Tâm lý học đại cương – EG07 Trang 1 Hiện tượng nào sau đây thể hiện cho tâm lý con người Tình cảm Tình yêu Các trạng thái tâm lý Tư duy C Bản chất tâm lý con người thể hiện ở lựa chọn nào sau đây? Tâm lý con người mang tính giai cấp Tâm lý con người mang tính chủ thể và có bản chất xã hội lịch sử Tâm lý con người mang đặc trưng của giới tính Tâm lý con người mang tính chất bột phát B Hiện tượng tâm lí và hiện tượng sinh lí thường Diễn ra song song trong não bộ Đồng nhất với nhau Có quan hệ chặt.
Trang 1Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 1
Hiện tượng nào sau
đây thể hiện cho
tâm lý con người:
lý
Bản chất tâm lý con
người thể hiện ở lựa
chọn nào sau đây?
Tâm lý con người mang tính giai cấp
Tâm lý con người mang tính chủ thể
và có bản chất xã hội - lịch sử
Tâm lý con người mang đặc trưng của giới tính
Tâm lý con người mang tính chất bột phát
B
Hiện tượng tâm lí và
hiện tượng sinh lí
thường:
Diễn ra song song trong não bộ
Đồng nhất với nhau
Có quan hệ chặt chẽ với nhau
Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm
lí có cơ sở vật chất
là não bộ
D
Tâm lý con người được
hiểu theo lựa chọn nào
sau đây?
Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não thông qua chủ thể
Tâm lý giúp con người định hướng hành động, có sức mạnh hành động, điều khiển và điều chỉnh hành động
Tâm lý là tất cả các hiện tượng tinh thần nảy sinh trong não người, nó gắn liền
và điều khiển mọi hoạt động của con người
Tâm lý thuộc thế giới linh hồn, nó vốn có và bất tử
A
Tâm lý học có ý nghĩa
thế nào với đời sống
con người?
Giúp con người làm việc có hiệu quả
Giúp con người điều chỉnh các hành vi
Nghiên cứu và làm
rõ các quy luật của đời sống con người nhằm phục vụ cho đời sống xã hội
Làm rõ mối quan
hệ giữa con người với con người
C
Đối với tâm lý học, để
quá trình tâm lý diễn ra
thì việc đầu tiên cần
làm là gì?
Thu thập các dữ kiện
Mô tả hoạt động Quan sát ứng xử Tiên đoán và
kiuểm soát ứng xử
B
Những dữ kiện tâm lý
cần được thu thập dựa
vào cơ sở nào?
Mối liên hệ giữa các kích thích và đáp ứng
Đo lường các đáp ứng
Những điều kiện quan sát
Hình thái đáp ứng đặc thù
A
Điểm khác biệt cơ bản
giữa hoạt động thần
kinh cấp thấp với hoạt
động thần kinh cấp cao
là
và mang tính lịch
sử
Cách thức phản ứng khi tiếp nhận thông tin
Cấp thấp đơn giản
và mang tính bản năng, còn cấp cao mang tính chủ thể
và chịu ảnh hưởng rất nhiều của tư duy, lý trí và các điều kiện khác
D
Yếu tố nào ảnh hưởng
mạnh nhất tới hoạt động
thần kinh cao cấp và
tâm lý ?
Hoạt động theo hệ thống
Cường độ kích thích
trung
B
Trang 2Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 2
Lựa chọn nào sau đây
giúp chúng ta kiểm soát
tâm lý?
Cần sự giúp đỡ của người ngoài cuộc
Lựa chọn sự can thiệp thích hợp
Tin tưởng vào tâm linh
Cải thiện mục tiêu,
lý tưởng và chất lượng cuộc sống
B
Hưng phấn và ức chế là
hai mặt thống nhất của
và tiếp nhận tín hiệu
C
Hệ thống tín hiệu thứ
nhất phản ánh cái gì?
Hành động của đối tượng
Sự vật, hiện tượng ngay khi nó xảy ra
Sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách và các thuộc tính của chúng
Hành vi và bản chất của hành vi
C
Hệ thống tín hiệu thứ
hai của tâm lý có tác
dụng thế nào?
Thay thế hệ thống tín hiệu thứ nhất
Nhận thức rõ hơn bản chất của sự vật hiện tượng
Phân tích tín hiệu của sự vật và hiện tượng khách quan
Cơ sở sinh lý của
tư duy ngôn ngữ
B
Lao động và ý thức có
mối liên hệ với nhau
như thế nào?
