộc qui

luật hoạt động thần kinh

cao cấp và tâm lý ?

Hoạt động theo hệ thống

Lan tỏa và tập trung

thích

D

Trang 4

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 4

Hệ thống tín hiệu

thứ hai của tâm lý là ?

Hưng phấn và ức chế

Cơ sở sinh lý của não

Tín hiệu của sự vật

và hiện tượng khách quan

Cơ sở sinh lý của

tư duy ngôn ngữ

B

Sự nảy sinh tâm lý về

phương diện loài gắn

liền với:

Sinh vật chưa có hệ thần kinh;

Sinh vật có hệ thần kinh mấu (hạch);

Sinh vật có hệ thần kinh ống;

Sinh vật có hệ thần kinh tủy sống và não

A

Một động vật có khả

năng đáp trả lại những

kích thích ảnh hưởng

trực tiếp và cả kích

thích ảnh hưởng gián

tiếp đến sự tồn tại của

cơ thể thì động vật đó

đang ở thời kỳ:

Về phương diện loài, ý

thức của con người

được hình thành nhờ:

Lao động, ngôn ngữ;

Tiếp thu nền văn hóa xã hội;

Tự nhận thức, tự đánh giá;

Tất cả các phương

án đều đúng

C

Nội dung nào sau đây

không thuộc cấu trúc

của ý thức cá nhân?

Mặt nhận thức của

ý thức

Mặt thái độ của ý thức

Mặt cơ động của ý thức

Mặt năng động của

ý thức

A

Hoạt động được hiểu là: Sự tương tác giữa

người với người

Mối quan hệ biện chứng giữa con người với thế giới

Là sự biểu hiện của

tư duy trong công việc

Là phản ứng của chủ thể trước các kích thích

B

Nhận định nào sau đây

về con người là đúng

nhất?

Vừa là một thực thể

tự nhiên, vừa là một thực thể xã hội

Một thực thể xã hội

Một thực thể tự nhiên

Một thực thể sinh vật

A

Trang 5

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 5

Việc đưa ra cấu trúc của

hoạt động có tác dụng

như thế nào ?

Định hướng cho các hành vi cụ thể

Lý giải nguyên nhân cho các hoạt động của cá nhân

Hiểu và có thể điều chỉnh các hoạt động

Phục vụ cho công tác quản lý

C

Nhân cách của con

người được hình thành

khi nào ?

Ngay từ khi sinh ra Sau khi đã trưởng

thành

Trong quá trình sống và phát triển

Trong quá trình học tập

C

Bốn thành tố cấu trúc

nên nhân cách bao gồm

Khí chất cá nhân-Giáo dục – Kinh nghiệm bản thân- Phong cách và hành

vi cá nhân

Xu hướng của nhân cách- Những khả năng của nhân cách- Phong cách

và hành vi của nhân cách- Hệ thống điều khiển của nhân cách

Khí chất cá

nhân-Xu hướng cá nhân – Kinh nghiệm bản thân- Phong cách và hành vi cá nhân

Xu hướng của nhân cách -Giáo dục – Kinh nghiệm bản thân- Phong cách

và hành vi cá nhân

B

Yếu tố nào quyết định

trực tiếp tới nhân cách

Chú ý các tác dụng thế

nào trong quá trình tâm

lý ?

Tạo hưng phấn tâm

Bổ sung cho các diễn biến tâm lý

Đi kèm và định hướng các quá trình tâm lý

Không có tác dụng

C

hướng

Kinh nghiệm cá nhân

C

Sự phân phối của chú ý

thể hiện ở ?

nhiều đối tượng

Tập trung vào đối tượng chính, chú ý tối thiểu vào các đối tượng khác

Không thể chú ý tới nhiều đối tượng cùng lúc

C

Chú ý không chủ định

dễ nhận biết ở đặc điểm

Có thể xuất hiện bất kỳ lúc nào

Với bất kỳ đối tượng nào

Không nhằm mục đích đặt ra từ trước

Không đòi hỏi sự tập trung cao

C

Điểm khác biệt cơ bản

giữa chú ý có chủ định

và chú ý không chủ

định là

Phục vụ cho những yêu cầu, nhiệm vụ

cụ thể

Cần đầu tư cho quá trình chú ý

Thời điểm chú ý rõ ràng

Công sức bỏ ra là khá lớn

A

Trang 6

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 6

Đặc điểm nào thuộc về

chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác

Cùng một lúc chú

ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động

Chú ý lâu dài vào đối tượng

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó

D

Sự thể hiện của nhận thức

Sự diễn biến của tâm lý

Thể hiện cảm xúc của con người

A

Cảm giác bắt đầu xuất

thành nhận thức

Khi có những tác động trực tiếp vào các giác quan

Con người tích lũy được những kinh nghiệm nhất định

Xuất hiện các diễn biến tâm lý

B

Quy luật về sự tác động

qua lại của cảm giác

cho chúng ta biết

Sự cộng hưởng của cảm giác

Con người không thể có nhiều cảm giác cùng lúc

Không có tác động khi cùng lúc có nhiều cảm giác

Sự tăng giảm trái chiều của cảm giác

D

Cảm giác có vai trò thế

nào trong quá trình tâm

lý?

Là cơ sở để đưa ra các hiện tượng tâm

Là một quá trình tâm lý đơn giản

Là nguồn gốc của

sự hiểu biết thế giới khách quan

Xây dựng các cơ chế tâm lý phù hợp

C

Tri giác khác biệt với

cảm giác ở điểm mấu

chốt nào?

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trọn vẹn

Dẫn dắt tới các hành động cụ thể

Nhận thức sau cảm giác

Là cơ sở của phản ứng

A

Tri giác giúp con người Hiểu biết về sự vật,

hiện tượng

Định hướng các hành vi

Thu thập những hình tượng bề ngoài của sự vật và hiện tượng khách quan

Chuẩn hóa quá trình nhận thức của cảm giác

C

Đối với sự vật hiện

tượng, tư duy là một

quá trình

Phân tích và đánh giá trực tiếp

Nhận thức nhằm phản ánh một cách gián tiếp

Thu thập và xử lý thông tin mang tính

hệ thống

Đánh giá kết quả của cảm giác và tri giác

B

Vì sao nói:”Tư duy

phản ánh gián tiếp hiện

thực khách quan”?

Sự vật hiện tượng xảy ra không cùng lúc với tư duy

Cảm giác và tri giác chỉ phản ánh một khía cạnh còn

tư duy mang tính tổng thể

Tư duy mang tới cho các hành vi độ chính xác cao so với nhận thức thông quan cảm giác và tri giác

Tư duy không phản ánh ngay trực diện

mà thông qua quá trình thu thập và phân tích thông tin

để đưa ra cái nhìn khách quan và tổng thể về sự vật hay hiện tượng nào đó

D

Trang 7

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 7

Hành động có tư duy và

hành động không tư

duy khác nhau ở điểm

nào?

Làm cho hoạt động của con người có ý thức

Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

Liên quan đến nhận thức cảm tính

Phản ứng chậm hơn trong các tình huống

B

Người ta nói khái niệm

là sản phẩm của tư duy,

vậy về bản chất ta hiểu

khái niệm là gì?

Chính là bản chất vấn đề mà tư duy hướng tới

Là một dạng nhận định

Tổng quan về một vấn đề nào đó

Nhằm phân biệt việc này với việc khác

A

Điểm khác biệt cơ bản

giữa tưởng tượng với tư

duy là

Nhận định về vấn

đề

quyết

C

đối phương

Quá trình cung cấp thông tin

Quá trình chia sẻ qua đó thông điệp nảy sinh ra sự đáp ứng

Quá trình thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau

C

Con người là:

Một thực thể tự nhiên

Một thực thể xã hội

Vừa là một thực thể

tự nhiên, vừa là một thực thể xã hội

Một thực thể sinh vật

C

Chú ý có chủ định phụ

thuộc chủ yếu vào yếu

tố nào dưới đây?