Lao động có trước
và quyết định tới tâm lý và ý thức
Ý thức sinh ra trước lao động và ảnh hưởng tới quá trình lao động
Ý thức của con người được hình thành và thể hiện trong quá trình lao động, thống nhất với quá trình lao động
Lao động và ý thức
là hai mặt của một vấn đề và bổ sung cho nhau
C
Hãy chọn ý kiến đúng
nhất về khái niệm tâm
lý:
Tâm lý là tất cả các hiện tượng tinh thần nảy sinh trong não người, nó gắn liền và điều khiển mọi hoạt động của con người
Tâm lý giúp con người định hướng hành động, có sức mạnh hành động, điều khiển và điều chỉnh hành động
Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não thông qua chủ thể
Tâm lý thuộc thế giới linh hồn, nó vốn có và bất tử
C
Tâm lý con người khác
xa so với tâm lý động
vật vì:
Tâm lý con người
có tính chủ thể
Tâm lý con người
có bản chất xã hội
và mang tính lịch
sử
Tâm lý con người
có trình độ phản ánh rất cao, phản ánh sáng tạo
Tâm lý động vật đơn giản và mang tính bản năng, còn tâm lý con người mang tính chủ thể
và chịu ảnh hưởng rất nhiều của tư duy, lý trí và các điều kiện khác
D
Trang 3Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 3
Để thực hiện nhiệm vụ
của tâm lý học, việc đầu
tiên cần làm là gì?
kiện
Tiên đoán và kiuểm soát ứng xử
B
Khi quan sát, thu thập
những dữ kiện tâm lý
cần dựa vào ?
Những điều kiện quan sát
Đo lường các đáp ứng
Mối liên hệ giữa các kích thích và đáp ứng
Hình thái đáp ứng
Thế nào là mối mô tả
tâm lý khách quan ?
Ghi nhận các cử chỉ, nét mặt, hành động đang diễn ra
Nói rằng một người đang tỏ ra kiêu căng, giận dữ,
sợ hãi
Xét đoán về mặt, cử chỉ
Lý giải điều đã quan sát được
B
Bằng cách nào có thể
kiểm soát được tâm lý
tốt nhất ?
Bằng sự can thiệp thích hợp
Cần sự giúp đỡ của người ngoài cuộc
Tin tưởng vào tâm linh
Cải thiện mục tiêu,
lý tưởng và chất lượng cuộc sống
A
Phương diện khoa học
của tâm lý đòi hỏi?
Kết luận có thể hiểu được
Bằng chứng thu được do quan sát
Thỏa mãn sự hằng say mê nghiên cứu
Bằng chứng mang tính thực nghiệm
D
Hoạt động thần kinh
cấp thấp được thể hiện
ở:
kinh vỏ não
Các phần dưới vỏ não
Tất cả các phương
án đều đúng
D
Qui luật nào thuộc qui
luật hoạt động thần kinh
cao cấp và tâm lý ?
Hoạt động theo hệ thống
Lan tỏa và tập trung
thích
D
Trang 4Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 4
Hệ thống tín hiệu
thứ hai của tâm lý là ?
Hưng phấn và ức chế
Cơ sở sinh lý của não
Tín hiệu của sự vật
và hiện tượng khách quan
Cơ sở sinh lý của
tư duy ngôn ngữ
B
Sự nảy sinh tâm lý về
phương diện loài gắn
liền với:
Sinh vật chưa có hệ thần kinh;
Sinh vật có hệ thần kinh mấu (hạch);
Sinh vật có hệ thần kinh ống;
Sinh vật có hệ thần kinh tủy sống và não
A
Một động vật có khả
năng đáp trả lại những
kích thích ảnh hưởng
trực tiếp và cả kích
thích ảnh hưởng gián
tiếp đến sự tồn tại của
cơ thể thì động vật đó
đang ở thời kỳ:
Về phương diện loài, ý
thức của con người
được hình thành nhờ:
Lao động, ngôn ngữ;
Tiếp thu nền văn hóa xã hội;
Tự nhận thức, tự đánh giá;
Tất cả các phương
án đều đúng
C
Nội dung nào sau đây
không thuộc cấu trúc
của ý thức cá nhân?
Mặt nhận thức của
ý thức
Mặt thái độ của ý thức
Mặt cơ động của ý thức
Mặt năng động của
ý thức
A
Hoạt động được hiểu là: Sự tương tác giữa
người với người
Mối quan hệ biện chứng giữa con người với thế giới
Là sự biểu hiện của
tư duy trong công việc
Là phản ứng của chủ thể trước các kích thích
B
Nhận định nào sau đây
về con người là đúng
nhất?
Vừa là một thực thể
tự nhiên, vừa là một thực thể xã hội
Một thực thể xã hội
Một thực thể tự nhiên
Một thực thể sinh vật
A
Trang 5Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 5
Việc đưa ra cấu trúc của
hoạt động có tác dụng
như thế nào ?
Định hướng cho các hành vi cụ thể
Lý giải nguyên nhân cho các hoạt động của cá nhân
Hiểu và có thể điều chỉnh các hoạt động
Phục vụ cho công tác quản lý
C
Nhân cách của con
người được hình thành
khi nào ?
Ngay từ khi sinh ra Sau khi đã trưởng
thành
Trong quá trình sống và phát triển
Trong quá trình học tập
C
Bốn thành tố cấu trúc
nên nhân cách bao gồm
Khí chất cá nhân-Giáo dục – Kinh nghiệm bản thân- Phong cách và hành
vi cá nhân
Xu hướng của nhân cách- Những khả năng của nhân cách- Phong cách
và hành vi của nhân cách- Hệ thống điều khiển của nhân cách
Khí chất cá
nhân-Xu hướng cá nhân – Kinh nghiệm bản thân- Phong cách và hành vi cá nhân
Xu hướng của nhân cách -Giáo dục – Kinh nghiệm bản thân- Phong cách
và hành vi cá nhân
B
Yếu tố nào quyết định
trực tiếp tới nhân cách
Chú ý các tác dụng thế
nào trong quá trình tâm
lý ?
Tạo hưng phấn tâm
lý
Bổ sung cho các diễn biến tâm lý
Đi kèm và định hướng các quá trình tâm lý
Không có tác dụng
gì
C
hướng
Kinh nghiệm cá nhân
C
Sự phân phối của chú ý
thể hiện ở ?
nhiều đối tượng
Tập trung vào đối tượng chính, chú ý tối thiểu vào các đối tượng khác
Không thể chú ý tới nhiều đối tượng cùng lúc
C
Chú ý không chủ định
dễ nhận biết ở đặc điểm
Có thể xuất hiện bất kỳ lúc nào
Với bất kỳ đối tượng nào
Không nhằm mục đích đặt ra từ trước
Không đòi hỏi sự tập trung cao
C
Điểm khác biệt cơ bản
giữa chú ý có chủ định
và chú ý không chủ
định là
Phục vụ cho những yêu cầu, nhiệm vụ
cụ thể
Cần đầu tư cho quá trình chú ý
Thời điểm chú ý rõ ràng
Công sức bỏ ra là khá lớn
A
Trang 6Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 6
Đặc điểm nào thuộc về
chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác
Cùng một lúc chú
ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động
Chú ý lâu dài vào đối tượng
Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó
D
lý
Sự thể hiện của nhận thức
Sự diễn biến của tâm lý
Thể hiện cảm xúc của con người
A
Cảm giác bắt đầu xuất
thành nhận thức
Khi có những tác động trực tiếp vào các giác quan
Con người tích lũy được những kinh nghiệm nhất định
Xuất hiện các diễn biến tâm lý
B
Quy luật về sự tác động
qua lại của cảm giác
cho chúng ta biết
Sự cộng hưởng của cảm giác
Con người không thể có nhiều cảm giác cùng lúc
Không có tác động khi cùng lúc có nhiều cảm giác
Sự tăng giảm trái chiều của cảm giác
D
Cảm giác có vai trò thế
nào trong quá trình tâm
lý?
Là cơ sở để đưa ra các hiện tượng tâm
lý
Là một quá trình tâm lý đơn giản
Là nguồn gốc của
sự hiểu biết thế giới khách quan
Xây dựng các cơ chế tâm lý phù hợp
C
Tri giác khác biệt với
cảm giác ở điểm mấu
chốt nào?
Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trọn vẹn
Dẫn dắt tới các hành động cụ thể
Nhận thức sau cảm giác
Là cơ sở của phản ứng
A
Tri giác giúp con người Hiểu biết về sự vật,
hiện tượng
Định hướng các hành vi
Thu thập những hình tượng bề ngoài của sự vật và hiện tượng khách quan
Chuẩn hóa quá trình nhận thức của cảm giác
C
Đối với sự vật hiện
tượng, tư duy là một
quá trình
Phân tích và đánh giá trực tiếp
Nhận thức nhằm phản ánh một cách gián tiếp
Thu thập và xử lý thông tin mang tính
hệ thống
Đánh giá kết quả của cảm giác và tri giác
B
Vì sao nói:”Tư duy
phản ánh gián tiếp hiện
thực khách quan”?