Độ mới lạ của vật kích thích

Cường độ của vật kích thích

Sự trái ngược giữa

sự vật và bối cảnh xung quanh

Ý thức, xu hướng

và tình cảm cá nhân

D

Chú ý không chủ định

phụ thuộc chủ yếu vào

yếu tố nào dưới đây?

Đặc điểm vật kích thích

Đặc điểm nào không

phải là đặc điểm của

cảm giác?

Cảm giác là một quá trình tâm lý có

mở đầu, diễn biến, kết thúc

Cảm giác con người có bản chất

xã hội

Cảm giác con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

C

Đặc điểm thể hiện sự

khác biệt căn bản của tri

giác so với cảm giác là:

Phản ánh thuộc tính

bề ngoài của sự vật, hiện tượng

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn

sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

B

Muốn có cảm giác nào

đó xảy ra thì cần:

Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

Kích thích tác động vào vùng phản ánh được

Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

Tất cả các phương

án đều đúng

D

Trang 8

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 8

Ý nào dưới đây không

đúng với tri giác?

Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại

Có thể đạt đến trình độ cao không

có ở động vật

Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp

Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật hiện tượng

A

Thuộc tính nào của sự

vật không được phản

ánh trong tri giác không

gian?

Vị trí tương đối của

sự vật

Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian

Hình dáng, độ lớn của sự vật

Chiều sâu, độ xa của sự vật

B|

Cách hiểu nào không

phù hợp với tính lựa

chọn của tri giác

Con người chủ động lựa chọn đối tượng tri giác

Sự lựa chọn đối tượng tri giác còn phụ thuộc vào yếu

tố khách quan

Thể hiện tính tích cực của con người trong tri giác

Tất cả các phương

án đều đúng

D

Trong số những đặc

điểm của quá trình phản

ánh được nêu ra dưới

đây, đặc điểm nào đặc

trưng cho tư duy?

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác trước đây

Phản ánh sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính

và bộ phận của chúng

Phản ánh những dấu hiệu bản chất,

những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng

Tất cả các phương

án đều đúng

C

Luận điểm nào đúng

với tình huống có vấn

đề?

Có tính chủ quan không mang tính khách quan

Hoàn toàn do khách quan quy định

Vừa mang tính chủ khách quan vừa mang tính khách quan

Làm nảy sinh tư duy và tư duy luôn giải quyết được vấn đề của tình huống

D

Trong hành động tư

duy, việc thực hiện các

thao tác tư duy thường

diễn ra như thế nào?

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

Thực hiện các thao tác theo đúng trình

tự xác định: phân tích - tổng hợp; so sánh; trừu tượng hóa, khái quát hóa

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy

Linh hoạt tùy theo từng nhiệm vụ của

tư duy

D

Một tình huống làm

nảy sinh tư duy phải

thỏa mãn một số điều

kiện Điều kiện nào

dưới đây là không cần

thiết?

Tình huống phải quen thuộc, không

xa lạ với cá nhân

Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

Cá nhân nhận thức tình huống và muốn giải quyết

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

A

Trang 9

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 9

Điều nào không đúng

với tưởng tượng?

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)

Luôn giải quyết vấn

đề một cách tường minh

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

C

Tư duy khác tưởng

tượng chủ yếu ở chỗ:

Làm cho hoạt động của con người có ý thức

Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

Liên quan đến nhận thức cảm tính

Tất cả các phương

án đều đúng

B

Tưởng tượng sáng tạo

có đặc điểm:

Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội

Luôn được thực hiện có ý thức

Luôn có giá trị với

xã hội

Tất cả các phương

án đều đúng

D

Đối tượng của trí nhớ

được thể hiện rõ nhất

trong luận điểm nào?

Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên

hệ không gian, thời gian của thế giới

mà con người đã tri giác

Các xúc cảm, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua

Kinh nghiệm của con người

Các kết quả mà con người tạo ra trong

tư duy, tưởng tượng

B

Điều nào không đúng

với trí nhớ có chủ định?

Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể

Có mục đích định trước

Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ

B

Trí nhớ thao tác rất gần

với loại trí nhớ nào?

Điều nào không đúng

với sự quên?

Quên cũng diễn ra theo quy luật

Quên là xóa bỏ hoàn toàn “dấu vết” của tài liệu trên vỏ não

Quên cũng là hiện tượng hữu ích với con người

Ở giai đoạn đầu (lúc mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần

B

Dấu hiệu cơ bản phân

biệt giao tiếp của động

vật cấp cao với động

vật cấp thấp là

Sự đa dạng trong giao tiếp

Giao tiếp đặc trưng cho tâm lý con người

Động vật cấp thấp không có giao tiếp

Cả hai có những biểu hiện giao tiếp trái chiều nhau

B

Đối với những hành vi

chưa định hình, chức

năng nào của giao tiếp

là cần thiết nhất trong

thời điểm này?

Chức năng định hướng hoạt động

Chức năng phản ánh

Chức năng đánh giá

và điều chỉnh

Chức năng truyền tải thông tin

A

Trang 10

Tâm lý học đại cương – EG07

Trang 10

Vì sao cần chú ý tới

chức năng đánh giá và

điều chỉnh của giao

tiếp?

Vì cần phải thuyết phục người khác

Vì cần phải thích nghi với đối tác trong giao tiếp

Vì cần điều chỉnh hành vi, thái độ của mình cho phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và không khí tâm lý khi giao tiếp

Vì giao tiếp là một quá trình rất đa dạng và hay biến đổi, cần đánh giá đúng mức độ mới

có hiệu quả

C

Trong quá trình bắt đầu

xây dựng các nhóm xã

hội, cần chú trọng tới

chức năng nào của giao

tiếp?

Chức năng hòa nhập

Chức năng liên kết Chức năng phản

ánh

Chức năng điều chỉnh

B

Để tạo dựng nhóm làm

việc bền vững và hiệu

quả cần phát huy chức

năng nào của giao tiếp?

Chức năng hòa nhập

Chức năng liên kết Chức năng phản

ánh

Chức năng điều chỉnh

A

Đối với một nhà lãnh

đạo, phương tiện giao

tiếp ưu việt nhất là gì?

Về cơ bản, phương thức

giao tiếp nào là hiệu

quả nhất?

hợp cụ thể

C

Để giải quyết các mâu

thuẫn trong các nhóm

không chính thức trong

một tổ chức, nên sử

dụng cách thức giao

tiếp nào?

ngôn ngữ

B

Để có thể giao tiếp tốt

cần vượt qua rào cản

lớn nhất là gì?

Những rào cản về mặt tâm lý

Những rào cản về mặt ngữ nghĩa, vật chất

Những rào cản về mặt văn hóa

Rào cản do thiếu

kỹ năng biểu hiện ngôn ngữ cơ thể

A

Câu thành ngữ “Chém

cha không bằng pha

tiếng” là thể hiện rào

cản nào?

Rào cản về mặt văn hóa

Rào cản về ngữ nghĩa

Rào cản do thiếu kỹ năng biểu hiện ngôn ngữ cơ thể

Rào cản về nhận

Nếu bỗng nhiên bạn

ngẩn ngơ khi nhìn thấy

một cô gái, điều đó thể

hiện trạng thái tình cảm

ở mức độ nào?

Tình cảm khác biệt cơ

bản với xúc cảm ở chỗ:

Tình cảm có sau xúc cảm

Tình cảm mang tính lâu dài và bền vững

Tình cảm mang tính nhất thời

Tình cảm chịu sự định hướng của xúc cảm

B

Ngày đăng: 23/05/2022, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w