Sự vật hiện tượng xảy ra không cùng lúc với tư duy
Cảm giác và tri giác chỉ phản ánh một khía cạnh còn
tư duy mang tính tổng thể
Tư duy mang tới cho các hành vi độ chính xác cao so với nhận thức thông quan cảm giác và tri giác
Tư duy không phản ánh ngay trực diện
mà thông qua quá trình thu thập và phân tích thông tin
để đưa ra cái nhìn khách quan và tổng thể về sự vật hay hiện tượng nào đó
D
Trang 7Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 7
Hành động có tư duy và
hành động không tư
duy khác nhau ở điểm
nào?
Làm cho hoạt động của con người có ý thức
Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề
Liên quan đến nhận thức cảm tính
Phản ứng chậm hơn trong các tình huống
B
Người ta nói khái niệm
là sản phẩm của tư duy,
vậy về bản chất ta hiểu
khái niệm là gì?
Chính là bản chất vấn đề mà tư duy hướng tới
Là một dạng nhận định
Tổng quan về một vấn đề nào đó
Nhằm phân biệt việc này với việc khác
A
Điểm khác biệt cơ bản
giữa tưởng tượng với tư
duy là
Nhận định về vấn
đề
quyết
C
đối phương
Quá trình cung cấp thông tin
Quá trình chia sẻ qua đó thông điệp nảy sinh ra sự đáp ứng
Quá trình thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau
C
Con người là:
Một thực thể tự nhiên
Một thực thể xã hội
Vừa là một thực thể
tự nhiên, vừa là một thực thể xã hội
Một thực thể sinh vật
C
Chú ý có chủ định phụ
thuộc chủ yếu vào yếu
tố nào dưới đây?
Độ mới lạ của vật kích thích
Cường độ của vật kích thích
Sự trái ngược giữa
sự vật và bối cảnh xung quanh
Ý thức, xu hướng
và tình cảm cá nhân
D
Chú ý không chủ định
phụ thuộc chủ yếu vào
yếu tố nào dưới đây?
Đặc điểm vật kích thích
Đặc điểm nào không
phải là đặc điểm của
cảm giác?
Cảm giác là một quá trình tâm lý có
mở đầu, diễn biến, kết thúc
Cảm giác con người có bản chất
xã hội
Cảm giác con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật
Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ
C
Đặc điểm thể hiện sự
khác biệt căn bản của tri
giác so với cảm giác là:
Phản ánh thuộc tính
bề ngoài của sự vật, hiện tượng
Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn
sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan
B
Muốn có cảm giác nào
đó xảy ra thì cần:
Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan
Kích thích tác động vào vùng phản ánh được
Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích
Tất cả các phương
án đều đúng
D
Trang 8Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 8
Ý nào dưới đây không
đúng với tri giác?
Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại
Có thể đạt đến trình độ cao không
có ở động vật
Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp
Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật hiện tượng
A
Thuộc tính nào của sự
vật không được phản
ánh trong tri giác không
gian?
Vị trí tương đối của
sự vật
Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian
Hình dáng, độ lớn của sự vật
Chiều sâu, độ xa của sự vật
B|
Cách hiểu nào không
phù hợp với tính lựa
chọn của tri giác
Con người chủ động lựa chọn đối tượng tri giác
Sự lựa chọn đối tượng tri giác còn phụ thuộc vào yếu
tố khách quan
Thể hiện tính tích cực của con người trong tri giác
Tất cả các phương
án đều đúng
D
Trong số những đặc
điểm của quá trình phản
ánh được nêu ra dưới
đây, đặc điểm nào đặc
trưng cho tư duy?
Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác trước đây
Phản ánh sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính
và bộ phận của chúng
Phản ánh những dấu hiệu bản chất,
những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng
Tất cả các phương
án đều đúng
C
Luận điểm nào đúng
với tình huống có vấn
đề?
Có tính chủ quan không mang tính khách quan
Hoàn toàn do khách quan quy định
Vừa mang tính chủ khách quan vừa mang tính khách quan
Làm nảy sinh tư duy và tư duy luôn giải quyết được vấn đề của tình huống
D
Trong hành động tư
duy, việc thực hiện các
thao tác tư duy thường
diễn ra như thế nào?
Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau
Thực hiện các thao tác theo đúng trình
tự xác định: phân tích - tổng hợp; so sánh; trừu tượng hóa, khái quát hóa
Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy
Linh hoạt tùy theo từng nhiệm vụ của
tư duy
D
Một tình huống làm
nảy sinh tư duy phải
thỏa mãn một số điều
kiện Điều kiện nào
dưới đây là không cần
thiết?
Tình huống phải quen thuộc, không
xa lạ với cá nhân
Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được
Cá nhân nhận thức tình huống và muốn giải quyết
Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân
A
Trang 9Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 9
Điều nào không đúng
với tưởng tượng?
Nảy sinh trước tình huống có vấn đề
Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)
Luôn giải quyết vấn
đề một cách tường minh
Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát
C
Tư duy khác tưởng
tượng chủ yếu ở chỗ:
Làm cho hoạt động của con người có ý thức
Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề
Liên quan đến nhận thức cảm tính
Tất cả các phương
án đều đúng
B
Tưởng tượng sáng tạo
có đặc điểm:
Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội
Luôn được thực hiện có ý thức
Luôn có giá trị với
xã hội
Tất cả các phương
án đều đúng
D
Đối tượng của trí nhớ
được thể hiện rõ nhất
trong luận điểm nào?
Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên
hệ không gian, thời gian của thế giới
mà con người đã tri giác
Các xúc cảm, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua
Kinh nghiệm của con người
Các kết quả mà con người tạo ra trong
tư duy, tưởng tượng
B
Điều nào không đúng
với trí nhớ có chủ định?
Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ
Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể
Có mục đích định trước
Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ
B
Trí nhớ thao tác rất gần
với loại trí nhớ nào?
Điều nào không đúng
với sự quên?
Quên cũng diễn ra theo quy luật
Quên là xóa bỏ hoàn toàn “dấu vết” của tài liệu trên vỏ não
Quên cũng là hiện tượng hữu ích với con người
Ở giai đoạn đầu (lúc mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần
B
Dấu hiệu cơ bản phân
biệt giao tiếp của động
vật cấp cao với động
vật cấp thấp là
Sự đa dạng trong giao tiếp
Giao tiếp đặc trưng cho tâm lý con người
Động vật cấp thấp không có giao tiếp
Cả hai có những biểu hiện giao tiếp trái chiều nhau
B
Đối với những hành vi
chưa định hình, chức
năng nào của giao tiếp
là cần thiết nhất trong
thời điểm này?
Chức năng định hướng hoạt động
Chức năng phản ánh
Chức năng đánh giá
và điều chỉnh
Chức năng truyền tải thông tin
A
Trang 10Tâm lý học đại cương – EG07
Trang 10
Vì sao cần chú ý tới
chức năng đánh giá và
điều chỉnh của giao
tiếp?
Vì cần phải thuyết phục người khác
Vì cần phải thích nghi với đối tác trong giao tiếp
Vì cần điều chỉnh hành vi, thái độ của mình cho phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và không khí tâm lý khi giao tiếp
Vì giao tiếp là một quá trình rất đa dạng và hay biến đổi, cần đánh giá đúng mức độ mới
có hiệu quả
C
Trong quá trình bắt đầu
xây dựng các nhóm xã
hội, cần chú trọng tới
chức năng nào của giao
tiếp?
Chức năng hòa nhập
Chức năng liên kết Chức năng phản
ánh
Chức năng điều chỉnh
B
Để tạo dựng nhóm làm
việc bền vững và hiệu
quả cần phát huy chức
năng nào của giao tiếp?
Chức năng hòa nhập
Chức năng liên kết Chức năng phản
ánh
Chức năng điều chỉnh
A
Đối với một nhà lãnh
đạo, phương tiện giao
tiếp ưu việt nhất là gì?
Về cơ bản, phương thức
giao tiếp nào là hiệu
quả nhất?
hợp cụ thể
C
Để giải quyết các mâu
thuẫn trong các nhóm
không chính thức trong
một tổ chức, nên sử
dụng cách thức giao
tiếp nào?
ngôn ngữ
B
Để có thể giao tiếp tốt
cần vượt qua rào cản
lớn nhất là gì?
Những rào cản về mặt tâm lý
Những rào cản về mặt ngữ nghĩa, vật chất
Những rào cản về mặt văn hóa
Rào cản do thiếu
kỹ năng biểu hiện ngôn ngữ cơ thể
A
Câu thành ngữ “Chém
cha không bằng pha
tiếng” là thể hiện rào
cản nào?
Rào cản về mặt văn hóa
Rào cản về ngữ nghĩa
Rào cản do thiếu kỹ năng biểu hiện ngôn ngữ cơ thể
Rào cản về nhận
Nếu bỗng nhiên bạn
ngẩn ngơ khi nhìn thấy
một cô gái, điều đó thể
hiện trạng thái tình cảm
ở mức độ nào?
Tình cảm khác biệt cơ
bản với xúc cảm ở chỗ:
Tình cảm có sau xúc cảm
Tình cảm mang tính lâu dài và bền vững
Tình cảm mang tính nhất thời
Tình cảm chịu sự định hướng của xúc cảm
B